Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765632-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210765534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:55:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,058,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mụcđường giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc giao thông)- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dung công trình hạ tang kỹ thuật hoặc giao thong hoặc xây dung dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc tương đương trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là cử nhân chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là cử nhân xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thong- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 L
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + Vỉa hè + San nền
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3189100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2102100m3
3Đào nền đường + đào cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,7151100m3
4Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V31,3659100m3
5Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V11,7474100m3
6Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,001100m3
7Đào MĐ cũMô tả kỹ thuật theo chương V247,41m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm+ bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V8,802100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,218100m3
10Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,726100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9155100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,0758100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,0758100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,9038100m2
15Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 6,6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7377100m2
16Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,7161100m3
17Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,1133100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4741100m3
19Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V202,3681100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V202,3681100m3
21Bê tông móng đường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5098m3
22Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3695m3
23Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,039m2
24Lát gạch vỉa hè bằng gạch CoricMô tả kỹ thuật theo chương V3.474,755m2
25Bê tông móng hè phố dày 8.0cm , M150, PCB40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V277,9804m3
26Đệm vữa xi măng hè phố dày 2 cm, VXM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.474,755m2
27Viên bó vỉa bằng BTXM M300 KT(22x20x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.119Viên
28Viên bó vỉa bằng BTXM M300 KT(22x20x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V375Viên
29Vữa xi măng đệm viên vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V287,342m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.1191cấu kiện
31Lắp dựng viên vỉa KT(22x20) , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V375cái
32Viên đan rãnh tam giác bằng bê tông giả đá KT(30x50x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.547Viên
33Đệm vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V382,038m2
34Lắp dựng tấm đan rãnh , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.547cái
35Bê tông móng tấm đan, viên vỉa, cố định hè , M150, PCB40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V140,6846m3
36Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9413100m2
37Đào đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V157,8305100m3
38Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V276,0941100m3
39Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V14,8213100m3
40Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,8213100m3
41Đào khai thác đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3296100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V129,3296100m3
43Bơm hút nước ao, ruộng (20CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
44Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V367,7m3
45Bê tông tường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V384,28m3
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8763100m2
47ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6042100m2
48Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,7071100m3
49Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4133100m3
51Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4292m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9409m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V442,76m2
54Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8787m3
55Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,72m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8522tấn
57Ván khuôn đổ bê tông tấm bản, bê tông móng, mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0632100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4431cấu kiện
59Cát sạn làm lớp đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m3
60Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V182,0184m3
61Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7931tấn
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,8163100m2
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V75mối nối
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V350mối nối
66Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4251 đoạn ống
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0766100m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7096100m3
71Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,5073m3
72Bê tông móng, thân hố ga, móng rãnh, móng hố đặt tấm chắn rác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8134m3
73Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,176m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5157tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3094tấn
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bậc lên xuống, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927tấn
77Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu+tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5238100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
79Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
80Lắp đặt tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V34tấm
81Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5884100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1756100m3
B Chiếu sáng
1Móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Mương cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V923m
4Mương cáp đoạn qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4*16 mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10,07100m
7Dây tiếp địa đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007m
8Đầu cốt đồng nhôm A25Mô tả kỹ thuật theo chương V356cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,410 đầu cốt
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V241 cột
11Lắp choá đèn (Bộ đèn led DIM 5 cấp - 100W)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V481 đầu cáp
15Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cột
C Cấp nước
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0376100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,39100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100 m
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9668100m3
6Lắp đặt ống thép không gỉ - đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống thép không gỉ - đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van nhựa nối, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE - 90 độ đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE - 45 độ đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt tê gang, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
21Lắp đặt BU, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp nút bịt nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
24Lắp đặt BE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,39100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,42100m
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt mối nối mềm BB, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt côn, cút gang, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp dựng ti vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225100m3
37Bê tông lót móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457m3
38Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351m3
39Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3096m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,425m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , VXMCV mác 100, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
47Vận chuyển đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3
D ĐIỆN
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268100m3
2Bu lông neo M27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3577m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
9Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V74m
10Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
13Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
14Móng MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
15Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3HT
16Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V615m
17Hào cáp 3 lộ dưới vỉa hè lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V37m
18Hào cáp 2 lộ dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,45100m
20Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
21Móng tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20móng
22Tiếp địa tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20HT
23Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
24Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
26Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
27Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Đầu cáp T-Plug-3x120-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
30Đầu cáp Elbow-1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
32Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV-(1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
34Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
36Dây đồng mềm M90Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
37Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
43Biển báo an toàn, Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
45Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V140,532kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
47Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100kg
48Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
49Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV-(3x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
51Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
52Dây nhôm lõi thép bọc, AC/XLPE-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
53Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061 km dây
54Đầu cáp 3M ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
56Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V732,48kg
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
61Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
62Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3636kg
63Sứ đứng SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20quả
64Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V210 sứ
65Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
67Đầu cốt đồng, Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
69Mốc sứ báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V10mốc
70Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
72Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V74m
73Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21m
74Đào, đắp hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V24m
75Cột bê tông li tâm VLT NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
76Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
77Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V409,734kg
78Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
80Sứ đứng SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
81Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
82Chuỗi néo đơn Polimer 24kV, CN-24Mô tả kỹ thuật theo chương V12ch
83Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V72,975kg
85Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1391 km dây
86Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4411 km dây
87Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
89Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5214100kg
90Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
91Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
92Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
93Thay dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3421km/1 dây
94Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi cách điện
95Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
96Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x120mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V312m
97Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
98Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2970.0
99Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m
100Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x70mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V4350.0
101Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
102Mốc sứ báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V30mốc
103Tủ phân phối 6 công tơ trọn bộ (không bao gồm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
104Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V201 tủ
105Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V615m
106Hào cáp 3 lộ dưới vỉa hè lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V37m
107Hào cáp 2 lộ dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37m
108Tiếp địa tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20HT
109Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3pha)
110Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
111Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
112Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
113Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
114Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
115Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
116Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (1pha)
117Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
118Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
119Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
120Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V81 tụ
121Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
122Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
123Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V26Phần tử
124Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bát
125Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ (1pha)
126Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
127Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ (3 pha)
128Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V201 vị trí
129Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
130Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cái
E Mua sắm thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp, kiểu trạm 1 cột hợp bộ (Bao gồm: Trụ đỡ, tủ hạ áp( 600A), ngăn tủ bù (160kVAr), ngăn RMU gồm 3 ngăn 22 kV( 2 dao+ 01 chì; điện trở sấy, báo sự cố đầu cáp ... ), Hộp chụp cực, máng cáp cao hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MBA 400kVA- 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Cầu dao cách ly 24kV - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mụcđường giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 14 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc giao thông)- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dung công trình hạ tang kỹ thuật hoặc giao thong hoặc xây dung dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc tương đương trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - là cử nhân chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - là cử nhân xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thong- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - là cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 25 tấn2
2 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn1
4 Máy đầm cóc ≥ 5,5CV3
5 Máy đào ≥ 0,8 m32
6 Máy ủi ≥ 70 CV1
7 Máy nén khí ≥ 600 m3/h2
8 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T/h1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn6
12 Ô tô tưới nước ≥ 2,5 tấn1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
14 Máy hàn điện 23kW3
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
16 Máy trộn vữa ≥ 50 L1
17 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
18 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
19 Thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->