Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường nội bộ từ đường Phan Đình Phùng đến Võ Thị Sáu, tổ 5 phường Chánh Lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803271-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường nội bộ từ đường Phan Đình Phùng đến Võ Thị Sáu, tổ 5 phường Chánh Lộ
Số hiệu KHLCNT 20210767439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:01:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,311,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang dự thầu có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông có mặt đường bằng BTN và có thoát nước) có khối lượng hoàn thành ≥ 90% giá trị Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (có tên trên hệ thống mạng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình)(Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học hoặc cao đẳng, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tham gia ít nhất một Công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị được photo chứng thực trong thời gian không quá 3 tháng kể từ ngày đóng thầu (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 08 người (trong đó có tối thiểu 02 người là công nhân vận hành máy và 06 người là công nhân kỹ thuật xây dựng) là công nhân kỹ thuật, vận hành máy– bậc 3/7 có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề, có thẻ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Xe san
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị 3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bêtông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn 120 T/h, trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Đặc điểm thiết bị đặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nền đường
1Đào nền đườngvà vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V891,55m3
2Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Đắp đất nền đường , K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,73m3
4Đắp đất nền đường , K98Mô tả kỹ thuật theo chương V260,73m3
5Đào nền đường và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
6Đào mặt đường hiện hữu BTXM và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
B Hạng mục Mặt đường
1Thảm mặt đường + bù BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.249,64m2
2Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V207,6902Tấn
3Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,48m2
4Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,09m3
5Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
6Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100x100 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,99m2
7Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tươngMô tả kỹ thuật theo chương V984,16m2
8Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,98m3
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
10Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
12Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
14Giấy dầu phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,81m2
15Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
16Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
C Hạng mục Nút giao thông
1Vét hữu cơ, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
2Đào nền đường, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V354,89m3
3Đắp đất nền đường , K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,13m3
4Đắp đất nền đường , K98Mô tả kỹ thuật theo chương V94,91m3
5Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V156,01m2
6Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,01m2
7Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,9289Tấn
8Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66m3
9Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,64m3
10Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,11m2
11Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,6439Tấn
12Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tươngMô tả kỹ thuật theo chương V88,11m2
13Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82m3
14Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100x100 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V105,73m2
15Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,42m3
16Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,91m2
17Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,9318Tấn
18Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tươngMô tả kỹ thuật theo chương V113,91m2
19Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100x100 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V136,69m2
20Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
21Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
22Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V104,98m2
23Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
24Đào mặt đường hiện hữu BTXM và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V39,64m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
26Đào xúc gạch đổ đi (gạch terrazzo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1915m3
D Hạng mục Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V209,46m2
3Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
4Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V266,02m2
5Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
6Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V57,64m2
7Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
8Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,25m2
E Hạng mục An toàn giao thông
1Đào móng biển báo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
2BT móng biển báo M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
3Biển báo tam giác A=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Biển báo tam giác ngược A=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294Tấn
6Bu lông & mũ chụp M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
7Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
8Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
9Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
F Hạng mục Thoát nước mưa
1Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Đoạn
2Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Đoạn
3Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Đoạn
4Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Đoạn
5Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đoạn
6Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đoạn
7Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đoạn
8Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Đoạn
9Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Đoạn
10Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đoạn
11Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đoạn
12Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Đoạn
13Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Đoạn
14Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V231c/kiện
15Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V291c/kiện
16Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V651c/kiện
17Nối ống BT bằng giăng cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V11Mối nối
18Nối ống BT bằng giăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8Mối nối
19Nối ống BT bằng giăng cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V28Mối nối
20Nối ống BT bằng giăng cao su D800Mô tả kỹ thuật theo chương V33Mối nối
21Chèn VXM M75 ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V11Mối nối
22Chèn VXM M75 ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8Mối nối
23Chèn VXM M75 ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V28Mối nối
24Chèn VXM M75 ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V33Mối nối
25Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V738m3
26Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V491,76m3
27Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
28Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,42m3
29Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V131,62m2
30Đệm + đắp cát công trình K95Mô tả kỹ thuật theo chương V257,62m3
31Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V572,56m3
32Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V162,37m3
33Lắp dựng gối cống D400 (80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
34Lắp dựng gối cống D600 (120 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
35Lắp dựng gối cống D800 (150 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V81,895m3
37Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V123m3
38Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
39Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
40Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V1,137Tấn
41Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193Tấn
42Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V296,286m2
43Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,813m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V82,488m3
45Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,139m3
46Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,395m3
47Nắp đan gang vỉa hè (145Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
48Nắp đan gang dưới đường (190kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
49Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6747Tấn
50Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
51Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
52Lắp dựng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
53Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V251 c/kiện
54Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
55Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
56Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
57Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V98,05m2
58Bê tông thân M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
59Thép góc định vị lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698Tấn
60Đào đất hố móng (tận dụng 64,86m3 còn lại vận chuyển đi đổ )Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7m3
61Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,86m3
62Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
63Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
64Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V101,84m2
65Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
66Đào đất hố móng (tận dụng 27,37 m3 còn lại vận chuyển đi đổ )Mô tả kỹ thuật theo chương V45,06m3
67Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,37m3
68Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092Tấn
69Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
70Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,5823Tấn
71Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631 m3
72Lắp dựng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200 PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V228,32m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315 PN5Mô tả kỹ thuật theo chương V16,03m
76LĐ nối góc 90 độ DN315 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
77LĐ nối góc 90 độ DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
78Đầu bịt DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
79Tê nhựa DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
80Van lật DN315Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
81Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
82Phá dỡ ống cống và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
83Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V11,98m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
85Đào nền đường nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
86Đắp trả nền đường cũ K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
87Đệm CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
88Hoàn trả BTN C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
89Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5145Tấn
90Hoàn trả BTN C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
91Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8541Tấn
92Hoàn trả bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
93Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
94Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m
95Đào mặt đường hiện hữu BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
96Hoàn trả bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
97Đắp trả nền đường cũ K98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
98Đắp trả nền đường cũ CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
99Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
100Thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003Tấn
101Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
102Bê tông tường thẳng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
103Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
104Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
106Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174Tấn
107Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,46m3
108Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
G Hạng mục Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081,23m2
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,06m3
H Hạng mục Cây xanh
1Bê tông hố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
2Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,37m2
3Cốt thép thành hồ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1977Tấn
4Đào móng ô trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
5Lấp đất viền hốMô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
6Gia công thép giàn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0668Tấn
7Lắp dựng giàn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0668Tấn
8Bulong M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V528Cái
9Trồng cây hoa giấy cao 50-70cm, ĐK 1-1.5cm (bao gồm cả công vận chuyển và chăm sóc cây sống)Mô tả kỹ thuật theo chương V165cây
I Hạng mục Công viên
1Đào móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
2Đắp cát công trình K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V119,9m2
4Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,991m3
5Lát đá granite tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
6Đắp đất công trình = đầm đất bằng máy cầm tay (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
8Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
9LD bó vỉa màu trắng KT(35x17x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V258m
10Đào nền đường và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m3
11Đầm đất hiện hữu , K90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
12Giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V311m2
13Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65m3
14Bê tông nền M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V311m2
16Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m3
17Đắp cát công trình K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
18Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V385m2
19Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
20Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
21Xây tường gạch (7.5x11.5x17.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
22Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM50Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
23Bê tông hố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
24Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
25Đào móng ô trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
26Lấp đất viền hốMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
27Cắt cành, bó bầu cây loại 1 vận chuyển đến nơi trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
28Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3TMô tả kỹ thuật theo chương V21cây/90n
29Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cây/năm
J Hạng mục Điện chiếu sáng
1Móng cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Cột đèn chiếu sáng cao 8m, cần đèn đơn cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Bảng điện cửa trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
4Tiếp địa cột LR-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35Mét
6Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5Mốc
7Đèn LED 107W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6Mét
9Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44Mét
10Ống nhựa xoắn HDPE F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V42Mét
11Dây thép mồi F2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6Mét
12Dây đồng trần M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Mét
13Đầu cốt đồng M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Ốc siết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5Mét
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
19Bình SơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
20Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang dự thầu có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông có mặt đường bằng BTN và có thoát nước) có khối lượng hoàn thành ≥ 90% giá trị Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (có tên trên hệ thống mạng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình)(Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) 2 - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh) 1 - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học hoặc cao đẳng, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tham gia ít nhất một Công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị được photo chứng thực trong thời gian không quá 3 tháng kể từ ngày đóng thầu (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)53
4 Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy. 8 Tối thiểu 08 người (trong đó có tối thiểu 02 người là công nhân vận hành máy và 06 người là công nhân kỹ thuật xây dựng) là công nhân kỹ thuật, vận hành máy– bậc 3/7 có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề, có thẻ An toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi 110 CV 110 CV1
3 Máy lu bánh thép 10T 10T1
4 Máy lu bánh lốp 16T 16T1
5 Máy lu rung 25T 25T1
6 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T ≥ 7T1
7 Ô tô tự đổ ≥10T ≥10T2
8 Xe san Xe san1
9 Máy nén khí 600m3/h 3/h1
10 Máy rải BTN 130-140CV 130-140CV1
11 Máy trộn bêtông ≥ 150 lít ≥ 150 lít1
12 Trạm trộn 120 T/h, trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. đặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->