Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà kho hồ sơ và làm việc Phòng PH10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807769-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà kho hồ sơ và làm việc Phòng PH10
Số hiệu KHLCNT 20210789531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (1,8 tỷ đồng) và kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2021 là 02 tỷ đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:48:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0,7m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 500
13-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC NHÀ HIỆN TRẠNG
B Nhà Làm Việc Số 2
1Tháo dỡ mái ngói 22v/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,4851m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5889m3
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng dài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng tròn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,43m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,806m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,054m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,69m3
11Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,68m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7855m3
13Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3811100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3811100m3/km
C Nhà Làm Việc Số 5
1Tháo dỡ mái ngói 22v/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209,1451m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,035m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3132tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2573m3
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,54m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,218m2
7Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng dài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
10Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng (bóng tròn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,386m3
16Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,06m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,365m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1575100m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,751m3
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH VÀ LẮP DỰNG LẠI
1Đào móng trụ sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
2Công tác đổ bê tông trụ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
3Lắp dựng cột ống thép nhà mái cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0821tấn
4Cắt sửa gia công lại giằng mái đầu trụ +sơn phủ chống rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1069tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1242tấn
7Lợp lại mái tôn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,051m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
F Nhà Kho Hồ Sơ Và Nhà Làm Việc Kết Hợp Vệ Sinh Trong
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (tạp chất đất phong hóa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,625100m2
2Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525100m3/km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,191100m3
5Đào sửa bằng tay , rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,03m3
6Đào móng đá hộc, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,32m3
7Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,12m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0032100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6377tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7395tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,46m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,69m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2791tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2879tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2232100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2897tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8008tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,744m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,456m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9701tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5845tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8923100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,648m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3422tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0922tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5565100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,8179m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3996tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2273tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8076100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,336m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0921tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3241tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2904100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0748m3
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,107tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,107tấn
41Lợp mái tôn giả ngói màu 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5085100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,988m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2229100m2
45Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8md
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6235m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6635m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,5078m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,0308m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt943,293m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt622,0122m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt555,6495m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,28m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,724m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM #75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,58m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.565,3052m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt937,6535m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt255,3m
59Đắp vữa hoa văn trang trí( chi tiết khóa vòm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,358m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.032,433m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.470,5257m2
63Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,128m3
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt384,97m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,68m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600 cao 1800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,66m2
67Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5037m2
68Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,999m2
69Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,55m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,2m2
71Gia công lắp dựng khung sắt hộp 50x50x1,2 đỡ bàn rửa tay nhà vệ sinh nữ, nam (sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
72SXLD lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m2
73Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT: 50x80cm (bao gồm sơn PU hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,05m
74SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
75SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,495m2
76SXLD cửa sổ mở trượt, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,48m2
77SXLD Cửa sổ sắt lật, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 8mm, panô tôn, phụ kiện (bao gồm phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,72m2
78SXLD khung sắt kính, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kem theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,65m2
79SXLD khung hoa sắt bảo vệ, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,48m2
80Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,48m2
81SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6m2
G Phần Cấp Điện, PCCC, Thông Tin
1Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ
2Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 300x400x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
3LĐ tủ điện ngầm tường KT: 200x300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11tủ
4LĐ tủ điện ngầm tường KT: 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
5Lắp đặt các aptomat 3 pha (3P-125A-30KA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha (2P-100A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-32A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-20A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-10A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
12Dimmer quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
13Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
14Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều đặt ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt mặt 3 ổ cắm 2 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
16Lắp đặt mặt 1 Dimmer + ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
17Lắp đặt Dimmer 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Lắp đặt đèn NEON đôi dài 1.2m, 2x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
19Lắp đặt đèn NEON đơn dài 0,6m, 1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
20Lắp đặt đèn Led gắn trần D300: 220 - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
21Lắp đặt quạt trần đảo 80W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
22Lắp đặt đế âm đơn+công tắc+ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bảng
23Lắp đặt đế âm đôi+công tắc+ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bảng
24Lắp đặt dây dẫn CXV (4x16mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
25Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136m
26Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 16.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
27Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
28Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
29Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt920m
30Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
33Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63hộp
34Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC vách tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Bình cứu hỏa co2 loại 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Moden mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Router wifiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
39SWITCH 10PORTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
40SWITCH 5PORTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
41Lắp đặt đế âm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bảng
42Lắp đặt công tắc 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bảng
43Lắp đặt dây mạng ADSLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
45Lắp đặt hộp nối dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
H Phần Cấp Thoát Nước
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt co nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Lắp đặt bồn cầu (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt lavabo (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
6Lắp đặt tiểu nam (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt vòi rửa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt phễu thu nước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt co nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt van 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
19Lắp đặt co nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt Y nhựa D90/114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
21Lắp đặt lợi nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Con thỏ D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Con thỏ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
25Lắp đặt co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
26Lắp đặt T nhựa D34+D34/D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt Ynhựa D60/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp đặt Y D42/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt co nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Đào bể tự hoại, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034m3
32Đào giếng thấm đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9863m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1532100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1532100m3/km
35Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6759m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7023m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1048m3
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6184m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,96m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6184m2
42Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
45Cốt thép tấm đan betong đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0496Tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
47Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2355m3
48Lắp đặt ống nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
49Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
50Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
I Hạ Tầng Kỹ Thuật
1San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8984100m3
2Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8984100m3
3Vận chuyển đất ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8984100m3/km
4Đào đất móng kè đá, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1613m3
5Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5403m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,255m3
7Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9702m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0427tấn
9Đào đất móng bậc cấp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,66m3
10Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,96m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,14m3
12Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram rốc đá 1x2, mác 200 tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0628m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,696100m3
15Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, VXM #75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208,4998m2
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4m2
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m3
19Cắt roon chống nứt KT: 2000x2000, kích thước roon rộng 5mm, sâu 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị; Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
8 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.33
9 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).4
2 Máy đào ≥ 0,7m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1,0kw1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kw1
5 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
7 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
9 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
10 Máy khoan bê tông công suất: 0,62 kW2
11 Máy vận thăng ≥ 1 tấn Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực)2
12 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ500
13 Cốt pha Bộ đầy đủ (m2)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->