Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường lối 4 đường Vũ Quang và trục đường chính từ đường Vũ Quang đến trường Albert Einstein, thành phố Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807407-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường lối 4 đường Vũ Quang và trục đường chính từ đường Vũ Quang đến trường Albert Einstein, thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210768765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ; phần còn lại ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 08:41:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,303,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.5tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên hoặc cử nhân kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã tập huấn qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô hút chất thải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 4 ( bao gồm vận chuyển đất ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( bao gồm mua đất tại mỏ và vận chuyển đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bao gồm mua đất tại mỏ và vận chuyển đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,05100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,97100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,21100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,57100m2
8Sản xuất bê tông nhựa và vận chuyển từ trạm trộn về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,55100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,57100m2
B VỈA HÈ
1Đào móng vỉa hè, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V72,88m3
2Đổ bê bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,31m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V72,88m3
4Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,68100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.215cấu kiện
6Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.429cái
7Đổ bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V159,38m3
8Lát gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V1.593,75m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
11Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,74m2
12Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,74m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
14Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
15Công tác làm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
16Bón phânMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.6M
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,73100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bải thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
5Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
9Ván khuôn thép, ván khuônthân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,93100m2
10Bê tôngthân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V161,14m3
11Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71tấn
12Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45tấn
13Lắp dựng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V424cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V424cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22( xây mũ mố và đoạn mương đã hỏng), vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
D HỐ GA
1Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
5Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
9Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
12Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
E CỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
4Ván khuôn thép ( ván khuôn thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
5Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,63m3
6Cốt thép cống, , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
7Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
F CÔNG TÁC KHÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,34m3
2Lắp đặt tấm đan bị hỏng tận dụng từ tuyến 2 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
4Nạo vét mươngMô tả kỹ thuật theo chương V179,77m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m3
6Di dời đường diện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V409m
7lắp đặt mốc biển báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
8di dời cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,7m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn cao 2m CD-04 vươn 1,5m (TC7-78 + CD-04), chiều cao cột 9mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương đèn Kamaro) công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
4Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10 cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V455m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x4+1x2,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V118m
14Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V573m
15Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
16Bộ tiếp địa lặp lại RC-4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Bộ tiếp địa RT-3 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất, vĩa hè, lề đường (HC-1VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V399m
19Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa (HC-1ĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
20Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất, vĩa hè, lề đường (HC-1VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V399m
21Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường nhựa (HC-1ĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
22Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
23Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
25Đầu cốt đồng M6 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
27Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.5tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình tương tự53
3 Kỹ thuật chuyên ngành 1 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình tương tự53
4 Phụ trách thí nghiệm 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên33
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên hoặc cử nhân kế toán33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã tập huấn qua lớp an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi ≥110CV Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt4
5 Đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy lu ≥ 9T Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250-500L Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô hút chất thải Còn sử dụng tốt1
9 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->