Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 08:53:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,442,477,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 10 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5298 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,481 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,0726 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,8425 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9191 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,676 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,233 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,7141 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,7262 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,16 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,4376 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,9072 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,2952 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,507 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3949 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6392 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8676 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5937 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6232 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,916 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8264 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9894 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6066 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4988 | 100m3 |
| 29 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 249,88 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4988 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,9952 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 249,88 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,235 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,936 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,709 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,038 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9704 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1762 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7664 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8365 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4713 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,297 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8308 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,5294 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3794 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7173 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4255 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,437 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,504 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,295 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,142 | m3 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,32 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,4836 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 493,68 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.060,386 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 521,42 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 299,866 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 243,798 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,55 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,306 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,5156 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 889,78 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,015 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,01 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,2 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 145,6 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 831,382 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,18 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.554,066 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.771,788 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 493,68 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.832,174 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 326,156 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách kính + khung sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108 | m2 |
| 90 | Sản xuất song bảo vệ cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108 | m2 |
| 91 | Lắp kính 5 ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 92 | Lắp khoá selex | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 293,52 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can lan can hành lang và cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 96 | Sản xuấy tay vịn inox D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100,1 | mét |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3064 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5684 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9368 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=85m h=5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 5 | Đế đỡ kim thu sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bao |
| 11 | Cáp neo 8mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Co ốc vít và phụ kiện khác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 630 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 20 | Tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7143 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,0013 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9548 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1465 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5971 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,3024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,93 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8133 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1997 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,38 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,9 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,27 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,008 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 166,48 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,57 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,91 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6468 | 100m2 |
| 33 | SX cửa sổ cửa đi khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 38 | SXLD ổ khóa solex | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | SXLD TÊ PVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | SXLD TÊ PVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | SXLD giảm PVC D34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | SXLD giảm PVC D27-21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | SXLD khóa nhựa D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | SXLD khóa nhựa D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | SXLD TÊ PVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | SXLD TÊ PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | SXLD NÚT BÍT PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | SXLD NÚT BÍT PVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6702 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | mét |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Bảng gỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Keo dán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cầu dao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Keo chống truyền điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC : ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,0173 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 8 | Bulon D14 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Phao tự động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 13 | SXLD van khóa mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | keo dán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 100m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ làm mặt sân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 480 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,2 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,67 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,202 | m3 |
| 8 | Cắt roon chống nứt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 197 | m |
| M | THIẾT BỊ 10P TIỂU HỌC | |||
| 1 | Bàn học sinh cấp 1 (loại bàn 2 chỗ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh cấp 1 (2 ghế rời) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc (dùng cho PTCS - Tiểu học) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 150 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi