Gói thầu: Mua sách, tạp chí ngoại văn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802092-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thông tin khoa học xã hội
Tên gói thầu Mua sách, tạp chí ngoại văn
Số hiệu KHLCNT 20210750161
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:29:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Asian development review0116-11052SốTạp chí2 số (1 số 2020, 1 số 2021)
2Asian economic journal1351-39583SốTạp chí3 số (2020)
3Development and change0012-155X5SốTạp chí5 số (2020)
4Foreign affairs0015-71207SốTạp chí7 số (5 số 2020, 2 số 2021)
5Foreign policy0015-72281SốTạp chí1 số (2021)
6History of religion0018-27103SốTạp chí3 số (3 số 2020)
7Journal of contemporary asia0047-13361SốTạp chí1 số (2021)
8Strategie0892-45625SốTạp chí5 (3 số 2020, 2 số 2021)
9The Economist0013-061316SốTạp chí16 số (2021)
10The Japanese economic review1352-47391SốTạp chí1 số (2020)
11Administrative Law review0001-83863SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
12Asian affairs0092-76782SốTạp chí2 số (2020)
13Buddhist-Christian Studies0882-09451SốTạp chí1 số (2021)
14Economic development & cultural change0013-00793SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
15European journal of international Law0938-54283SốTạp chí3 số (2020)
16International affairs0020-58505SốTạp chí5 số (3 số 2020, 2 số 2021)
17Journal of economic development0254-83724SốTạp chí4 số (3 số 2020, 1 số 2021)
18Journal of international affairs0022-197X1SốTạp chí1 số (2020)
19Journal of macroeconomics0164-07043SốTạp chí3 số (2020)
20Journal of political economy0022-38083SốTạp chí3 số (2020)
21Library trends0024-25942SốTạp chí2 số (2020)
22Philosophy of the social sciences0048-39313SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
23Psychological review0033-295X3SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
24Religious life0279-04595SốTạp chí5 số (2020)
25Science and society0036-82372SốTạp chí2 số (2020)
26Narrative1063-36853SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
27Family Relations: Interdisciplinary Journal of Applied Family Studies0197-66643SốTạp chí3 số (1 số 2020, 2 số 2021)
28The Journal of Religions0022-41891SốTạp chí1 số (2021)
29Asian Journal of Social Psychology1367-22233SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
30The Philosophical Review0031-81083SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
31Journal of Family: Theory & Review1756-25702SốTạp chí2 số (1 số 2020, 1 số 2021)
32Current Sociology0084-65703SốTạp chí3 số (1 số 2020, 2 số 2021)
33Journal of Economic Geography1468-27025SốTạp chí5 số (3 số 2020, 2 số 2021)
34Annual review of anthropology0084-65701SốTạp chí1 số 2021
35Библиотека700805SốTạp chí5 số 2020
36Вопросы психологии701314SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
37Вопросы языкознания701584SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
38Закон390018SốTạp chí8 số (4 số 2020, 4 số 2021)
39Исторический архив340714SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
40Мировая экономика и международные отношения705424SốTạp chí4 số 2020
41Общественные Науки и современность706772SốTạp chí2 số 2020
42Общество и экономика703628SốTạp chí8 số (4 số 2020, 4 số 2021)
43Политическая наука571883SốTạp chí3 số (1 số 2020, 2 số 2021)
44Психологический журнал707424SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
45Россия в глобальной политике155772SốTạp chí2 số (2020)
46Русская литература707833SốTạp chí3 số (1 số 2020, 2 số 2021)
47Русская речь707882SốTạp chí2 số (2020)
48Финансы710274SốTạp chí4 số (2020)
49США, Канада. Экономика, политика, идеология709254SốTạp chí4 số (2020)
50Année psychologiques0003-50332SốTạp chí2 số (2020)
51Année sociologiques0066-23991SốTạp chí1 số (2020)
52Anthropologie et societes (Ca)0702-89972SốTạp chí2 số (1 số 2020, 1 số 2021)
53Archeologia (prehistoire et Dossier)5070-62704SốTạp chí4 số (2020)
54Archives des sciences sociales des religions0335-59852SốTạp chí2 số (2020)
55Critique (France)0011-16004SốTạp chí4 số (2020)
56Documentaliste & Bibliotheques0315-23402SốTạp chí2 số (2020)
57Droit social1657807.04SốTạp chí4 số (2020)
58Esprit0014-07594SốTạp chí4 số (2020)
59Etude économique de L’OCDE (Complète)0304-33633SốTạp chí3 số (2021)
60Europe0014-27512SốTạp chí2 số (2020)
61Histoire économie et société0752-57024SốTạp chí4 số (3 số 2020, 1 số 2021)
62Homme – Revue Francaise d’anthropologie0439-42163SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
63La Linguistique0075-966X2SốTạp chí2 số (1 số 2020, 1 số 2021)
64L'Histoire0182-24117SốTạp chí7 số (4 số 2020, 3 số 2021)
65Littérature (Armand Colin)0047-48001SốTạp chí1 số (2020)
66Philosophie - France0294-18053SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
67Politique étrangère0032-342X2SốTạp chí2 số (2020)
68Politique internationale0221-27812SốTạp chí2 số (2020)
69Relation Internationale0335-20133SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
70Recherche sociologiques0771-677X2SốTạp chí2 số (1 số 2020, 1 số 2021)
71Revue Archéologique0035-07372SốTạp chí2 số (1 số 2020, 1 số 2021)
72Revue d’économie financière0987-33682SốTạp chí2 số (2020)
73Revue d’histoire moderne et contemporaine0048-80032SốTạp chí2 số (2020)
74Revue de littérature comparée0035-14662SốTạp chí2 số (2020)
75Revue des sciences humaines0035-21953SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
76Revue économique et sociale0035-27723SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
77Revue francaise d’économie0769-04792SốTạp chí2 số (2020)
78Revue générale de droit international Pub0373-61563SốTạp chí3 số (2 số 2020, 1 số 2021)
79Revue historique0035-32642SốTạp chí2 số (2020)
80Revue inter.de droit comparé0035-33372SốTạp chí2 số (2020)
81Revue internationale et statégique1287-16722SốTạp chí2 số (2020)
82新华文摘000718SốTạp chí18 số (10 số 2020, 8 số 2021)
83历史研究00144SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
84哲学研究00159SốTạp chí9 số (5 số 2020, 4 số 2021
85经济研究00169SốTạp chí9 số (5 số 2020, 4 số 2021
86中国语文00184SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
87文学评论00244SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
88世界历史01045SốTạp chí5 số (3 số 2020, 2 số 2021)
89经济管理01075SốTạp chí5 số (2020)
90民间文学-经典01115SốTạp chí5 số (2020)
91世界经济01315SốTạp chí5 số (2020)
92法学研究01644SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
93民族研究01654SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
94中国社会科学01714SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
95中国图书馆学报01842SốTạp chí2 số (2020)
96图书情报工作021511SốTạp chí11 số (2020)
97社会科学02565SốTạp chí5 số (2020)
98经济科学02622SốTạp chí2 số 2020
99拉丁美洲研究03164SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
100中国边疆史地研究04264SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
101中国哲学史04594SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
102心理科学04892SốTạp chí2 số 2020
103国际问题研究05234SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
104中国经济问题05454SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
105国际贸易06469SốTạp chí9 số (5 số 2020, 4 số 2021
106欧洲研究08904SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
107日本学刊09114SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
108社会学研究09734SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
109孔子研究10502SốTạp chí2 số (2020)
110美国研究11224SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
111中国道教11492SốTạp chí2 số (2020)
112古汉语研究12913SốTạp chí3 số (1 số 2020, 2 số 2021)
113世界经济与政治13225SốTạp chí5 số (2020)
114宏观经济研究50125SốTạp chí5 số (2020)
115社会科学论坛(学术评论卷)51115SốTạp chí5 số (2020)
116中国特色社会主义研究63724SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
117人文地理65132SốTạp chí2 số (2020)
118国际关系学院学报11652SốTạp chí2 số (2020)
119民族问题研究(D5)CP0279SốTạp chí9 số (5 số 2020, 4 số 2021
120中国外交(D6)CP0289SốTạp chí9 số (5 số 2020, 4 số 2021
121辞书研究6012.04SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
122文獻774.04SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
123漢字文化10844SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
124南洋問題研究48234SốTạp chí4 số (2 số 2020, 2 số 2021)
125Women and the Economy: Family, Work and Pay Paperback – March 11, 202113520120061CuốnSách2021
126Gender: Sociological Perspectives 7th Edition11381036911CuốnSách2020
127Well-Being for Public Policy978-01953340741CuốnSách2009
128Economic Policies for Development: Beyond the Millennium Goals978-15361713891CuốnSách2020
129World Economic Situation and Prospects (WESP)January 20211CuốnSách2021
130Vietnam: Borderless Histories978-02992177471CuốnSách2006
131McNamara’s Folly: The Use of Low-IQ Troops in the Vietnam War978-14958054861CuốnSách2015
132Sustainable Development Goals and Human Rights (Interdisciplinary Studies in Human Rights Book 5), Part of: Pennsylvania Studies in Human Rights (104 Books)978-30303046831CuốnSách2019
133Dimensions of Dignity: The Theory and Practice of Modern Constitutional Law (Cambridge Studies in Constitutional Law, Series Number 15), Part of: Cambridge Studies in Constitutional Law (30 Books)978-11070842851CuốnSách2018
134Urbanization, Regional Development and Governance in China // Đô thị hóa, Phát triển Khu vực và Quản trị ở Trung Quốc978-03674448151CuốnSách2021
135The Practice of Human Development and Dignity978-02681086941CuốnSách2020
136Human Capital: Advances in Theory and Evidence978-05218731611CuốnSách2007
137Imagined Communities: Reflections on the Origin and Spread of Nationalism97817847867551CuốnSách2016
138Land's End: Capitalist Relations on an Indigenous Frontier978-08223570561CuốnSách2014
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->