Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đông Viên, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đông Viên, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:55:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao độn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có đăng kí và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2564 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn, độ sâu trung bình 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0115 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải (cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4735 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9777 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0755 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0755 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp (cự ly 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0755 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8885 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + đánh cấp nền đường mở rộng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,992 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7359 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9343 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4351 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9845 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5437 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5437 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5437 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8766 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0584 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0584 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8766 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8766 | 100tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7778 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | 100m3 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,74 | m2 |
| 19 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4385 | m2 |
| 21 | Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,515 | m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,986 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7986 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng bó gáy hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3908 | m3 |
| 25 | Bó gáy gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8544 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5 | m |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | cái |
| 28 | Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m3 |
| 29 | Bê tông móng hố trồng cây rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cửa thu hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 38 | Cốt thép cửa thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 44 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 48 | Xây thành hố thu vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 50 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 60 | Xây thành hố thu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 72 | Xây thành hố thu vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 83 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 94 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 97 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 105 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 108 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,627 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9405 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 116 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 125 | Đào rãnh, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0505 | 100m3 |
| 126 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | 100m3 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,036 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 130 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | tấn |
| 138 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 139 | Đào rãnh, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8808 | 100m3 |
| 140 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0097 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 142 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | m3 |
| 145 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 150 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 151 | Đá hộc xây VXM M100 2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 153 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 156 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 157 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 158 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,77 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn/km |
| 4 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | kg |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 1 km dây |
| 11 | Lắp đặt dây quấn cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây Quấn cổ sứ 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng A3-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Tủ tụ bù trọn bộ 440V-100kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Hòm TI + Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,51 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | 100kg |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100kg |
| 39 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,92 | kg |
| 40 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 41 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,69 | kg |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 43 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,33 | kg |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 45 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | kg |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 47 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | kg |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 49 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | kg |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 51 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,41 | kg |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 53 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,24 | kg |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 55 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | kg |
| 56 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 57 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | kg |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 59 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | kg |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 61 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,776 | kg |
| 62 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 63 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 65 | Lắp đặt dây quấn cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Dây Quấn cổ sứ 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 69 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Đầu chụp silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 74 | Đầu chụp silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 76 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 km dây |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 80 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 82 | Bản mã kết nối đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 85 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 87 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 89 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 97 | Ống kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 101 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 102 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 105 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 108 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | cái |
| 109 | Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 112 | Bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 114 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,79 | kg |
| 115 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 116 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100kg |
| 117 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn/km |
| 118 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 120 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 121 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | viên |
| 124 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1000v |
| 125 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,905 | m3 |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,905 | m3 |
| 127 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 128 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 130 | Ống nhựa D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 131 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 132 | Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 133 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 134 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 136 | Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 140 | Vỏ tủ điện hạ thế 8 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 145 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 146 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 phân đoạn |
| 149 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 150 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 151 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 152 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 159 | Rút ruột kiểm tra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 160 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 161 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 162 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 lèo đèn |
| 163 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bảng |
| 164 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 165 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 166 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 167 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 168 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 169 | Rải cáp đồng trần tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 170 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 171 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5423 | 100m3 |
| 172 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.410 | viên |
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 1000v |
| 174 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,665 | m3 |
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,665 | m3 |
| 176 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 177 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 179 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m3 |
| 180 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m2 |
| 181 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | cái |
| 182 | Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m2 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 185 | Khung móng Bulong M24 300x300x675 (Ecu + long đen + ốc mũ). Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 186 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 188 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 191 | Khung móng M24x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 196 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 198 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,125 | kg |
| 199 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 200 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100kg |
| 201 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 203 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | kg |
| 204 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 205 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100kg |
| 206 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 207 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 208 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 210 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 10 đầu cốt |
| 211 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 vị trí |
| 212 | Tủ Điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 213 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 214 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Hạng mục: Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao độn | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 2 | Máy lu | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 3 | Máy ủi | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô | còn sử dụng tốt, có đăng kí và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy rải | còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi