Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà kho hồ sơ và làm việc Phòng PH10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà kho hồ sơ và làm việc Phòng PH10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (1,8 tỷ đồng) và kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021 là 02 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:48:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,7m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| B | Nhà Làm Việc Số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,485 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5889 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng dài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng tròn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,806 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,054 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,69 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7855 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3811 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3811 | 100m3/km |
| C | Nhà Làm Việc Số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,145 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,035 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3132 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2573 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,218 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng dài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng tròn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,386 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,06 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,365 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1575 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,751 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH VÀ LẮP DỰNG LẠI | |||
| 1 | Đào móng trụ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông trụ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột ống thép nhà mái che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 4 | Cắt sửa gia công lại giằng mái đầu trụ +sơn phủ chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 7 | Lợp lại mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,05 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| F | Nhà Kho Hồ Sơ Và Nhà Làm Việc Kết Hợp Vệ Sinh Trong | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (tạp chất đất phong hóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | 100m3/km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,191 | 100m3 |
| 5 | Đào sửa bằng tay , rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,03 | m3 |
| 6 | Đào móng đá hộc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,32 | m3 |
| 7 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7395 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,69 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2791 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2879 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2232 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2897 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8008 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,744 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,456 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9701 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5845 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8923 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,648 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3422 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5565 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8179 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3996 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2273 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8076 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,336 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3241 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2904 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0748 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn giả ngói màu 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5085 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,988 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2229 | 100m2 |
| 45 | Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8 | md |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6235 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6635 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5078 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,0308 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 943,293 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 622,0122 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 555,6495 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,28 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,724 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,58 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.565,3052 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 937,6535 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,3 | m |
| 59 | Đắp vữa hoa văn trang trí( chi tiết khóa vòm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,358 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.032,433 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.470,5257 | m2 |
| 63 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,128 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,97 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,68 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600 cao 1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,66 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5037 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,999 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,2 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp 50x50x1,2 đỡ bàn rửa tay nhà vệ sinh nữ, nam (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | SXLD lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 73 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT: 50x80cm (bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,05 | m |
| 74 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,495 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 77 | SXLD Cửa sổ sắt lật, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 78 | SXLD khung sắt kính, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kem theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,65 | m2 |
| 79 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 81 | SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m2 |
| G | Phần Cấp Điện, PCCC, Thông Tin | |||
| 1 | Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | LĐ tủ điện ngầm tường KT: 200x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | tủ |
| 4 | LĐ tủ điện ngầm tường KT: 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (3P-125A-30KA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha (2P-100A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-32A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-20A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-10A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 3 ổ cắm 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1 Dimmer + ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dimmer 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn NEON đôi dài 1.2m, 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn NEON đơn dài 0,6m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D300: 220 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo 80W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm đơn+công tắc+ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bảng |
| 23 | Lắp đặt đế âm đôi+công tắc+ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV (4x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 920 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Bình cứu hỏa co2 loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Moden mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Router wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | SWITCH 10PORT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | SWITCH 5PORT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 43 | Lắp đặt dây mạng ADSL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| H | Phần Cấp Thoát Nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa D90/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt lợi nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Con thỏ D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Con thỏ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D34+D34/D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ynhựa D60/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y D42/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Đào bể tự hoại, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1034 | m3 |
| 32 | Đào giếng thấm đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9863 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | 100m3/km |
| 35 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6759 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7023 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1048 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6184 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,96 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6184 | m2 |
| 42 | Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan betong đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0496 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 47 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2355 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt T nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| I | Hạ Tầng Kỹ Thuật | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8984 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8984 | 100m3/km |
| 4 | Đào đất móng kè đá, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1613 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5403 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,255 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0427 | tấn |
| 9 | Đào đất móng bậc cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,66 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,96 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,14 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram rốc đá 1x2, mác 200 tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0628 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,4998 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m3 |
| 19 | Cắt roon chống nứt KT: 2000x2000, kích thước roon rộng 5mm, sâu 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,7m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1,0kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 1 tấn | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 500 |
| 13 | Cốt pha | Bộ đầy đủ (m2) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi