Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731025-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:04:00 đến ngày 2021-08-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,340,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.011347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 3.340.898.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 3.340.898.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3.340.898.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;Ghi chú :- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; tải liệu chứng minh quy mô công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.681.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.011347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 3.340.898.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 3.340.898.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3.340.898.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;Ghi chú :- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; tải liệu chứng minh quy mô công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.681.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ HỌC BỘ MÔN
B XỬ LÝ NỀN MÓNG
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V17,3955100m3
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V17,3089100m3
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V53,1799m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V40,1696m3
3Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V5,7093m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,1326tấn
5Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
6Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2784tấn
7Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả kỹ thuật chương V1,032tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V88,168m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V43,1074m3
10Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V8,7054m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1643tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,9709tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,0796m3
14Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7,891m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,2275m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,792m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V84,838m2
18Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V49,196m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,513m2
20Ốp đá rối Granit chân móngMô tả kỹ thuật chương V9,108m2
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,2309m3
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1968tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,4081tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V20,3852m3
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6779tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,1051tấn
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V38,041m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V5,6326tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250.Mô tả kỹ thuật chương V3,0645m3
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1381tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật chương V0,4782tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V100,6584m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,3306m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,8207m3
D HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V337,3808m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V642,57m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V139,821m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92,1344m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V334,52m2
6Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V483m
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V95,6m
8Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật chương V28cái
9Kẻ chỉ lõm âm tườngMô tả kỹ thuật chương V50,8m
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V500,472m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V567,03m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V280,02m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V787,482m2
14Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,7338tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V281,2793m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,3635100m2
17Tôn úp nóc khổ 60x60Mô tả kỹ thuật chương V57,3m
18Ke chống bão 4 cái/mdMô tả kỹ thuật chương V2.143,08cái
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V295,658m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V196,038m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn,cánh cửa, phụ kiện, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V22,68m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn,cánh cửa, phụ kiện, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V55,08m2
23Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V55,08m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 300x450x150Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp attomatMô tả kỹ thuật chương V4hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V22bộ
4Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật chương V11cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V30cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V11cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V26cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 380V/100AMô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25AMô tả kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20AMô tả kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/10AMô tả kỹ thuật chương V5cái
14Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật chương V150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V220m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V350m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V450m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V260m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V800m
22Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật chương V55hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
F PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình bọt MFZ4-ABCMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt bầu sứ chống sétMô tả kỹ thuật chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V85m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật chương V50m
6Chân bật đỡ dây thu sét d=10mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
7Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V26m3
8Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V26m3
9Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V0,5m3
H Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
I PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V38,6589m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1289100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V3,5163m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100.Mô tả kỹ thuật chương V2,5405m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,6027m3
6Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,4608m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1662tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0056tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,3669m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,119m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,6621m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0351tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1281tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V11,124m2
J PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,7139m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0178tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0761tấn
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,4686m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,5666m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,2387m3
7Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0262tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,7788m3
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,4098m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3678tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0258tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1602tấn
K HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V78,584m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V92,786m2
3Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,317m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V17,2264m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V43,2m
6Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật chương V24,0975m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V24,0975m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V24,0975m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V16,2929m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V61,518m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V97,968m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V35,547m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V66,7m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V66,815m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm, 1 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn,cánh cửa, phụ kiện, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V7,72m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh. (Bao gồm khuôn,cánh cửa, phụ kiện, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V2,88m2
17Sản xuất, lắp dụng vách ngăn compace dày 12mm (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V1,65m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25AMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt các loại đèn ốp trần 25WMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
10Hộp nhựa AttomatMô tả kỹ thuật chương V2hộp
11Lắp đặt đé nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật chương V11hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V80m
14Băng dánMô tả kỹ thuật chương V6cuộn
15Bảng chỉ dẫn KT 35x25cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
M PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
2Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Đầu chờ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnhMô tả kỹ thuật chương V3cái
14Ván khóa D25Mô tả kỹ thuật chương V3cái
15Van khóa D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
17Van khóa D20Mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật chương V0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật chương V0,08100m
22Lắp đặt tê nhựa D(32x32)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt Tê nhựa D(32x25)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Cút nhựa D(32x25)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
25Cút hựa D(32x32)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
26Cút nhựa D(25x15)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
27Cút nhựa D(15x15)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
28Côn nhựa các loạiMô tả kỹ thuật chương V10cái
29Khoan giếng lấy nướcMô tả kỹ thuật chương V1cái
30Ống nhựa uPVC 110Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
31Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
32Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
33Tê nhựa D(34x34)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
34Tê nhựa D(110x90)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
41Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật chương V2cái
N BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,52m3
2Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,2666m3
3Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,5544m3
4Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0224tấn
5Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0414tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,5154m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,2673m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,4m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật chương V15,96m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật chương V15,96m2
11Quét nước xi măng 2 nước trong bểMô tả kỹ thuật chương V15,96m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,3456m3
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0307tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.011347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 3.340.898.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 3.340.898.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3.340.898.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;Ghi chú :- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; tải liệu chứng minh quy mô công trình. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.681.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy cắt gạch Phù hợp với tính chất công việc1
4 Máy bơm nước Phù hợp với tính chất công việc1
5 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy hàn ≥23kW1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
10 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->