Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình thuộc Sở Lao động Thương Binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:26:00 đến ngày 2021-08-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,977,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên; Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lênTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực).Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,7036 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,54 | m |
| 3 | Tháo hoa sắt trên khuôn cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,2776 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,6415 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 808,8016 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.350,0478 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 594,6266 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,0334 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,6415 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 808,8016 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.350,0478 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 594,6266 | m2 |
| 13 | Trát đắp gờ, phào chỉ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 897,4431 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.944,6744 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,1 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,225 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính cố định, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,144 | m2 |
| 21 | Vách kính vòm cố định (nhân hệ số vật liệu 1,2 tuong đương với hao phí cuốn vòm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,3726 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4372 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,0888 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 437,2 | kg |
| 29 | Bạt che chắn bụi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.216,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,166 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5538 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1691 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,694 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,6 | m |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,669 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,5904 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,5574 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,306 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4068 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5826 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9838 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3818 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4855 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4855 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,848 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2679 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,22 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,5574 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,64 | m2 |
| 22 | Trát gờ phào chỉ toàn nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,2486 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4484 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9838 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,5904 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,5574 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,64 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,6 | kg |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh thủy lực khuôn inox 304, kính cường lực 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,016 | m2 |
| 35 | Bản lề thủy lực, phụ kiện kẹp kính, tay nắm, khóa cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Vách kính cường lực 10mm, có đục lỗ vị trí giao tiếp, khuôn bao inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,384 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED liền thân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Hộp chứa ATM kèm 05 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 54 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 55 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 56 | Ống ruột gà D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 57 | Vật tư phụ đai vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | Khoản |
| 58 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cọc |
| 62 | Bình sứ châm kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 63 | Que hàn 4ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | kg |
| 64 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG HỌC NGHỀ N1 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn ĐN1+2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9269 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ cũ U80x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5434 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt theo cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,159 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,484 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tôn bên trong (Bên ngoài đã hư hỏng hầu như không còn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 306,6868 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4854 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 581,0544 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 838,0163 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 406,4488 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,1613 | m3 |
| 16 | Phá lớp láng granito | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,526 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,4679 | m3 |
| 18 | Gia công hệ vì kèo V50x50x5 bổ sung vì kèo mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8365 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8365 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6604 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6604 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 255,8926 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9882 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,8 | m |
| 25 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4656 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9958 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4781 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,952 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,1472 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,945 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4076 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2508 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0611 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 35 | Ốp tường gạch KT300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 237 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 956,7287 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 581,0544 | m2 |
| 38 | Trát gờ phào chỉ toàn nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,0107 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,1972 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 358,0612 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,446 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,1072 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 581,0544 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 956,7287 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,484 | 1m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6569 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 656,91 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,18 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,96 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,84 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,56 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở hất 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,676 | 1m2 |
| 63 | Đào móng bể tự hoại Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,8911 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,2964 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5842 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,117 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0451 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2924 | tấn |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,0144 | m3 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,7968 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,336 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED liền thân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 88 | Hộp đấu dây chống cháy từ cáp trục vào từng phòng KT=160x160x80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 438 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 93 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 659 | m |
| 94 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 95 | Ống ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 96 | Vật tư đai, vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 97 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 102 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | cọc |
| 103 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | kg |
| 105 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 107 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 108 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê đều PPR D32x32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê đều PPR D25x1/2" RT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn PRR D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút RT PPR D25x1/2'' | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 122 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 130 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 131 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 132 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 133 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 134 | Ống PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Y tê PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Thoát sàn Inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Chóp thông hơi bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Nắp bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| D | CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6925 | 100m2 |
| 4 | Tháo xà gồ cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4025 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,6 | m |
| 7 | Tháo hoa sắt trên khuôn cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 8 | Phá nền lát gạch trên mái sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0224 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông trên mái sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7556 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,3005 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,925 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,8568 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,7912 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4905 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9528 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8096 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2992 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4973 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4973 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,3504 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9105 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc, diềm mái khổ 400, dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,06 | m |
| 25 | Chống thấm mái sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0224 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4045 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0224 | m2 |
| 28 | Lát nền mái sảnh bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0224 | m2 |
| 29 | Lắp lại ống thoát nước từ mái sảnh ra, ống PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,3005 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,925 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,8568 | m2 |
| 33 | Trát gờ, chỉ và đắp phào toàn nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 34 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,7912 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4905 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,3005 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,925 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,8 | kg |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED liền thân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 59 | Ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 60 | Ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 61 | Ống luồn ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Vật tư phụ đai, vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 63 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cọc |
| 69 | Bình sứ châm kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 70 | Que hàn 4ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | kg |
| 71 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Đào nền đường Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG HỌC NGHỀ N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4496 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5667 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,72 | m2 |
| 5 | Đánh gỉ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 513,9608 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,7245 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,6224 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 815,1428 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,723 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,3579 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4163 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4163 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4152 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,5473 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4496 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,52 | m |
| 19 | Xây bờ nóc sườn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,44 | m |
| 20 | Lớp bạt kẻ chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 671,4868 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,723 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 637,611 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,7245 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,6224 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 409,0817 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 755,408 | m2 |
| 27 | Trần tôn (Đơn giá bao gồm vật liệu, khung xương gia cường và vật tư phụ, nhân công) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 621,7448 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,736 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh + 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Bạt che chắn bụi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.027,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2784 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng tuýp LED | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Hộp chứa ATM kèm 05 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 52 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 451 | m |
| 53 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 54 | Ống ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 55 | Vật tư phụ đai, vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 56 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 61 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | cọc |
| 62 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1 | kg |
| 64 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN N8 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2216 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1576 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,66 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1044 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,59 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,7532 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,3404 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,1944 | m3 |
| 12 | Phá lớp láng granito tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,526 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 778,4792 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 310,643 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,4636 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5909 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0375 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1886 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1713 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép U100x50x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5409 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5409 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,293 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0031 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc, diềm mái khổ 400, dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,14 | m |
| 28 | Xây bờ nóc, đắp trát trên mái chữ A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,38 | m |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 708,3542 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 310,643 | m2 |
| 32 | Trát gờ phào chỉ toàn nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 33 | Ốp tường gạch KT300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 221,715 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,7532 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch KT600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,3404 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,526 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.018,9972 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,66 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi, khung thép sơn tĩnh điện (Cửa chính vào phòng - bằng thép) - phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khung thép sơn tĩnh điện, bịt tôn kín - phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,64 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khung thép sơn tĩnh điện, bịt tôn kín - phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,66 | m2 |
| 43 | Ô cửa cố định, khuôn thép sơn tĩnh diện - phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,676 | 1m2 |
| 49 | Hút thông tắc bể phốt hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED liền thân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt quay trên trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 65 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 66 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 67 | Ống ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 68 | Vật tư đai, vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 74 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cọc |
| 75 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9 | kg |
| 77 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6 | m3 |
| 79 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê đều PPR D25x1/2" RT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút RT PPR D25x1/2'' | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 94 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 95 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 96 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 97 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 98 | Ống PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Y tê PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Thoát sàn Inox D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 107 | Chóp thông hơi bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Nắp bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| G | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG HỌC NGHỀ N3 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6862 | 100m2 |
| 4 | Tháo xà gồ cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8485 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,27 | m2 |
| 6 | Đánh gỉ hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,11 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0495 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,7796 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,1909 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng granito | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,579 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,8658 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 469,7745 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260,273 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,3715 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7429 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8054 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1464 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1332 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1069 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1069 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,008 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2691 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc, diềm mái khổ 400, dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,26 | m |
| 24 | Xây bờ nóc, đắp trát trên mái chữ A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,38 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,8658 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 484,1425 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260,273 | m2 |
| 28 | Trát gờ phào chỉ toàn nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 29 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,5088 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,579 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268,8658 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 744,4155 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,11 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,11 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa mở hất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED liền thân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp LED | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Loại MCB 1P-2C; 250V/75A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 368 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 59 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 60 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 61 | Ống ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 62 | Vật tư phụ đai, vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 63 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 68 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cọc |
| 69 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | kg |
| 71 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| H | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 874,37 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0617 | 100m3 |
| 3 | Đất C3 đắp nền K95 đã bao gồm cước vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,12 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,32 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6092 | 100m3 |
| 6 | Bạt rứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 894 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0101 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,4 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,1 | m |
| 10 | Đào móng Cấp đất II và vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 302,5 | m3 |
| 11 | Bạt kẻ chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.210 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 242 | m3 |
| 14 | Đánh bóng nền sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.210 | m2 |
| 15 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 386 | m |
| 16 | Cắt thân cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 17 | Đào gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | gốc |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,3444 | m3 |
| 19 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,9361 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6454 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5378 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5018 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,0792 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,049 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,049 | m2 |
| 26 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,3495 | m3 |
| 27 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6825 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9611 | 100m3 |
| 29 | Bạt kẻ chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.291 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,1 | m3 |
| 31 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.291 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4068 | m3 |
| 33 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,301 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8692 | 100m3 |
| 35 | Bạt kẻ chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.331,29 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,129 | m3 |
| 37 | Đánh bóng nền sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.331,29 | m2 |
| 38 | Cắt mạch nền sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 545 | m |
| 39 | Đào móng trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3488 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3248 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4157 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7422 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2808 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,72 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,64 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,72 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 308,26 | kg |
| 56 | Then, chốt cánh + khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Bản lề cối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 59 | Lưỡi mác inox cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 60 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6898 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5896 | m3 |
| 62 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8799 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8799 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4857 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0938 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2862 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8954 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9367 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4201 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,8142 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,2343 | m2 |
| 72 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 199,3062 | m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,2169 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8071 | m3 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,2467 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 348,176 | m2 |
| 77 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,33 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0635 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,108 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9645 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 534 | cái |
| 82 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,469 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,47 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264,69 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,5562 | m3 |
| I | CẢI TẠO HÀNG RÀO BAO QUANH KHU Ở HỌC VIÊN (3,5HA) | |||
| 1 | Tháo cánh cửa sắt (cánh phụ cổng chính) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.654,2416 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.468,494 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,4547 | m3 |
| 5 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,786 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,786 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,5072 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.654,2416 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.468,494 | m2 |
| 10 | Sơn tường, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.122,7356 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng phụ bằng sắt hộp 50x50x2, ngoài bịt tôn 2 mặt dày 1mm (Đơn giá bao gồm sản xuất, lắp đặt, vật tư phụ, sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| J | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4912 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2722 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1866 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1952 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1051 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2197 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1958 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3254 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9917 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7135 | m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2103 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2405 | 100m3 |
| 20 | Lớp bạt kẻ chống thấm nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,8588 | m2 |
| 21 | Cốt thép nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 24 | Đánh bóng nền bên trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,1284 | m2 |
| 25 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,34 | m |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9874 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1606 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4165 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2252 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5488 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4857 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5086 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2248 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4784 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,04 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,7004 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,394 | m2 |
| 42 | Lát gạch gốm tráng men KT400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,3064 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,57 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8744 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,184 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,592 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,84 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | vị trí |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,184 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,8764 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh khung thép sơn tĩnh điện (Đơn giá bao gồm vật liệu, sản xuất, sơn và lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 53 | Cửa nan chớp cỗ định, khung thép sơn tĩnh điện (Đơn giá bao gồm vật liệu, sản xuất, sơn và lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Hộp chứa ATM kèm 05 automat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 64 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 65 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cọc |
| 71 | Bình sứ châm kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 72 | Que hàn 4ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | kg |
| 73 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên; Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lênTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực).Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi