Gói thầu: NPC-JICA-HN-W03: Xây lắp các lộ đường dây thuộc huyện Kim Bảng, tình Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720493-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu NPC-JICA-HN-W03: Xây lắp các lộ đường dây thuộc huyện Kim Bảng, tình Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20210627912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 08:23:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,020,581,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,060,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B I. Chi phí thiết bị
C I.1. Lắp đặt thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Bộ
2Cầu dao cách ly 22kV DN-24/630A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)16Bộ
3Chống sét van 22kV ZnO-22 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
4Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại11Bộ
5Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại4Bộ
D I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao35Bộ
2Thí nghiệm chống sét van2Bộ
E II. Chi phí xây dựng
F II.1. Lắp đặt vật tư
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)20,1471Km
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)27,789Km
3Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)51,7535Km
4Dây nhôm lõi thép AC-150/19 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)63,7986Km
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)0,4269Km
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-2,5-70 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)0,7875Km
G II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-1419Cột
2Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-1339Cột
3Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-1113Cột
4Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-9,23Cột
5Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-1313Cột
6Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-1115Cột
7Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,29Cột
8Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-1346Cột
9Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-1144Cột
10Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,216Cột
11Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-1371Cột
12Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11130Cột
13Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,28Cột
14Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-8,525Cột
15Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-1025Cột
16Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-974Cột
17Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,287Cột
18Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-323-3518Cột
19Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-244Cột
20Tiếp địa, RC-2476Vị trí
21Tiếp địa, RC-433Vị trí
22Xà đỡ thẳng 22kV sứ đứng 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XĐ22-4L(BLX)2Bộ
23Xà đỡ thẳng 22kV sứ chuỗi 3 pha tam giác vuông XĐ22-4LC17Bộ
24Xà đỡ thẳng 22kV sứ chuỗi 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XĐ22-4LC(BLX)86Bộ
25Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L8Bộ
26Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐ22-2L(BLX)50Bộ
27Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc sứ đứng cột xuyên tâm XĐ22-3L(BLX)1Bộ
28Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-2L5Bộ
29Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐV22-2L(BLX)27Bộ
30Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XĐG22-2L2Bộ
31Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XĐG22-2L(BLX)10Bộ
32Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc sứ đứng cột xuyên tâm XĐG22-3L(BLX)4Bộ
33Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác cân cột xuyên tâm XN22-1L(BLX)1Bộ
34Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác vuông XN22-4L1Bộ
35Xà néo cột đơn 22kV 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XN22-4L(BLX)13Bộ
36Xà néo cột đơn 22kV lệch 3 pha tam giác vuông XNL22-4L2Bộ
37Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L56Bộ
38Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XN22-2L(BLX)43Bộ
39Xà néo cột đơn 22kV 3 pha dọc cột xuyên tâm XN22-3L(BLX)1Bộ
40Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác cân cột xuyên tâm XNĐ22-1D(BLX)1Bộ
41Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4N2Bộ
42Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XNĐ22-4N(BLX)11Bộ
43Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông XNĐ22-4D9Bộ
44Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông cột xuyên tâm XNĐ22-4D(BLX)29Bộ
45Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha tam giác vuông cột dự ứng lực ngọn 230 XNĐ22-4D-ĐB1Bộ
46Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến lệch 3 pha tam giác vuông XNĐL22-4N2Bộ
47Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến lệch 3 pha tam giác vuông XNĐL22-4D4Bộ
48Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2N56Bộ
49Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2N(BLX)14Bộ
50Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng XNĐ22-2D30Bộ
51Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng cột xuyên tâm XNĐ22-2D(BLX)64Bộ
52Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha bằng cột dự ứng lực ngọn 230 XNĐ22-2D-ĐB1Bộ
53Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha dọc XNĐ22-3N5Bộ
54Xà néo cột đúp 22kV ngang tuyến 3 pha dọc cột xuyên tâm XNĐ22-3N(BLX)2Bộ
55Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha dọc XNĐ22-3D4Bộ
56Xà néo cột đúp 22kV dọc tuyến 3 pha dọc cột xuyên tâm XNĐ22-3D(BLX)2Bộ
57Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cột xuyên tâm XĐK22-3L(BLX)27Bộ
58Xà néo cột đơn mạch kép 22kV cột xuyên tâm XNK22-3L(BLX)3Bộ
59Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột xuyên tâm XNĐK22-3N(BLX)1Bộ
60Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3N-ĐB16Bộ
61Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến XNĐK22-3D1Bộ
62Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột xuyên tâm XNĐK22-3D(BLX)9Bộ
63Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến cột dự ứng lực ngọn 323 XNĐK22-3D-ĐB18Bộ
64Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L2Bộ
65Xà néo cột đúp 35kV ngang tuyến 3 pha bằng XNĐ35-2N1Bộ
66Xà néo cột đúp 35kV ngang tuyến 3 pha dọc XNĐ35-3N1Bộ
67Xà phụ 1 pha XP-120Bộ
68Xà phụ 2 pha XP-22Bộ
69Xà cầu dao đỉnh cột cột đơn 22kV XCDĐC22-15Bộ
70Xà cầu dao đỉnh cột cột đúp 22kV XCDĐC22-26Bộ
71Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-18Bộ
72Xà cầu dao cột đúp 22kV XCD22-22Bộ
73Ghế cách điện cột đơn GCĐ-118Bộ
74Ghế cách điện cột đúp GCĐ-22Bộ
75Thang sắt TS-320Bộ
76Bộ truyền động BTĐ20Bộ
77Giằng cột đúp GC-1240Bộ
78Giằng cột đúp GC-1464Bộ
79Giằng cột đúp GC-1636Bộ
80Giằng cột đúp GC-1813Bộ
81Giằng cột đúp GC-2021Bộ
82Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 230 GC-16-ĐB1Bộ
83Giằng cột đúp cột dự ứng lực ngọn 323 GC-20-ĐB19Bộ
84Chụp cột tròn 2,0m CT-2.02Bộ
85Chụp cột tròn 2,5m CT-2.527Bộ
86Sứ đỡ 35kV + ty3Quả
87Sứ đỡ 22kV + ty857Quả
88Ty sứ 22kV29Cái
89Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 70-120, CĐ1-22312Chuỗi
90Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme)+ Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐ2-22276Chuỗi
91Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)+Phụ kiện dùng cho dây 70-120, CĐK1-226Chuỗi
92Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV (Polyme)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CĐK2-2215Chuỗi
93Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-22633Chuỗi
94Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CN2-22534Chuỗi
95Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CN3-22603Chuỗi
96Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CNK1-22132Chuỗi
97Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CNK2-22117Chuỗi
98Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CNK3-2284Chuỗi
99Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) dùng cho dây bọc, CN-22B12Chuỗi
100Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polyme) dùng cho dây bọc, CNK-22B12Chuỗi
101Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 50-70, CN1-359Chuỗi
102Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 95-120, CN2-356Chuỗi
103Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer)+Phụ kiện dùng cho dây 150-185, CN3-3512Chuỗi
104Khóa đỡ dây dẫn dùng cho dây 70-12039Cái
105Khóa néo dây dẫn dùng cho dây 95-120288Cái
106Khóa néo dây dẫn dùng cho dây 150-185234Cái
107Giáp buộc cổ sứ dùng cho dây bọc 50-70mm212Cái
108Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150282Cái
109Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120252Cái
110Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-9596Cái
111Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70120Cái
112Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-5048Cái
113Ghíp chữ H (dùng cho dây bọc) H-1506Cái
114Ghíp chữ H (dùng cho dây bọc) H-7030Cái
115Kẹp quai nhôm135Cái
116Kẹp hotline nhôm135Cái
117Kẹp cáp CC-5066Cái
118Kẹp cáp CC-70425Cái
119Kẹp cáp CC-95450Cái
120Kẹp cáp CC-120159Cái
121Kẹp cáp CC-150180Cái
122Ống nối ÔNE -15040Cái
123Ống nối ÔNE -12031Cái
124Ống nối ÔNE -9514Cái
125Ống nối ÔNE -705Cái
126Biển cấm trèo (lắp trên cột)948Biển
127Biển tên lộ86Biển
128Biển báo an toàn (treo trên dây dẫn vượt đường)170Biển
129Kéo dây vượt đường giao thông155Vị trí
130Kéo dây vượt đường dây điện lực29Vị trí
131Kéo dây vượt đường dây thông tin12Vị trí
132Kéo dây vượt ao, hồ, sông,suối71Vị trí
133Kéo dây tại vị trí góc215Vị trí
134Móng cột BTLT, MT3-1276Móng
135Móng cột BTLT, MT4-1230Móng
136Móng cột BTLT, MT4a-1417Móng
137Móng cột BTLT, MT5a-1475Móng
138Móng cột BTLT, MT5a-165Móng
139Móng cột BTLT, MT5a-182Móng
140Móng cột BTLT, MT6a-1414Móng
141Móng cột BTLT, MT6a-1629Móng
142Móng cột BTLT, MT6a-185Móng
143Móng cột BTLT, MT7a-184Móng
144Móng cột BTLT, MT7a-202Móng
145Móng cột BTLT, MT8a-2030Móng
146Móng cột BTLT đúp, MTK-1240Móng
147Móng cột BTLT đúp, MTK-1464Móng
148Móng cột BTLT đúp, MTK-1636Móng
149Móng cột BTLT đúp, MTK-1813Móng
150Móng cột BTLT đúp, MTK-2021Móng
151Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB2Móng
152Móng cột BTLT đúp, MTK-20ĐB1 đào thủ công9Móng
153Kè móng giữa ao6Móng
154Kè móng bờ ao76Móng
H II.3. Thí nghiệm vật tư
1Điện trở tiếp đất509Vị trí
I B. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J I. Chi phí thiết bị
K II.1. Lắp đặt thiết bị
1Tủ máy cắt lộ đi 22kV-630A-25kA/1s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Bộ
2Cầu dao phụ tải 24kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6Bộ
3Cầu dao cách ly 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)6Bộ
4Chống sét van 22 kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)22Bộ
L II.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao12Bộ
2Thí nghiệm chống sét van22Bộ
M Thí nghiệm tủ hợp bộ máy cắt (02 tủ)
1Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/512bộ
2Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF2bộ
4Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số2bộ
5Chức năng điều khiển2bộ
6Chức năng hiển thị trạng thái2bộ
7Ghi sự cố2bộ
8Đo lường2bộ
9Chức năng đầu ra2bộ
10Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từ2bộ
11Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử8cái
12Công tơ 3 pha KTS lập trình2cái
13Đồng hồ AMPEMET loại AC2cái
14Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A6cái
15Hệ thống mạch dòng điện4h.thống
16Hệ thống mạch bảo vệ4h.thống
17Mạch điều khiển máy cắt 22KV2h.thống
18Mạch nguồn AC-DC2h.thống
19Hệ thống mạch tín hiệu2h.thống
20Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt2h.thống
21Mạch đo lường theo ngăn thiết bị2h.thống
22Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng2h.thống
N II. Chi phí xây dựng
O II.1. Lắp đặt vật tư
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)280m
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2.886m
3Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W - 3x240mm2 có đặc tính cháy chậm (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)890m
4Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)603m
5Dây nhôm bọc cách điện đấu lèo XLPE/HDPE-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)276m
6Dây đồng mềm bắt chống sét M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)264m
P II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Gốc cột bê tông ly tâm 14m G-PC.I-14-190-112Cột
2HC đơn nền đất, HC-1Đ-22KV1.518m
3HC đôi nền đất, HC-2Đ-22KV548m
4Hào cáp Đơn-Qua đường nhựa HC-1N-22KV327,5m
5Hào cáp Đôi-Qua đường nhựa HC-2N-22KV8m
6Hào cáp Đơn-Nền bê tông HC-1BT-22KV301m
7Tiếp địa vị trí đặt thiết bị RC-22Vị trí
8Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD22-16Bộ
9Xà cầu dao cột đơn 22kV cột dự ứng lực ngọn 230 XCD22-1-ĐB2Bộ
10Xà cầu dao cột đơn 22kV cột dự ứng lực ngọn 323 XCD22-1-ĐB14Bộ
11Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC;CSV-112Bộ
12Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn cột dự ứng lực ngọn 230 XĐC;CSV-1-ĐB3Bộ
13Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 XĐC;CSV-1-ĐB16Bộ
14Ghế cách điện cột đơn GCĐ-16Bộ
15Ghế cách điện cột đơn cột dự ứng lực ngọn 230 GCĐ-1-ĐB2Bộ
16Ghế cách điện cột đơn cột dự ứng lực ngọn 323 GCĐ-1-ĐB14Bộ
17Thang sắt6Bộ
18Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 2302Bộ
19Thang sắt cột dự ứng lực ngọn 3234Bộ
20Bộ truyền động12Bộ
21Giá bắt tay thao tác cầu dao12Bộ
22Xà phụ 1 pha XP-12Bộ
23Xà phụ 2 pha XP-22Bộ
24Xà phụ 3 pha XP-311Bộ
25Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XP-1-ĐB3Bộ
26Xà phụ 2 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XP-2-ĐB1Bộ
27Xà phụ 3 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XP-3-ĐB1Bộ
28Xà phụ 1 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XP-1-ĐB16Bộ
29Xà phụ lệch 2 pha cột dự ứng lực ngọn 230, XPL-2-ĐB2Bộ
30Xà phụ lệch 2 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XPL-2-ĐB16Bộ
31Xà phụ lệch 3 pha cột dự ứng lực ngọn 323, XPL-3-ĐB14Bộ
32Cổ dề đỡ cáp cột sắt CD-ĐC-CS1Bộ
33Cổ dề đỡ cáp cột 12m CD-ĐC-122Bộ
34Cổ dề đỡ cáp cột 14m CD-ĐC-146Bộ
35Cổ dề đỡ cáp cột 16m CD-ĐC-164Bộ
36Cổ dề đỡ cáp cột 16m cột dự ứng lực ngọn 230 CD-ĐC-16-ĐB2Bộ
37Cổ dề đỡ cáp cột 20m cột dự ứng lực ngọn 230 CD-ĐC-20-ĐB1Bộ
38Cổ dề đỡ cáp cột 20m cột dự ứng lực ngọn 323 CD-ĐC-20-ĐB16Bộ
39Tay giữ cáp TGC-121Bộ
40Sứ đứng 22kV + ty175Quả
41Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/702Bộ
42Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha, ĐCO-24/24020Bộ
43Hộp đầu cáp trong nhà 24kV 3 pha, ĐCI-24/2404Bộ
44Hộp nối cáp 24kV, HN-24/24010Bộ
45Hộp nối cáp 24kV, HN-24/701Bộ
46Kẹp cáp CC-15072Cái
47Kẹp cáp CC-12036Cái
48Kẹp cáp CC-7012Cái
49Ống HDPE D160/1253.728,5m
50Ống thép Ø168,3 dầy 5,5mm74m
51Ống thép bảo vệ cáp OT-ø90253,5m
52Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH129cái
53Măng sông nối ống thép MSN-OT-ø168,312cái
54Măng sông nối ống thép MSN-OT-ø9042cái
55Đai Inox báo hiệu tên lộ cáp ngầm67cái
56Biển tên cầu dao12cái
57Biển báo tên lộ23cái
58Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-706Cái
59Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-12018Cái
60Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-15048Cái
61Đầu cốt đồng Cu-24084Cái
62Đầu cốt đồng Cu-706Cái
63Đầu cốt đồng Cu-35176Cái
64Móng cột đơn MT-4a2Móng
65Trụ báo hiệu cáp, TBHC107trụ
66Cáp đi trong mương cáp có sẵn277,5m
67Cáp qua mương thoát nước20m
68Giá đỡ cáp qua mương thoát nước GĐC-QM1bộ
69Khoan qua đường82m
70Cắt đường253,5m
Q II.3. Thí nghiệm vật tư
1Điện trở tiếp đất2Vị trí
2Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha19sợi
R C. TRẠM BIẾN ÁP
S I. Chi phí thiết bị
T I.1. Lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Máy
2Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Máy
3Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)8Máy
4Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)8Máy
5Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)28Máy
6Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3Máy
7Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)4Máy
8Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-500A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)18Tủ
9Tủ điện hạ áp 3 pha TĐ-400A (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)2Tủ
10Chống sét van 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)95Bộ
11Chống sét van 35kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Bộ
U I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA53Máy
2Thí nghiệm MBA chuyển nấc40Máy
3Thí nghiệm chống sét van96Bộ
V II. Chi phí xây dựng
W II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 3 pha - 22KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)39Quả
2Cầu chì tự rơi 3 pha - 35KV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1Quả
3Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE2,5/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)1.182m
4Dây nhôm bọc 35kV A-70/11-XLPE4,3/HDPE (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)24m
5Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)14m
6Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)882m
7Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x240 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)42m
8Cáp đồng nhiều sợi M50 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)582m
9Cáp đồng nhiều sợi M95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)552m
X II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-35kV16Quả
2Sứ đứng SĐ-22kV652Quả
3Sứ đứng hạ thế164Quả
4Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70738cái
5Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50576cái
6Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95268cái
7Ðầu cốt đồng ĐC-Cu1204cái
8Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150252cái
9Ðầu cốt đồng ĐC-Cu24012cái
10Cặp cáp nhôm CC-70552cái
11Kẹp quai xuống MBA KQ353cái
12Kẹp hot line xuống MBA K-hotline353cái
13Kẹp quai xuống MBA KQ22132cái
14Kẹp hot line xuống MBA K-hotline22132cái
15Biển báo nguy hiểm96cái
16Biển tên TBA96cái
17Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO576cái
18Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO288cái
19Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA288cái
20Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực384cái
21Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30720m
22Đai thép + khóa đai cố định ống nhựa HDPE670bộ
23Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) D-Composite668bộ
24Khóa tủ điện hạ áp25bộ
25Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-1071Cột
26Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-8,52Cột
27Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-9,21Cột
28Xà rẽ XR22-3L1Bộ
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22D26Bộ
30Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N-3,02Bộ
31Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N-2,94Bộ
32Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N-2,753Bộ
33Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N16Bộ
34Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D2Bộ
35Xà lắp cầu dao XCD-22-3,04Bộ
36Xà lắp cầu dao XCD-22-2,94Bộ
37Xà lắp cầu dao XCD-22-2,752Bộ
38Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-3,04Bộ
39Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-2,95Bộ
40Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22-2,753Bộ
41Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-2226Bộ
42Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-351Bộ
43Xà trung gian XTG-22-3,01Bộ
44Xà trung gian XTG-22-2,92Bộ
45Xà trung gian XTG-22-2,752Bộ
46Xà trung gian XTG-2231Bộ
47Xà trung gian XTG-351Bộ
48Giá đỡ máy biến áp GĐM-22-3,03Bộ
49Giá đỡ máy biến áp GĐM-22-2,94Bộ
50Giá đỡ máy biến áp GĐM-22-2,752Bộ
51Giá đỡ máy biến áp GĐM-2221Bộ
52Giá đỡ máy biến áp GĐM-351Bộ
53Xà đón dây đầu trạm 1 cột đúp dọc XĐD-1ĐD4Bộ
54Xà đón dây đầu trạm 1 cột HC XĐD-1HC1Bộ
55Xà đỡ cầu chì tự rơi và lắp CSV trạm 1 cột XCC&CSV-14Bộ
56Xà đỡ cầu chì tự rơi và lắp CSV trạm 1 cột HC XCC&CSV-1HC1Bộ
57Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-14Bộ
58Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột HC XTG-1HC1Bộ
59Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột đúp dọc GĐM-1ĐD4Bộ
60Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1HC1Bộ
61Giá đỡ tay thao tác cầu dao GTTT-CD4Bộ
62Cần chuyển động thao tác cầu dao CCD-CD4Bộ
63Xà phụ XP-116Bộ
64Xà phụ XP-21Bộ
65Xà phụ XP-31Bộ
66Giá đỡ cáp lực GĐ-CL141Bộ
67Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-2227Bộ
68Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-351Bộ
69Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ12Bộ
70Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐHC1Bộ
71Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D14Bộ
72Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N23Bộ
73Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14D1Bộ
74Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16D1Bộ
75Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-125Bộ
76Trụ đỡ dầm MBA5Bộ
77Ghế thao tác mặt đất (thao tác FCO, CD)7Bộ
78Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-2031HT
79Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-3-1263móng
80Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-142móng
81Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-161móng
82Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-124móng
83Móng trụ đỡ dầm MBA5móng
84Bệ đỡ máy biến áp 1200x1200x5007Cái
85Tân nền trạm biến áp (đất, đá …)129,3642m3
86Bê tông M100 đá 4x4 đổ nền trạm biến áp32,3411m3
87Bóc lớp vữa trát tường quây và nhà hạ áp1.012,706m2
88Xây dựng thêm tường khu vực trạm gạch VXM M7540,17m3
89Trát vữa xi măng M75 dày 3cm tường1.414,406m2
90Sơn sửa, nâng cổng trạm biến áp (sơn lại)21m2
91Nền trạm biến áp NT-127nền
92Nền trạm biến áp NT-25nền
Y II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cáp lực3Sợi
2Thí nghiệm cầu chì 3 pha40Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm31H.T
Z D. TRẠM CẮT RECLOSER
AA I. Chi phí thiết bị
AB I.1. Lắp đặt thiết bị
1Máy cắt Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)7Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-24/0,22kV-100VA (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)14Máy
3Chống sét van 24kV ngoài trời (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)14Bộ
4Cầu dao cách ly 24kV - 630A, kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)14Bộ
AC I.2. Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy cắt7Máy
2Thí nghiệm chống sét van14Bộ
3Thí nghiệm cầu dao14Bộ
AD II. Chi phí xây dựng
AE II.1. Lắp đặt vật tư
1Cầu chì tự rơi 22kV (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)28Bộ
2Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-150 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)90m
3Dây nhôm bọc cách điện 24kV XLPE/HDEP-2,5-120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)120m
4Cáp đồng nhiều sợi M35 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)252m
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)210m
AF II.2. Cung cấp và thi công xây lắp
1Sứ đứng SĐ-22kV160Quả
2Đầu cốt đồng nhôm AM210cái
3Đầu cốt đồng M35126cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông, GHIP-3B84cái
5Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi210m
6Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB14cái
7Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC22-17Bộ
8Xà đỡ biến điện áp XTU22-114Bộ
9Ghế cách điện GCĐ-114Bộ
10Xà đỡ dao cách ly XCD22-114Bộ
11Thang sắt TS-37Bộ
12Xà phụ 1 pha XP-112Bộ
13Xà phụ 2 pha XP-24Bộ
14Xà phụ 3 pha XP-314Bộ
15Xà đỡ lèo 3 pha XL-37Bộ
16Bộ truyền động cầu dao BTĐ14Bộ
17Dây leo tiếp địa DL-REC7Bộ
AG II.3. Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cầu chì28Bộ
AH E. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AI I. Lắp đặt vật tư
1Cáp vặn xoắn Alus4x120 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)259m
2Cáp vặn xoắn Alus4x95 (A cấp vật tư thiết bị, B thi công)3.451m
AJ II. Cung cấp và thi công xây lắp
1Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-3,010Cột
2Cột bê tông Li tâm 8,5m NPC.I-8,5-160-4,318Cột
3Cột bê tông li tâm 10 m, NPC.I-10-190-4,34Cột
4Cột bê tông li tâm 10 m, NPC.I-10-190-51Cột
5Cột bê tông H-8,5B1Cột
6Tiếp địa, RLL1Vị trí
7Ðầu cốt đồng nhôm AM-12016Cái
8Ðầu cốt đồng nhôm AM-95196Cái
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95208Cái
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-12016Cái
11Kẹp hãm cáp KH4x702Cái
12Kẹp hãm cáp KH4x95246Cái
13Kẹp hãm cáp KH4x12016Cái
14Kẹp treo cáp KT4x957Cái
15Móc treo cáp MT-D167Cái
16Móc treo cáp MH-D20264Cái
17Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1344Cái
18Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-234Cái
19Khóa đai KÐ378Cái
20Ghíp nối cáp GN4-95208Cái
21Ghíp nối cáp GN4-12016Cái
22Móng cột vuông đơn MH-2-8,51Móng
23Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,58Móng
24Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,516Móng
25Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-102Móng
26Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-101Móng
27Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2-8,51Móng
28Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3-8,51Móng
29Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2-101Móng
AK III. Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất1Vị trí
AL G. PHẦN THÁO HẠ TẬN DỤNG, THU HỒI
AM I. Đường dây trung thế
AN I.1. Tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-120/19(TD)1.108,332m
2Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-70/11(TD)15.965,244m
3Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-50/8(TD)18.430,998m
4Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn bọc AsXV-70(TD)586,296m
5Tháo hạ sứ đứng lắp đặt lại SĐ-22(TH-ĐT)154quả
6Tháo hạ sứ đứng lắp đặt lại SĐPo-22(TH-ĐT)1quả
7Tháo hạ sứ chuỗi lắp đặt lại CN-22(TH-ĐT)6chuỗi
8Tháo hạ sứ chuỗi lắp đặt lại CNPo-22(TH-ĐT)150chuỗi
9Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại SĐ-22(TD)155chuỗi
10Tháo hạ sứ chuỗi 22kV lắp đặt lại CN-22(TD)156chuỗi
11Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐ22-2L(TH-ĐT)13Bộ
12Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-2L(TH-ĐT)2Bộ
13Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐV22-2L(TH-ĐT)1Bộ
14Tháo hạ lắp đặt lại xà XN22-2L(TH-ĐT)4Bộ
15Tháo hạ lắp đặt lại xà XNĐ22-2D(TH-ĐT)3Bộ
16Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-2L(TH-ĐT)6Bộ
17Tháo hạ lắp đặt lại xà XR-2L(TH-ĐT)1Bộ
18Tháo hạ lắp đặt lại xà XRĐ22-2D(TH-ĐT)2Bộ
19Tháo hạ lắp đặt lại xà XRĐ-22N(TH-ĐT)2Bộ
20Tháo hạ lắp đặt lại xà GTT(TH-ĐT)2Bộ
21Tháo hạ lắp đặt lại xà TT(TH-ĐT)1Bộ
22Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao CDPT-22(TH-ĐT)2Bộ
AO I.2. Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ Cột bê tông H-8,5m- H8.5(TH)4Cột
2Tháo hạ Cột bê tông H-8,5m- H8,5(TH)48Cột
3Tháo hạ Cột bê tông chữ K-9,5m- K9.5(TH)1Cột
4Tháo hạ Cột bê tông chữ K-10m- K10(TH)2Cột
5Thu hồi cột LT8.5(TH)2Cột
6Thu hồi cột LT10(TH)275Cột
7Thu hồi cột LT12(TH)23Cột
8Thu hồi cột LT14(TH)2Cột
9Thu hồi cột LT16(TH)1Cột
10Thu hồi cột LT10B(TH)14Cột
11Thu hồi cột LT12C(TH)6Cột
12Thu hồi cột LT14C(TH)2Cột
13Thu hồi cột LT16B(TH)2Cột
14Thu hồi cột LT20(TH)1Cột
15Tháo hạ Cổ dề néo các loại- CD(TH)37Bộ
16Tháo hạ Chụp cột- CV-2,5(TH)3Bộ
17Tháo hạ Chụp cột- CV-2.0(TH)1Bộ
18Tháo hạ Chụp cột- CH-1,5(TH)1Bộ
19Tháo hạ Chụp cột- CH-3(TH)5Bộ
20Tháo hạ Giằng cột- GC(TH)3Bộ
21Tháo hạ Giá đỡ cáp- GĐC(TH)3Bộ
22Tháo hạ Ghế thao tác- GTT(TH)1Bộ
23Tháo hạ Thang sắt- TT(TH)1Bộ
24Tháo hạ Xà néo 3 pha đơn- XN10-2L(TH)4Bộ
25Tháo hạ Xà thép- XCD(TH)2Bộ
26Tháo hạ Xà thép- XNII-10(TH)11Bộ
27Tháo hạ Xà thép- XR22-2L(TH)24Bộ
28Tháo hạ Xà thép- XR-2L(TH)1Bộ
29Tháo hạ Xà thép- XCD-10(TH)1Bộ
30Tháo hạ Xà thép- XCN(TH)2Bộ
31Tháo hạ Xà thép- XCSV-10(TH)1Bộ
32Tháo hạ Xà thép- XĐ10-1L(TH)2Bộ
33Tháo hạ Xà thép- XĐ10-2L(TH)123Bộ
34Tháo hạ Xà thép- XĐ22-1L(TH)12Bộ
35Tháo hạ Xà thép- XĐ22-2L(TH)49Bộ
36Tháo hạ Xà thép- XĐC(TH)1Bộ
37Tháo hạ Xà thép- XĐG10-1L(TH)1Bộ
38Tháo hạ Xà thép- XĐG10-2L(TH)74Bộ
39Tháo hạ Xà thép- XĐG10-5L(TH)1Bộ
40Tháo hạ Xà thép- XĐG22-2L(TH)31Bộ
41Tháo hạ Xà thép- XĐG22-4L(TH)1Bộ
42Tháo hạ Xà thép- XĐG-2L(TH)1Bộ
43Tháo hạ Xà thép- XĐGD22-2D(TH)1Bộ
44Tháo hạ Xà thép- XĐGD-2D(TH)1Bộ
45Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ10-2D(TH)2Bộ
46Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ10-2L(TH)3Bộ
47Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ10-2N(TH)1Bộ
48Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ22-2D(TH)1Bộ
49Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ22-2N(TH)1Bộ
50Tháo hạ Xà thép- XĐGĐ-2L(TH)1Bộ
51Tháo hạ Xà thép- XĐGG22-2L(TH)1Bộ
52Tháo hạ Xà thép- XĐV10-2L(TH)38Bộ
53Tháo hạ Xà thép- XĐV22-2L(TH)9Bộ
54Tháo hạ Xà thép- XL10-2L(TH)1Bộ
55Tháo hạ Xà thép- XN(TH)1Bộ
56Tháo hạ Xà thép- XN22-1L(TH)1Bộ
57Tháo hạ Xà thép- XN22-2L(TH)12Bộ
58Tháo hạ Xà thép- XN22-2N(TH)1Bộ
59Tháo hạ Xà thép- XN22-3D(TH)1Bộ
60Tháo hạ Xà thép- XN22-3L(TH)2Bộ
61Tháo hạ Xà thép- XNĐ10-1N(TH)1Bộ
62Tháo hạ Xà thép- XNĐ10-2L(TH)1Bộ
63Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2D(TH)2Bộ
64Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2L(TH)1Bộ
65Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-2N(TH)3Bộ
66Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-3D(TH)1Bộ
67Tháo hạ Xà thép- XNĐ22-3N(TH)1Bộ
68Tháo hạ Xà thép- XNII-22(TH)2Bộ
69Tháo hạ Xà thép- XR22-1L(TH)1Bộ
70Tháo hạ Xà thép- XR22-2N(TH)1Bộ
71Tháo hạ Xà thép- XRĐ10-2D(TH)1Bộ
72Tháo hạ Xà thép- XRĐ10-2N(TH)1Bộ
73Tháo hạ Xà thép- XRĐ22-2D(TH)1Bộ
74Tháo hạ Xà thép- XRĐ22-2N(TH)2Bộ
75Tháo hạ Xà thép- XTB(TH)1Bộ
76Tháo hạ Xà rẽ 3 pha- XR10-1L(TH)2Bộ
77Tháo hạ Xà rẽ 3 pha- XR10-2L(TH)22Bộ
78Tháo hạ Dây néo các loại- DN(TH)45Bộ
79Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-10(TH)1.407quả
80Tháo hạ Sứ đỡ- SĐ-22(TH)491quả
81Tháo hạ Chuỗi sứ- CNPo-22(TH)62chuỗi
82Tháo hạ Chuỗi sứ- CNTT-10(TH)12chuỗi
83Tháo hạ Chuỗi sứ- CNTT-22(TH)12chuỗi
84Tháo hạ Chuỗi sứ- CNG-10(TH)70chuỗi
85Tháo hạ Chuỗi sứ- CNG-22(TH)60chuỗi
86Tháo hạ Cầu chì tự rơi - SI-10(TH)3Bộ
87Tháo hạ Tụ bù - TB-10(TH)2Bộ
88Tháo hạ Chống sét van- CSV-10(TH)14Bộ
89Thu hồi dây dẫn - AC/PVC-50(TH)465m
90Thu hồi dây dẫn - AC50(TH)44.295m
91Thu hồi dây dẫn - AC70(TH)50.256m
92Thu hồi dây dẫn - AC95(TH)7.860m
93Thu hồi dây dẫn - ACSR/PVC70(TH)423m
94Thu hồi dây dẫn - ACSR/PVC-70(TH)2.895m
95Thu hồi dây dẫn - AV70(TH)1.710m
96Thu hồi dây dẫn - CN70-10KV(TH)30m
AP II. TBA
AQ II.1. Tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly10máy
2Tháo hạ và lắp đặt lại MBA12máy
3Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ áp19tủ
4Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 22KV (bộ 3 pha)3Bộ
5Tháo hạ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha)8Bộ
6Tháo hạ và lắp đặt lại cáp tổng hạ áp (sợi)480m
7Thay dây chảy cầu chì MBA (bộ 3 pha)52Bộ
8Tháo hạ và lắp đặt lại xà rẽ nhánh1Bộ
9Tháo hạ và lắp đặt lại chụp đầu cột1Bộ
AR II.2. Tháo hạ thu hồi trạm phân phối
1Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV1Cái
2Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV8Cái
3Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV6Cái
4Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV11Cái
5Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV3Cái
6Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV4Cái
7Cầu dao cách ly 10kV7bộ
8Chống sét sừng2Cái
9Chống sét van 10KV (bộ 3 pha)67Cái
10Cầu chì tự rơi SI-1020Cái
11Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến18bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến + chống sét sừng1bộ
13Xà cầu dao17bộ
14Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van7bộ
15Xà lắp cầu chì tự rơi18bộ
16Xà lắp chống sét van11bộ
17Xà trung gian14bộ
18Giá đỡ máy biến áp13bộ
19Giá đỡ tay thao tác cầu dao16bộ
20Thang sắt12bộ
AS II.3. Tháo hạ thu hồi trạm trung gian
1Máy biến áp tự dùng 100kVA-35/0,4kV1Máy
2Máy biến áp 3200kVA-35/10kV1Máy
3Máy biến áp 10500kVA-35/10kV1Máy
4Máy biến áp 4000kVA-35/10kV2Máy
5Cáp tổng từ MBA đến tủ máy cắt Cu-XLPE/PVC (3x120mm2)2m
6Cáp xuất tuyến Cu-XLPE/PVC (3x95mm2)2m
7Thanh cái đồng dẹt từ cầu dao đầu trạm đến đầu cực 35kV máy biến áp2bộ
8Thanh cái đồng dẹt từ đầu cực 10kV MBA đến sứ xuyên tường.1bộ
9Tủ ngăn lộ 9712Tủ
10Tủ ngăn lộ 9722Tủ
11Tủ máy cắt 9332Tủ
12Tủ tự dùng1Tủ
13Tủ máy cắt 921Tủ
14Tủ liên lạc 9231Tủ
15Tủ liên lạc 9321Tủ
16Tủ ngăn lộ 9742Tủ
17Tủ máy cắt 931Tủ
18Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp1Tủ
19Tủ điều khiển máy cắt ngoài trời1Tủ
20Cầu dao đóng ngang 35kV2Bộ
21Cầu chì SI-35kV1Bộ
22Máy biến điện áp TU1Bộ
23Máy biến dòng điện TI1Bộ
24Tủ đo đếm 35kV1Tủ
25Trụ sắt đỡ trung gian đỡ thanh cái MBA T22Trụ
26Tủ máy cắt lộ 9311Tủ
27Tủ liên lạc 9121Tủ
28Tủ điều khiển và bảo vệ MBA 4000kVA1Tủ
29Tủ liên lạc 3321Tủ
30Tủ tự dùng 25kVA-10/0,4kV1Tủ
31Tủ máy cắt 9321Tủ
32Tủ TU921Tủ
33TUC 911Tủ
34Chống sét 35kV5Bộ
35Chống sét van 10kV3Bộ
36Sứ đứng 35kV77Quả
37Xà đỡ cầu dao và đóng dây2Bộ
38Xà đỡ SI-351Bộ
39Xà đỡ sứ trung gian1Bộ
40Xà néo dây sứ chuỗi 35kV1Bộ
41Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng 35kV6Bộ
42Xà đỡ cầu dao3Bộ
43Xà đỡ cầu chì SI-35 + chống sét van 35kV2Bộ
44Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van1Bộ
45Xà, dầm đỡ máy biến áp tự dùng1Bộ
46Xà đỡ chống sét van 35kV2Bộ
47Xà giá đỡ sứ trung gian 35kV2Bộ
48Giá đỡ chống sét van 10kV trèn tường2Bộ
49Xà đỡ chống sét van 10kV1Bộ
50Máy biến dòng điện 35kV1Tủ
51Máy biến điện áp 35kV1Tủ
52Giá đỡ BU; BI1Bộ
53Sứ đứng 10kV6Quả
54Sứ xuyên tường-10kV3Bộ
55Sứ chuỗi néo 35kV( Pô ly me)9Bộ
56Thanh cái đồng dẹt 20x234m
57Thanh cái đồng tròn6m
58Dây nhôm lõi thép30m
59Dây nhôm AC 7030m
60Cáp ngầm từ máy vào tủ máy cắt2m
61Cáp từ cực 0,4kV MBA tự dùng và tủ tự dùng1m
62Buồng nạp Ác quy2Bộ
63Ghế thao tác3Bộ
64Cột bê tông li tâm 10m2cột
65Cột bê tông li tâm 12m6cột
66Cột bê tông li tâm 14m1cột
67Bệ đứng thao tác máy cắt2Trụ
68Phá dỡ bệ bao MBA 2,8m x 2,8m x 0,42m x 0,15m2,1168m3
69Phá trụ đỡ MBA 1,82m x 0,75m x 0,42m3,4398Trụ
70Phá trụ tường bao MBA 0,25m x 0,25m x 1,8m1,0125Trụ
71Phá trụ cửa cổng tường bao MBA 0,45m x 0,45m x 2m0,81Trụ
72Phá dỡ tường bao xung quanh MBA :10,6414m
73Thu hồi cánh cửa trạm5,4m
74Thu hồi lưới thép bao trạm24.185m
75Phá dỡ bệ đứng thao tác máy cắt 1,5m x 0,7m x 0,65m2Bệ
76Phá dỡ bể chứa cát cứu hỏa 1,5m x 1,25m x 1,2m1Cái
77Phá dỡ bể chứa cát cứu hỏa 1,7m x 1,3m x 1,4m1Cái
78Thu hồi cửa sắt trạm 2,34m x 1,18m ( Bộ 2 cánh)14,08m
79Thu hồi cửa sắt trạm 2,34m x 0,9m ( Bộ 2 cánh)12,96m
80Thu hồi cửa sắt nhà để đồ 2,1m x 0,6m ( Bộ 1 cánh)5,4m
81Phá dỡ nhà phân phối (cấp 3) 3,78 m x 16,38m x 3,9m, tường xây 0,2m31,4496Nhà
82Phá dỡ trần bê tông nhà phân phối 4,78 m x 17,38m x 0,08m2,4749Trần
83Phá dỡ nhà chứa đồ (cấp 3) 1,66 m x 2,1m x 2,8m, tường xây 0,1m2,1056Nhà
84Phá dỡ trần bê tông nhà chứa đồ 2,2 m x 2,1m x 0,1m0,462m3
AT III. Đường dây hạ thế
AU III.1. Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ Cột bê tông tự đúc- TĐ1Cột
2Tháo hạ Cáp vặn xoắn XLPE4x50- XLPE4x50345m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->