Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:10:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng (3,492%*Gxd) | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐỨC LONG | |||
| 1 | Chặt cây | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây | 10 | gốc | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | 6,4733 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,3838 | tấn | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 102,8075 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 66,1896 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài | 36,618 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 174,8028 | m2 | |
| 9 | Mua nan bê tông | 161 | nan | |
| 10 | Mua giằng nan bê tông | 11 | thanh | |
| 11 | Lắp các loại CKBT | 172 | cái | |
| 12 | Bộ cổng xếp bằng inox tự động | 7,6 | m | |
| 13 | Ni long | 386,29 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền | 57,9435 | m3 | |
| 15 | Cắt khe co giãn | 14 | 10m | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 0,0853 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,0853 | 100m3/1km | |
| 18 | Đào móng | 0,1407 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0223 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,0064 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng | 1,372 | m3 | |
| 22 | Xây hố van, hố ga | 1,1067 | m3 | |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | 2,5344 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong | 25,528 | m2 | |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh | 5,4 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | 1,1236 | m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0464 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0555 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,705 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT | 20 | cái | |
| 31 | Đắp đất | 0,039 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất | 0,1017 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất đoạn tiếp theo | 0,1017 | 100m3/1km | |
| 34 | Đào móng | 0,0485 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng | 0,385 | m3 | |
| 36 | Xây móng dày >33cm | 0,6615 | m3 | |
| 37 | Xây móng dày ≤33cm | 1,2474 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,0021 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,0092 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng dày ≤33cm | 2,5872 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng dày ≤11cm | 0,1126 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | 0,0942 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | 0,029 | tấn | |
| 45 | Bê tông sàn mái | 0,8164 | m3 | |
| 46 | Thép D20 | 104,2 | kg | |
| 47 | Thép L50x5 | 12,06 | kg | |
| 48 | Thép tấm KT 600x700x3mm | 19,78 | kg | |
| 49 | Trát tường ngoài | 14,116 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu | 9,716 | m2 | |
| 51 | Trát trần | 6,3176 | m2 | |
| 52 | Bê tông nền | 0,1997 | m3 | |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn | 64 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu sắt | 0,162 | tấn | |
| 55 | Đào móng | 0,1605 | 100m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1689 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0521 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lót móng | 1,9678 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0186 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0498 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0701 | tấn | |
| 62 | Bê tông móng | 2,3034 | m3 | |
| 63 | Xây móng | 3,8669 | m3 | |
| 64 | Đắp đất | 0,0997 | 100m3 | |
| 65 | Mua thép ống làm cột thép | 305,2405 | kg | |
| 66 | Gia công cột | 0,2963 | tấn | |
| 67 | Mua tấm làm cột thép | 42,861 | kg | |
| 68 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0408 | tấn | |
| 69 | Lắp cột thép các loại | 0,3372 | tấn | |
| 70 | Bu lông | 40 | cái | |
| 71 | Mua thép ống làm vì kèo thép | 131,8297 | kg | |
| 72 | Gia công vì kèo thép | 0,128 | tấn | |
| 73 | Lắp vì kèo thép | 0,128 | tấn | |
| 74 | Mua thép hộp làm vì kèo thép | 840,0285 | kg | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,8195 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8195 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép | 66,0938 | 1m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường | 1,0055 | 100m2 | |
| 79 | Cắt khe co giãn | 1,5 | 10m | |
| 80 | Bê tông nền | 13,4745 | m3 | |
| 81 | Lát gạch giả đá | 118,6675 | m2 | |
| 82 | Vận chuyển đất | 0,0608 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0608 | 100m3/1km | |
| 84 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | 400,15 | m | |
| 85 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 86 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,8328 | m3 | |
| 88 | Tháo dỡ trần nhựa | 34,6557 | m2 | |
| 89 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 189,27 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 131,8695 | m2 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 791,1088 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 1.416,9078 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 695,9199 | m2 | |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 7,3609 | m2 | |
| 95 | Vận chuyển phế thải | 0,2357 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải các đoạn tiếp theo | 0,2357 | 100m3/1km | |
| 97 | Ốp chân tường | 48,0915 | m2 | |
| 98 | Ốp tường trụ, cột | 206,5212 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch | 132,8886 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn chống trơn | 56,3814 | m2 | |
| 101 | Chống thấm | 38,8311 | m2 | |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà | 791,1088 | m2 | |
| 103 | Sơn tường trong nhà | 1.162,2952 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần trong nhà | 695,92 | m2 | |
| 105 | Bê tông lót móng | 0,6262 | m3 | |
| 106 | Xây móng bằng gạch xi măng dày >33cm | 1,9383 | m3 | |
| 107 | Xây móng bằng gạch xi măng dày ≤33cm | 1,4724 | m3 | |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,4776 | m2 | |
| 109 | Láng granitô bậc tam cấp | 23,4776 | m2 | |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 56,6 | m | |
| 111 | Trát tường ngoài | 2,7224 | m2 | |
| 112 | Sơn tường ngoài | 2,7224 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép | 7,3609 | 1m2 | |
| 114 | Mài granito bậc cầu thang | 23,5744 | m2 | |
| 115 | Nẹp khuôn cửa gỗ | 400,15 | m | |
| 116 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 34,6557 | m2 | |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 118 | Lắp đặt đèn tán quang | 32 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đèn ốp trần | 38 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | 6 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 125 | Bình bọt | 4 | bình | |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | bình | |
| 127 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 128 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 129 | Đèn Exits | 2 | chiếc | |
| 130 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| 131 | Hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÙ LÃNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 87,61 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 122,2421 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 41,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 114,7896 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 97,272 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 496,4616 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 882,1581 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 372,2276 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 0,1689 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,1689 | 100m3/1km | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột | 97,272 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn | 83,8292 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn chống trơn | 30,9604 | m2 | |
| 16 | Chống thấm | 19,0162 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà | 496,4616 | m2 | |
| 18 | Sơn tường trong nhà | 882,1582 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần trong nhà | 372,2276 | m2 | |
| 20 | Trần thạch cao thả tấm chịu nướ | 30,9604 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép | 41,52 | 1m2 | |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất | 61,056 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất | 2,88 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 1 cánh | 33,265 | m2 | |
| 25 | Cửa đi 2 cánh | 30 | m2 | |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ | 39 | bộ | |
| 27 | Phụ kiện cửa đi | 28 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | 5 | bộ | |
| 31 | Bình bọt MFZ4-4kg | 4 | bình | |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg | 2 | bình | |
| 33 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 34 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 35 | Đèn Exits | 2 | chiếc | |
| 36 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| 37 | Hộp kỹ thuật (hộp chia dây) | 2 | hộp | |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | 0,1985 | 100m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2111 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0621 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm | 2,3918 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0233 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0622 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0876 | tấn | |
| 45 | Bê tông móng | 2,8793 | m3 | |
| 46 | Xây móng dày ≤33cm | 4,6094 | m3 | |
| 47 | Đắp đất | 0,1243 | 100m3 | |
| 48 | Mua thép ống D88x2.5 | 381,5635 | kg | |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3704 | tấn | |
| 50 | Mua tấm dày 6-10mm làm cột thép | 53,571 | kg | |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,051 | tấn | |
| 52 | Lắp cột thép các loại | 0,4215 | tấn | |
| 53 | Bu lông M16x400 | 50 | cái | |
| 54 | Mua thép ống D88x2.5 | 164,7897 | kg | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,16 | tấn | |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,16 | tấn | |
| 57 | Mua thép hộp 50x100x2.5 | 1.102,5412 | kg | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 1,0756 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0756 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép | 85,3158 | 1m2 | |
| 61 | Lợp mái che tường | 1,319 | 100m2 | |
| 62 | Cắt khe co giãn | 2 | 10m | |
| 63 | Bê tông nền | 17,8001 | m3 | |
| 64 | Lát gạch giả đá KT 400x400x30mm | 118,6675 | m2 | |
| 65 | Vận chuyển đất | 0,0742 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0742 | 100m3/1km | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,2693 | m3 | |
| 68 | Ốp chân tường bồn hoa | 7,5137 | m2 | |
| 69 | Ni long chống mất nước | 204,5 | m2 | |
| 70 | Bê tông nền | 20,45 | m3 | |
| 71 | Cắt khe co giãn | 5,2 | 10m | |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MỘ ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 229,5174 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măng | 82,2536 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 650,5502 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 793,415 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 599,2148 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm | 82,2536 | m2 | |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 82,2536 | m2 | |
| 8 | Lát gạch gốm | 27,4456 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường | 20,7885 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn | 229,5174 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà | 650,55 | m2 | |
| 12 | Sơn tường trong nhà | 772,6265 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà | 599,2148 | bình | |
| 14 | Bình bọt 4kg | 4 | bình | |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 2 | bộ | |
| 16 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 2 | tủ | |
| 17 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | 2 | chiếc | |
| 18 | Đèn Exits | 2 | chiếc | |
| 19 | Đèn sự cố | 2 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | hộp | |
| 22 | Hộp kỹ thuật (hộp chia dây) | 2 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 9,538 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,7032 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 29,7312 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài | 29,7032 | m2 | |
| 27 | Trát trần | 29,7312 | m | |
| 28 | Trát gờ chỉ | 18,8 | m | |
| 29 | Đắp phào đơn | 5,44 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 59,4344 | 1m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép | 9,538 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 190,3775 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài | 190,3775 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 190,3775 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾTHỊ TRẤN PHỐ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 123,722 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 33,048 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2389 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 29,7 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,3468 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 97,6144 | m2 | |
| F | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 324,622 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 136,9368 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,3605 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,3605 | 100m3/1km | |
| 5 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ | 3 | công | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu | 33,048 | m2 | |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,488 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,096 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 1,2372 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 28 | m | |
| 11 | Ốp chân tường bằng | 13,152 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn | 97,6144 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền | 9,7614 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài | 185,894 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong | 311,47 | m2 | |
| 16 | Trát trần | 136,9368 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 185,894 | m2 | |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả | 311,47 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả | 136,9368 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất | 16,2 | m2 | |
| 21 | Cửa đi 2 cánh | 13,5 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | 5 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | 12 | bộ | |
| 24 | Sơn sắt thép | 15,3468 | 1m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC | 8 | cái | |
| 27 | Cầu chắn rắc Inox | 4 | cái | |
| 28 | Tủ điện vỏ tôn | 1 | Tủ | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | 1 | Tủ | |
| 30 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường | 5 | hộp | |
| 31 | Cầu chì 220V-2A | 3 | cái | |
| 32 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-40A-10kA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A-6kA | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất | 15 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | 21 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt | 12 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn | 40 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | 135 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 402 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2 | 179 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 45 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 224 | m | |
| 53 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15 | 4 | cọc | |
| 55 | Dây đồng trần | 5,4545 | kg | |
| 56 | Kéo rải dây đồng | 12 | m | |
| 57 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | 4 | cái | |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 2 | m | |
| 60 | Đào rãnh tiếp địa | 5,203 | 1m3 | |
| 61 | Đắp đất, | 0,052 | 100m3 | |
| 62 | Bình bọt MFZ4-4kg hoặc tương đương | 2 | bình | |
| 63 | Bình chữa cháy CO2-3kg | 1 | bình | |
| 64 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 65 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | 1 | tủ | |
| 66 | Đèn Exits | 1 | chiếc | |
| 67 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn | 15 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | 15 | m | |
| 70 | Hộp kỹ thuật (hộp chia dây) | 1 | hộp | |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn | 144,95 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 36,448 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,3098 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,2376 | m3 | |
| 75 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 132,6 | m | |
| 76 | Tháo dỡ cửa | 38,093 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 14,3532 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 115,198 | m2 | |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 206,827 | m2 | |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 286,17 | m2 | |
| 81 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 156,5696 | m2 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải | 0,6733 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,6733 | 100m3/1km | |
| 84 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ | 3 | công | |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu | 36,448 | m2 | |
| 86 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | 57,888 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,096 | 1m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 1,4495 | 100m2 | |
| 89 | Tôn úp nóc | 32 | m | |
| 90 | Ốp chân tường | 1,407 | m2 | |
| 91 | Ốp tường | 146,928 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn | 115,198 | m2 | |
| 93 | Xây tường | 2,8512 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài | 219,787 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong | 154,767 | m2 | |
| 96 | Trát trần | 156,5696 | m2 | |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 219,787 | m2 | |
| 98 | Sơn tường trong nhà không bả | 154,767 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả | 156,5696 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất | 12,96 | m2 | |
| 101 | Cửa đi 2 cánh | 19,44 | m2 | |
| 102 | Phụ kiện cửa đi | 6 | bộ | |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ | 6 | bộ | |
| 104 | Sơn sắt thép | 12,2472 | 1m2 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát | 0,2 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC | 8 | cái | |
| 107 | Cầu chắn rắc Inox | 4 | cái | |
| 108 | Tủ điện vỏ tôn | 1 | Tủ | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | 1 | Tủ | |
| 110 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường | 5 | hộp | |
| 111 | Cầu chì 220V-2A | 3 | cái | |
| 112 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A | 3 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-40A-10kA | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA | 10 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A-6kA | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất | 17 | cái | |
| 125 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | 20 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | 16 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn | 37 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | 119 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 413 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2 | 259 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 40 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 267 | m | |
| 134 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 135 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | 4 | cọc | |
| 136 | Dây đồng trần M50mm2 | 5,4545 | kg | |
| 137 | Kéo rải dây đồng M50mm2 | 12 | m | |
| 138 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | 4 | cái | |
| 139 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | 2 | m | |
| 141 | Đào rãnh tiếp địa | 5,203 | 1m3 | |
| 142 | Đắp đất | 0,052 | 100m3 | |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 2 | máy | |
| 144 | Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn | 8 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga | 0,08 | 100m | |
| 146 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,08 | 100m | |
| 147 | Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn | 8 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga | 0,08 | 100m | |
| 149 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,08 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 10 | m | |
| 153 | Bình bọt 4kg | 2 | bình | |
| 154 | Bình chữa cháy CO2-3kg | 1 | bình | |
| 155 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 156 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | 1 | tủ | |
| 157 | Đèn Exits | 1 | chiếc | |
| 158 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 15 | m | |
| 161 | Hộp kỹ thuật (hộp chia dây) | 1 | hộp | |
| 162 | Tháo dỡ mái tôn | 150,3425 | m2 | |
| 163 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 36,856 | m2 | |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 223,408 | m2 | |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 243,726 | m2 | |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 169,49 | m2 | |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu | 36,856 | m2 | |
| 168 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,536 | m2 | |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,096 | 1m2 | |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | 1,5034 | 100m2 | |
| 171 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | 30,8 | m | |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 223,408 | m2 | |
| 173 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,726 | m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả | 169,49 | m2 | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát | 0,2 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 177 | Cầu chắn rắc Inox | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường | 1 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -16A-6kA | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 25 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | 5 | m | |
| 183 | Lắp đặt ghen hộp | 5 | m | |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 1 | máy | |
| 185 | Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn | 4 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 6,4mm | 0,04 | 100m | |
| 187 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,04 | 100m | |
| 188 | Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn | 4 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 12,7mm | 0,04 | 100m | |
| 190 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,04 | 100m | |
| 191 | Bình bọt 4kg | 2 | bình | |
| 192 | Bình chữa cháy CO2 -3kg | 1 | bình | |
| 193 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 194 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | 1 | tủ | |
| 195 | Đèn Exits | 1 | chiếc | |
| 196 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| 197 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 15 | m | |
| 199 | Hộp kỹ thuật (hộp chia dây) | 1 | hộp | |
| 200 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 201 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 202 | Tháo dỡ đường dây, đường ống cấp nước, thiết bị điện cũ | 5 | công | |
| 203 | Tháo dỡ cửa | 1,8 | m2 | |
| 204 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 28,1184 | m2 | |
| 205 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,12 | m2 | |
| 206 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 22,914 | m2 | |
| 207 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 85,954 | m2 | |
| 208 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 43,264 | m2 | |
| 209 | Phá lớp vữa trát trần | 26,4948 | m2 | |
| 210 | Vận chuyển phế thải | 0,0412 | 100m3 | |
| 211 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,0412 | 100m3/1km | |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu | 28,1184 | m2 | |
| 213 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | 28,1184 | m2 | |
| 214 | Lát gạch gốm 400x400mm | 28,1184 | m2 | |
| 215 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | 63,438 | m2 | |
| 216 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | 22,914 | m2 | |
| 217 | Trát tường ngoài | 85,954 | m2 | |
| 218 | Trát tường trong | 19,546 | m2 | |
| 219 | Trát trần | 26,4948 | m2 | |
| 220 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,954 | m2 | |
| 221 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,546 | m2 | |
| 222 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,4948 | m2 | |
| 223 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 5,4 | m2 | |
| 224 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 3 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | 2 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 3 | cái | |
| 232 | Lắp đặt phễu thu nước sàn + xi phông D90 | 3 | cái | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,07 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | 0,08 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | 0,26 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm, cấp nước nóng | 0,13 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 239 | Rắc co D32 | 1 | cái | |
| 240 | Rắc co D25 | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt - Đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32x32mm | 2 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25x20mm | 6 | cái | |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20x20mm | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 32x25mm | 2 | cái | |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25x20mm | 2 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PPR -Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 252 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | 0,05 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | 0,03 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 42mm | 0,01 | 100m | |
| 257 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x110mm | 2 | cái | |
| 258 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | 4 | cái | |
| 259 | Lắp đặt Y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | 1 | cái | |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 266 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường chứa 1ATM | 1 | hộp | |
| 270 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | 1 | cái | |
| 271 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | 4 | cái | |
| 272 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | 2 | bộ | |
| 273 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 0.6m - 36W | 2 | bộ | |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 275 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2 | 64 | m | |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 52 | m | |
| 277 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 250 | m2 | |
| 278 | Đào xúc đất | 0,25 | 100m3 | |
| 279 | Đắp cát tạo phẳng sân | 0,125 | 100m3 | |
| 280 | Bê tông nền | 25 | m3 | |
| 281 | Lát gạch bê tông cường độ cao | 351 | m2 | |
| 282 | Vận chuyển phế thải | 0,3 | 100m3 | |
| 283 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,3 | 100m3/1km | |
| 284 | Thép hộp làm khung biển hiệu | 33,6604 | kg | |
| 285 | Gia công khung thép biển hiệu | 0,0327 | tấn | |
| 286 | Lắp dựng khung thép biểu hiệu | 3,15 | m2 | |
| 287 | Ốp tấm Aluminium | 8,38 | m2 | |
| 288 | Bộ chữ tên trạm | 1 | bộ | |
| G | VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu (chất lượng tương đương Panasonic) | 3 | bộ | |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu (chất lượng tương đương Panasonic) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi