Gói thầu: Gói thầu 3343.20 070601-ĐTRR VTNet PTV 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, triển khai lắp đặt: Ắc quy Lithium 48V, tủ nguồn DC mini outdoor, tủ nguồn tích hợp V5-1P

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773774-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Gói thầu 3343.20 070601-ĐTRR VTNet PTV 2021: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, triển khai lắp đặt: Ắc quy Lithium 48V, tủ nguồn DC mini outdoor, tủ nguồn tích hợp V5-1P
Số hiệu KHLCNT 20210711825
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 760 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:55:00 đến ngày 2021-08-13 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,105,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.954.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.954.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điệnTài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 63
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điệnTài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 63
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời 3T
- Số lượng tối thiểu 99
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 99
3-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 99
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 99
5-Ô tô 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 63
1-Tời 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời 3T
- Số lượng tối thiểu 99
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 99
3-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 99
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 99
5-Ô tô 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 63
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển cơ giới, vận chuyển thủ công vật tư, thiết bị Tham khảo Phần II, chương V * 0
2 Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V * 0
3 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 9,969
4 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5.612
5 Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC Tham khảo Phần II, chương V tấn 150,269
6 KẾT THÚC : Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V * 0
7 Vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V * 0
8 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 9,969
9 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 1,5914
10 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,3561
11 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0862
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0307
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0191
14 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0031
15 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0155
16 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0064
17 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0608
18 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0585
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0276
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0094
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0057
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0065
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0124
24 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0047
25 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0204
26 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0225
27 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0152
28 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,008
29 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0055
30 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0051
31 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0118
32 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0022
33 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0251
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0075
35 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0088
36 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0043
37 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,005
38 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0024
39 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0034
40 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0025
41 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,2127
42 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0049
43 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0037
44 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,003
45 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0023
46 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0025
47 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0031
48 Vận chuyển thủ công dây dẫn, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,0009
49 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công từ tầng 2 lên tầng vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1 ) Tham khảo Phần II, chương V công/ tấn 0,023
50 KẾT THÚC : Vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V * 0
51 Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V * 0
52 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 5.612
53 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 1.325
54 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 501
55 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 164
56 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 86
57 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 33
58 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 10
59 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 30
60 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 8
61 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 30
62 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 37
63 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 29
64 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 13
65 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 13
66 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 7
67 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 7
68 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 3
69 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 27
70 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 21
71 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 18
72 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 13
73 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 7
74 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 7
75 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 8
76 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 5
77 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 25
78 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 13
79 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 14
80 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 10
81 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 6
82 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 5
83 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 6
84 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 1
85 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 185
86 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 11
87 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 10
88 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 7
89 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 6
90 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 5
91 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 5
92 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 1
93 Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V công/cấu kiện 64
94 KẾT THÚC : Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V * 0
95 LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V * 0
96 Chi phí lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah Tham khảo Phần II, chương V * 0
97 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V m 30.680
98 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V cái 3.068
99 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 1.534
100 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 46.020
101 Ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 5.612
102 Vít tự khoan Tham khảo Phần II, chương V cái 22.448
103 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V bình 5.612
104 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5.166,92
105 KẾT THÚC : Chi phí lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah Tham khảo Phần II, chương V * 0
106 Chi phí: Tủ nguồn tích hợp V5-1P Tham khảo Phần II, chương V * 0
107 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 24,9
108 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 2.490
109 Đầu cos M25 Tham khảo Phần II, chương V cái 996
110 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Tham khảo Phần II, chương V tủ 249
111 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V bộ 249
112 KẾT THÚC : Chi phí: Tủ nguồn tích hợp V5-1P Tham khảo Phần II, chương V * 0
113 Chi phí lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor Tham khảo Phần II, chương V * 0
114 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 17,9
115 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 1.790
116 Đầu cos M35 Tham khảo Phần II, chương V cái 179
117 Đầu cos M16 Tham khảo Phần II, chương V cái 358
118 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V tủ 179
119 KẾT THÚC : Chi phí lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor Tham khảo Phần II, chương V * 0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là992.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.954.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 3 . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điệnTài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.55
2 Cán bộ kỹ thuật 63 Đáp ứng chỉ tiêu sau:Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, điện tử viễn thông, ngành điện, cơ điện (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời 3T Tời 3T99
2 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng99
3 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt99
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay99
5 Ô tô 1.5 tấn Ô tô 1.5 tấn63
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->