Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807800-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:34:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,119,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.678566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.183.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.366.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN, XÂY 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8655100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2414m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7176m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,068100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5185tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1358tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1326tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5969m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2356m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7576m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3112m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6647100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0311tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,991610m³/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7516100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4719m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8499m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3094100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3274tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6808tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5324m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9282100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0636tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9576tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4779tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,057m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5815100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4798tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,028m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7745100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8315m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4428tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4592tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4592tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9322100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V30,62m
45Quét sika chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V61,2274m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2274m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,8544m2
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7238m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9677m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V794,8902m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V570,2688m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,568m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,9263m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V528,8099m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,28m
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.446,573m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,9372m2
58Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
59Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
62Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
65Lát gạch bậc cầu thang chống trơn 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7434m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2536m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,2536m2
68Cầu thang bậc thép lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,784kg
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m2
71Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,771m2
72Lát nền, sàn gạch - ceramic 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V477,5892m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6872m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5628m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
78Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5966m2
79Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
81Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
82Lát sân gạch đỏ cotto 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,75m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6045100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cút UPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Hộp atomat âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
9Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 32A -10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 25A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
16Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt quạt treo tường 60wMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt công tắc bốn 220v -10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Ống PVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
29Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Ống GEL D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Ống GEL D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
36Ống GEL D20Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
37Ống GEL D16Mô tả kỹ thuật theo chương V875m
38Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,961m3
46Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
52Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Chân bật ghắn tường f10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Chân bật hàn chân trên mái dâyMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
55Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Hộp đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Bình chữa cháy MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Bảng nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.678566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.183.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.366.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >=5 tấn Ôtô tự đổ >=5 tấn1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
13 Giàn giáo thép Giàn giáo thép100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->