Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đông Viên, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804232-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đông Viên, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210804092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:55:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao độn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng kí và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2564100m2
2Đào bùn, độ sâu trung bình 1m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0115100m3
3Đào xúc đất, đất cấp II (đào hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4735100m3
4Vận chuyển đổ thải (cự ly 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0115100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0115100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4735100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4735100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9777100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0755100m3
10Khai thác đất đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0755100m3
11Vận chuyển đất đắp (cự ly 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0755100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8885100m3
2Đào hữu cơ + đánh cấp nền đường mở rộng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,992m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7359100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9343100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9343100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4351100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9845100m3
8Khai thác đất đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5437100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5437100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5437100m3
11Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8766100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0584100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0584100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8766100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8766100tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7778100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,963100m3
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V477,74m2
19Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4385m2
21Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,515m3
22Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,986m3
23Ván khuôn bó vỉa + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7986100m2
24Bê tông móng bó gáy hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3908m3
25Bó gáy gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8544m3
26Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V264,5m
27Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V529cái
28Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,136m3
29Bê tông móng hố trồng cây rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
34Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m2
36Ván khuôn cửa thu hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
37Cốt thép cửa thu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
38Cốt thép cửa thu D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
39Xây tường thẳng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
40Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
41Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
43Cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
44Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
46Đổ bê tông chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
47Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
48Xây thành hố thu vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
50Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
51Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
52Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
55Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
56Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
58Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
59Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
60Xây thành hố thu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
62Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
63Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
64Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
67Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
68Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
70Đổ bê tông chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
71Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
72Xây thành hố thu vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
74Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
75Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
76Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
79Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
81Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
82Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
83Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
85Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
86Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
87Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
90Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
92Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
93Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
94Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
96Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
97Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
98Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
101Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
103Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
104Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
105Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
107Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
108Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
109Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
112Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,627m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9405m3
115Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m2
116Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
117Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
118Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,653m3
119Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
120Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
121Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,525m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m2
123Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
124Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
125Đào rãnh, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0505100m3
126Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711100m3
127Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,024m3
128Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,036m3
129Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
130Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,82m3
131Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,2m2
132Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,246m3
133Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m2
134Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5031tấn
135Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
137Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4558tấn
138Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7752tấn
139Đào rãnh, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8808100m3
140Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0097100m3
141Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
142Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5338100m2
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
144Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5265m3
145Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
146Cốt thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
147Lắp đặt ống bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
149Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
150Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
151Đá hộc xây VXM M100 2 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
152Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
153Đá hộc xây VXM M100 gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
154Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
155Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
156Bê tông đế cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
157Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
158Cốt thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m3
161Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m3
162Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
163Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Tê D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V77,77kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn/km
4Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,12kg
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn/km
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Sứ đứng PI-22KV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
9Dây nhôm bọc AsXV-95Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3m
10Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13231 km dây
11Lắp đặt dây quấn cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Dây Quấn cổ sứ 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ghíp nhôm đa năng A3-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
18Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
19Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
20Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
21Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
22Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
24Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
25Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
26Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
27Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
28Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
29Lắp đặt Tủ tụ bù trọn bộ 440V-100kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
31Hòm TI + Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp Hòm TI + Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
33Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
34Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V279,51kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9438100kg
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100kg
39Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V358,92kg
40Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3589tấn
41Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V61,69kg
42Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
43Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,33kg
44Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
45Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4kg
46Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
47Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V37,48kg
48Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
49Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94kg
50Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
51Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,41kg
52Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
53Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V274,24kg
54Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2742tấn
55Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V18,69kg
56Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
57Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,28kg
58Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
59Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V23,198kg
60Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
61Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39,776kg
62Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
63Sứ đứng PI-22KV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
65Lắp đặt dây quấn cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Dây Quấn cổ sứ 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV:Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
68Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m
69Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
71Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
72Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
73Đầu chụp siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
74Đầu chụp siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
76Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 km dây
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
79Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
80Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Thanh dẫn D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
82Bản mã kết nối đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 km dây
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
85Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
87Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
89Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
91Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
93Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
95Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
97Ống kẽm F32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
98KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Ủng cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
101Găng tay cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
102Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
103Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
104Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
105Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3083100m3
106Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m3
107Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,5m2
108Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4cái
109Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
111Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
112Bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
113Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
114Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V85,79kg
115Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
116Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100kg
117Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn/km
118Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
120Cáp AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
121Đầu cốt nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.370viên
124Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,371000v
125Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V8,905m3
126Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,905m3
127Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V137m
128Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m2
129Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
130Ống nhựa D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
131Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
132Ống thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
133Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
134Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V1m
135Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
136Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
137Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
140Vỏ tủ điện hạ thế 8 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
141Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
145Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
146Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 phân đoạn
149Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
150Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V4tụ
151Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
152Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
159Rút ruột kiểm tra máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
160Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
161Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
162Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91 lèo đèn
163Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91 bảng
164Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m
165Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
166Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
167Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V272m
168Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
169Rải cáp đồng trần tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m
170Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột
171Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5423100m3
172Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.410viên
173Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,411000v
174Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V15,665m3
175Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,665m3
176Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V241m
177Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m2
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V254m
179Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3856100m3
180Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,5m2
181Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48,2cái
182Lát nền, sàn kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5m2
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
184Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
185Khung móng Bulong M24 300x300x675 (Ecu + long đen + ốc mũ). Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
186Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
188Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4202m3
190Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
191Khung móng M24x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
193Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
194Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
196Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
197Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
198Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V154,125kg
199Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cọc
200Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100kg
201Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
202Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
203Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,46kg
204Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
205Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100kg
206Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
207Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
208Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
209Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
210Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,210 đầu cốt
211Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V101 vị trí
212Tủ Điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
213Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
214Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D Hạng mục: Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ an toàn lao độn 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy lu còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Máy ủi còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Ô tô còn sử dụng tốt, có đăng kí và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
5 Máy rải còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->