Gói thầu: Mua sách, tạp chí ngoại văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thông tin khoa học xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sách, tạp chí ngoại văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:29:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asian development review | 0116-1105 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số 2020, 1 số 2021) |
| 2 | Asian economic journal | 1351-3958 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2020) |
| 3 | Development and change | 0012-155X | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 4 | Foreign affairs | 0015-7120 | 7 | Số | Tạp chí | 7 số (5 số 2020, 2 số 2021) |
| 5 | Foreign policy | 0015-7228 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2021) |
| 6 | History of religion | 0018-2710 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (3 số 2020) |
| 7 | Journal of contemporary asia | 0047-1336 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2021) |
| 8 | Strategie | 0892-4562 | 5 | Số | Tạp chí | 5 (3 số 2020, 2 số 2021) |
| 9 | The Economist | 0013-0613 | 16 | Số | Tạp chí | 16 số (2021) |
| 10 | The Japanese economic review | 1352-4739 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2020) |
| 11 | Administrative Law review | 0001-8386 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 12 | Asian affairs | 0092-7678 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 13 | Buddhist-Christian Studies | 0882-0945 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2021) |
| 14 | Economic development & cultural change | 0013-0079 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 15 | European journal of international Law | 0938-5428 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2020) |
| 16 | International affairs | 0020-5850 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (3 số 2020, 2 số 2021) |
| 17 | Journal of economic development | 0254-8372 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (3 số 2020, 1 số 2021) |
| 18 | Journal of international affairs | 0022-197X | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2020) |
| 19 | Journal of macroeconomics | 0164-0704 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2020) |
| 20 | Journal of political economy | 0022-3808 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2020) |
| 21 | Library trends | 0024-2594 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 22 | Philosophy of the social sciences | 0048-3931 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 23 | Psychological review | 0033-295X | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 24 | Religious life | 0279-0459 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 25 | Science and society | 0036-8237 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 26 | Narrative | 1063-3685 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 27 | Family Relations: Interdisciplinary Journal of Applied Family Studies | 0197-6664 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (1 số 2020, 2 số 2021) |
| 28 | The Journal of Religions | 0022-4189 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2021) |
| 29 | Asian Journal of Social Psychology | 1367-2223 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 30 | The Philosophical Review | 0031-8108 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 31 | Journal of Family: Theory & Review | 1756-2570 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số 2020, 1 số 2021) |
| 32 | Current Sociology | 0084-6570 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (1 số 2020, 2 số 2021) |
| 33 | Journal of Economic Geography | 1468-2702 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (3 số 2020, 2 số 2021) |
| 34 | Annual review of anthropology | 0084-6570 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số 2021 |
| 35 | Библиотека | 70080 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số 2020 |
| 36 | Вопросы психологии | 70131 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 37 | Вопросы языкознания | 70158 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 38 | Закон | 39001 | 8 | Số | Tạp chí | 8 số (4 số 2020, 4 số 2021) |
| 39 | Исторический архив | 34071 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 40 | Мировая экономика и международные отношения | 70542 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số 2020 |
| 41 | Общественные Науки и современность | 70677 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số 2020 |
| 42 | Общество и экономика | 70362 | 8 | Số | Tạp chí | 8 số (4 số 2020, 4 số 2021) |
| 43 | Политическая наука | 57188 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (1 số 2020, 2 số 2021) |
| 44 | Психологический журнал | 70742 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 45 | Россия в глобальной политике | 15577 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 46 | Русская литература | 70783 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (1 số 2020, 2 số 2021) |
| 47 | Русская речь | 70788 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 48 | Финансы | 71027 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2020) |
| 49 | США, Канада. Экономика, политика, идеология | 70925 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2020) |
| 50 | Année psychologiques | 0003-5033 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 51 | Année sociologiques | 0066-2399 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2020) |
| 52 | Anthropologie et societes (Ca) | 0702-8997 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số 2020, 1 số 2021) |
| 53 | Archeologia (prehistoire et Dossier) | 5070-6270 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2020) |
| 54 | Archives des sciences sociales des religions | 0335-5985 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 55 | Critique (France) | 0011-1600 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2020) |
| 56 | Documentaliste & Bibliotheques | 0315-2340 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 57 | Droit social | 1657807.0 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2020) |
| 58 | Esprit | 0014-0759 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2020) |
| 59 | Etude économique de L’OCDE (Complète) | 0304-3363 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2021) |
| 60 | Europe | 0014-2751 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 61 | Histoire économie et société | 0752-5702 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (3 số 2020, 1 số 2021) |
| 62 | Homme – Revue Francaise d’anthropologie | 0439-4216 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 63 | La Linguistique | 0075-966X | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số 2020, 1 số 2021) |
| 64 | L'Histoire | 0182-2411 | 7 | Số | Tạp chí | 7 số (4 số 2020, 3 số 2021) |
| 65 | Littérature (Armand Colin) | 0047-4800 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số (2020) |
| 66 | Philosophie - France | 0294-1805 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 67 | Politique étrangère | 0032-342X | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 68 | Politique internationale | 0221-2781 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 69 | Relation Internationale | 0335-2013 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 70 | Recherche sociologiques | 0771-677X | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số 2020, 1 số 2021) |
| 71 | Revue Archéologique | 0035-0737 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số 2020, 1 số 2021) |
| 72 | Revue d’économie financière | 0987-3368 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 73 | Revue d’histoire moderne et contemporaine | 0048-8003 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 74 | Revue de littérature comparée | 0035-1466 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 75 | Revue des sciences humaines | 0035-2195 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 76 | Revue économique et sociale | 0035-2772 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 77 | Revue francaise d’économie | 0769-0479 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 78 | Revue générale de droit international Pub | 0373-6156 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (2 số 2020, 1 số 2021) |
| 79 | Revue historique | 0035-3264 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 80 | Revue inter.de droit comparé | 0035-3337 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 81 | Revue internationale et statégique | 1287-1672 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 82 | 新华文摘 | 0007 | 18 | Số | Tạp chí | 18 số (10 số 2020, 8 số 2021) |
| 83 | 历史研究 | 0014 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 84 | 哲学研究 | 0015 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số (5 số 2020, 4 số 2021 |
| 85 | 经济研究 | 0016 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số (5 số 2020, 4 số 2021 |
| 86 | 中国语文 | 0018 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 87 | 文学评论 | 0024 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 88 | 世界历史 | 0104 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (3 số 2020, 2 số 2021) |
| 89 | 经济管理 | 0107 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 90 | 民间文学-经典 | 0111 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 91 | 世界经济 | 0131 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 92 | 法学研究 | 0164 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 93 | 民族研究 | 0165 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 94 | 中国社会科学 | 0171 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 95 | 中国图书馆学报 | 0184 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 96 | 图书情报工作 | 0215 | 11 | Số | Tạp chí | 11 số (2020) |
| 97 | 社会科学 | 0256 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 98 | 经济科学 | 0262 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số 2020 |
| 99 | 拉丁美洲研究 | 0316 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 100 | 中国边疆史地研究 | 0426 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 101 | 中国哲学史 | 0459 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 102 | 心理科学 | 0489 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số 2020 |
| 103 | 国际问题研究 | 0523 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 104 | 中国经济问题 | 0545 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 105 | 国际贸易 | 0646 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số (5 số 2020, 4 số 2021 |
| 106 | 欧洲研究 | 0890 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 107 | 日本学刊 | 0911 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 108 | 社会学研究 | 0973 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 109 | 孔子研究 | 1050 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 110 | 美国研究 | 1122 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 111 | 中国道教 | 1149 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 112 | 古汉语研究 | 1291 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (1 số 2020, 2 số 2021) |
| 113 | 世界经济与政治 | 1322 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 114 | 宏观经济研究 | 5012 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 115 | 社会科学论坛(学术评论卷) | 5111 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (2020) |
| 116 | 中国特色社会主义研究 | 6372 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 117 | 人文地理 | 6513 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 118 | 国际关系学院学报 | 1165 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (2020) |
| 119 | 民族问题研究(D5) | CP027 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số (5 số 2020, 4 số 2021 |
| 120 | 中国外交(D6) | CP028 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số (5 số 2020, 4 số 2021 |
| 121 | 辞书研究 | 6012.0 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 122 | 文獻 | 774.0 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 123 | 漢字文化 | 1084 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 124 | 南洋問題研究 | 4823 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số 2020, 2 số 2021) |
| 125 | Women and the Economy: Family, Work and Pay Paperback – March 11, 2021 | 1352012006 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 126 | Gender: Sociological Perspectives 7th Edition | 1138103691 | 1 | Cuốn | Sách | 2020 |
| 127 | Well-Being for Public Policy | 978-0195334074 | 1 | Cuốn | Sách | 2009 |
| 128 | Economic Policies for Development: Beyond the Millennium Goals | 978-1536171389 | 1 | Cuốn | Sách | 2020 |
| 129 | World Economic Situation and Prospects (WESP) | January 2021 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 130 | Vietnam: Borderless Histories | 978-0299217747 | 1 | Cuốn | Sách | 2006 |
| 131 | McNamara’s Folly: The Use of Low-IQ Troops in the Vietnam War | 978-1495805486 | 1 | Cuốn | Sách | 2015 |
| 132 | Sustainable Development Goals and Human Rights (Interdisciplinary Studies in Human Rights Book 5), Part of: Pennsylvania Studies in Human Rights (104 Books) | 978-3030304683 | 1 | Cuốn | Sách | 2019 |
| 133 | Dimensions of Dignity: The Theory and Practice of Modern Constitutional Law (Cambridge Studies in Constitutional Law, Series Number 15), Part of: Cambridge Studies in Constitutional Law (30 Books) | 978-1107084285 | 1 | Cuốn | Sách | 2018 |
| 134 | Urbanization, Regional Development and Governance in China // Đô thị hóa, Phát triển Khu vực và Quản trị ở Trung Quốc | 978-0367444815 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 135 | The Practice of Human Development and Dignity | 978-0268108694 | 1 | Cuốn | Sách | 2020 |
| 136 | Human Capital: Advances in Theory and Evidence | 978-0521873161 | 1 | Cuốn | Sách | 2007 |
| 137 | Imagined Communities: Reflections on the Origin and Spread of Nationalism | 9781784786755 | 1 | Cuốn | Sách | 2016 |
| 138 | Land's End: Capitalist Relations on an Indigenous Frontier | 978-0822357056 | 1 | Cuốn | Sách | 2014 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi