Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:44:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,600,996,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.320.697.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.697.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.641.394.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.641.394.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.320.697.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.697.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.641.394.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.641.394.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào >= 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ >= 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào >= 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ >= 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối hội trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,519 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 3,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,691 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 3,161 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,434 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 7,254 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 44,977 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 46,065 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 14,92 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 9,538 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 12,743 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 1,104 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 21,749 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 54,527 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 44,376 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 18,658 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,584 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 28,921 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,819 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 0,528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,133 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,279 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,417 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng , giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,232 | 100m2 |
| 26 | GCLD bao nilông | Đáp ứng mục III chương V | 83,662 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,673 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,572 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,365 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,501 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 0,849 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can máng nước, tấm đan (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,348 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,588 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,133 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,163 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,693 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,235 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,871 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,603 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,46 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,087 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,475 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,786 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,591 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,193 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,995 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,792 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,566 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,904 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 99,198 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,496 | m3 |
| 54 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 16,793 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,442 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x65 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,2 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Đáp ứng mục III chương V | 92,18 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 253,482 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 167,024 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 894,882 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 162,585 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 450,475 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 122,3 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 100,848 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 450,1 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 342,97 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite chống trượt 600x600mm (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 149,39 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite chống trượt 600x600mm (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 52,367 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gỗ công nghiệp D12mm + lớp xốp nilông + keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 46,46 | m2 |
| 70 | Lát gạch terrazoo , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 220,734 | m2 |
| 72 | Dáng viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm cùng gạch ốp khác màu (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 4,353 | m2 |
| 73 | Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite cùng gạch nền kích thước 100x600 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 15,36 | m2 |
| 74 | Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite anh cùng gạch nền kích thước 200x600 (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | m2 |
| 75 | Dáng chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mm | Đáp ứng mục III chương V | 30,026 | m2 |
| 76 | Lát đá granite nhám mặt tự nhiên D>=18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,437 | m2 |
| 77 | Lát đá granite tự nhiên D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,818 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột tròn ( từ đá nguyên khối ) | Đáp ứng mục III chương V | 14,318 | m2 |
| 79 | GCLD Ốp tường gỗ tiêu âm soi rảnh REMAK | Đáp ứng mục III chương V | 234,33 | m2 |
| 80 | GCLD khung vách , cửa tấm Compact HPL D12mm ( phụ kiện inox 304) | Đáp ứng mục III chương V | 44,91 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 262,524 | m2 |
| 82 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Đáp ứng mục III chương V | 262,524 | m2 |
| 83 | Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUT | Đáp ứng mục III chương V | 9 | lổ ống |
| 84 | Quyét kết nối SIKA LATEX TH | Đáp ứng mục III chương V | 9 | lổ ống |
| 85 | Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | tấn |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,2 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 137,66 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 468,342 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 640,839 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 836,208 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tầng 3) | Đáp ứng mục III chương V | 139,252 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 214,86 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 1.380,837 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Đáp ứng mục III chương V | 61,872 | m2 |
| 95 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2) | Đáp ứng mục III chương V | 253,482 | m2 |
| 96 | Sơn tạo gai tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 96,22 | m2 |
| 97 | Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, 4) | Đáp ứng mục III chương V | 77,38 | m2 |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 8,925 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,592 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 9,491 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,125 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,125 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép thép C mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,506 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2,506 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 197,08 | m2 |
| 106 | Sơn tỉnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 22,356 | m2 |
| 107 | Lợp mái tole PU 3 lớp cách nhiệt D=0,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 4,628 | 100m2 |
| 108 | GCLD hệ khung trần tiêu âm aluminum clip in 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 310,8 | m2 |
| 109 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600x9 chống ẩm | Đáp ứng mục III chương V | 110,097 | m2 |
| 110 | Cửa đi pano gỗ , khuôn cửa 60x200 kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 28,2 | m2 |
| 111 | Cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,5, khung bông 13x26x1,4 kính cường lực dày 5mmm dán decan mờ | Đáp ứng mục III chương V | 11,88 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ổ khóa móc cửa đi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt inox | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 114 | Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện hệ TS1000 kính cường lực 8mm dán đề can mờ | Đáp ứng mục III chương V | 11,88 | m2 |
| 115 | Cửa sổ khung nhôm lật sơn tỉnh điện hệ TS840 dày 1.2mm kính cường lực chà mờ 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 10,32 | m2 |
| 116 | Vách nhôm mặt tiền sơn tỉnh điện hệ TS1000 kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 27,64 | m2 |
| 117 | Vách MDF công nghiệp phủ laminate | Đáp ứng mục III chương V | 22,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 62,28 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 27,64 | m2 |
| 120 | Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUS | Đáp ứng mục III chương V | 5,175 | m2 |
| 121 | Lăm nhôm hình lá liểu liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x80x1,5 | Đáp ứng mục III chương V | 13,237 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lăm nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 13,237 | m2 |
| 123 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Đáp ứng mục III chương V | 5,94 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 5,94 | m2 |
| 125 | Gia công lan can thép inox sus 304 | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | tấn |
| 127 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 D50x1,5 | Đáp ứng mục III chương V | 7,6 | m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Đáp ứng mục III chương V | 7,6 | m2 |
| 129 | GCLD mái kính cường lực phôi xanh 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 26,56 | m2 |
| 130 | Nep nhôm chữ T chèn khe mối nối tiếp giáp các tấm kính | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | m |
| 131 | Ốp aluminium độ dày nhôm 0,3mm độ dày tấm 4mm | Đáp ứng mục III chương V | 22,01 | m2 |
| 132 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9,504 | m2 |
| 133 | GCLD Chữ Inox 304 cao 350x30 | Đáp ứng mục III chương V | 47 | chữ |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Đáp ứng mục III chương V | 10,476 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,5 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,819 | 10m3/km |
| 137 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 7,372 | 10m3/km |
| 138 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 11,467 | 10m3/km |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 17,529 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 4,661 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,137 | tấn |
| B | Nước bên trong các khối (Hệ thống thoát nước trong nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140x4,1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lavabô + bộ xã nước | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabô | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt bốp | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phểu thu 150x150 chống hôi | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/34 mm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 23 | Bít trơn D140 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 24 | Bít trơn D114 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 25 | Bít trơn D90 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 26 | Bít trơn D34 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC nối bằng dán keo, đường kính 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt siphông D90 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| C | Nước bên trong các khối (Vật tư nước lạnh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 32 ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa uPVC đường kính 34 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D40 ( vặn tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D32 ( vặn tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR D25( vặn tay ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm ống D25 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bít ren trong PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 23 | Bít trơn PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| D | Điện các khối trong công trình (Khối chính) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ điện 800x1000x300 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 2 | Gia công lắp đặt tủ thông tin 400x600x250 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D160,18W | Đáp ứng mục III chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D160,12W | Đáp ứng mục III chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led nổi D300, 1x12W/220V | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần 0,6x0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led hắc trần | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/16A (luôn đế và mặt) | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đội một chiều 220V/16A (luôn đế và mặt ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V/16A (luôn đế và mặt) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16A | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt jack điện thoại J11 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ phát wifi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB -3P-125A-22KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1C -PVC/Cu | Đáp ứng mục III chương V | 3.800 | m |
| 22 | Lắp dây điện đơn, loại dây CV 4mm2-1C -PVC/Cu | Đáp ứng mục III chương V | 1.200 | m |
| 23 | Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/Cu | Đáp ứng mục III chương V | 680 | m |
| 24 | Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/PVC/Cu | Đáp ứng mục III chương V | 2.400 | m |
| 25 | Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 50mm2 -Cu/XPL/PVC | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đổng hồ điện 3pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn báo 3 pha | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ cầu chì 2A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ATS 4P.125A, 22KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Gia công lắp đặt tủ điện 600x800x300 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 35 | Cáp quang 4FO | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 480 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 450 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cọc |
| 42 | Hố khoang cọc 30m đường kính D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hố |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 25m (bao gồm trụ đở inox D34, D42, chân đế, neo , giằng cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 3 | mối |
| 48 | Phụ kiện chống sét | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| E | Điện các khối trong công trình (Phần điện tổng thể) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 100W cần đèn gắn tường | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/16A (luôn đế và mặt ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| F | Điện các khối trong công trình (Hệ thống âm thanh) | |||
| 1 | Cáp loa 2x2,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 1.800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 900 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| G | Điện các khối trong công trình (Hệ thống máy lạnh) | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần nối ống gió 10HP | Đáp ứng mục III chương V | 5 | máy |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp tole 800x300x1,15mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp tole 500x300x1,15mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió mềm D300 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt hút tường 350m3/h 80Pa | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB -3P-40A-10KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/Cu | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/PVC/Cu | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 64 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D42mm | Đáp ứng mục III chương V | 96 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn 6,4/12,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn 12,7/28,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,15 | 100m |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 9,281 | m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ 4 x8x18 bảo vệ cáp | Đáp ứng mục III chương V | 960 | viên |
| I | Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống đường ống PCCC) | |||
| 1 | Hộp PCCC + Cuộn dây 20m (bao gồm lăng phun) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà HYDRAND (gồm Hộp PCCC + Cuộn Dây 20m + Lăng Phun , đường kính trụ 114mm) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 100x3.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 50x2.6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 33,284 | m2 |
| 11 | Quấn băng keo quấn chống ăn mòn | Đáp ứng mục III chương V | 29,045 | m2 |
| J | Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động khối chính) | |||
| 1 | Đầu báo khói SLV-24N | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 3 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt & battery 2AH-10W - chỉ 1 hướng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạt & battery 2AH và ổ cắm 2P-10A-30W | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu beam ( thu và phát ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Trung tâm báo cháy 8 ZONES 24VCD | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Đáp ứng mục III chương V | 248 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Đáp ứng mục III chương V | 372 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện FR 2x1.5mm - 1 cáp 2 lõi đồng | Đáp ứng mục III chương V | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện FR 4x1.5mm - 1 cáp 4 lõi đồng | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn báo chỉ dẫn địa chỉ | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy co2 -MT5 loại 5 kg | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy bột MFZ8 loại 8 kg | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 19 | Vật tư phụ phòng cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| K | Cổng và tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,978 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 3,35 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 15,668 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 2,03 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 3,264 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng , giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,856 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,856 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,799 | m3 |
| L | Cổng và tường rào (Phần coffa) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,952 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,097 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng , giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,586 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,538 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 1) | Đáp ứng mục III chương V | 2,449 | 100m2 |
| M | Cổng và tường rào (Phần cốt thép) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,547 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,156 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,799 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,242 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,401 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,451 | tấn |
| N | Cổng và tường rào (Phần xây tô) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,82 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,504 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19x65 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 57,68 | m2 |
| O | Cổng và tường rào (Trát tường các loại) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 98 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 122,82 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 132,88 | m2 |
| 4 | Dáng chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mm | Đáp ứng mục III chương V | 121,16 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 354,4 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 227,74 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 227,74 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,549 | tấn |
| 11 | Lắp đặt moter và remost cổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 9,28 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x2 khung bông 40x20x1,2 ,sắt dẹp 5x40 ,tole đục lổ dày 1mm | Đáp ứng mục III chương V | 10,12 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tay nắp inox D34, l=200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 26,22 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 73,68 | m2 |
| P | Cổng và tường rào (Phần tường rào cải tạo (bã bột và sơn lại)) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 280,462 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 280,462 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 560,923 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,413 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 3,719 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 5,786 | 10m3/km |
| Q | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,244 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đất hữu cơ | Đáp ứng mục III chương V | 20,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 1,244 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 40,604 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 29,57 | m3 |
| 8 | Cắt ron chống nứt đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 295,7 | m |
| 9 | Lát gạch terrazoo, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400x30mm | Đáp ứng mục III chương V | 406,04 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 0,413 | 100m2 |
| 11 | Cỏ nhật và hoa bụi | Đáp ứng mục III chương V | 41,3 | m2 |
| 12 | Trồng cây dầu cao 4m đường kính cách gốc >15cm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cây |
| 13 | Trồng cây sao cao 4m đường kính cách gốc >15cm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cây |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 2,488 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Đáp ứng mục III chương V | 0,248 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 13,38 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bệ các loại D>18mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Lát gạch block trồng cỏ | Đáp ứng mục III chương V | 1,92 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 9,232 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 83,08 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 129,236 | 10m3/1km |
| R | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể (Phần làm mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,967 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,692 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,057 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,985 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,605 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,897 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,349 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,265 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250x7,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90 mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 20 | Bít trơn D90 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 200mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 250mm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 26 | Xếp gạch thẻ 4 x8x18 bảo vệ đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 658 | viến |
| S | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể (Vật tư thoát nước) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 11,049 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 59,498 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,206 | m2 |
| 4 | Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 0,307 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,317 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 2,852 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 4,437 | 10m3/1km |
| T | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần ống nối gió (Inverter 10HP) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | máy |
| 2 | Máy lạnh treo tường (Inverter 1,5HP) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 3 | Loa âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.320.697.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.697.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.641.394.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.641.394.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy khoan | . | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 4 |
| 10 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | đvt: m2 | 1000 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Xe đào >= 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ >= 5T (*) | . | 2 |
| 18 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi