Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:55:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,058,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mụcđường giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc giao thông)- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dung công trình hạ tang kỹ thuật hoặc giao thong hoặc xây dung dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc tương đương trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là cử nhân chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là cử nhân xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thong- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường + Vỉa hè + San nền | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3189 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2102 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7151 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3659 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7474 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,001 | 100m3 |
| 7 | Đào MĐ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,41 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm+ bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,726 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9155 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0758 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0758 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9038 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 6,6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7377 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7161 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4741 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3681 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3681 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5098 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3695 | m3 |
| 23 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,039 | m2 |
| 24 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Coric | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474,755 | m2 |
| 25 | Bê tông móng hè phố dày 8.0cm , M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9804 | m3 |
| 26 | Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm, VXM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474,755 | m2 |
| 27 | Viên bó vỉa bằng BTXM M300 KT(22x20x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119 | Viên |
| 28 | Viên bó vỉa bằng BTXM M300 KT(22x20x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | Viên |
| 29 | Vữa xi măng đệm viên vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,342 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng viên vỉa KT(22x20) , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cái |
| 32 | Viên đan rãnh tam giác bằng bê tông giả đá KT(30x50x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.547 | Viên |
| 33 | Đệm vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,038 | m2 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan rãnh , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.547 | cái |
| 35 | Bê tông móng tấm đan, viên vỉa, cố định hè , M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6846 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9413 | 100m2 |
| 37 | Đào đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8305 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,0941 | 100m3 |
| 39 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8213 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8213 | 100m3 |
| 41 | Đào khai thác đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3296 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3296 | 100m3 |
| 43 | Bơm hút nước ao, ruộng (20CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 44 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,7 | m3 |
| 45 | Bê tông tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,28 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8763 | 100m2 |
| 47 | ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6042 | 100m2 |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7071 | 100m3 |
| 49 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4133 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4292 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9409 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,76 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8787 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8522 | tấn |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản, bê tông móng, mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | 1cấu kiện |
| 59 | Cát sạn làm lớp đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0184 | m3 |
| 61 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7931 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8163 | 100m2 |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | mối nối |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0766 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7096 | 100m3 |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5073 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, thân hố ga, móng rãnh, móng hố đặt tấm chắn rác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8134 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,176 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5157 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu+tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5238 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 80 | Lắp đặt tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tấm |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5884 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1756 | 100m3 |
| B | Chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923 | m |
| 4 | Mương cáp đoạn qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4*16 mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | 100m |
| 7 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 11 | Lắp choá đèn (Bộ đèn led DIM 5 cấp - 100W)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cột |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0376 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9668 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ - đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không gỉ - đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa nối, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - 90 độ đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - 45 độ đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp dựng ti van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3096 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , VXMCV mác 100, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 2 | Bu lông neo M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3577 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 9 | Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 10 | Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Móng MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 16 | Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 17 | Hào cáp 3 lộ dưới vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 18 | Hào cáp 2 lộ dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 21 | Móng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 22 | Tiếp địa tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | HT |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đầu cáp T-Plug-3x120-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cáp Elbow-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 32 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV-(1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 36 | Dây đồng mềm M90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Biển báo an toàn, Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 45 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,532 | kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100kg |
| 48 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV-(3x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 52 | Dây nhôm lõi thép bọc, AC/XLPE-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 53 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 km dây |
| 54 | Đầu cáp 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 56 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,48 | kg |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 62 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3636 | kg |
| 63 | Sứ đứng SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 64 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt đồng, Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mốc |
| 70 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 72 | Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 73 | Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 74 | Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 75 | Cột bê tông li tâm VLT NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 76 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 77 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,734 | kg |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 80 | Sứ đứng SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 82 | Chuỗi néo đơn Polimer 24kV, CN-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ch |
| 83 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,975 | kg |
| 85 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 1 km dây |
| 86 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 1 km dây |
| 87 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 89 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | 100kg |
| 90 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 91 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 92 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Thay dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 1km/1 dây |
| 94 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 95 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 96 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x120mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 98 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | 0.0 |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 100 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | 0.0 |
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 102 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mốc |
| 103 | Tủ phân phối 6 công tơ trọn bộ (không bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 tủ |
| 105 | Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 106 | Hào cáp 3 lộ dưới vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 107 | Hào cáp 2 lộ dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 108 | Tiếp địa tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | HT |
| 109 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 110 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 111 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 112 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 113 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 114 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 115 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 116 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 117 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 118 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 119 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 120 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tụ |
| 121 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 122 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 123 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Phần tử |
| 124 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bát |
| 125 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ (1pha) |
| 126 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 127 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 128 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 vị trí |
| 129 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 130 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cái |
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp, kiểu trạm 1 cột hợp bộ (Bao gồm: Trụ đỡ, tủ hạ áp( 600A), ngăn tủ bù (160kVAr), ngăn RMU gồm 3 ngăn 22 kV( 2 dao+ 01 chì; điện trở sấy, báo sự cố đầu cáp ... ), Hộp chụp cực, máng cáp cao hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MBA 400kVA- 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mụcđường giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc giao thông)- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dung công trình hạ tang kỹ thuật hoặc giao thong hoặc xây dung dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc tương đương trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - là cử nhân chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - là cử nhân xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thong- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - là cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 5,5CV | 3 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 7 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông asphan | ≥ 80T/h | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 60 m3/h | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 6 |
| 12 | Ô tô tưới nước | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | 23kW | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 50 L | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 18 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 19 | Thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi