Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807587-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210784255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 08:53:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,477,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 150
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 10 PHÒNG HỌC
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5298100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,481m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT44,0726m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,8425m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9191100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT15,676m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,728m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,233m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,7141m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,7262m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT39,16m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT43,4376m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,9072m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,2952m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,507m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3949100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6392100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,664100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8676100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5937100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6232100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT3,916100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8264100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9894100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6066100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4988100m3
29Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT249,88m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4988100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT9,9952100m3/1km
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT249,88m3
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,235m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT48,936m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,709m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,038m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT66,1m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT66,1m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1364tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9704tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3208tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1762tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7664tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8365tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8256tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2534tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4713tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,297tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8308tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,5294tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2456tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3794tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,319tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,583tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2759tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7173tấn
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4255m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,272m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,437m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT71,504m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT76,295m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT52,142m3
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT46,32m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT80,96m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT51,4836m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT493,68m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.060,386m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT521,42m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT299,866m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT243,798m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT96,55m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT174,306m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT52,5156m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT889,78m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT79,015m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT79,01m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,24m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT174,2m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT145,6m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT831,382m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT34,18m2
82Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.554,066m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.771,788m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT493,68m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2.832,174m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT326,156m2
87Sản xuất cửa đi khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT70,84m2
88Sản xuất vách kính + khung sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT21,92m2
89Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT108m2
90Sản xuất song bảo vệ cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT108m2
91Lắp kính 5 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT44,2m2
92Lắp khoá selex Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT293,52m2
94Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT68,2m2
95Sản xuất lan can lan can hành lang và cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT68,2m2
96Sản xuấy tay vịn inox D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT100,1mét
97Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3064tấn
98Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT6,5684100m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,9368100m2
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương V Phần 2 của E-HSMT1lần
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
4Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=85m h=5m Chương V Phần 2 của E-HSMT1kim
5Đế đỡ kim thu sét Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
6Đai kẹp đầu cọc nối cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
7Trụ đỡ kim và cáp căng Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
10Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Chương V Phần 2 của E-HSMT1bao
11Cáp neo 8mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
12Co ốc vít và phụ kiện khác Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT60bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT60hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT75m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT115m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT700m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT630m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT320m
20Tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
21Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D  Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT22m
E HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
F PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1362100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7143m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,522m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,562m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT12,0013m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9548m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,164m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1465100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5971100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2328100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1133tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1853tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,156tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3296tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,3024m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0559100m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT75,93m2
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,8133m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,1997m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT140,38m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT70,9m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT80,27m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,12m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,008m2
26Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT166,48m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT76,57m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT89,91m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT42,26m2
30Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1873tấn
31Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,187tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6468100m2
33SX cửa sổ cửa đi khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT13,68m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT13,68m2
35Gia công lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012tấn
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,64m2
38SXLD ổ khóa solex Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
7SXLD TÊ PVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
8SXLD TÊ PVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT21cái
9SXLD giảm PVC D34-27 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
10SXLD giảm PVC D27-21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
11SXLD khóa nhựa D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12SXLD khóa nhựa D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT28bộ
14Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
16Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3100m
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
7SXLD TÊ PVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
8SXLD TÊ PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
9SXLD NÚT BÍT PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
10SXLD NÚT BÍT PVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
I HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3786100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0393100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9152m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0286100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0666tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6702m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0628m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1079100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,872m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT81,76m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,72m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT43,2m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1175100m3
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8100m
5Cáp treo máy bơm ĐK 6mm Chương V Phần 2 của E-HSMT75mét
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT90m
8Bảng gỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
9Keo dán Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Cầu dao Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Keo chống truyền điện Chương V Phần 2 của E-HSMT4cuộn
12Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
K HẠNG MỤC : ĐÀI NƯỚC 2M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,536m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,504m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,176m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,048100m2
5Gia công giằng mái thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3563tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT20,0173m2
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V Phần 2 của E-HSMT0,356tấn
8Bulon D14 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
9Phao tự động Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,05100m
13SXLD van khóa mở Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
14Tê D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
16keo dán Chương V Phần 2 của E-HSMT4hộp
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8100m3
2Mua sỏi đỏ làm mặt sân Chương V Phần 2 của E-HSMT480m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT19,2100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT33,67m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT20,202m3
8Cắt roon chống nứt Chương V Phần 2 của E-HSMT197m
M THIẾT BỊ 10P TIỂU HỌC
1Bàn học sinh cấp 1 (loại bàn 2 chỗ) Chương V Phần 2 của E-HSMT200Cái
2Ghế học sinh cấp 1 (2 ghế rời) Chương V Phần 2 của E-HSMT400cái
3Bàn giáo viên (1 bàn + 1 ghế) Chương V Phần 2 của E-HSMT10Bộ
4Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc (dùng cho PTCS - Tiểu học) Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT). có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
8 Công nhân kỹ thuật 15 + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn150
11 Ô tô tự đổ Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->