Gói thầu: XL.2021: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808210-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Tên gói thầu XL.2021: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền
Số hiệu KHLCNT 20210688742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:25:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 2-5 tấn.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG 402 + 404
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5công
4Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,172m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,181m2
6Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,565m2
7Phá dỡ vữa nền tôn cao WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,178m3
8Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1phòng
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92m3
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,919m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,919m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,919m3
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5651m2
14Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1431m2
15Quét nước xi măng 2 nước tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,708m2
16Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,7081m2
17Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4941m2
18Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,616m
19Lưới thép gia cố tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,952m2
20Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,143m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,565m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
24Côn PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
25Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
26Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
27Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
32T PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
33Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
36Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
37Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Cút ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
40Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
41Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
43Cút ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
44Cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
46Côn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,565m2
49Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,495m2
50Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,565m2
51Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcphủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,565m2
52Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1md
53Len đá bậu cửa đá tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
56Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Lắp đặt xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
59Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,61m2
62Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,61m2 cấukiện
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườnghút mùi vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m
65Lắp đặt đèn ốp trần WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
67Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặtbằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
68Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,34m
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,569m2
70Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,555m2
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46m3
72Tháo dỡ máy điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,693m2
74Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,693m2
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,69m3
76Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,69m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,69m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,69m3
79Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,654m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,223m2
81Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,887m2
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,887m2
83Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m2
84Sửa tường khoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1t.g
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,177m2
86Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,177m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,706m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đãbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,883m2
89Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,525m2
90Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,694m2
91Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,219m2 cấukiện
92Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,525m2
93Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5md
94Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
95Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
96Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m cấukiện
97Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2 cấukiện
98Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
99Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
100Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
101Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
102Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
103Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
105Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m
106Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m
107Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
108Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
110Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
112Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92m
113Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m
114Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
115Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
118Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143m
119Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
120Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
121Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V121m
122Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112m
B CẢI TẠO PHÒNG 406
1Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5công
5Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,735m
7Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,79m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,228m2
9Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,908m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,339m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088m3
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1phòng
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,091m3
15Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,091m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,091m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,091m3
18Bịt ống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1phòng
19Tôn nền WC, bê tông nền đá 2x4, mác250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,469m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiềudày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,095m2
21Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,701m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,678m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,095m2
24Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,095m2
26Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,095m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,273m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,368m2
29Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,449m2
30Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,449m2 cấukiện
31Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,449m2
32Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5md
33Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
34Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
35Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m cấukiện
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2 cấukiện
37Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
38Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
39Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
40Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
41Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
42Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15công
43Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
45Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29100m
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29100m
47Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
49Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
52Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
53Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
56Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112m
57Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
58Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
59Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V143m
60Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V153m
C CẢI TẠO PHÒNG 412
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5công
4Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,241m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,739m2
6Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,61m2
7Phá dỡ vữa nền tôn cao WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,179m3
8Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1phòng
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992m3
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992m3
13Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,118m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,535m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,611m2
16Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7131m2
17Quét nước xi măng 2 nước tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,859m2
18Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8591m2
19Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5341m2
20Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,842m
21Lưới thép gia cố tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,995m2
22Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,275m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,61m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
26Côn PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
27Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
28Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
29Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
32Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
34T PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
38Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
39Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Cút ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
43Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Cút ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
46Cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
48Côn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,61m2
51Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,688m2
52Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,61m2
53Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,61m2
54Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1md
55Len đá bậu cửa đá tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
60Lắp đặt xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
63Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,731m2
64Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,731m2 cấukiện
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườnghút mùi vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m
67Lắp đặt đèn ốp trần WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
69Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặtbằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8công
70Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,828m
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,812m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,733m3
73Tháo dỡ máy điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,947m2
75Tháo dỡ mái tôn, khung sắt che bancông, khung sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,109m3
77Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,109m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,109m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,109m3
80Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,73m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8m2
82Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m2
83Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,947m2
84Thi công sàn gỗ dày 1,2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,947m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,947m2
86Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,947m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,415m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,362m2
89Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,34m2
90Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,34m2 cấukiện
91Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,34m2
92Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5md
93Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
94Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
95Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m cấukiện
96Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2 cấukiện
97Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
98Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
99Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
100Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
101Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
102Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8công
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
104Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đườngkính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
105Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
106Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
107Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
108Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
109Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
111Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
112Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63m
113Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
114Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
117Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132m
118Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
119Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
120Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V151m
121Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V153m
D CẢI TẠO PHÒNG 414
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5công
4Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,416m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,392m2
6Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,53m2
7Phá dỡ vữa nền tôn cao WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,176m3
8Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1phòng
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
13Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,774m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,531m2
16Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3661m2
17Quét nước xi măng 2 nước tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,67m2
18Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6961m2
19Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4131m2
20Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,77m
21Lưới thép gia cố tường, sàn (vén lêntường 1m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,413m2
22Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,14m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,53m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
26Côn PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
27Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
28Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
29Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
32Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
34T PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
38Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
39Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Cút ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
43Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Cút ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
46Cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
48Côn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,53m2
51Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,501m2
52Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,53m2
53Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,53m2
54Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1md
55Len đá bậu cửa đá tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
60Lắp đặt xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
63Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,667m2
64Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,667m2 cấukiện
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườnghút mùi vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m
67Lắp đặt đèn ốp trần WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
69Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặtbằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
70Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,44m
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,97m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,014m3
73Tháo dỡ máy điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Tháo dỡ mái tôn, khung sắt che bancông, khung sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,781m3
76Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,781m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,781m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,781m3
79Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,736m2
81Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,052m2
82Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,739m2
84Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,739m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,331m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đãbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,07m2
87Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
88Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2 cấukiện
89Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,34m2
90Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
91Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m2
92Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22md
93Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m cấukiện
94Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m2 cấukiện
95Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
96Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
97Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61bộ
98Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
99Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
100Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
101Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
103Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
104Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
105Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
106Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
107Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
108Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
110Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
111Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63m
112Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
113Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
114Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
116Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132m
117Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
118Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
119Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V151m
120Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V153m
E CẢI TẠO PHÒNG 403
1Tháo dỡ thiết bị điện gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
2Vận chuyển đồ đạc trong phòng đến vịtrí tập kết lấy mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,94m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,442m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,23m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,681m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,969m2
8Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,094m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,985m3
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,985m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,985m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,985m3
13Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,837m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,478m2
15Trát dầm trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,969m2
16Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51m2
17Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,094m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,094m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,95m2
20Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,95m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,486m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,436m2
23Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,844m2
24Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
25Cửa đi khung nhôm kính, cửa đi 1cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
26Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,894m2 cấukiện
27Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,844m2
28Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5md
29Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
30Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
31Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m cấukiện
32Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2 cấukiện
33Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
34Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
35Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
36Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
37Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
38Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8công
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phươngpháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
42Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
43Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
44Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
46Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
47Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29m
48Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
49Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
50Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
53Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
55Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m
56Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113m
F CẢI TẠO KHÔNG GIAN CHUNG TẦNG 4
1Tháo dỡ thiết bị điện gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
2Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
3Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,026m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,901m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,901m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,901m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,901m3
8Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,026m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,026m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,026m2
11Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,026m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,697m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,723m2
14Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5md
15Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
16Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11md
17Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m cấukiện
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2 cấukiện
19Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
20Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
21Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
22Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
23Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
24Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8công
25Lắp đặt cameraTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 thiết bị
26Lắp đặt đầu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 thiết bị
27Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
28Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63m
31Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61m
32Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
34Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
35Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46m
36Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98m
G CẢI TẠO CẦU THANG TẦNG 2 LÊN TẦNG 4
1Vệ sinh đánh bóng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,794m2
2Cửa sổ, cửa kính khung nhôm mở hất(đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,341m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,14m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,14m2
5Sơn tay vin cầu thang gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,45m2
H CẢI TẠO CÁC NHÀ VỆ SINH TẦNG 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,186m
5Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,267m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,507m2
7Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,105m2
8Phá dỡ vữa nền tôn cao WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,355m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,351m3
10Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2phòng
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,585m3
12Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,585m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,585m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,585m3
15Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,598m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,793m2
17Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1051m2
18Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,7581m2
19Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31lỗ
20Quét nước xi măng 2 nước tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,673m2
21Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,6731m2
22Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6451m2
23Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,874m
24Lưới thép gia cố tường, sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,798m2
25Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,028m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,645m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,01100m
29Côn PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
30Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
31Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
32Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
33Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
34Côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
35Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
36Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
37T PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
38Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,89100m
41Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
42Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
43Cút ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
44Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
45Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
47Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
48Cút ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
49Cút ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
50Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
51Côn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
53Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,645m2
54Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,028m2
55Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,645m2
56Sơn trần WC trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,645m2
57Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,02md
58Len đá bậu cửa đá tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59Lắp đặt thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
62Lắp đặt vòi rửa chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
64Lắp đặt xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
65Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
66Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
67Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,846m2
68Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,846m2 cấukiện
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường hútmùi vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
70Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4md
71Lắp đặt đèn ốp trần WCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
I CẢI TẠO PHÒNG 302
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,668m2
2Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
3Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làmviệc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,31m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,62m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,424m3
7Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,424m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,424m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,424m3
10Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,174m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,84m2
12Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,543m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,528m2
15Thi công sàn gỗ dày 1,2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,529m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,495m2
17Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,495m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,495m2
19Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42md
20Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
21Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84md
22Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m cấukiện
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2 cấukiện
24Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
25Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
26Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
27Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
28Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
29Sơn cửa gỗ tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,235m2
30Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
31Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
32Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
33Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145m
37Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168m
38Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
41Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114m
42Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
43Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
44Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123m
45Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205m
J CẢI TẠO PHÒNG 304
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày
tường
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,471m3
2Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,938m2
3Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
4Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47m3
9Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47m3
12Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,472m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,774m2
14Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,75m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,375m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,938m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,91m2
19Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,91m2
20Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,91m2
21Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
22Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
23Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2 cấukiện
24Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84md
25Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,068m2
26Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,68md
27Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84m cấukiện
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,068m2 cấukiện
29Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
30Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
31Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61bộ
32Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
33Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
35Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
36Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
38Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
39Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
40Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
42Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73m
43Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V119m
44Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
47Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134m
48Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
49Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
50Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97m
51Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168m
K CẢI TẠO PHÒNG 306
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày
tường
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,489m3
2Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
3Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
6Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,878m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679m3
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679m3
11Xây tường thẳng bằng gạch(6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,782m2
13Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,178m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đãbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,178m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,771m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,871m2
18Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,871m2
19Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,871m2
20Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
21Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2 cấukiện
22Sơn cửa gỗ tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,26m2
23Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
24Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
27Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97m
28Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113m
29Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
31Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97m
32Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
33Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
34Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104m
35Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162m
L CẢI TẠO MỘT CỬA, VĂN PHÒNG
1Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
2Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làmviệc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,816m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,802m2
5Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,525m2
6Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,058m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,794m3
9Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,794m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,794m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,794m3
12Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,058m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,612m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,374m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,858m2
17Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,858m2
18Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,858m2
19Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,54m2
20Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,525m2
21Cửa đi, cửa kính khung nhôm cánhtrượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,808m2
22Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,141m2 cấukiện
23Sơn cửa gỗ tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43m2
24Vách kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,662m2
25Cửa kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m2
26Nẹp đỡ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,632md
27Lắp đặt vách kính, cửa kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,802m2
28Đục sàn lắp đặt bản lề âm sàn, khóaâm sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2vị trí
29Bản lề âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
30Khóa âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
31Tay nắm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
32Kẹp cánh trên, kẹp cánh dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
33Kẹp định vị cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
35Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
36Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
38Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
39Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
41Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124m
42Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V183m
43Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
45Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109m
46Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
47Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
48Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136m
49Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V216m
M CẢI TẠO PHÒNG 312
1Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
2Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,335m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
5Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,444m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,31m3
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,31m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,31m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,31m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,62m2
13Quét sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,751m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,528m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,444m2
17Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,444m2
18Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,444m2
19Thi công sàn gỗ dày 1,2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,444m2
20Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
21Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,115tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nướclót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,935m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
25Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2
26Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,263m2 cấukiện
27Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42md
28Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
29Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84md
30Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m cấukiện
31Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2 cấukiện
32Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
33Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
34Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
35Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
36Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
38Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
39Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
41Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
42Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
44Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97m
45Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109m
46Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
47Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
48Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87m
49Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
50Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
51Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106m
52Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V163m
N CẢI TẠO PHÒNG 314
1Vách PVC giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,671m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,161m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,161m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,161m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,161m3
8Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42md
9Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
10Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84md
11Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m cấukiện
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2 cấukiện
13Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
14Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
15Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
16Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
17Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
O CẢI TẠO PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,844m2
2Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,844m2
3Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,844m2 cấukiện
4Tháo dỡ thiết bị gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
5Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,114m2
7Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,114m2
8Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,114m2
9Rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,268m2
10Vách PVC giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,338m2
11Lắp đặt đèn Panel 600x600 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
12Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
13Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103m
17Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
19Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m
20Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
21Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
22Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89m
23Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161m
P CẢI TẠO KHÔNG GIAN CHUNG TẦNG 3
1Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,236m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,877m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,877m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,674m2
5Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,425m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,458m2
7Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,458m2
8Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,458m2
9Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42md
10Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2
11Cung cấp nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,84md
12Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m cấukiện
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,034m2 cấukiện
14Lắp ổ khoá chìm tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
15Cung cấp, lắp đặt chốt âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
16Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31bộ
17Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
18Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
19Lắp đặt cameraTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 thiết bị
20Lắp đặt đầu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 thiết bị
21Lắp đặt đèn DowlightTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
22Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
24Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V215m
25Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109m
26Lắp đặt dây dẫn 2x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
27Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
29Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
30Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104m
31Lắp đặt ống nhựa D21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123m
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
33Lắp đặt ống đồng D12.7Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
Q CẢI TẠO MẶT TIỀN TẦNG 3
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,
vữa XM mác 75
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,065m2
3Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,564m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,238m2
5Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,238m2
6Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,238m2
7Vệ sinh nền đá trước thang máy tầng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,274m2
R THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU (Phòng 412 )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU (Phòng 403)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Điều hòa 1 chiều Inverter 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Swicth 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5RouterTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Patch panel 24 port CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Bộ phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8CameraTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
9Đầu ghi cameraTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tủ Rack 10U + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Bộ lưu điện 3KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Bộ phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
13Cài đặt phần mềm camera trên máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1gói
14Tủ lavabo picomat, kích thước D1100xR580xC560 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Tủ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước W1350xD450xH2000 mm (Phòng 412)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
16Ghế da ngồi làm việc (Phòng 412)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Tủ lavabo picomat, kích thước D1100xR580xC560 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Tủ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước W1350xD450xH2000 mm (Phòng 314)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
19Tủ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước W1350xD450xH2000 mm (Phòng 302)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
20Ghế da ngồi làm việc (Phòng 302)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Bàn trà gỗ công nghiệp, kích thước D1200xR800xC350 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Bộ sofa da PU, gồm 1 băng ba và 2 ghế đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Tủ tài liệu cao 01, gỗ tự nhiên sồi, sơn màu theo thiết kế; kích thước D2900xC2400xS300 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,96m2
24Tủ tài liệu cao 02, gỗ tự nhiên sồi, sơn màu theo thiết kế; kích thước D1600xC2400xS428 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84m2
25Tủ tài liệu thấp 01, gỗ tự nhiên sồi, sơn màu theo thiết kế; kích thước D3400xC750xS500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Từ 2-5 tấn.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy hàn nhiệt ≥ 600w1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw2
4 Máy máy trộn vữa ≥150l1
5 Vôn mét điện tử Còn hoạt động tốt1
6 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,6kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->