Gói thầu: NPC-JICA-HN-W03: Xây lắp các lộ đường dây thuộc huyện Kim Bảng, tình Hà Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-HN-W03: Xây lắp các lộ đường dây thuộc huyện Kim Bảng, tình Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA + EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 08:23:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,020,581,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,060,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | I. Chi phí thiết bị | |||
| C | I.1. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 4 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV DN-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 16 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV ZnO-22 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 2 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | 11 | Bộ | |
| 5 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | 4 | Bộ | |
| D | I.2. Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | 35 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | Bộ | |
| E | II. Chi phí xây dựng | |||
| F | II.1. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 20,1471 | Km | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 27,789 | Km | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 51,7535 | Km | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 63,7986 | Km | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 0,4269 | Km | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-2,5-70 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 0,7875 | Km | |
| G | II.2. Cung cấp và thi công xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-14 | 19 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13 | 39 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-11 | 13 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 | 13 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11 | 15 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13 | 46 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-11 | 44 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 | 16 | Cột | |
| 11 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13 | 71 | Cột | |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 | 130 | Cột | |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-8,5 | 25 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-10 | 25 | Cột | |
| 16 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9 | 74 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | 87 | Cột | |
| 18 | Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-323-35 | 18 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24 | 4 | Cột | |
| 20 | Tiếp địa, RC-2 | 476 | Vị trí | |
| 21 | Tiếp địa, RC-4 | 33 | Vị trí | |
| 22 | Xà đỡ thẳng 22kV sứ đứng 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XĐ22-4L(BLX) | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ thẳng 22kV sứ chuỗi 3 pha tam giác vuông XĐ22-4LC | 17 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ thẳng 22kV sứ chuỗi 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XĐ22-4LC(BLX) | 86 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L | 8 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐ22-2L(BLX) | 50 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc sứ đứng cột xuyên tâm XĐ22-3L(BLX) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2L | 5 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐV22-2L(BLX) | 27 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2L | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐG22-2L(BLX) | 10 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc sứ đứng cột xuyên tâm XĐG22-3L(BLX) | 4 | Bộ | |
| 33 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác cân cột xuyên tâm XN22-1L(BLX) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác vuông XN22-4L | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XN22-4L(BLX) | 13 | Bộ | |
| 36 | Xà néo cột đơn 22kV lệch 3 pha tam giác vuông XNL22-4L | 2 | Bộ | |
| 37 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | 56 | Bộ | |
| 38 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XN22-2L(BLX) | 43 | Bộ | |
| 39 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha dọc cột xuyên tâm XN22-3L(BLX) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác cân cột xuyên tâm XNĐ22-1D(BLX) | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4N | 2 | Bộ | |
| 42 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XNĐ22-4N(BLX) | 11 | Bộ | |
| 43 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4D | 9 | Bộ | |
| 44 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XNĐ22-4D(BLX) | 29 | Bộ | |
| 45 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông cột dự ứng lực ngọn 230 XNĐ22-4D-ĐB | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến lệch 3 pha tam giác vuông XNĐL22-4N | 2 | Bộ | |
| 47 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến lệch 3 pha tam giác vuông XNĐL22-4D | 4 | Bộ | |
| 48 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2N | 56 | Bộ | |
| 49 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2N(BLX) | 14 | Bộ | |
| 50 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2D | 30 | Bộ | |
| 51 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2D(BLX) | 64 | Bộ | |
| 52 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng cột dự ứng lực ngọn 230 XNĐ22-2D-ĐB | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha dọc XNĐ22-3N | 5 | Bộ | |
| 54 | Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha dọc cột xuyên tâm XNĐ22-3N(BLX) | 2 | Bộ | |
| 55 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha dọc XNĐ22-3D | 4 | Bộ | |
