Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730755-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Hoà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:46:00 đến ngày 2021-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20027E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 2.066.758.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 2.066.758.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2.066.758.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;Ghi chú :- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; tải liệu chứng minh quy mô công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.133.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20027E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 2.066.758.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 2.066.758.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2.066.758.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;Ghi chú :- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; tải liệu chứng minh quy mô công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.133.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V314,7776m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,0493100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,6203100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V46,3533m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V32,8753m3
6Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,1256m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,9176tấn
8Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0459tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1624tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật chương V0,751tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V36,736m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V36,6671m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,954m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,94m3
15Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V8,0311m3
16Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1412tấn
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,7606tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật chương V97,622m2
19Láng hè dày 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật chương V28,14m2
20Ốp đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V25,089m2
21Ốp đá rối Granit chân móngMô tả kỹ thuật chương V13,875m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,1334m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1148tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1712tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,803tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, sàn mái mác 250Mô tả kỹ thuật chương V49,3712m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,52tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,311tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V1,2533tấn
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,3909tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,9826m3
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1019tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,3687tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V84,3077m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,8285m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,6395m3
C HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V280,5768m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V605,51m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V89,4652m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V84,886m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V293,1496m2
6Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75384,34m
7Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật chương V11cái
8Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật chương V20cái
9Kẻ chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật chương V66m
10Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V48,384m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V648,436m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V467,49m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V280,576m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V835,35m2
15Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,0726tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V215,286m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V3,4629100m2
18Tôn úp nóc khổ 600x600Mô tả kỹ thuật chương V49,56m
19Ke chống bão 4cái/mdMô tả kỹ thuật chương V1.624,8cái
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V241,4832m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V24,3m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại - cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V19,44m2
23Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V19,44m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt hộp AttomatMô tả kỹ thuật chương V3hộp
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V18cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2620m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V380m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
16Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật chương V80m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V1.000m
19Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật chương V18hộp
20Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy PVC 100x100Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
E PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình bọt MFZ4-ABCMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V5cọc
2Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt bầu sứ chống sétMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V85m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật chương V50m
6Chân bật đỡ dây thu sét d=10mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
7Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V26m3
8Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V26m3
9Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20027E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 2.066.758.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 2.066.758.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2.066.758.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;Ghi chú :- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; tải liệu chứng minh quy mô công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.066.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.133.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy cắt gạch Phù hợp với tính chất công việc1
4 Máy bơm nước Phù hợp với tính chất công việc1
5 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy hàn ≥23kW1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
10 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->