Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng PC08

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808110-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng PC08
Số hiệu KHLCNT 20210777120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu (Nguồn kinh phí An toàn giao thông UBND tỉnh cấp năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:25:00 đến ngày 2021-08-11 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có tay nghề bậc >3/7, Có chứng chỉ huấn luyện nghề bậc 3/7 trở lên,- Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,2m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng ≥ 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng từ xác nhận quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn,matic trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30% DT tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt961,3697m2
2Cạo bỏ lớp sơn,matic trên bề mặt xà, dầm, trần +sảnh hành lang trong nhà (tính 30% DT trần sảnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,36m2
3Cạo bỏ lớp sơn,matic trên bề mặt tường cột, trụ trong khu cầu thang (tính 30% DT tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt332,646m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường sảnh ngoài mặt chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,3m2
5Trát lại tường ngoài, chiều dày 1,5cm, VXM #75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,3m2
6Phá dỡ các lớp xi măng láng trên mái, lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,396m2
7Vệ sinh sàn mái trước khi quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,168m2
8Quét Sika chống thấm sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,1681m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, VXM #75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,12m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30% DT trần sảnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,164m2
11Công tác bả dặm lại tường bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.472,68071m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,5241m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.202,91m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 01 nước lót, 01 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.831,2651m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9208100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9952100m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
20Phá dỡ nền gạch men trong phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,849m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt636,026m2
22Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,6m
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,5613m2
24Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2021m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6643m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra nơi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1423m3
27Bốc xếp gạch ốp, lát các loại ra nơi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1517100m2
28Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4787100m3
29Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4787100m3
30Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4787100m3/km
31Công tác đổ bê tông nền,sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3136m3
32Ván khuôn gia cố tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,9761m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8779100kg
34Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,8491m2
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7752m3
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,555m2
37Lát nền, sàn bằng gạch ceramic gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,8191m2
38Ốp tường bằng gạch 300x600mm, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt627,1681m2
39SXLD cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,36m2
40SXLD cửa đi 1 cánh mở , khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,56m2
41SXLD cửa sổ lật , khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
42Gia công kèo thép hộp 30x60x1,4+xà gồ mái 30x60x1,4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
43Lắp dựng kèo thép hộp 30x60x1,4+xà gồ mái 30x60x1,4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,8191m2
45Lợp mái tole giả ngói dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2083100m2
46Lắp đặt chậu xí bệt (gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
48Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Lắp đặt phễu thu sàn 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
52Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1817100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,484100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148100m
58Lắp đặt lơi D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
59Lắp đặt nối D114mm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Lắp đặt măng sông lồng D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
61Lắp đặt T nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt Y cong D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
63Con thỏ D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
64Lắp đặt lơi D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
65Lắp đặt nối D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
66Lắp đặt măng sông lồng D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
67Lắp đặt T nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68Con thỏ D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
69T nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
70Lắp nút bịt D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
71Giảm nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt co nhựa D60mm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
73T nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
74Rắc co D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
75Lắp đặt van khóa đồng D60, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
76Lắp đặt nối ren ngoài D60mm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
77Lắp đặt co nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
78T nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
80T nhựa D34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
81Lắp đặt nối ren ngoài D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
82Lắp đặt co nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
83T nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
84Lắp đặt co nhựa D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67cái
85Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m, 2x36wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
86Lắp đặt đèn ốp trần 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
87Lắp đặt quạt ốp trần 1x80wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Dimer quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
89Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Đế âm đơn (công tắc, ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
92Đế âm đôi (công tắc, ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
93Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm sơn tĩnh điện, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
97Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,085100m
98Bơm khí ga máy lạnh (toàn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31Máy
99Lắp đặt ống PPR D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m
100Lắp đặt co PPR D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
101Cùm ống D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
103Cùm ống D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
104Lắp đặt co nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
105Lắp đặt dây đơn (1x4,0mm2), loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt279m
106Lắp đặt ống nhựa áp tường ngoài nhà bảo hộ dây dẫn D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
107Lắp đặt lợi nhựa D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
108Đục tường thay bản lề cửa đi cửa sổ +trám +bả,sơn lại (khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
109Đai treo ống D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
B DI DỜI MÁI CHE
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6809100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6443tấn
3Vận chuyển cột thép, xà gồ, giằng thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6628tấn
4Vận chuyển tiếp cột thép, xà gồ, giằng thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,663tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cắt bulong bằng máy hàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0945m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 70% KL đào máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2752100m3
7Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 30% KL đào máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7936m3
8Lớp lót móng đá 4x6 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,024m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3647tấn
11Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3108100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1635m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3012100m3
14SXLD Bulon D12,L=600+bản đế móng trụ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
15Lắp dựng trụ thép, trụ tròn D114x3,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7611tấn
16Lắp dựng xà gồ thép xà gồ thép hộp 60x120x2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4063tấn
17Lắp dựng khung kèo đỡ mái thép ống D90x2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7447tấn
18Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x1,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7322tấn
19Lợp lại mái tôn ( tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6809100m2
20Lắp đặt MCB 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt đèn compak 220V-20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Lắp đặt dây điện đôi 2(2x2,5mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
25Lắp đặt cút D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
C PHÁ DỠ NHÀ TIẾP DÂN+CĂN TIN VÀ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218,48m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2135tấn
3Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn chiếu sáng+quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
4Tháo dỡ trần tole lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,225m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,7m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6308m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,222m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m3
9Phá dỡ nền lát gạch men và đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7958m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9363100m3
11Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9363100m3/km
12Tháo dỡ mái tôn, vách tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt325,3701m2
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0946tấn
14Tháo dỡ thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
15Tháo dỡ trần tole lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201,1m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,67m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,692m3
18Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,19m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,645m2
D NHÀ TIẾP DÂN XÂY MỚI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 70% KL đào máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1693100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 30% KL đào máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2576m3
3Đào móng lót đà kiềng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,868m3
4Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng #50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,67m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,334m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2086tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,59m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0886tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7193tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4316100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0554tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3845tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4368100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,184m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1039tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8401tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,116m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8857tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2362100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6156m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2949tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4926100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,71m3
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2863tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2863tấn
31Lợp mái tôn giả ngói màu 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,981100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,208m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9464100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0256100m2
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4601m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4342m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,04m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,38m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,58m2
40Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,804m2
42Trát sênô, mái hắt, lanh tô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,72m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,74m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt392,42m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,804m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8m
47Quét Sika chống thấm sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,24m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217,04m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,184m2
50Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,672m3
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,04m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32m2
53Công tác ốp đá granit màu đen tự nhiên vào chân cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m2
54SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
55SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
56SXLD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
57SXLD cửa sổ 2 cánh mở,khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
58SXLD nắp đậy sàn mái (khung viền thép V50x50x4, khung sắt hộp 40x40x1,4+thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
59Lắp đặt ty thép D16, L300+quả sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2sứ
60Lắp đặt tủ điện điều khiển tủ tổng, diện tích tủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61Lắp đặt các aptomat 1 pha (20A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt các aptomat 1 pha (50A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
64Lắp đặt mặt ba ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
65Lắp đặt mặt 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
66Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m, 2x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
67Lắp đặt quạt trần đảo 80W kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
68Lắp đặt đế âm đơn+công tắc+ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bảng
69Lắp đặt đế âm đôi+công tắc+ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
70Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x6,0mm2), Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
71Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x10mm2), Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
72Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x2.5mm2), Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
73Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x1.5mm2), Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D20mm, ≤ 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
76Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120, ≤ 40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63hộp
77Lắp đặt co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt ống nhựa D42mmx2.1 xả trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
79Lắp đặt ống nhựa D60mmx2.1 thông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
80Lắp đặt ống nhựa D90mmx2.6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
81Lắp đặt lợi nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Quả cầu chắn rác D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Cùm ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
E NHÀ TRỰC CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,096m3
2Đào móng đá hộc, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,601m3
3Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,545m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,002m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0619tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2694m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1118tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1099100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0374tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0884tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0976100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,488m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0442tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2657tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1324100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,324m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0882tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0681tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1918100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,giằng tường,sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8747m3
26Gia công xà gồ thép máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1134tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1134tấn
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1533100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,584m2
30Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4md
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4315m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2903m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,87m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,03m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,24m2
37Trát sênô, lanh tô,giằng tường vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1888m2
38Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM #75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,19m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,214m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,9m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô,lanh tô,giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8688m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,22m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,7388m2
45Sơn dầm tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,03m2
46Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,868m3
47Lát nền , tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,275m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,416m2
49SXLD trần tole lạnh sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,68m2
50SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
51SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,94m2
52SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
53Lắp đặt các aptomat 1 pha, I=15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm: 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250A-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt đèn led dài 1.2m, 1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
57Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x6mm2), ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
58Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng (2x2.5mm2), ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
59Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng (2x1.5mm2), ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
60Lắp đặt quạt treo tường đài loan :220V-75WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa D15mm luồn ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
F NHÀ ĐỂ XE PHỤC VỤ NHÂN DÂN
1Đào móng trụ thép, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
2Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18m3
7SXLD Bulong D18,L=550 chân móng trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20Bộ
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0141100m3
9Lắp dựng trụ thép, trụ tròn D141,3x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2021tấn
10Gia công kèo mái nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
11Lắp dựng kèo thép ống mái nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2199tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2199tấn
14Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8629100m2
15Lớp lót nền đá 4x6 vữa XM mác50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,36m3
16Láng nền có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,6m2
G NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ NHÂN DÂN KẾT HỢP NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,256m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
3Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,039m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1341tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,867m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0573tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,455tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3744100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1364100m3
13Lớp lót nền đá 4x6 VXM # 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0459tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1436tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0777tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0812100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2988100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0537tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3797tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,244m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,902100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4752tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,624m3
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2528100m2
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,07m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8228m3
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,96m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,64m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,68m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,4m
38Láng sàn, sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,84m2
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,84m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,6m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,08m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,36m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,32m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,94m2
45Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,02m2
46GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m2
47GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 8mm, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
48SXLD cửa cuốn lá nhôm dày 8mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
49Mô tơ nâng hạ cửa cuốn tải trọng 300KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50GCLD khung thép đỡ LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8968m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,229100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,229100m3/km
55Lớp lót móng đá 4x6 VXM# 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1796m3
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
57Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3631m3
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,936m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,936m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,936m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,909m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1069tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
65Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201m3
66Lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
67Lắp đặt ống PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,829100m
68Lắp đặt ống PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
69Lắp đặt ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
70Lắp đặt tê PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Lắp đặt tê PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Lắp đặt tê PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
73Lắp đặt co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
74Lắp đặt co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
75Lắp đặt co PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
76Lắp đặt co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
77Lắp đặt van đồng đóng mở D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
80Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
82Lắp đặt gương soi + kệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
83Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Lắp đặt Y cong D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
86Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
87Lắp đặt lơi nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Con thỏ D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Con thỏ D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt Y PVC D60/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Lắp đặt co PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
92Lắp đặt phễu thu 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Lắp đặt ống nhựa thoát nước pvc D90x2.6mm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
94Lắp đặt ống xả tràn D42x2.1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
95Lắp đặt co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt lơi nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
97Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
98Cùm ống D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
99Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bể
100Lắp đặt tủ chứa CB, diện tích tủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây. KT: 12x12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
103Lắp đặt mặt 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
105Lắp đặt đế âm đơn : công tắc+ ổ ắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
106Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m, 1x36wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
108Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m, 2x36wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
109Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc PVC 1.5mm2, loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
110Lắp đặt dây điện đồng đôi vỏ bọc PVC 2.5mm2, loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
111Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27mm,≤ 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
112Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm,≤ 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
H SÂN NỘI BỘ
1Đào san lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,922100m3
2Vận chuyển gạch vỡ đến vị trí lót sân bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6915100m3
3San gạt, lu lèn mặt sân gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,61100m2
4Đào xúc lớp sân hư hỏng lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6138100m3
5Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6138100m3
6Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6138100m3/km
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,793100m2
8Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 kẻ roon 2000x2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,895m3
9Vận chuyển phế thải gạch vỡ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (tận dụng bê tông gạch vỡ tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,55m3
10Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo (tận dụng bê tông gạch vỡ tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,55m3
11Lót sân bằng gạch vỡ tận dụng lại khối lượng của nhà làm việc phá dỡ để lót (tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,625m3
12Lớp vữa tạo mặt phẳng, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264,5m2
13Lát gạch vỉa hè gạch TERRAZZO 400x400 dày 3,0cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7771m2
14Đào đất móng sân điều lệnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,072m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2864m3
16Trát thành sân chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m2
17Đào đất móng đá hộc , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m3
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,98m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3229100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,45m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1465m3
22Trát mặt ngoài thành móng đá ram rốc, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,74m2
23Sơn gờ chắn bánh xe màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0824100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,368m3
3Lớp lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8876m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3416tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2045100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,984m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,28m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0933100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8664m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,0656m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt384,78m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt384,78m2
16Kẻ ron tường rộng 0,3 sâu 0,1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,2m
17SXLD khung+chông sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,9m
18Đắp vữa trang trí hoa văn (huy hiệu nổi giữa mặt tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
19GCLĐ hộp đèn trang trí đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt384,78m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ rào (tính 30% diện tích )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,518m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,5181m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215,061m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,11m3
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,836m3
26Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,984m3
27Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318m3
28Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,592m3
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4577100m3
30Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4577100m3
31Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4577100m3/km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,168m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0175m3
34Lớp lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6055m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4977tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445tấn
37Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7955m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0792100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9568m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,018m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,938m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,938m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,08m2
53GCLĐ hộp đèn trang trí đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
54Khắc chữ mạ vàng tên bảng hiệu cơ quanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
55Tháo dỡ và lắp đặt lại cổng chính+đường ray bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
56SXLD cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,06m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8525m3
58Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9765m3
59Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4712m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,78m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,78m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,78m2
63GCLD chông tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1md
64Tháo dỡ hàng rào song sắt, cắt giữ lại phần chông hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,97m2
66Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0833tấn
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0806100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209,56m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,18m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt257,74m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt284,62m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,06m2
77Lắp dựng chông tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6678m3
79Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m3
80Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
81Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5638100m3
82Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5638100m3
83Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5638100m3/km
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,67m2
J TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
2Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4622m3
6Bu lông neo D20 (L=700)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914m3
9Lát đá granít màu đỏ bậc cấp cột cờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9088m2
10SXLD cột cờ (Cột cờ inox 304 dày 1.5mm, cao 9m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
11Di chuyển bơm và lắp đặt lại tủ,thiết bị điện (tại vị trí bể 150m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
13Lắp đặt co PVC D60, đường kính co 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt nối D60,bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt tủ điện 600x800x250, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Lắp đặt dây CXV -3x25mm2+1x16mm2-0,6/1kv, ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)55
2 Chỉ huy phó 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)55
3 Kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 - Có tay nghề bậc >3/7, Có chứng chỉ huấn luyện nghề bậc 3/7 trở lên,- Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
2 Máy đào ≥ 1,2m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định.1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 kw1
4 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150 lít2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 kw2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kw1
8 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw1
9 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62 kw2
10 Máy vận thăng ≥ 1.5 tấn Chứng từ xác nhận quyền sở hữu1
11 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->