| 56 | Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha dọc cột xuyên tâm XNĐ22-3D(BLX) | 2 | Bộ | |
| 57 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cột xuyên tâm XĐK22-3L(BLX) | 27 | Bộ | |
| 58 | Xà néo cột đơn mạch kép 22kV cột xuyên tâm XNK22-3L(BLX) | 3 | Bộ | |
| 59 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột xuyên tâm XNĐK22-3N(BLX) | 1 | Bộ | |
| 60 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3N-ĐB1 | 6 | Bộ | |
| 61 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến XNĐK22-3D | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột xuyên tâm XNĐK22-3D(BLX) | 9 | Bộ | |
| 63 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3D-ĐB1 | 8 | Bộ | |
| 64 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | 2 | Bộ | |
| 65 | Xà néo cột đúp 35kV ngang tuyến 3 pha bằng XNĐ35-2N | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà néo cột đúp 35kV ngang tuyến 3 pha dọc XNĐ35-3N | 1 | Bộ | |
| 67 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 20 | Bộ | |
| 68 | Xà phụ 2 pha XP-2 | 2 | Bộ | |
| 69 | Xà cầu dao đỉnh cột cột đơn 22kV XCDĐC22-1 | 5 | Bộ | |
| 70 | Xà cầu dao đỉnh cột cột đúp 22kV XCDĐC22-2 | 6 | Bộ | |
| 71 | Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-1 | 8 | Bộ | |
| 72 | Xà cầu dao cột đúp 22kV XCD22-2 | 2 | Bộ | |
| 73 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 18 | Bộ | |
| 74 | Ghế cách điện cột đúp GCĐ-2 | 2 | Bộ | |
| 75 | Thang sắt TS-3 | 20 | Bộ | |
| 76 | Bộ truyền động BTĐ | 20 | Bộ | |
| 77 | Giằng cột đúp GC-12 | 40 | Bộ | |
| 78 | Giằng cột đúp GC-14 | 64 | Bộ | |
| 79 | Giằng cột đúp GC-16 | 36 | Bộ | |
| 80 | Giằng cột đúp GC-18 | 13 | Bộ | |
| 81 | Giằng cột đúp GC-20 | 21 | Bộ | |
| 82 | Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 230 GC-16-ĐB | 1 | Bộ | |
| 83 | Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 323 GC-20-ĐB1 | 9 | Bộ | |
| 84 | Chụp cột tròn 2,0m CT-2.0 | 2 | Bộ | |
| 85 | Chụp cột tròn 2,5m CT-2.5 | 27 | Bộ | |
| 86 | Sứ đỡ 35kV + ty | 3 | Quả | |
| 87 | Sứ đỡ 22kV + ty | 857 | Quả | |
| 88 | Ty sứ 22kV | 29 | Cái | |
| 89 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 70-120, CĐ1-22 | 312 | Chuỗi | |
| 90 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐ2-22 | 276 | Chuỗi | |
| 91 | Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)+Phụ kiện dùng cho dây 70-120, CĐK1-22 | 6 | Chuỗi | |
| 92 | Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐK2-22 | 15 | Chuỗi | |
| 93 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-22 | 633 | Chuỗi | |
| 94 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CN2-22 | 534 | Chuỗi | |
| 95 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CN3-22 | 603 | Chuỗi | |
| 96 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CNK1-22 | 132 | Chuỗi | |
| 97 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CNK2-22 | 117 | Chuỗi | |
| 98 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CNK3-22 | 84 | Chuỗi | |
| 99 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây bọc, CN-22B | 12 | Chuỗi | |
| 100 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây bọc, CNK-22B | 12 | Chuỗi | |
| 101 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-35 | 9 | Chuỗi | |
| 102 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CN2-35 | 6 | Chuỗi | |
| 103 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CN3-35 | 12 | Chuỗi | |
| 104 | Khóa đỡ dây dẫn dùng cho dây 70-120 | 39 | Cái | |
| 105 | Khóa néo dây dẫn dùng cho dây 95-120 | 288 | Cái | |
| 106 | Khóa néo dây dẫn dùng cho dây 150-185 | 234 | Cái | |
| 107 | Giáp buộc cổ sứ dùng cho dây bọc 50-70mm2 | 12 | Cái | |
| 108 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | 282 | Cái | |
| 109 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | 252 | Cái | |
| 110 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | 96 | Cái | |
| 111 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | 120 | Cái | |
| 112 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | 48 | Cái | |
| 113 | Ghíp chữ H (dùng cho dây bọc) H-150 | 6 | Cái | |
| 114 | Ghíp chữ H (dùng cho dây bọc) H-70 | 30 | Cái | |
| 115 | Kẹp quai nhôm | 135 | Cái | |
| 116 | Kẹp hotline nhôm | 135 | Cái | |
| 117 | Kẹp cáp CC-50 | 66 | Cái | |
| 118 | Kẹp cáp CC-70 | 425 | Cái | |
| 119 | Kẹp cáp CC-95 | 450 | Cái | |
| 120 | Kẹp cáp CC-120 | 159 | Cái | |
| 121 | Kẹp cáp CC-150 | 180 | Cái | |
| 122 | Ống nối ÔNE -150 | 40 | Cái | |
| 123 | Ống nối ÔNE -120 | 31 | Cái | |
| 124 | Ống nối ÔNE -95 | 14 | Cái | |
| 125 | Ống nối ÔNE -70 | 5 | Cái | |
| 126 | Biển cấm trèo (lắp trên cột) | 948 | Biển | |
| 127 | Biển tên lộ | 86 | Biển | |
| 128 | Biển báo an toàn (treo trên dây dẫn vượt đường) | 170 | Biển | |
| 129 | Kéo dây vượt đường giao thông | 155 | Vị trí | |
| 130 | Kéo dây vượt đường dây điện lực | 29 | Vị trí | |
| 131 | Kéo dây vượt đường dây thông tin | 12 | Vị trí | |
| 132 | Kéo dây vượt ao, hồ, sông,suối | 71 | Vị trí | |
| 133 | Kéo dây tại vị trí góc | 215 | Vị trí | |
| 134 | Móng cột BTLT, MT3-12 | 76 | Móng | |
| 135 | Móng cột BTLT, MT4-12 | 30 | Móng | |
| 136 | Móng cột BTLT, MT4a-14 | 17 | Móng | |
| 137 | Móng cột BTLT, MT5a-14 | 75 | Móng | |
| 138 | Móng cột BTLT, MT5a-16 | 5 | Móng | |
| 139 | Móng cột BTLT, MT5a-18 | 2 | Móng | |
| 140 | Móng cột BTLT, MT6a-14 | 14 | Móng | |
| 141 | Móng cột BTLT, MT6a-16 | 29 | Móng | |
| 142 | Móng cột BTLT, MT6a-18 | 5 | Móng | |
| 143 | Móng cột BTLT, MT7a-18 | 4 | Móng | |
| 144 | Móng cột BTLT, MT7a-20 | 2 | Móng | |
| 145 | Móng cột BTLT, MT8a-20 | 30 | Móng | |
| 146 | Móng cột BTLT đúp, MTK-12 | 40 | Móng | |
| 147 | Móng cột BTLT đúp, MTK-14 | 64 | Móng | |
| 148 | Móng cột BTLT đúp, MTK-16 | 36 | Móng | |
| 149 | Móng cột BTLT đúp, MTK-18 | 13 | Móng | |
| 150 | Móng cột BTLT đúp, MTK-20 | 21 | Móng | |
| 151 | Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB | 2 | Móng | |
| 152 | Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB1 đào thủ công | 9 | Móng | |
| 153 | Kè móng giữa ao | 6 | Móng | |
| 154 | Kè móng bờ ao | 76 | Móng | |
| H | II.3. Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 509 | Vị trí | |
| I | B. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| J | I. Chi phí thiết bị | |||
| K | II.1. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ đi 22kV-630A-25kA/1s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 6 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao cách ly 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 6 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 22 kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 22 | Bộ | |
| L | II.2. Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | 12 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 22 | Bộ | |
| M | Thí nghiệm tủ hợp bộ máy cắt (02 tủ) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | 2 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 2 | bộ | |
| 4 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | 2 | bộ | |
| 5 | Chức năng điều khiển | 2 | bộ | |
| 6 | Chức năng hiển thị trạng thái | 2 | bộ | |
| 7 | Ghi sự cố | 2 | bộ | |
| 8 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 9 | Chức năng đầu ra | 2 | bộ | |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ | 2 | bộ | |
| 11 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | 8 | cái | |
| 12 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | 2 | cái | |
| 13 | Đồng hồ AMPEMET loại AC | 2 | cái | |
| 14 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | 6 | cái | |
| 15 | Hệ thống mạch dòng điện | 4 | h.thống | |
| 16 | Hệ thống mạch bảo vệ | 4 | h.thống | |
| 17 | Mạch điều khiển máy cắt 22KV | 2 | h.thống | |
| 18 | Mạch nguồn AC-DC | 2 | h.thống | |
| 19 | Hệ thống mạch tín hiệu | 2 | h.thống | |
| 20 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | 2 | h.thống | |
| 21 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | 2 | h.thống | |
| 22 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | 2 | h.thống | |
| N | II. Chi phí xây dựng | |||
| O | II.1. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 280 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 2.886 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 có đặc tính cháy chậm (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 890 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 603 | m | |
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 276 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 264 | m | |
| P | II.2. Cung cấp và thi công xây lắp | |||
| 1 | Gốc cột bê tông ly tâm 14m G-PC.I-14-190-11 | 2 | Cột | |
| 2 | HC đơn nền đất, HC-1Đ-22KV | 1.518 | m | |
| 3 | HC đôi nền đất, HC-2Đ-22KV | 548 | m | |
| 4 | Hào cáp Đơn-Qua đường nhựa HC-1N-22KV | 327,5 | m | |
| 5 | Hào cáp Đôi-Qua đường nhựa HC-2N-22KV | 8 | m | |
| 6 | Hào cáp Đơn-Nền bê tông HC-1BT-22KV | 301 | m | |
| 7 | Tiếp địa vị trí đặt thiết bị RC-2 | 2 | Vị trí | |
| 8 | Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-1 | 6 | Bộ | |
| 9 | Xà cầu dao cột đơn 22kV cột dự ứng lực ngọn 230 XCD22-1-ĐB | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà cầu dao cột đơn 22kV cột dự ứng lực ngọn 323 XCD22-1-ĐB1 | 4 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC;CSV-1 | 12 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn cột dự ứng lực ngọn 230 XĐC;CSV-1-ĐB | 3 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 XĐC;CSV-1-ĐB1 | 6 | Bộ | |
| 14 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | 6 | Bộ | |
| 15 | Ghế cách điện cột đơn cột dự ứng lực ngọn 230 GCĐ-1-ĐB | 2 | Bộ | |
| 16 | Ghế cách điện cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 GCĐ-1-ĐB1 | 4 | Bộ | |
| 17 | Thang sắt | 6 | Bộ | |
| 18 | Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 230 | 2 | Bộ | |
| 19 | Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 323 | 4 | Bộ | |
| 20 | Bộ truyền động | 12 | Bộ | |
| 21 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | 12 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ 2 pha XP-2 | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 11 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XP-1-ĐB | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XP-2-ĐB | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XP-3-ĐB | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XP-1-ĐB1 | 6 | Bộ | |
| 29 | Xà phụ lệch 2 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XPL-2-ĐB | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà phụ lệch 2 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XPL-2-ĐB1 | 6 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ lệch 3 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XPL-3-ĐB1 | 4 | Bộ | |
| 32 | Cổ dề đỡ cáp cột sắt CD-ĐC-CS | 1 | Bộ | |
| 33 | Cổ dề đỡ cáp cột 12m CD-ĐC-12 | 2 | Bộ | |
| 34 | Cổ dề đỡ cáp cột 14m CD-ĐC-14 | 6 | Bộ | |
| 35 | Cổ dề đỡ cáp cột 16m CD-ĐC-16 | 4 | Bộ | |
| 36 | Cổ dề đỡ cáp cột 16m cột dự ứng lực ngọn 230 CD-ĐC-16-ĐB | 2 | Bộ | |
| 37 | Cổ dề đỡ cáp cột 20m cột dự ứng lực ngọn 230 CD-ĐC-20-ĐB | 1 | Bộ | |
| 38 | Cổ dề đỡ cáp cột 20m cột dự ứng lực ngọn 323 CD-ĐC-20-ĐB1 | 6 | Bộ | |
| 39 | Tay giữ cáp TGC-1 | 21 | Bộ | |
| 40 | Sứ đứng 22kV + ty | 175 | Quả | |
| 41 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/70 | 2 | Bộ | |
| 42 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/240 | 20 | Bộ | |
| 43 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV 3 pha, ĐCI-24/240 | 4 | Bộ | |
| 44 | Hộp nối cáp 24kV, HN-24/240 | 10 | Bộ | |
| 45 | Hộp nối cáp 24kV, HN-24/70 | 1 | Bộ | |
| 46 | Kẹp cáp CC-150 | 72 | Cái | |
| 47 | Kẹp cáp CC-120 | 36 | Cái | |
| 48 | Kẹp cáp CC-70 | 12 | Cái | |
| 49 | Ống HDPE D160/125 | 3.728,5 | m | |
| 50 | Ống thép Ø168,3 dầy 5,5mm | 74 | m | |
| 51 | Ống thép bảo vệ cáp OT-ø90 | 253,5 | m | |
| 52 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | 129 | cái | |
| 53 | Măng sông nối ống thép MSN-OT-ø168,3 | 12 | cái | |
| 54 | Măng sông nối ống thép MSN-OT-ø90 | 42 | cái | |
| 55 | Đai Inox báo hiệu tên lộ cáp ngầm | 67 | cái | |
| 56 | Biển tên cầu dao | 12 | cái | |
| 57 | Biển báo tên lộ | 23 | cái | |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | 6 | Cái | |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | 18 | Cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | 48 | Cái | |
| 61 | Đầu cốt đồng Cu-240 | 84 | Cái | |
| 62 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 6 | Cái | |
| 63 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 176 | Cái | |
| 64 | Móng cột đơn MT-4a | 2 | Móng | |
| 65 | Trụ báo hiệu cáp, TBHC | 107 | trụ | |
| 66 | Cáp đi trong mương cáp có sẵn | 277,5 | m | |
| 67 | Cáp qua mương thoát nước | 20 | m | |
| 68 | Giá đỡ cáp qua mương thoát nước GĐC-QM | 1 | bộ | |
| 69 | Khoan qua đường | 82 | m | |
| 70 | Cắt đường | 253,5 | m | |
| Q | II.3. Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 2 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha | 19 | sợi | |
| R | C. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | I. Chi phí thiết bị | |||
| T | I.1. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 8 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 8 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 28 | Máy | |
| 6 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 3 | Máy | |
| 7 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 4 | Máy | |
| 8 | Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-500A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 18 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-400A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 2 | Tủ | |
| 10 | Chống sét van 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 95 | Bộ | |
| 11 | Chống sét van 35kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 1 | Bộ | |
| U | I.2. Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 53 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | 40 | Máy | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | 96 | Bộ | |
| V | II. Chi phí xây dựng | |||
| W | II.1. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha - 22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 39 | Quả | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha - 35KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 1 | Quả | |
| 3 | Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE2,5/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 1.182 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE4,3/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 24 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 14 | m | |
| 6 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 882 | m | |
| 7 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x240 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 42 | m | |
| 8 | Cáp đồng nhiều sợi M50 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 582 | m | |
| 9 | Cáp đồng nhiều sợi M95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 552 | m | |
| X | II.2. Cung cấp và thi công xây lắp | |||
| 1 | Sứ đứng SĐ-35kV | 16 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng SĐ-22kV | 652 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng hạ thế | 164 | Quả | |
| 4 | Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | 738 | cái | |
| 5 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | 576 | cái | |
| 6 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | 268 | cái | |
| 7 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | 4 | cái | |
| 8 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 | 252 | cái | |
| 9 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu240 | 12 | cái | |
| 10 | Cặp cáp nhôm CC-70 | 552 | cái | |
| 11 | Kẹp quai xuống MBA KQ35 | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp hot line xuống MBA K-hotline35 | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp quai xuống MBA KQ22 | 132 | cái | |
| 14 | Kẹp hot line xuống MBA K-hotline22 | 132 | cái | |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | 96 | cái | |
| 16 | Biển tên TBA | 96 | cái | |
| 17 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO | 576 | cái | |
| 18 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO | 288 | cái | |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA | 288 | cái | |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực | 384 | cái | |
| 21 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | 720 | m | |
| 22 | Đai thép + khóa đai cố định ống nhựa HDPE | 670 | bộ | |
| 23 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) D-Composite | 668 | bộ | |
| 24 | Khóa tủ điện hạ áp | 25 | bộ | |
| 25 | Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10 | 71 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-8,5 | 2 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 28 | Xà rẽ XR22-3L | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22D | 26 | Bộ | |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N-3,0 | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N-2,9 | 4 | Bộ | |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N-2,75 | 3 | Bộ | |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N | 16 | Bộ | |
| 34 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D | 2 | Bộ | |
| 35 | Xà lắp cầu dao XCD-22-3,0 | 4 | Bộ | |
| 36 | Xà lắp cầu dao XCD-22-2,9 | 4 | Bộ | |
| 37 | Xà lắp cầu dao XCD-22-2,75 | 2 | Bộ | |
| 38 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-3,0 | 4 | Bộ | |
| 39 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-2,9 | 5 | Bộ | |
| 40 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-2,75 | 3 | Bộ | |
| 41 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22 | 26 | Bộ | |
| 42 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà trung gian XTG-22-3,0 | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà trung gian XTG-22-2,9 | 2 | Bộ | |
| 45 | Xà trung gian XTG-22-2,75 | 2 | Bộ | |
| 46 | Xà trung gian XTG-22 | 31 | Bộ | |
| 47 | Xà trung gian XTG-35 | 1 | Bộ | |
| 48 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-22-3,0 | 3 | Bộ | |
| 49 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-22-2,9 | 4 | Bộ | |
| 50 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-22-2,75 | 2 | Bộ | |
| 51 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-22 | 21 | Bộ | |
| 52 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột đúp dọc XĐD-1ĐD | 4 | Bộ | |
| 54 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột HC XĐD-1HC | 1 | Bộ | |
| 55 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và lắp CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | 4 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và lắp CSV trạm 1 cột HC XCC&CSV-1HC | 1 | Bộ | |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | 4 | Bộ | |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột HC XTG-1HC | 1 | Bộ | |
| 59 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột đúp dọc GĐM-1ĐD | 4 | Bộ | |
| 60 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1HC | 1 | Bộ | |
| 61 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD | 4 | Bộ | |
| 62 | Cần chuyển động thao tác cầu dao CCD-CD | 4 | Bộ | |
| 63 | Xà phụ XP-1 | 16 | Bộ | |
| 64 | Xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 65 | Xà phụ XP-3 | 1 | Bộ | |
| 66 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | 41 | Bộ | |
| 67 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-22 | 27 | Bộ | |
| 68 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 69 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | 12 | Bộ | |
| 70 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐHC | 1 | Bộ | |
| 71 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | 14 | Bộ | |
| 72 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | 23 | Bộ | |
| 73 | Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14D | 1 | Bộ | |
| 74 | Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16D | 1 | Bộ | |
| 75 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | 5 | Bộ | |
| 76 | Trụ đỡ dầm MBA | 5 | Bộ | |
| 77 | Ghế thao tác mặt đất (thao tác FCO, CD) | 7 | Bộ | |
| 78 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-20 | 31 | HT | |
| 79 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-3-12 | 63 | móng | |
| 80 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-14 | 2 | móng | |
| 81 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-16 | 1 | móng | |
| 82 | Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-12 | 4 | móng | |
| 83 | Móng trụ đỡ dầm MBA | 5 | móng | |
| 84 | Bệ đỡ máy biến áp 1200x1200x500 | 7 | Cái | |
| 85 | Tân nền trạm biến áp (đất, đá …) | 129,3642 | m3 | |
| 86 | Bê tông M100 đá 4x4 đổ nền trạm biến áp | 32,3411 | m3 | |
| 87 | Bóc lớp vữa trát tường quây và nhà hạ áp | 1.012,706 | m2 | |
| 88 | Xây dựng thêm tường khu vực trạm gạch VXM M75 | 40,17 | m3 | |
| 89 | Trát vữa xi măng M75 dày 3cm tường | 1.414,406 | m2 | |
| 90 | Sơn sửa, nâng cổng trạm biến áp (sơn lại) | 21 | m2 | |
| 91 | Nền trạm biến áp NT-1 | 27 | nền | |
| 92 | Nền trạm biến áp NT-2 | 5 | nền | |
| Y | II.3. Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 3 | Sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha | 40 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 31 | H.T | |
| Z | D. TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| AA | I. Chi phí thiết bị | |||
| AB | I.1. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 7 | Máy | |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 14 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 24kV ngoài trời (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 14 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 14 | Bộ | |
| AC | I.2. Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt | 7 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 14 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | 14 | Bộ | |
| AD | II. Chi phí xây dựng | |||
| AE | II.1. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 28 | Bộ | |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 90 | m | |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 120 | m | |
| 4 | Cáp đồng nhiều sợi M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 252 | m | |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 210 | m | |
| AF | II.2. Cung cấp và thi công xây lắp | |||
| 1 | Sứ đứng SĐ-22kV | 160 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM | 210 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 126 | cái | |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông, GHIP-3B | 84 | cái | |
| 5 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 210 | m | |
| 6 | Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB | 14 | cái | |
| 7 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC22-1 | 7 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ biến điện áp XTU22-1 | 14 | Bộ | |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 14 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ dao cách ly XCD22-1 | 14 | Bộ | |
