Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện Đăk Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND - UBND huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện Đăk Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:45:00 đến ngày 2021-08-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020):- Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND.Hoặc:Số lượng hợp đồng tương tự là02hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự không thấp hơn 1.120.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cócam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện: Số lượng tối thiểu 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy vi tính để bàn | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm diệt virus Kaspersky Internet Security (01 năm) gồm 9 máy tính bàn | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy in Canon LBP226Dw (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy quét/ Scanner HP 2500 F1 (L2747A)(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy Photocopy KONICA MINOLTA Bizhub-367(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy in số cấp phát phiếu số thứ tự độc lập | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chia tín hiệu 10 cổng bao gồm phần mềm VNC QMS SOFT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị điều khiển gọi số tại quầy, bàn gọi số thứ tự | 9 | Licensen | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng hiển thị thông tin số thứ tự trung tâm 3 dòng led | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị hiển thị số thứ tự tại quầy | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Loa chuyên dụng VNCSP-1(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Định tuyến kết nối wifi. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống ruột gà 32mm | 300 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây điện nguồn | 300 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây cáp mạng Cat6. | 610 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp HDMI.- Chiều dài 20m/sợi. | 1 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ thiết bị mạngTỦ RACK 10U-D600 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp mạng cat5e UTP. | 610 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây điện | 320 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Rack cắm đến các điểm máy in, máy photocopy | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ổ cắm điện 3 lỗ | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống ruột gà 32mm | 200 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Băng keo điện | 15 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống quầy làm việc (chất liệu gỗ ván venia, vân gỗ cao cấp). | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế ngồi làm việc xoay, lưng trung. | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế ngồi phía trước quầy của công dân (loại ghế tĩnh, chân quỳ). | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ thấp đựng hồ sơ (chất liệu ván venia cao cấp tráng vân gỗ tự nhiên) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mặt dựng Backrop gỗ nhóm III | 109 | M² | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chữ Alu "bộ phận một cửa" chữ nổi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Logo Quốc Huy Việt Nam | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | .Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020):- Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND.Hoặc:Số lượng hợp đồng tương tự là02hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự không thấp hơn 1.120.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cócam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên thực hiện: Số lượng tối thiểu 04 người | 4 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi