Gói thầu: XL.2021: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
| Tên gói thầu | XL.2021: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:25:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 2-5 tấn.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG 402 + 404 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,172 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,181 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,565 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa nền tôn cao WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | phòng |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,919 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,919 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,919 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,565 | 1m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,143 | 1m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,708 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,708 | 1m2 |
| 17 | Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,494 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,616 | m |
| 19 | Lưới thép gia cố tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,952 | m2 |
| 20 | Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,143 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,565 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Côn PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 30 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 32 | T PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 33 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 46 | Côn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,565 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,495 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,565 | m2 |
| 51 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcphủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,565 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | md |
| 53 | Len đá bậu cửa đá tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,61 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,61 | m2 cấukiện |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườnghút mùi vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 67 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặtbằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,34 | m |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,569 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,555 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,46 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,693 | m2 |
| 74 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,693 | m2 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,69 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,69 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,69 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,69 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,654 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,223 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,887 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,887 | m2 |
| 83 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1m2 |
| 84 | Sửa tường kho | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | t.g |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,177 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,177 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,706 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đãbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,883 | m2 |
| 89 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,525 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,694 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,219 | m2 cấukiện |
| 92 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,525 | m2 |
| 93 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | md |
| 94 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 |
| 95 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m cấukiện |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 cấukiện |
| 98 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 103 | Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m |
| 107 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143 | m |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 120 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| B | CẢI TẠO PHÒNG 406 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | công |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,735 | m |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,79 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,228 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,908 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,339 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | phòng |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,091 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,091 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,091 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,091 | m3 |
| 18 | Bịt ống cấp, thoát nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | phòng |
| 19 | Tôn nền WC, bê tông nền đá 2x4, mác250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,469 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiềudày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,095 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,701 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,678 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,095 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,095 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,095 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,273 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,368 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,449 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,449 | m2 cấukiện |
| 31 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,449 | m2 |
| 32 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | md |
| 33 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 |
| 34 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m cấukiện |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 cấukiện |
| 37 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 42 | Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 43 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 58 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | m |
| C | CẢI TẠO PHÒNG 412 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,241 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,739 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,61 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa nền tôn cao WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,179 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | phòng |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,118 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,535 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,61 | 1m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,713 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,859 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,859 | 1m2 |
| 19 | Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,534 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,842 | m |
| 21 | Lưới thép gia cố tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,995 | m2 |
| 22 | Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,275 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,61 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Côn PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 29 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 34 | T PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 48 | Côn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,61 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,688 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,61 | m2 |
| 53 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,61 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | md |
| 55 | Len đá bậu cửa đá tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,731 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,731 | m2 cấukiện |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườnghút mùi vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 69 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặtbằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,828 | m |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,812 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,733 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,947 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn, khung sắt che bancông, khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,109 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,109 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,109 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,109 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,73 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8 | m2 |
| 82 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1m2 |
| 83 | Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,947 | m2 |
| 84 | Thi công sàn gỗ dày 1,2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,947 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,947 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,947 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,415 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,362 | m2 |
| 89 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,34 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,34 | m2 cấukiện |
| 91 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,34 | m2 |
| 92 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | md |
| 93 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 |
| 94 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m cấukiện |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 cấukiện |
| 97 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 102 | Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 104 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đườngkính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 119 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | m |
| D | CẢI TẠO PHÒNG 414 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,416 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,392 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,53 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa nền tôn cao WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | phòng |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,774 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,53 | 1m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,366 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,67 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,696 | 1m2 |
| 19 | Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,413 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,77 | m |
| 21 | Lưới thép gia cố tường, sàn (vén lêntường 1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,413 | m2 |
| 22 | Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,14 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,53 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Côn PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 29 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 34 | T PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 48 | Côn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,53 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,501 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,53 | m2 |
| 53 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,53 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | md |
| 55 | Len đá bậu cửa đá tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,667 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,667 | m2 cấukiện |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườnghút mùi vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 69 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặtbằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,44 | m |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,97 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,014 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn, khung sắt che bancông, khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,781 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,781 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,781 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,781 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,736 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,052 | m2 |
| 82 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,739 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,739 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,331 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đãbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,07 | m2 |
| 87 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 cấukiện |
| 89 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,34 | m2 |
| 90 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 91 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 92 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | md |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | m cấukiện |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 cấukiện |
| 95 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 100 | Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 101 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 118 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | m |
| E | CẢI TẠO PHÒNG 403 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng đến vịtrí tập kết lấy mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,94 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,442 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,23 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,681 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,969 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,094 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,985 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,985 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,985 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,985 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng (6,5x10,5x22),chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,837 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,478 | m2 |
| 15 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,969 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,094 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,094 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,95 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,95 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,486 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,436 | m2 |
| 23 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,844 | m2 |
| 24 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm kính, cửa đi 1cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,894 | m2 cấukiện |
| 27 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,844 | m2 |
| 28 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | md |
| 29 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 |
| 30 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m cấukiện |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 cấukiện |
| 33 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 38 | Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máytreo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phươngpháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | m |
| F | CẢI TẠO KHÔNG GIAN CHUNG TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,026 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,901 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,901 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,901 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,901 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn, tôn nền, chiều dày 3cm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,026 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,026 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,026 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,026 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,697 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,723 | m2 |
| 14 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | md |
| 15 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 |
| 16 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | md |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m cấukiện |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 cấukiện |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 24 | Vận chuyển đồ đạc hoàn trả lại nhưban đầu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 25 | Lắp đặt camera | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt đầu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | m |
| G | CẢI TẠO CẦU THANG TẦNG 2 LÊN TẦNG 4 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh bóng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,794 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm mở hất(đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,341 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,14 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,14 | m2 |
| 5 | Sơn tay vin cầu thang gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,45 | m2 |
| H | CẢI TẠO CÁC NHÀ VỆ SINH TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, gương soi, vòi xịt vệ sinh, kệ để đồ, giá treo khăn, hộp xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi sen) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,186 | m |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,267 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,507 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,105 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa nền tôn cao WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,355 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dàytường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,351 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, phụ kiện vệ sinh, đường ống nước xuống tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | phòng |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,585 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,585 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,585 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,585 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,598 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,793 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khichống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,105 | 1m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt tường làm phẳng trướckhi chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,758 | 1m2 |
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1lỗ |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,673 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,673 | 1m2 |
| 22 | Màng chống thấm Sika Bituseal, khòlửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,645 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lưới thép 10cm gia cố góctường, góc trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,874 | m |
| 24 | Lưới thép gia cố tường, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,798 | m2 |
| 25 | Trát lớp vữa dày 2cm lên tường, vữaXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,028 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,645 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,01 | 100m |
| 29 | Côn PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 30 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 32 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 33 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 34 | Côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 35 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 36 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 37 | T PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 38 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,73 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,89 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 43 | Cút ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 44 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 49 | Cút ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Côn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Granite600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,645 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, gạchGranite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,028 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,645 | m2 |
| 56 | Sơn trần WC trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,645 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá tự nhiên +khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,02 | md |
| 58 | Len đá bậu cửa đá tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm: kệ kính, giá treo khăn, giá cốc, lô giấy,giá xà phòng, móc treo đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,846 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,846 | m2 cấukiện |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường hútmùi vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 70 | Ống thoát mùi vệ sinh, ống gió mềmD100 có bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4 | md |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần WC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| I | CẢI TẠO PHÒNG 302 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 3 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làmviệc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,31 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,62 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,424 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,424 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,424 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,424 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,174 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,84 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,543 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,528 | m2 |
| 15 | Thi công sàn gỗ dày 1,2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,529 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,495 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,495 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,495 | m2 |
| 19 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | md |
| 20 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 21 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | md |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m cấukiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 cấukiện |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 29 | Sơn cửa gỗ tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,235 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | m |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| J | CẢI TẠO PHÒNG 304 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,471 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,938 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,472 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,774 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,375 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,938 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,91 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,91 | m2 |
| 20 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,91 | m2 |
| 21 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 22 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 cấukiện |
| 24 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | md |
| 25 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,068 | m2 |
| 26 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,68 | md |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | m cấukiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,068 | m2 cấukiện |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1bộ |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 35 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119 | m |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | m |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 49 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | m |
| K | CẢI TẠO PHÒNG 306 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,489 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 3 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,878 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,679 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,679 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,679 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,679 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch(6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,782 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,178 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đãbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,178 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,771 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,871 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,871 | m2 |
| 19 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,871 | m2 |
| 20 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 cấukiện |
| 22 | Sơn cửa gỗ tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,26 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 33 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162 | m |
| L | CẢI TẠO MỘT CỬA, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làmviệc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,816 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,802 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,525 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,058 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,794 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,794 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,794 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,794 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm,vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,058 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,72 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,612 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,374 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,858 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,858 | m2 |
| 18 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,858 | m2 |
| 19 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,54 | m2 |
| 20 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,525 | m2 |
| 21 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm cánhtrượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,808 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,141 | m2 cấukiện |
| 23 | Sơn cửa gỗ tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,43 | m2 |
| 24 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,662 | m2 |
| 25 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 26 | Nẹp đỡ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,632 | md |
| 27 | Lắp đặt vách kính, cửa kính cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,802 | m2 |
| 28 | Đục sàn lắp đặt bản lề âm sàn, khóaâm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | vị trí |
| 29 | Bản lề âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Khóa âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Kẹp cánh trên, kẹp cánh dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Kẹp định vị cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 35 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 183 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 47 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | m |
| M | CẢI TẠO PHÒNG 312 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,335 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,444 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,31 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,62 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,751 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,528 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,444 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,444 | m2 |
| 18 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,444 | m2 |
| 19 | Thi công sàn gỗ dày 1,2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,444 | m2 |
| 20 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,115 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nướclót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,935 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 25 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,263 | m2 cấukiện |
| 27 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | md |
| 28 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 29 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | md |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m cấukiện |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 cấukiện |
| 32 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 38 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163 | m |
| N | CẢI TẠO PHÒNG 314 | |||
| 1 | Vách PVC giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,671 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởiđiểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,161 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếptheo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,161 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,161 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằngô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,161 | m3 |
| 8 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | md |
| 9 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 10 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m cấukiện |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 cấukiện |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| O | CẢI TẠO PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,844 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm, cửa 4cánh trượt (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,844 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,844 | m2 cấukiện |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển tài liệu, tủ tài liệu, bàn làm việc, đến vị trí tập kết lấy mặt bằng thicông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,114 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,114 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,114 | m2 |
| 9 | Rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,268 | m2 |
| 10 | Vách PVC giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,338 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây thoại 2x2x0.5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 âmtường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | m |
| P | CẢI TẠO KHÔNG GIAN CHUNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,236 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,877 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,877 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,674 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,425 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,458 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,458 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,458 | m2 |
| 9 | Cung cấp khuôn cửa đôi gỗ côngnghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | md |
| 10 | Cung cấp cánh cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 |
| 11 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,84 | md |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,42 | m cấukiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,034 | m2 cấukiện |
| 14 | Lắp ổ khoá chìm tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hít chặn chân cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt camera | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt đầu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt đèn Dowlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ aptomat 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123 | m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (dịch chuyển vị trí điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệtxốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| Q | CẢI TẠO MẶT TIỀN TẦNG 3 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,065 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,564 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạchcao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,238 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,238 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,238 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước thang máy tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,274 | m2 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU (Phòng 412 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU (Phòng 403) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 24000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Swicth 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Router | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Patch panel 24 port CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đầu ghi camera | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ Rack 10U + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu điện 3KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cài đặt phần mềm camera trên máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 14 | Tủ lavabo picomat, kích thước D1100xR580xC560 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tủ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước W1350xD450xH2000 mm (Phòng 412) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ghế da ngồi làm việc (Phòng 412) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ lavabo picomat, kích thước D1100xR580xC560 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước W1350xD450xH2000 mm (Phòng 314) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tủ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước W1350xD450xH2000 mm (Phòng 302) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ghế da ngồi làm việc (Phòng 302) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bàn trà gỗ công nghiệp, kích thước D1200xR800xC350 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ sofa da PU, gồm 1 băng ba và 2 ghế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ tài liệu cao 01, gỗ tự nhiên sồi, sơn màu theo thiết kế; kích thước D2900xC2400xS300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,96 | m2 |
| 24 | Tủ tài liệu cao 02, gỗ tự nhiên sồi, sơn màu theo thiết kế; kích thước D1600xC2400xS428 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 25 | Tủ tài liệu thấp 01, gỗ tự nhiên sồi, sơn màu theo thiết kế; kích thước D3400xC750xS500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Tương tự về quy mô công việc: (Phá dỡ, Cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Từ 2-5 tấn.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | ≥ 600w | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kw | 2 |
| 4 | Máy máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 5 | Vôn mét điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,6kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi