Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808102-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210757707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:10:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1chi phí dự phòng (3,492%*Gxd)1khoản
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐỨC LONG
1Chặt cây10cây
2Đào gốc cây10gốc
3Phá dỡ kết cấu6,4733m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,3838tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ102,8075m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang66,1896m2
7Trát tường ngoài36,618m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả174,8028m2
9Mua nan bê tông161nan
10Mua giằng nan bê tông11thanh
11Lắp các loại CKBT172cái
12Bộ cổng xếp bằng inox tự động7,6m
13Ni long386,29m2
14Bê tông nền57,9435m3
15Cắt khe co giãn1410m
16Vận chuyển phế thải0,0853100m3
17Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,0853100m3/1km
18Đào móng0,1407100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0223100m2
20Ván khuôn móng cột0,0064100m2
21Bê tông lót móng1,372m3
22Xây hố van, hố ga1,1067m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước2,5344m3
24Trát tường trong25,528m2
25Láng mương cáp, mương rãnh5,4m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp1,1236m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0464100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0555tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,705m3
30Lắp các loại CKBT20cái
31Đắp đất0,039100m3
32Vận chuyển đất0,1017100m3
33Vận chuyển đất đoạn tiếp theo0,1017100m3/1km
34Đào móng0,0485100m3
35Bê tông lót móng0,385m3
36Xây móng dày >33cm0,6615m3
37Xây móng dày ≤33cm1,2474m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
39Lắp dựng cốt thép móng0,0021tấn
40Lắp dựng cốt thép móng0,0092tấn
41Xây tường thẳng dày ≤33cm2,5872m3
42Xây tường thẳng dày ≤11cm0,1126m3
43Ván khuôn sàn mái0,0942100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái0,029tấn
45Bê tông sàn mái0,8164m3
46Thép D20104,2kg
47Thép L50x512,06kg
48Thép tấm KT 600x700x3mm19,78kg
49Trát tường ngoài14,116m2
50Láng nền, sàn không đánh màu9,716m2
51Trát trần6,3176m2
52Bê tông nền0,1997m3
53Tháo dỡ mái tôn64m2
54Tháo dỡ kết cấu sắt0,162tấn
55Đào móng0,1605100m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1689100m2
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0521100m2
58Bê tông lót móng1,9678m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0186tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0498tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0701tấn
62Bê tông móng2,3034m3
63Xây móng3,8669m3
64Đắp đất0,0997100m3
65Mua thép ống làm cột thép305,2405kg
66Gia công cột0,2963tấn
67Mua tấm làm cột thép42,861kg
68Gia công cột bằng thép tấm0,0408tấn
69Lắp cột thép các loại0,3372tấn
70Bu lông40cái
71Mua thép ống làm vì kèo thép131,8297kg
72Gia công vì kèo thép0,128tấn
73Lắp vì kèo thép0,128tấn
74Mua thép hộp làm vì kèo thép840,0285kg
75Gia công xà gồ thép0,8195tấn
76Lắp dựng xà gồ thép0,8195tấn
77Sơn sắt thép66,09381m2
78Lợp mái che tường1,0055100m2
79Cắt khe co giãn1,510m
80Bê tông nền13,4745m3
81Lát gạch giả đá118,6675m2
82Vận chuyển đất0,0608100m3
83Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0608100m3/1km
84Tháo dỡ nẹp khuôn cửa400,15m
85Tháo dỡ bệ xí9bộ
86Tháo dỡ chậu rửa6bộ
87Phá dỡ kết cấu gạch đá1,8328m3
88Tháo dỡ trần nhựa34,6557m2
89Phá dỡ nền gạch Ceramic189,27m2
90Tháo dỡ gạch ốp tường131,8695m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà791,1088m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà1.416,9078m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần695,9199m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại7,3609m2
95Vận chuyển phế thải0,2357100m3
96Vận chuyển phế thải các đoạn tiếp theo0,2357100m3/1km
97Ốp chân tường48,0915m2
98Ốp tường trụ, cột206,5212m2
99Lát nền, sàn gạch132,8886m2
100Lát nền, sàn chống trơn56,3814m2
101Chống thấm38,8311m2
102Sơn tường ngoài nhà791,1088m2
103Sơn tường trong nhà1.162,2952m2
104Sơn dầm, trần trong nhà695,92m2
105Bê tông lót móng0,6262m3
106Xây móng bằng gạch xi măng dày >33cm1,9383m3
107Xây móng bằng gạch xi măng dày ≤33cm1,4724m3
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3023,4776m2
109Láng granitô bậc tam cấp23,4776m2
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường56,6m
111Trát tường ngoài2,7224m2
112Sơn tường ngoài2,7224m2
113Sơn sắt thép7,36091m2
114Mài granito bậc cầu thang23,5744m2
115Nẹp khuôn cửa gỗ400,15m
116Trần thạch cao thả tấm chịu nước34,6557m2
117Lắp đặt quạt trần18cái
118Lắp đặt đèn tán quang32bộ
119Lắp đặt đèn ốp trần38bộ
120Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt2bộ
121Lắp đặt xí bệt9bộ
122Lắp đặt gương soi6cái
123Lắp đặt chậu rửa chân ngắn6bộ
124Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
125Bình bọt4bình
126Bình chữa cháy CO22bình
127Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy2bộ
128Tủ đựng 02 bình chữa cháy2tủ
129Đèn Exits2chiếc
130Đèn sự cố2chiếc
131Hộp kỹ thuật2hộp
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÙ LÃNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn87,61m
2Tháo dỡ cửa122,2421m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại41,52m2
4Tháo dỡ bệ xí4bộ
5Tháo dỡ chậu rửa5bộ
6Phá dỡ nền gạch Ceramic114,7896m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường97,272m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà496,4616m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà882,1581m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần372,2276m2
11Vận chuyển phế thải0,1689100m3
12Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,1689100m3/1km
13Ốp tường trụ, cột97,272m2
14Lát nền, sàn83,8292m2
15Lát nền, sàn chống trơn30,9604m2
16Chống thấm19,0162m2
17Sơn tường ngoài nhà496,4616m2
18Sơn tường trong nhà882,1582m2
19Sơn dầm, trần trong nhà372,2276m2
20Trần thạch cao thả tấm chịu nướ30,9604m2
21Sơn sắt thép41,521m2
22Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất61,056m2
23Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất2,88m2
24Cửa đi 1 cánh33,265m2
25Cửa đi 2 cánh30m2
26Phụ kiện cửa sổ39bộ
27Phụ kiện cửa đi28bộ
28Lắp đặt xí bệt4bộ
29Lắp đặt gương soi5cái
30Lắp đặt chậu rửa chân ngắn5bộ
31Bình bọt MFZ4-4kg4bình
32Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg2bình
33Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy2bộ
34Tủ đựng 02 bình chữa cháy2tủ
35Đèn Exits2chiếc
36Đèn sự cố2chiếc
37Hộp kỹ thuật (hộp chia dây)2hộp
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m0,1985100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2111100m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0621100m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm2,3918m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0233tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0622tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0876tấn
45Bê tông móng2,8793m3
46Xây móng dày ≤33cm4,6094m3
47Đắp đất0,1243100m3
48Mua thép ống D88x2.5381,5635kg
49Gia công cột bằng thép hình0,3704tấn
50Mua tấm dày 6-10mm làm cột thép53,571kg
51Gia công cột bằng thép tấm0,051tấn
52Lắp cột thép các loại0,4215tấn
53Bu lông M16x40050cái
54Mua thép ống D88x2.5164,7897kg
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,16tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,16tấn
57Mua thép hộp 50x100x2.51.102,5412kg
58Gia công xà gồ thép1,0756tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,0756tấn
60Sơn sắt thép85,31581m2
61Lợp mái che tường1,319100m2
62Cắt khe co giãn210m
63Bê tông nền17,8001m3
64Lát gạch giả đá KT 400x400x30mm118,6675m2
65Vận chuyển đất0,0742100m3
66Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0742100m3/1km
67Phá dỡ kết cấu gạch đá0,2693m3
68Ốp chân tường bồn hoa7,5137m2
69Ni long chống mất nước204,5m2
70Bê tông nền20,45m3
71Cắt khe co giãn5,210m
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MỘ ĐẠO
1Phá dỡ nền gạch Ceramic229,5174m2
2Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măng82,2536m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà650,5502m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà793,415m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần599,2148m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm82,2536m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng82,2536m2
8Lát gạch gốm27,4456m2
9Ốp chân tường20,7885m2
10Lát nền, sàn229,5174m2
11Sơn tường ngoài nhà650,55m2
12Sơn tường trong nhà772,6265m2
13Sơn dầm, trần trong nhà599,2148bình
14Bình bọt 4kg4bình
15Bình chữa cháy CO2 3kg2bộ
16Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy2tủ
17Tủ đựng 02 bình chữa cháy2chiếc
18Đèn Exits2chiếc
19Đèn sự cố2m
20Lắp đặt dây Cu/PVC50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50hộp
22Hộp kỹ thuật (hộp chia dây)2m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại9,538m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ29,7032m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần29,7312m2
26Trát tường ngoài29,7032m2
27Trát trần29,7312m
28Trát gờ chỉ18,8m
29Đắp phào đơn5,44m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả59,43441m2
31Sơn sắt thép9,538m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ190,3775m2
33Trát tường ngoài190,3775m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả190,3775m2
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾTHỊ TRẤN PHỐ MỚI
1Tháo dỡ mái tôn123,722m2
2Phá dỡ lớp vữa láng xi măng33,048m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,2389m3
4Tháo dỡ cửa29,7m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại15,3468m2
6Phá dỡ nền gạch Ceramic97,6144m2
F Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà324,622m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần136,9368m2
3Vận chuyển phế thải0,3605100m3
4Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,3605100m3/1km
5Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ3công
6Láng nền, sàn không đánh màu33,048m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng52,488m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,0961m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi1,2372100m2
10Tôn úp nóc28m
11Ốp chân tường bằng13,152m2
12Lát nền, sàn97,6144m2
13Bê tông nền9,7614m3
14Trát tường ngoài185,894m2
15Trát tường trong311,47m2
16Trát trần136,9368m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả185,894m2
18Sơn tường trong nhà không bả311,47m2
19Sơn dầm, trần trong nhà không bả136,9368m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất16,2m2
21Cửa đi 2 cánh13,5m2
22Phụ kiện cửa đi5bộ
23Phụ kiện cửa sổ12bộ
24Sơn sắt thép15,34681m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm0,2100m
26Lắp đặt chếch nhựa PVC8cái
27Cầu chắn rắc Inox4cái
28Tủ điện vỏ tôn1Tủ
29Lắp đặt tủ điện vỏ tôn1Tủ
30Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường5hộp
31Cầu chì 220V-2A3cái
32Đèn báo pha3cái
33Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch1cái
34Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A3cái
35Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A3bộ
36Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-40A-10kA1cái
37Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA5cái
38Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA5cái
39Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA10cái
40Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA1cái
41Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A-6kA5cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A6cái
43Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất15cái
44Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc21hộp
45Lắp đặt quạt trần5cái
46Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt12bộ
47Lắp đặt dây dẫn40m
48Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2135m
49Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2402m
50Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2179m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm45m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm224m
53Băng dính cách điện5cuộn
54Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D154cọc
55Dây đồng trần5,4545kg
56Kéo rải dây đồng12m
57Kẹp cáp với cọc tiếp địa4cái
58Đầu cốt đồng M501cái
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện2m
60Đào rãnh tiếp địa5,2031m3
61Đắp đất,0,052100m3
62Bình bọt MFZ4-4kg hoặc tương đương2bình
63Bình chữa cháy CO2-3kg1bình
64Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy1bộ
65Tủ đựng 02 bình chữa cháy1tủ
66Đèn Exits1chiếc
67Đèn sự cố2chiếc
68Lắp đặt dây dẫn15m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn15m
70Hộp kỹ thuật (hộp chia dây)1hộp
71Tháo dỡ mái tôn144,95m2
72Phá dỡ lớp vữa láng xi măng36,448m2
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,3098m3
74Phá dỡ kết cấu gạch đá0,2376m3
75Tháo dỡ khuôn cửa đơn132,6m
76Tháo dỡ cửa38,093m2
77Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại14,3532m2
78Phá dỡ nền gạch Ceramic115,198m2
79Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà206,827m2
80Phá lớp vữa trát tường trong nhà286,17m2
81Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần156,5696m2
82Vận chuyển phế thải0,6733100m3
83Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,6733100m3/1km
84Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ3công
85Láng nền, sàn không đánh màu36,448m2
86Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng57,888m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,0961m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi1,4495100m2
89Tôn úp nóc32m
90Ốp chân tường1,407m2
91Ốp tường146,928m2
92Lát nền, sàn115,198m2
93Xây tường2,8512m3
94Trát tường ngoài219,787m2
95Trát tường trong154,767m2
96Trát trần156,5696m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả219,787m2
98Sơn tường trong nhà không bả154,767m2
99Sơn dầm, trần trong nhà không bả156,5696m2
100Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất12,96m2
101Cửa đi 2 cánh19,44m2
102Phụ kiện cửa đi6bộ
103Phụ kiện cửa sổ6bộ
104Sơn sắt thép12,24721m2
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát0,2100m
106Lắp đặt chếch nhựa PVC8cái
107Cầu chắn rắc Inox4cái
108Tủ điện vỏ tôn1Tủ
109Lắp đặt tủ điện vỏ tôn1Tủ
110Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường5hộp
111Cầu chì 220V-2A3cái
112Đèn báo pha3cái
113Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch1cái
114Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A3cái
115Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A3bộ
116Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-40A-10kA1cái
117Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA5cái
118Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA5cái
119Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA10cái
120Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA1cái
121Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A-6kA5cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A2cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A3cái
124Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất17cái
125Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc20hộp
126Lắp đặt quạt trần6cái
127Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W16bộ
128Lắp đặt dây dẫn37m
129Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2119m
130Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2413m
131Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm2259m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm267m
134Băng dính cách điện5cuộn
135Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m4cọc
136Dây đồng trần M50mm25,4545kg
137Kéo rải dây đồng M50mm212m
138Kẹp cáp với cọc tiếp địa4cái
139Đầu cốt đồng M501cái
140Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D252m
141Đào rãnh tiếp địa5,2031m3
142Đắp đất0,052100m3
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục2máy
144Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn8m
145Lắp đặt ống đồng dẫn ga0,08100m
146Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,08100m
147Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn8m
148Lắp đặt ống đồng dẫn ga0,08100m
149Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,08100m
150Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1.5mm210m
151Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x2.5mm210m
152Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm210m
153Bình bọt 4kg2bình
154Bình chữa cháy CO2-3kg1bình
155Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy1bộ
156Tủ đựng 02 bình chữa cháy1tủ
157Đèn Exits1chiếc
158Đèn sự cố2chiếc
159Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm215m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm15m
161Hộp kỹ thuật (hộp chia dây)1hộp
162Tháo dỡ mái tôn150,3425m2
163Phá dỡ lớp vữa láng xi măng36,856m2
164Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà223,408m2
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà243,726m2
166Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần169,49m2
167Láng nền, sàn không đánh màu36,856m2
168Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng58,536m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,0961m2
170Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm1,5034100m2
171Tôn úp nóc khổ rộng 40030,8m
172Sơn tường ngoài nhà không bả223,408m2
173Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ243,726m2
174Sơn dầm, trần trong nhà không bả169,49m2
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát0,2100m
176Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm8cái
177Cầu chắn rắc Inox4cái
178Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường1hộp
179Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -16A-6kA1cái
180Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm225m
181Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm25m
182Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm25m
183Lắp đặt ghen hộp5m
184Lắp đặt máy điều hoà 2 cục1máy
185Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn4m
186Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 6,4mm0,04100m
187Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,04100m
188Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn4m
189Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 12,7mm0,04100m
190Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,04100m
191Bình bọt 4kg2bình
192Bình chữa cháy CO2 -3kg1bình
193Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy1bộ
194Tủ đựng 02 bình chữa cháy1tủ
195Đèn Exits1chiếc
196Đèn sự cố2chiếc
197Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm215m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm15m
199Hộp kỹ thuật (hộp chia dây)1hộp
200Tháo dỡ bệ xí1bộ
201Tháo dỡ chậu rửa1bộ
202Tháo dỡ đường dây, đường ống cấp nước, thiết bị điện cũ5công
203Tháo dỡ cửa1,8m2
204Phá dỡ lớp vữa láng xi măng28,1184m2
205Tháo dỡ gạch ốp tường45,12m2
206Phá dỡ nền gạch Ceramic22,914m2
207Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà85,954m2
208Phá lớp vữa trát tường trong nhà43,264m2
209Phá lớp vữa trát trần26,4948m2
210Vận chuyển phế thải0,0412100m3
211Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,0412100m3/1km
212Láng nền, sàn không đánh màu28,1184m2
213Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng28,1184m2
214Lát gạch gốm 400x400mm28,1184m2
215Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm63,438m2
216Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm22,914m2
217Trát tường ngoài85,954m2
218Trát tường trong19,546m2
219Trát trần26,4948m2
220Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,954m2
221Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,546m2
222Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,4948m2
223Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm5,4m2
224Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ3bộ
225Lắp đặt xí bệt1bộ
226Lắp đặt gương soi2cái
227Lắp đặt khay đựng xà phòng1cái
228Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
229Lắp đặt chậu rửa chân ngắn2bộ
230Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
231Lắp đặt vòi rửa D203cái
232Lắp đặt phễu thu nước sàn + xi phông D903cái
233Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,07100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm0,08100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm0,26100m
236Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm, cấp nước nóng0,13100m
237Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 32mm1cái
238Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 20mm1cái
239Rắc co D321cái
240Rắc co D251cái
241Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt - Đường kính 20mm1cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32x32mm2cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25x20mm6cái
244Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20x20mm2cái
245Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 32x25mm2cái
246Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25x20mm2cái
247Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm8cái
248Lắp đặt cút nhựa PPR -Đường kính 25mm6cái
249Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm12cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm10cái
251Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong - Đường kính 32mm2cái
252Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm2cái
253Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm0,05100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm0,08100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm0,03100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 42mm0,01100m
257Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x110mm2cái
258Lắp đặt Y đều nhựa PVC - Đường kính 90x90mm4cái
259Lắp đặt Y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mm1cái
260Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mm1cái
261Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm6cái
262Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm6cái
263Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm4cái
264Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 42mm4cái
265Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm2cái
266Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 110mm2cái
267Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 90mm2cái
268Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 76mm1cái
269Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường chứa 1ATM1hộp
270Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA1cái
271Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A4cái
272Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W2bộ
273Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 0.6m - 36W2bộ
274Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2.5mm220m
275Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x1.5mm264m
276Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm52m
277Phá dỡ nền gạch lá nem250m2
278Đào xúc đất0,25100m3
279Đắp cát tạo phẳng sân0,125100m3
280Bê tông nền25m3
281Lát gạch bê tông cường độ cao351m2
282Vận chuyển phế thải0,3100m3
283Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,3100m3/1km
284Thép hộp làm khung biển hiệu33,6604kg
285Gia công khung thép biển hiệu0,0327tấn
286Lắp dựng khung thép biểu hiệu3,15m2
287Ốp tấm Aluminium8,38m2
288Bộ chữ tên trạm1bộ
G VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12,000btu (chất lượng tương đương Panasonic)3bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu (chất lượng tương đương Panasonic)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Vẫn sử dụng tốt1
2 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Vẫn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy mài Vẫn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->