| 11 | Thang sắt TS-3 | 7 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 12 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ 2 pha XP-2 | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 14 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | 7 | Bộ | |
| 16 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ | 14 | Bộ | |
| 17 | Dây leo tiếp địa DL-REC | 7 | Bộ | |
| AG | II.3. Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì | 28 | Bộ | |
| AH | E. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AI | I. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Alus4x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 259 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn Alus4x95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công) | 3.451 | m | |
| AJ | II. Cung cấp và thi công xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3 | 18 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10 m, NPC.I-10-190-4,3 | 4 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 10 m, NPC.I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông H-8,5B | 1 | Cột | |
| 6 | Tiếp địa, RLL | 1 | Vị trí | |
| 7 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-120 | 16 | Cái | |
| 8 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-95 | 196 | Cái | |
| 9 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | 208 | Cái | |
| 10 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | 16 | Cái | |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | 246 | Cái | |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH4x120 | 16 | Cái | |
| 14 | Kẹp treo cáp KT4x95 | 7 | Cái | |
| 15 | Móc treo cáp MT-D16 | 7 | Cái | |
| 16 | Móc treo cáp MH-D20 | 264 | Cái | |
| 17 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | 344 | Cái | |
| 18 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2 | 34 | Cái | |
| 19 | Khóa đai KÐ | 378 | Cái | |
| 20 | Ghíp nối cáp GN4-95 | 208 | Cái | |
| 21 | Ghíp nối cáp GN4-120 | 16 | Cái | |
| 22 | Móng cột vuông đơn MH-2-8,5 | 1 | Móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5 | 8 | Móng | |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,5 | 16 | Móng | |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-10 | 2 | Móng | |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10 | 1 | Móng | |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2-8,5 | 1 | Móng | |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-8,5 | 1 | Móng | |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2-10 | 1 | Móng | |
| AK | III. Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| AL | G. PHẦN THÁO HẠ TẬN DỤNG, THU HỒI | |||
| AM | I. Đường dây trung thế | |||
| AN | I.1. Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-120/19(TD) | 1.108,332 | m | |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70/11(TD) | 15.965,244 | m | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-50/8(TD) | 18.430,998 | m | |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn bọc AsXV-70(TD) | 586,296 | m | |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng lắp đặt lại SĐ-22(TH-ĐT) | 154 | quả | |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng lắp đặt lại SĐPo-22(TH-ĐT) | 1 | quả | |
| 7 | Tháo hạ sứ chuỗi lắp đặt lại CN-22(TH-ĐT) | 6 | chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ sứ chuỗi lắp đặt lại CNPo-22(TH-ĐT) | 150 | chuỗi | |
| 9 | Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại SĐ-22(TD) | 155 | chuỗi | |
| 10 | Tháo hạ sứ chuỗi 22kV lắp đặt lại CN-22(TD) | 156 | chuỗi | |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐ22-2L(TH-ĐT) | 13 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-2L(TH-ĐT) | 2 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV22-2L(TH-ĐT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XN22-2L(TH-ĐT) | 4 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XNĐ22-2D(TH-ĐT) | 3 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-2L(TH-ĐT) | 6 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR-2L(TH-ĐT) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XRĐ22-2D(TH-ĐT) | 2 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XRĐ-22N(TH-ĐT) | 2 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt lại xà GTT(TH-ĐT) | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ lắp đặt lại xà TT(TH-ĐT) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao CDPT-22(TH-ĐT) | 2 | Bộ | |
| AO | I.2. Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ Cột bê tông H-8,5m- H8.5(TH) | 4 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Cột bê tông H-8,5m- H8,5(TH) | 48 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ Cột bê tông chữ K-9,5m- K9.5(TH) | 1 | Cột | |
| 4 | Tháo hạ Cột bê tông chữ K-10m- K10(TH) | 2 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT8.5(TH) | 2 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột LT10(TH) | 275 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột LT12(TH) | 23 | Cột | |
| 8 | Thu hồi cột LT14(TH) | 2 | Cột | |
| 9 | Thu hồi cột LT16(TH) | 1 | Cột | |
| 10 | Thu hồi cột LT10B(TH) | 14 | Cột | |
| 11 | Thu hồi cột LT12C(TH) | 6 | Cột | |
| 12 | Thu hồi cột LT14C(TH) | 2 | Cột | |
| 13 | Thu hồi cột LT16B(TH) | 2 | Cột | |
| 14 | Thu hồi cột LT20(TH) | 1 | Cột | |
| 15 | Tháo hạ Cổ dề néo các loại- CD(TH) | 37 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ Chụp cột- CV-2,5(TH) | 3 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ Chụp cột- CV-2.0(TH) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ Chụp cột- CH-1,5(TH) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ Chụp cột- CH-3(TH) | 5 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ Giằng cột- GC(TH) | 3 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ Giá đỡ cáp- GĐC(TH) | 3 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ Ghế thao tác- GTT(TH) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo hạ Thang sắt- TT(TH) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo hạ Xà néo 3 pha đơn- XN10-2L(TH) | 4 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ Xà thép- XCD(TH) | 2 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ Xà thép- XNII-10(TH) | 11 | Bộ | |
| 27 | Tháo hạ Xà thép- XR22-2L(TH) | 24 | Bộ | |
| 28 | Tháo hạ Xà thép- XR-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tháo hạ Xà thép- XCD-10(TH) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tháo hạ Xà thép- XCN(TH) | 2 | Bộ | |
| 31 | Tháo hạ Xà thép- XCSV-10(TH) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tháo hạ Xà thép- XĐ10-1L(TH) | 2 | Bộ | |
| 33 | Tháo hạ Xà thép- XĐ10-2L(TH) | 123 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ Xà thép- XĐ22-1L(TH) | 12 | Bộ | |
| 35 | Tháo hạ Xà thép- XĐ22-2L(TH) | 49 | Bộ | |
| 36 | Tháo hạ Xà thép- XĐC(TH) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tháo hạ Xà thép- XĐG10-1L(TH) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tháo hạ Xà thép- XĐG10-2L(TH) | 74 | Bộ | |
| 39 | Tháo hạ Xà thép- XĐG10-5L(TH) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo hạ Xà thép- XĐG22-2L(TH) | 31 | Bộ | |
| 41 | Tháo hạ Xà thép- XĐG22-4L(TH) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tháo hạ Xà thép- XĐG-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tháo hạ Xà thép- XĐGD22-2D(TH) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tháo hạ Xà thép- XĐGD-2D(TH) | 1 | Bộ | |
| 45 | Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ10-2D(TH) | 2 | Bộ | |
| 46 | Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ10-2L(TH) | 3 | Bộ | |
| 47 | Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ10-2N(TH) | 1 | Bộ | |
| 48 | Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ22-2D(TH) | 1 | Bộ | |
| 49 | Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ22-2N(TH) | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo hạ Xà thép- XĐGG22-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 52 | Tháo hạ Xà thép- XĐV10-2L(TH) | 38 | Bộ | |
| 53 | Tháo hạ Xà thép- XĐV22-2L(TH) | 9 | Bộ | |
| 54 | Tháo hạ Xà thép- XL10-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 55 | Tháo hạ Xà thép- XN(TH) | 1 | Bộ | |
| 56 | Tháo hạ Xà thép- XN22-1L(TH) | 1 | Bộ | |
| 57 | Tháo hạ Xà thép- XN22-2L(TH) | 12 | Bộ | |
| 58 | Tháo hạ Xà thép- XN22-2N(TH) | 1 | Bộ | |
| 59 | Tháo hạ Xà thép- XN22-3D(TH) | 1 | Bộ | |
| 60 | Tháo hạ Xà thép- XN22-3L(TH) | 2 | Bộ | |
| 61 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ10-1N(TH) | 1 | Bộ | |
| 62 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ10-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 63 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2D(TH) | 2 | Bộ | |
| 64 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2L(TH) | 1 | Bộ | |
| 65 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2N(TH) | 3 | Bộ | |
| 66 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-3D(TH) | 1 | Bộ | |
| 67 | Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-3N(TH) | 1 | Bộ | |
| 68 | Tháo hạ Xà thép- XNII-22(TH) | 2 | Bộ | |
| 69 | Tháo hạ Xà thép- XR22-1L(TH) | 1 | Bộ | |
| 70 | Tháo hạ Xà thép- XR22-2N(TH) | 1 | Bộ | |
| 71 | Tháo hạ Xà thép- XRĐ10-2D(TH) | 1 | Bộ | |
| 72 | Tháo hạ Xà thép- XRĐ10-2N(TH) | 1 | Bộ | |
| 73 | Tháo hạ Xà thép- XRĐ22-2D(TH) | 1 | Bộ | |
| 74 | Tháo hạ Xà thép- XRĐ22-2N(TH) | 2 | Bộ | |
| 75 | Tháo hạ Xà thép- XTB(TH) | 1 | Bộ | |
| 76 | Tháo hạ Xà rẽ 3 pha- XR10-1L(TH) | 2 | Bộ | |
| 77 | Tháo hạ Xà rẽ 3 pha- XR10-2L(TH) | 22 | Bộ | |
| 78 | Tháo hạ Dây néo các loại- DN(TH) | 45 | Bộ | |
| 79 | Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-10(TH) | 1.407 | quả | |
| 80 | Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-22(TH) | 491 | quả | |
| 81 | Tháo hạ Chuỗi sứ- CNPo-22(TH) | 62 | chuỗi | |
| 82 | Tháo hạ Chuỗi sứ- CNTT-10(TH) | 12 | chuỗi | |
| 83 | Tháo hạ Chuỗi sứ- CNTT-22(TH) | 12 | chuỗi | |
| 84 | Tháo hạ Chuỗi sứ- CNG-10(TH) | 70 | chuỗi | |
| 85 | Tháo hạ Chuỗi sứ- CNG-22(TH) | 60 | chuỗi | |
| 86 | Tháo hạ Cầu chì tự rơi - SI-10(TH) | 3 | Bộ | |
| 87 | Tháo hạ Tụ bù - TB-10(TH) | 2 | Bộ | |
| 88 | Tháo hạ Chống sét van- CSV-10(TH) | 14 | Bộ | |
| 89 | Thu hồi dây dẫn - AC/PVC-50(TH) | 465 | m | |
| 90 | Thu hồi dây dẫn - AC50(TH) | 44.295 | m | |
| 91 | Thu hồi dây dẫn - AC70(TH) | 50.256 | m | |
| 92 | Thu hồi dây dẫn - AC95(TH) | 7.860 | m | |
| 93 | Thu hồi dây dẫn - ACSR/PVC70(TH) | 423 | m | |
| 94 | Thu hồi dây dẫn - ACSR/PVC-70(TH) | 2.895 | m | |
| 95 | Thu hồi dây dẫn - AV70(TH) | 1.710 | m | |
| 96 | Thu hồi dây dẫn - CN70-10KV(TH) | 30 | m | |
| AP | II. TBA | |||
| AQ | II.1. Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly | 10 | máy | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại MBA | 12 | máy | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ áp | 19 | tủ | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) | 8 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp (sợi) | 480 | m | |
| 7 | Thay dây chảy cầu chì MBA (bộ 3 pha) | 52 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà rẽ nhánh | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ và lắp đặt lại chụp đầu cột | 1 | Bộ | |
| AR | II.2. Tháo hạ thu hồi trạm phân phối | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | 1 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | 8 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | 6 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | 11 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | 3 | Cái | |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | 4 | Cái | |
| 7 | Cầu dao cách ly 10kV | 7 | bộ | |
| 8 | Chống sét sừng | 2 | Cái | |
| 9 | Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) | 67 | Cái | |
| 10 | Cầu chì tự rơi SI-10 | 20 | Cái | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | 18 | bộ | |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến + chống sét sừng | 1 | bộ | |
| 13 | Xà cầu dao | 17 | bộ | |
| 14 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van | 7 | bộ | |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi | 18 | bộ | |
| 16 | Xà lắp chống sét van | 11 | bộ | |
| 17 | Xà trung gian | 14 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp | 13 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | 16 | bộ | |
| 20 | Thang sắt | 12 | bộ | |
| AS | II.3. Tháo hạ thu hồi trạm trung gian | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3200kVA-35/10kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 10500kVA-35/10kV | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 4000kVA-35/10kV | 2 | Máy | |
| 5 | Cáp tổng từ MBA đến tủ máy cắt Cu-XLPE/PVC (3x120mm2) | 2 | m | |
| 6 | Cáp xuất tuyến Cu-XLPE/PVC (3x95mm2) | 2 | m | |
| 7 | Thanh cái đồng dẹt từ cầu dao đầu trạm đến đầu cực 35kV máy biến áp | 2 | bộ | |
| 8 | Thanh cái đồng dẹt từ đầu cực 10kV MBA đến sứ xuyên tường. | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ ngăn lộ 971 | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ ngăn lộ 972 | 2 | Tủ | |
| 11 | Tủ máy cắt 933 | 2 | Tủ | |
| 12 | Tủ tự dùng | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ máy cắt 92 | 1 | Tủ | |
| 14 | Tủ liên lạc 923 | 1 | Tủ | |
| 15 | Tủ liên lạc 932 | 1 | Tủ | |
| 16 | Tủ ngăn lộ 974 | 2 | Tủ | |
| 17 | Tủ máy cắt 93 | 1 | Tủ | |
| 18 | Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp | 1 | Tủ | |
| 19 | Tủ điều khiển máy cắt ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 20 | Cầu dao đóng ngang 35kV | 2 | Bộ | |
| 21 | Cầu chì SI-35kV | 1 | Bộ | |
| 22 | Máy biến điện áp TU | 1 | Bộ | |
| 23 | Máy biến dòng điện TI | 1 | Bộ | |
| 24 | Tủ đo đếm 35kV | 1 | Tủ | |
| 25 | Trụ sắt đỡ trung gian đỡ thanh cái MBA T2 | 2 | Trụ | |
| 26 | Tủ máy cắt lộ 931 | 1 | Tủ | |
| 27 | Tủ liên lạc 912 | 1 | Tủ | |
| 28 | Tủ điều khiển và bảo vệ MBA 4000kVA | 1 | Tủ | |
| 29 | Tủ liên lạc 332 | 1 | Tủ | |
| 30 | Tủ tự dùng 25kVA-10/0,4kV | 1 | Tủ | |
| 31 | Tủ máy cắt 932 | 1 | Tủ | |
| 32 | Tủ TU92 | 1 | Tủ | |
| 33 | TUC 91 | 1 | Tủ | |
| 34 | Chống sét 35kV | 5 | Bộ | |
| 35 | Chống sét van 10kV | 3 | Bộ | |
| 36 | Sứ đứng 35kV | 77 | Quả | |
| 37 | Xà đỡ cầu dao và đóng dây | 2 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ SI-35 | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà néo dây sứ chuỗi 35kV | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng 35kV | 6 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ cầu dao | 3 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ cầu chì SI-35 + chống sét van 35kV | 2 | Bộ | |
| 44 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà, dầm đỡ máy biến áp tự dùng | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà đỡ chống sét van 35kV | 2 | Bộ | |
| 47 | Xà giá đỡ sứ trung gian 35kV | 2 | Bộ | |
| 48 | Giá đỡ chống sét van 10kV trèn tường | 2 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ chống sét van 10kV | 1 | Bộ | |
| 50 | Máy biến dòng điện 35kV | 1 | Tủ | |
| 51 | Máy biến điện áp 35kV | 1 | Tủ | |
| 52 | Giá đỡ BU; BI | 1 | Bộ | |
| 53 | Sứ đứng 10kV | 6 | Quả | |
| 54 | Sứ xuyên tường-10kV | 3 | Bộ | |
| 55 | Sứ chuỗi néo 35kV( Pô ly me) | 9 | Bộ | |
| 56 | Thanh cái đồng dẹt 20x2 | 34 | m | |
| 57 | Thanh cái đồng tròn | 6 | m | |
| 58 | Dây nhôm lõi thép | 30 | m | |
| 59 | Dây nhôm AC 70 | 30 | m | |
| 60 | Cáp ngầm từ máy vào tủ máy cắt | 2 | m | |
| 61 | Cáp từ cực 0,4kV MBA tự dùng và tủ tự dùng | 1 | m | |
| 62 | Buồng nạp Ác quy | 2 | Bộ | |
| 63 | Ghế thao tác | 3 | Bộ | |
| 64 | Cột bê tông li tâm 10m | 2 | cột | |
| 65 | Cột bê tông li tâm 12m | 6 | cột | |
| 66 | Cột bê tông li tâm 14m | 1 | cột | |
| 67 | Bệ đứng thao tác máy cắt | 2 | Trụ | |
| 68 | Phá dỡ bệ bao MBA 2,8m x 2,8m x 0,42m x 0,15m | 2,1168 | m3 | |
| 69 | Phá trụ đỡ MBA 1,82m x 0,75m x 0,42m | 3,4398 | Trụ | |
| 70 | Phá trụ tường bao MBA 0,25m x 0,25m x 1,8m | 1,0125 | Trụ | |
| 71 | Phá trụ cửa cổng tường bao MBA 0,45m x 0,45m x 2m | 0,81 | Trụ | |
| 72 | Phá dỡ tường bao xung quanh MBA : | 10,6414 | m | |
| 73 | Thu hồi cánh cửa trạm | 5,4 | m | |
| 74 | Thu hồi lưới thép bao trạm | 24.185 | m | |
| 75 | Phá dỡ bệ đứng thao tác máy cắt 1,5m x 0,7m x 0,65m | 2 | Bệ | |
| 76 | Phá dỡ bể chứa cát cứu hỏa 1,5m x 1,25m x 1,2m | 1 | Cái | |
| 77 | Phá dỡ bể chứa cát cứu hỏa 1,7m x 1,3m x 1,4m | 1 | Cái | |
| 78 | Thu hồi cửa sắt trạm 2,34m x 1,18m ( Bộ 2 cánh) | 14,08 | m | |
| 79 | Thu hồi cửa sắt trạm 2,34m x 0,9m ( Bộ 2 cánh) | 12,96 | m | |
| 80 | Thu hồi cửa sắt nhà để đồ 2,1m x 0,6m ( Bộ 1 cánh) | 5,4 | m | |
| 81 | Phá dỡ nhà phân phối (cấp 3) 3,78 m x 16,38m x 3,9m, tường xây 0,2m | 31,4496 | Nhà | |
| 82 | Phá dỡ trần bê tông nhà phân phối 4,78 m x 17,38m x 0,08m | 2,4749 | Trần | |
| 83 | Phá dỡ nhà chứa đồ (cấp 3) 1,66 m x 2,1m x 2,8m, tường xây 0,1m | 2,1056 | Nhà | |
| 84 | Phá dỡ trần bê tông nhà chứa đồ 2,2 m x 2,1m x 0,1m | 0,462 | m3 | |
| AT | III. Đường dây hạ thế | |||
| AU | III.1. Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ Cột bê tông tự đúc- TĐ | 1 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Cáp vặn xoắn XLPE4x50- XLPE4x50 | 345 | m | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi