Gói thầu: Gói thầu số 86: Thi công thay cách điện và đấu lèo phục vụ công tác sửa chữa lớn các ĐD 500kV thuộc TTĐ Thừa Thiên Huế quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 86: Thi công thay cách điện và đấu lèo phục vụ công tác sửa chữa lớn các ĐD 500kV thuộc TTĐ Thừa Thiên Huế quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:32:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,377,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 150 triệu đồng. - Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tăng đơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 6 tấn (01 Dự phòng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tăng đơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy 3-5 tấn + Cáp neo tời + Cáp tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy 3-5 tấn + Cáp neo tời + Cáp tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Puly kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly kéo dụng cụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Dây thừng Ø 14 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dài 100-120m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Bộ khánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ khánh đỡ dây (dẫn kèm 04 khoá máng đỡ dây ACSR 330/53) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cáp Ø 16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáp Ø 16 treo dự phòng dây dẫn (kèm gỗ lót, CK) Loại dài 5-6 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cáp nài Ø 16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáp nài Ø 16 treo Tăng đơ 6 Tấn (kèm gỗ lót, CK) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cáp nài Ø 14 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáp nài Ø 14 treo Puly kéo dụng cụ (kèm gỗ lót, CK) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa di động+sào thao tác tiếp địa với cấp điện áp 500kV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn (Dây toàn thân) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Dây chống rơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chống rơi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Bộ đàm 50W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm 50W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm cầm tay (mỗi nhóm 1 bộ đàm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Xe ôtô phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công thay cách điện đường dây 500kV 574 Vũng Áng- 575 Đà Nẵng (8 Vị trí cột đỡ) | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 5 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Công ty đến kho Truyền tải, cự ly 120km đường loại 2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Truyền tải đến vị trí tập kết, cự ly 10,25km (8,2km đường loại 2 và 2,05km đường loại 3) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư bằng thủ công từ điểm tập kết đến vị trí thi công, cự ly vận chuyển trung bình 200m/1vị trí, độ dốc | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 8 | Thu hồi vật tư bằng thủ công từ vị trí thi công về điểm tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 200m/1vị trí , độ dốc | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 9 | Thu hồi vật tư bằng cơ giới từ vị trí tập kết về kho Truyền tải đến, cự ly 10,25km (8,2km đường loại 2 và 2,05km đường loại 3) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| B | Thi công xử lý chống văng lắc lèo dây dẫn, Đường dây 500kV 574 Vũng Áng – 575 Đà Nẵng (2 Vị trí cột néo) | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Đoạn |
| 2 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Bộ |
| C | Thi công xử lý chống văng lắc lèo dây dẫn, Đường dây 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh (3 Vị trí cột néo) | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Đoạn |
| 2 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 150 triệu đồng. - Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tăng đơ | Loại 6 tấn (01 Dự phòng) | 2 |
| 2 | Tăng đơ | Loại 1.5 tấn | 1 |
| 3 | Tời máy 3-5 tấn + Cáp neo tời + Cáp tải | Tời máy 3-5 tấn + Cáp neo tời + Cáp tải | 1 |
| 4 | Puly sắt | Loại 2.5 tấn | 3 |
| 5 | Puly kéo | Puly kéo dụng cụ thi công | 4 |
| 6 | Dây thừng Ø 14 | Loại dài 100-120m | 4 |
| 7 | Bộ khánh | Bộ khánh đỡ dây (dẫn kèm 04 khoá máng đỡ dây ACSR 330/53) | 1 |
| 8 | Cáp Ø 16 | Cáp Ø 16 treo dự phòng dây dẫn (kèm gỗ lót, CK) Loại dài 5-6 m | 1 |
| 9 | Cáp nài Ø 16 | Cáp nài Ø 16 treo Tăng đơ 6 Tấn (kèm gỗ lót, CK) | 2 |
| 10 | Cáp nài Ø 14 | Cáp nài Ø 14 treo Puly kéo dụng cụ (kèm gỗ lót, CK) | 2 |
| 11 | Bộ tiếp địa di động | Bộ tiếp địa di động+sào thao tác tiếp địa với cấp điện áp 500kV | 4 |
| 12 | Dây an toàn | Dây an toàn (Dây toàn thân) | 10 |
| 13 | Dây chống rơi | Dây chống rơi | 6 |
| 14 | Bộ đàm 50W | Bộ đàm 50W | 2 |
| 15 | Bộ đàm cầm tay | Bộ đàm cầm tay (mỗi nhóm 1 bộ đàm) | 5 |
| 16 | Xe ôtô phục vụ thi công | Xe ôtô phục vụ thi công | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi