Gói thầu: Gói thầu 3343.20 070601-ĐTRR VTNet PTV 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, triển khai lắp đặt: Ắc quy Lithium 48V, tủ nguồn DC mini outdoor, tủ nguồn tích hợp V5-1P
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773774-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3343.20 070601-ĐTRR VTNet PTV 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, triển khai lắp đặt: Ắc quy Lithium 48V, tủ nguồn DC mini outdoor, tủ nguồn tích hợp V5-1P |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711825 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 760 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:55:00 đến ngày 2021-08-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,105,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.954.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.954.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điệnTài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng chỉ tiêu sau:Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điệnTài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng chỉ tiêu sau:Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 3-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 5-Ô tô 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
| 1-Tời 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 3-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 99 |
| 5-Ô tô 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển cơ giới, vận chuyển thủ công vật tư, thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 2 | Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 3 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 9,969 | |
| 4 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5.612 | |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 150,269 | |
| 6 | KẾT THÚC : Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 7 | Vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 9,969 | |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 1,5914 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,3561 | |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0862 | |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0307 | |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0191 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0031 | |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0155 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0064 | |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0608 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0585 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0276 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0094 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0057 | |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0065 | |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0124 | |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0047 | |
| 25 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0204 | |
| 26 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0225 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0152 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,008 | |
| 29 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0055 | |
| 30 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0051 | |
| 31 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0118 | |
| 32 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0022 | |
| 33 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0251 | |
| 34 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0075 | |
| 35 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0088 | |
| 36 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0043 | |
| 37 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,005 | |
| 38 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0024 | |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0034 | |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0025 | |
| 41 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,2127 | |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0049 | |
| 43 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0037 | |
| 44 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,003 | |
| 45 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0023 | |
| 46 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0025 | |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0031 | |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,0009 | |
| 49 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công từ tầng 2 lên tầng vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1 ) | Tham khảo Phần II, chương V | công/ tấn | 0,023 | |
| 50 | KẾT THÚC : Vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 51 | Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 52 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 5.612 | |
| 53 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 1.325 | |
| 54 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 501 | |
| 55 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 164 | |
| 56 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 86 | |
| 57 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 33 | |
| 58 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 10 | |
| 59 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 30 | |
| 60 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 8 | |
| 61 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 30 | |
| 62 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 37 | |
| 63 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 29 | |
| 64 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 13 | |
| 65 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 13 | |
| 66 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 7 | |
| 67 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 7 | |
| 68 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 3 | |
| 69 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 27 | |
| 70 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 21 | |
| 71 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 18 | |
| 72 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 13 | |
| 73 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 7 | |
| 74 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 7 | |
| 75 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 8 | |
| 76 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 5 | |
| 77 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 25 | |
| 78 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 13 | |
| 79 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 14 | |
| 80 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 10 | |
| 81 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 6 | |
| 82 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 5 | |
| 83 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 6 | |
| 84 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 1 | |
| 85 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 185 | |
| 86 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 11 | |
| 87 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 10 | |
| 88 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 7 | |
| 89 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 6 | |
| 90 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 5 | |
| 91 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 5 | |
| 92 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 1 | |
| 93 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | công/cấu kiện | 64 | |
| 94 | KẾT THÚC : Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 95 | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 96 | Chi phí lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 97 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 30.680 | |
| 98 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 3.068 | |
| 99 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.534 | |
| 100 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 46.020 | |
| 101 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 5.612 | |
| 102 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 22.448 | |
| 103 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | bình | 5.612 | |
| 104 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5.166,92 | |
| 105 | KẾT THÚC : Chi phí lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 106 | Chi phí: Tủ nguồn tích hợp V5-1P | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 107 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24,9 | |
| 108 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 2.490 | |
| 109 | Đầu cos M25 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 996 | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 249 | |
| 111 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 249 | |
| 112 | KẾT THÚC : Chi phí: Tủ nguồn tích hợp V5-1P | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 113 | Chi phí lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | |
| 114 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 17,9 | |
| 115 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.790 | |
| 116 | Đầu cos M35 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 179 | |
| 117 | Đầu cos M16 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 358 | |
| 118 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 179 | |
| 119 | KẾT THÚC : Chi phí lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.954.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 3 | . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điệnTài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 63 | Đáp ứng chỉ tiêu sau:Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời 3T | Tời 3T | 99 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 99 |
| 3 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 99 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 99 |
| 5 | Ô tô 1.5 tấn | Ô tô 1.5 tấn | 63 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi