Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765129-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210730524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:44:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,600,996,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.320.697.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.697.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.641.394.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.641.394.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.320.697.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.697.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.641.394.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.641.394.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ >= 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ >= 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hội trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,519100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V2,434m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V3,86100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,691100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V3,161100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V2,434m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V7,254m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V44,977m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V46,065m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V14,92m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V9,538m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V12,743m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V1,104m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V21,749m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V54,527m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V44,376m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V18,658m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V2,584m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V28,921m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V5,819m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V0,528m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,133100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,279100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,417100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng , giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,232100m2
26GCLD bao nilôngĐáp ứng mục III chương V83,662m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,673100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,572100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,365100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,501100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V0,849100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can máng nước, tấm đan (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V0,064100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,348tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,588tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V1,133tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,163tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,061tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,693tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,235tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,871tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,603tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,46tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,087tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,475tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,786tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,591tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,193tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,995tấn
49Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,792m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,566m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,904m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V99,198m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,496m3
54Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V16,793m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,442m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x65 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,2m2
57Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Đáp ứng mục III chương V92,18m2
58Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V253,482m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V167,024m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V894,882m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V162,585m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V450,475m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V122,3m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V100,848m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V450,1m2
66Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V342,97m2
67Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite chống trượt 600x600mm (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V149,39m2
68Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite chống trượt 600x600mm (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V52,367m2
69Lát nền, sàn gỗ công nghiệp D12mm + lớp xốp nilông + keo dánĐáp ứng mục III chương V46,46m2
70Lát gạch terrazoo , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmĐáp ứng mục III chương V4,8m2
71Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V220,734m2
72Dáng viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm cùng gạch ốp khác màu (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V4,353m2
73Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite cùng gạch nền kích thước 100x600 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V15,36m2
74Dáng tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite anh cùng gạch nền kích thước 200x600 (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V1,08m2
75Dáng chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mmĐáp ứng mục III chương V30,026m2
76Lát đá granite nhám mặt tự nhiên D>=18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V43,437m2
77Lát đá granite tự nhiên D>=18 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,818m2
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột tròn ( từ đá nguyên khối )Đáp ứng mục III chương V14,318m2
79GCLD Ốp tường gỗ tiêu âm soi rảnh REMAKĐáp ứng mục III chương V234,33m2
80GCLD khung vách , cửa tấm Compact HPL D12mm ( phụ kiện inox 304)Đáp ứng mục III chương V44,91m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V262,524m2
82Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat )Đáp ứng mục III chương V262,524m2
83Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUTĐáp ứng mục III chương V9lổ ống
84Quyét kết nối SIKA LATEX THĐáp ứng mục III chương V9lổ ống
85Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,01tấn
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V43,2m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V137,66m
88Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà tầng 1)Đáp ứng mục III chương V468,342m2
89Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà tầng 1)Đáp ứng mục III chương V640,839m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V836,208m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tầng 3)Đáp ứng mục III chương V139,252m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V214,86m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V1.380,837m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3)Đáp ứng mục III chương V61,872m2
95Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2)Đáp ứng mục III chương V253,482m2
96Sơn tạo gai tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V96,22m2
97Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, 4)Đáp ứng mục III chương V77,38m2
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V8,925tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,592tấn
100Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V9,491tấn
101Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,125tấn
102Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,125tấn
103Gia công xà gồ thép thép C mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,506tấn
104Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V2,506tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V197,08m2
106Sơn tỉnh điệnĐáp ứng mục III chương V22,356m2
107Lợp mái tole PU 3 lớp cách nhiệt D=0,5mmĐáp ứng mục III chương V4,628100m2
108GCLD hệ khung trần tiêu âm aluminum clip in 600x600Đáp ứng mục III chương V310,8m2
109Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600x9 chống ẩmĐáp ứng mục III chương V110,097m2
110Cửa đi pano gỗ , khuôn cửa 60x200 kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III chương V28,2m2
111Cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,5, khung bông 13x26x1,4 kính cường lực dày 5mmm dán decan mờĐáp ứng mục III chương V11,88m2
112Lắp đặt ổ khóa móc cửa điĐáp ứng mục III chương V4cái
113Lắp đặt khóa cửa tay gạt inoxĐáp ứng mục III chương V9cái
114Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện hệ TS1000 kính cường lực 8mm dán đề can mờĐáp ứng mục III chương V11,88m2
115Cửa sổ khung nhôm lật sơn tỉnh điện hệ TS840 dày 1.2mm kính cường lực chà mờ 5mmĐáp ứng mục III chương V10,32m2
116Vách nhôm mặt tiền sơn tỉnh điện hệ TS1000 kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III chương V27,64m2
117Vách MDF công nghiệp phủ laminateĐáp ứng mục III chương V22,8m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V62,28m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V27,64m2
120Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUSĐáp ứng mục III chương V5,175m2
121Lăm nhôm hình lá liểu liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x80x1,5Đáp ứng mục III chương V13,237m2
122Lắp dựng lăm nhômĐáp ứng mục III chương V13,237m2
123Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Đáp ứng mục III chương V5,94m2
124Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III chương V5,94m2
125Gia công lan can thép inox sus 304Đáp ứng mục III chương V0,021tấn
126Lắp dựng lan can inox sus 304Đáp ứng mục III chương V0,021tấn
127Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 D50x1,5Đáp ứng mục III chương V7,6m2
128Lắp dựng lan can inox sus 304Đáp ứng mục III chương V7,6m2
129GCLD mái kính cường lực phôi xanh 10mmĐáp ứng mục III chương V26,56m2
130Nep nhôm chữ T chèn khe mối nối tiếp giáp các tấm kínhĐáp ứng mục III chương V9,6m
131Ốp aluminium độ dày nhôm 0,3mm độ dày tấm 4mmĐáp ứng mục III chương V22,01m2
132Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V9,504m2
133GCLD Chữ Inox 304 cao 350x30Đáp ứng mục III chương V47chữ
134Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmĐáp ứng mục III chương V10,476100m2
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,5100m2
136Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,81910m3/km
137Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V7,37210m3/km
138Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V11,46710m3/km
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V17,529m3
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V4,661tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,137tấn
B Nước bên trong các khối (Hệ thống thoát nước trong nhà)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140x4,1mmĐáp ứng mục III chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3.2mmĐáp ứng mục III chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục III chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mmĐáp ứng mục III chương V0,22100m
5Lắp đặt lavabô + bộ xã nướcĐáp ứng mục III chương V9bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavabôĐáp ứng mục III chương V9bộ
7Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V5cái
8Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V11bộ
9Lắp đặt vòi xịt bốpĐáp ứng mục III chương V11bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãĐáp ứng mục III chương V4bộ
11Lắp đặt phểu thu 150x150 chống hôiĐáp ứng mục III chương V7cái
12Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V33cái
13Lắp đặt lơi giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmĐáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmĐáp ứng mục III chương V5cái
15Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mmĐáp ứng mục III chương V10cái
16Lắp đặt lơi giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmĐáp ứng mục III chương V1cái
17Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmĐáp ứng mục III chương V5cái
18Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/34 mmĐáp ứng mục III chương V13cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V13cái
20Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmĐáp ứng mục III chương V2cái
21Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V3cái
22Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V5cái
23Bít trơn D140Đáp ứng mục III chương V10cái
24Bít trơn D114Đáp ứng mục III chương V22cái
25Bít trơn D90Đáp ứng mục III chương V14cái
26Bít trơn D34Đáp ứng mục III chương V14cái
27Lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V5cái
28Lắp đặt Tê thông tắc nhựa uPVC nối bằng dán keo, đường kính 140mmĐáp ứng mục III chương V2cái
29Lắp đặt siphông D90Đáp ứng mục III chương V7cái
C Nước bên trong các khối (Vật tư nước lạnh)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục III chương V0,74100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục III chương V0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục III chương V0,25100m
5Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V44cái
6Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V4cái
7Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V34cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V1cái
10Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V1cái
12Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 32 ống 32mmĐáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt nối ren ngoài nhựa uPVC đường kính 34Đáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmĐáp ứng mục III chương V1cái
15Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmĐáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmĐáp ứng mục III chương V3cái
17Lắp đặt van khóa PPR D40 ( vặn tay )Đáp ứng mục III chương V1cái
18Lắp đặt van khóa PPR D32 ( vặn tay )Đáp ứng mục III chương V3cái
19Lắp đặt van khóa PPR D25( vặn tay )Đáp ứng mục III chương V1cái
20Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm ống D25Đáp ứng mục III chương V34cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21Đáp ứng mục III chương V12bộ
22Bít ren trong PPR D20Đáp ứng mục III chương V35cái
23Bít trơn PPR D25Đáp ứng mục III chương V44cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Đáp ứng mục III chương V1bể
25Lắp đặt van phao cơĐáp ứng mục III chương V1cái
D Điện các khối trong công trình (Khối chính)
1Gia công lắp đặt tủ điện 800x1000x300Đáp ứng mục III chương V1tủ
2Gia công lắp đặt tủ thông tin 400x600x250Đáp ứng mục III chương V1tủ
3Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D160,18WĐáp ứng mục III chương V54bộ
4Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D160,12WĐáp ứng mục III chương V22bộ
5Lắp đặt đèn led nổi D300, 1x12W/220VĐáp ứng mục III chương V17bộ
6Lắp đặt đèn led âm trần 0,6x0,6mĐáp ứng mục III chương V11bộ
7Lắp đặt đèn led hắc trầnĐáp ứng mục III chương V80m
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/16A (luôn đế và mặt)Đáp ứng mục III chương V14bộ
9Lắp đặt công tắc đội một chiều 220V/16A (luôn đế và mặt )Đáp ứng mục III chương V4bộ
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V/16A (luôn đế và mặt)Đáp ứng mục III chương V6cái
11Lắp ổ cắm điện đôi có dây nối đất loại ba chấu 220V/16AĐáp ứng mục III chương V35cái
12Lắp đặt jack điện thoại J11Đáp ứng mục III chương V2cái
13Lắp đặt bộ phát wifiĐáp ứng mục III chương V2bộ
14Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V9cái
15Lắp đặt RCBO 2P-20A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V4cái
16Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAĐáp ứng mục III chương V7cái
17Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
18Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAĐáp ứng mục III chương V6cái
19Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAĐáp ứng mục III chương V2cái
20Lắp đặt MCCB -3P-125A-22KAĐáp ứng mục III chương V2cái
21Lắp dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2-1C -PVC/CuĐáp ứng mục III chương V3.800m
22Lắp dây điện đơn, loại dây CV 4mm2-1C -PVC/CuĐáp ứng mục III chương V1.200m
23Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/CuĐáp ứng mục III chương V680m
24Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/PVC/CuĐáp ứng mục III chương V2.400m
25Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 50mm2 -Cu/XPL/PVCĐáp ứng mục III chương V200m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V50m
27Lắp đổng hồ điện 3phaĐáp ứng mục III chương V1cái
28Lắp đặt bộ đèn báo 3 phaĐáp ứng mục III chương V1bộ
29Lắp đặt bộ cầu chì 2AĐáp ứng mục III chương V2bộ
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng mục III chương V1cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng mục III chương V1cái
32Lắp đặt ATS 4P.125A, 22KAĐáp ứng mục III chương V1cái
33Gia công lắp đặt tủ điện 600x800x300Đáp ứng mục III chương V1tủ
34Lắp cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng mục III chương V100m
35Cáp quang 4FOĐáp ứng mục III chương V150m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng mục III chương V480m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng mục III chương V120m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmĐáp ứng mục III chương V720m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng mục III chương V180m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 42mmĐáp ứng mục III chương V450m
41Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng mục III chương V4cọc
42Hố khoang cọc 30m đường kính D90Đáp ứng mục III chương V4hố
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V40m
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V220m
45Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 25m (bao gồm trụ đở inox D34, D42, chân đế, neo , giằng cáp)Đáp ứng mục III chương V1hệ
46Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng mục III chương V2cái
47Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V3mối
48Phụ kiện chống sétĐáp ứng mục III chương V1hệ
E Điện các khối trong công trình (Phần điện tổng thể)
1Lắp đặt đèn LED 100W cần đèn gắn tườngĐáp ứng mục III chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V130m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmĐáp ứng mục III chương V140m
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/16A (luôn đế và mặt )Đáp ứng mục III chương V1cái
F Điện các khối trong công trình (Hệ thống âm thanh)
1Cáp loa 2x2,5mmĐáp ứng mục III chương V1.800m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmĐáp ứng mục III chương V600m
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmĐáp ứng mục III chương V900m
4Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanhĐáp ứng mục III chương V1hệ
G Điện các khối trong công trình (Hệ thống máy lạnh)
1Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần nối ống gió 10HPĐáp ứng mục III chương V5máy
2Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngĐáp ứng mục III chương V1máy
3Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150Đáp ứng mục III chương V20cái
4Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150Đáp ứng mục III chương V20cái
5Lắp đặt ống thông gió hộp tole 800x300x1,15mmĐáp ứng mục III chương V20m
6Lắp đặt ống thông gió hộp tole 500x300x1,15mmĐáp ứng mục III chương V10m
7Lắp đặt ống thông gió mềm D300Đáp ứng mục III chương V60m
8Lắp đặt quạt hút tường 350m3/h 80PaĐáp ứng mục III chương V5cái
9Lắp đặt MCB -3P-40A-10KAĐáp ứng mục III chương V5cái
10Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
11Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/CuĐáp ứng mục III chương V180m
12Lắp dây điện đơn, loại dây 1C- 10mm2 -PVC/PVC/CuĐáp ứng mục III chương V720m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 42mmĐáp ứng mục III chương V64m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D42mmĐáp ứng mục III chương V96m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn 6,4/12,7mmĐáp ứng mục III chương V0,05100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn 12,7/28,6mmĐáp ứng mục III chương V1,15100m
H Phòng cháy chữa cháy
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,007100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V9,281m3
4Xếp gạch thẻ 4 x8x18 bảo vệ cápĐáp ứng mục III chương V960viên
I Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống đường ống PCCC)
1Hộp PCCC + Cuộn dây 20m (bao gồm lăng phun)Đáp ứng mục III chương V4cuộn
2Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà HYDRAND (gồm Hộp PCCC + Cuộn Dây 20m + Lăng Phun , đường kính trụ 114mm)Đáp ứng mục III chương V2cái
3Lắp đặt ống thép STK tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 100x3.2mmĐáp ứng mục III chương V1100m
4Lắp đặt ống STK thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 50x2.6mmĐáp ứng mục III chương V0,12100m
5Lắp đặt co STK sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng mục III chương V5cái
6Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng mục III chương V4cái
7Lắp đặt nối thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng mục III chương V5cái
8Lắp đặt co thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng mục III chương V2cái
9Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mmĐáp ứng mục III chương V2cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V33,284m2
11Quấn băng keo quấn chống ăn mònĐáp ứng mục III chương V29,045m2
J Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo cháy tự động khối chính)
1Đầu báo khói SLV-24NĐáp ứng mục III chương V2,410 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V0,65 chuông
3Nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III chương V0,65 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyĐáp ứng mục III chương V0,65 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt & battery 2AH-10W - chỉ 1 hướngĐáp ứng mục III chương V15 đèn
6Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạt & battery 2AH và ổ cắm 2P-10A-30WĐáp ứng mục III chương V25 đèn
7Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu beam ( thu và phát )Đáp ứng mục III chương V0,110 đầu
8Trung tâm báo cháy 8 ZONES 24VCDĐáp ứng mục III chương V1bộ
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmĐáp ứng mục III chương V248m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmĐáp ứng mục III chương V372m
11Lắp đặt dây dẫn điện FR 2x1.5mm - 1 cáp 2 lõi đồngĐáp ứng mục III chương V800m
12Lắp đặt dây dẫn điện FR 4x1.5mm - 1 cáp 4 lõi đồngĐáp ứng mục III chương V220m
13Lắp đặt đèn báo chỉ dẫn địa chỉĐáp ứng mục III chương V0,65 đèn
14Tủ trung tâm báo cháy 8 zoneĐáp ứng mục III chương V1cái
15Hộp đựng bình chữa cháyĐáp ứng mục III chương V6cái
16Bình chữa cháy co2 -MT5 loại 5 kgĐáp ứng mục III chương V6cái
17Bình chữa cháy bột MFZ8 loại 8 kgĐáp ứng mục III chương V6cái
18Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCĐáp ứng mục III chương V12cái
19Vật tư phụ phòng cháyĐáp ứng mục III chương V1hệ
K Cổng và tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,104100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,978100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V3,35m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V15,668m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V2,03m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V3,264m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng , giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V5,856m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V5,856m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V4,799m3
L Cổng và tường rào (Phần coffa)
1Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,952100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,097100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng , giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,586100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,538100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng 1)Đáp ứng mục III chương V2,449100m2
M Cổng và tường rào (Phần cốt thép)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,547tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,156tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,159tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,799tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,242tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,401tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,216tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,451tấn
N Cổng và tường rào (Phần xây tô)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V8,82m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,504m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 19x19x65 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V57,68m2
O Cổng và tường rào (Trát tường các loại)
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V98m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V122,82m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V132,88m2
4Dáng chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mmĐáp ứng mục III chương V121,16m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V354,4m
6Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V4,8m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V227,74m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V227,74m2
10Gia công cổng sắtĐáp ứng mục III chương V0,549tấn
11Lắp đặt moter và remost cổngĐáp ứng mục III chương V1bộ
12Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V0,105tấn
13Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V9,28m2
14Cửa đi khung sắt hộp 40x80x2 khung bông 40x20x1,2 ,sắt dẹp 5x40 ,tole đục lổ dày 1mmĐáp ứng mục III chương V10,12m2
15Lắp đặt tay nắp inox D34, l=200Đáp ứng mục III chương V4cái
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V26,22m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V73,68m2
P Cổng và tường rào (Phần tường rào cải tạo (bã bột và sơn lại))
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V280,462m2
2Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V280,462m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V560,923m2
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,41310m3/km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V3,71910m3/km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V5,78610m3/km
Q Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V1,244m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,208100m3
3Đất hữu cơĐáp ứng mục III chương V20,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng mục III chương V1,244m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III chương V1,2100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V40,604m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V29,57m3
8Cắt ron chống nứt đường bê tôngĐáp ứng mục III chương V295,7m
9Lát gạch terrazoo, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400x30mmĐáp ứng mục III chương V406,04m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngĐáp ứng mục III chương V0,413100m2
11Cỏ nhật và hoa bụiĐáp ứng mục III chương V41,3m2
12Trồng cây dầu cao 4m đường kính cách gốc >15cmĐáp ứng mục III chương V1cây
13Trồng cây sao cao 4m đường kính cách gốc >15cmĐáp ứng mục III chương V7cây
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V2,488m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaĐáp ứng mục III chương V0,248100m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V13,38m2
17Lát đá granite mặt bệ các loại D>18mmĐáp ứng mục III chương V3,2m2
18Lát gạch block trồng cỏĐáp ứng mục III chương V1,92m2
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V9,23210m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V83,0810m3/1km
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V129,23610m3/1km
R Hệ thống cấp thoát nước tổng thể (Phần làm mới)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,377100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,967100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,692100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,287100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,057100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng mục III chương V0,756m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V1,985m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,605m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V2,897m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,349100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,089tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,265tấn
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục III chương V0,75100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250x7,3mmĐáp ứng mục III chương V1,27100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mmĐáp ứng mục III chương V0,7100m
16Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V6cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90 mmĐáp ứng mục III chương V3cái
18Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V6cái
19Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V5cái
20Bít trơn D90Đáp ứng mục III chương V14cái
21Lắp đặt cầu chặn rác D90Đáp ứng mục III chương V7cái
22Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmĐáp ứng mục III chương V5cái
23Lắp nút bịt nhựa uPVC 200mmĐáp ứng mục III chương V10cái
24Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmĐáp ứng mục III chương V8cái
25Lắp nút bịt nhựa uPVC 250mmĐáp ứng mục III chương V14cái
26Xếp gạch thẻ 4 x8x18 bảo vệ đường ốngĐáp ứng mục III chương V658viến
S Hệ thống cấp thoát nước tổng thể (Vật tư thoát nước)
1Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V11,049m3
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V59,498m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,206m2
4Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiĐáp ứng mục III chương V0,307m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,31710m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V2,85210m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V4,43710m3/1km
T Thiết bị theo xây lắp
1Máy lạnh âm trần ống nối gió (Inverter 10HP)Đáp ứng mục III chương V5máy
2Máy lạnh treo tường (Inverter 1,5HP)Đáp ứng mục III chương V1máy
3Loa âm trầnĐáp ứng mục III chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.280298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.320.697.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.697.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.641.394.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.641.394.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .2
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .4
6 Máy đầm bàn bê tông .2
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy khoan .2
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .4
10 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m21000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Xe đào >= 0,8m3 (*) .1
16 Cần trục ô tô >= 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ >= 5T (*) .2
18 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->