Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường nội bộ từ đường Phan Đình Phùng đến Võ Thị Sáu, tổ 5 phường Chánh Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường nội bộ từ đường Phan Đình Phùng đến Võ Thị Sáu, tổ 5 phường Chánh Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:01:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,311,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang dự thầu có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông có mặt đường bằng BTN và có thoát nước) có khối lượng hoàn thành ≥ 90% giá trị Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (có tên trên hệ thống mạng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình)(Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học hoặc cao đẳng, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tham gia ít nhất một Công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị được photo chứng thực trong thời gian không quá 3 tháng kể từ ngày đóng thầu (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 08 người (trong đó có tối thiểu 02 người là công nhân vận hành máy và 06 người là công nhân kỹ thuật xây dựng) là công nhân kỹ thuật, vận hành máy– bậc 3/7 có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề, có thẻ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bêtông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn 120 T/h, trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đườngvà vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,55 | m3 |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường , K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,73 | m3 |
| 5 | Đào nền đường và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường hiện hữu BTXM và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| B | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường + bù BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6902 | Tấn |
| 3 | Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,48 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,09 | m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100x100 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,99 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,16 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 10 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 14 | Giấy dầu phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,81 | m2 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 16 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| C | Hạng mục Nút giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường , K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,91 | m3 |
| 5 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,01 | m2 |
| 6 | Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,01 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9289 | Tấn |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m3 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m3 |
| 10 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6439 | Tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100x100 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,73 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 16 | Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9318 | Tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100x100 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,69 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 22 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,98 | m2 |
| 23 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 24 | Đào mặt đường hiện hữu BTXM và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 26 | Đào xúc gạch đổ đi (gạch terrazzo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1915 | m3 |
| D | Hạng mục Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,46 | m2 |
| 3 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,02 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m2 |
| 7 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,25 | m2 |
| E | Hạng mục An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác ngược A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | Tấn |
| 6 | Bu lông & mũ chụp M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 7 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| F | Hạng mục Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đoạn |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Đoạn |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn |
| 7 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn |
| 8 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Đoạn |
| 9 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đoạn |
| 10 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn |
| 11 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn |
| 12 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đoạn |
| 13 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Đoạn |
| 14 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1c/kiện |
| 15 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1c/kiện |
| 16 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1c/kiện |
| 17 | Nối ống BT bằng giăng cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mối nối |
| 18 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối nối |
| 19 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mối nối |
| 20 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Mối nối |
| 21 | Chèn VXM M75 ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mối nối |
| 22 | Chèn VXM M75 ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối nối |
| 23 | Chèn VXM M75 ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mối nối |
| 24 | Chèn VXM M75 ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Mối nối |
| 25 | Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,76 | m3 |
| 27 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,62 | m2 |
| 30 | Đệm + đắp cát công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,62 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,56 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,37 | m3 |
| 33 | Lắp dựng gối cống D400 (80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Lắp dựng gối cống D600 (120 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 35 | Lắp dựng gối cống D800 (150 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,895 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 39 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 40 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | Tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,286 | m2 |
| 43 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,813 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,488 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,139 | m3 |
| 46 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,395 | m3 |
| 47 | Nắp đan gang vỉa hè (145Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Nắp đan gang dưới đường (190kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | Tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 c/kiện |
| 54 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 56 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,05 | m2 |
| 58 | Bê tông thân M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 59 | Thép góc định vị lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | Tấn |
| 60 | Đào đất hố móng (tận dụng 64,86m3 còn lại vận chuyển đi đổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 63 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 64 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,84 | m2 |
| 65 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 66 | Đào đất hố móng (tận dụng 27,37 m3 còn lại vận chuyển đi đổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m3 |
| 67 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,37 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | Tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 70 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | Tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 72 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,32 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m |
| 76 | LĐ nối góc 90 độ DN315 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 77 | LĐ nối góc 90 độ DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 78 | Đầu bịt DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 79 | Tê nhựa DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Van lật DN315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 82 | Phá dỡ ống cống và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 85 | Đào nền đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 86 | Đắp trả nền đường cũ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 87 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 88 | Hoàn trả BTN C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5145 | Tấn |
| 90 | Hoàn trả BTN C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 91 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8541 | Tấn |
| 92 | Hoàn trả bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 95 | Đào mặt đường hiện hữu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 96 | Hoàn trả bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 97 | Đắp trả nền đường cũ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 98 | Đắp trả nền đường cũ CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 99 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 100 | Thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | Tấn |
| 101 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 102 | Bê tông tường thẳng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 104 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 106 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | Tấn |
| 107 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 108 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| G | Hạng mục Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,23 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | m3 |
| H | Hạng mục Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 3 | Cốt thép thành hồ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | Tấn |
| 4 | Đào móng ô trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 5 | Lấp đất viền hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Gia công thép giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | Tấn |
| 8 | Bulong M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | Cái |
| 9 | Trồng cây hoa giấy cao 50-70cm, ĐK 1-1.5cm (bao gồm cả công vận chuyển và chăm sóc cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cây |
| I | Hạng mục Công viên | |||
| 1 | Đào móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,991 | m3 |
| 5 | Lát đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất bằng máy cầm tay (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 9 | LD bó vỉa màu trắng KT(35x17x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 10 | Đào nền đường và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 11 | Đầm đất hiện hữu , K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 12 | Giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 18 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch (7.5x11.5x17.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 23 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 25 | Đào móng ô trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 26 | Lấp đất viền hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 27 | Cắt cành, bó bầu cây loại 1 vận chuyển đến nơi trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cây/90n |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cây/năm |
| J | Hạng mục Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng cao 8m, cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Bảng điện cửa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 4 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mốc |
| 7 | Đèn LED 107W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | Mét |
| 9 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Mét |
| 11 | Dây thép mồi F2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | Mét |
| 12 | Dây đồng trần M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Mét |
| 13 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Ốc siết cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Bình Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 20 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang dự thầu có quy mô, tính chất tương tự (Công trình giao thông có mặt đường bằng BTN và có thoát nước) có khối lượng hoàn thành ≥ 90% giá trị Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (có tên trên hệ thống mạng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (tất cả các hạng mục thuộc công trình)(Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) | 2 | - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này (Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh) | 1 | - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học hoặc cao đẳng, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tham gia ít nhất một Công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh: Có Hợp đồng lao động với đơn vị được photo chứng thực trong thời gian không quá 3 tháng kể từ ngày đóng thầu (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy. | 8 | Tối thiểu 08 người (trong đó có tối thiểu 02 người là công nhân vận hành máy và 06 người là công nhân kỹ thuật xây dựng) là công nhân kỹ thuật, vận hành máy– bậc 3/7 có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề, có thẻ An toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | 10T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | 25T | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | ≥ 7T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥10T | ≥10T | 2 |
| 8 | Xe san | Xe san | 1 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h | 3/h | 1 |
| 10 | Máy rải BTN 130-140CV | 130-140CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bêtông ≥ 150 lít | ≥ 150 lít | 1 |
| 12 | Trạm trộn 120 T/h, trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. | đặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi