Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng PC08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Phòng PC08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu (Nguồn kinh phí An toàn giao thông UBND tỉnh cấp năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:25:00 đến ngày 2021-08-11 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tay nghề bậc >3/7, Có chứng chỉ huấn luyện nghề bậc 3/7 trở lên,- Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,2m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn,matic trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30% DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 961,3697 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn,matic trên bề mặt xà, dầm, trần +sảnh hành lang trong nhà (tính 30% DT trần sảnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn,matic trên bề mặt tường cột, trụ trong khu cầu thang (tính 30% DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,646 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường sảnh ngoài mặt chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,3 | m2 |
| 5 | Trát lại tường ngoài, chiều dày 1,5cm, VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các lớp xi măng láng trên mái, lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,396 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sàn mái trước khi quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,168 | m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,168 | 1m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30% DT trần sảnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,164 | m2 |
| 11 | Công tác bả dặm lại tường bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.472,6807 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,524 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.202,9 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 01 nước lót, 01 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.831,265 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9208 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9952 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch men trong phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,849 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,026 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,6 | m |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,5613 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2021 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6643 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,1423 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại ra nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1517 | 100m2 |
| 28 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4787 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4787 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4787 | 100m3/km |
| 31 | Công tác đổ bê tông nền,sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3136 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,976 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8779 | 100kg |
| 34 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,849 | 1m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7752 | m3 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,555 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,819 | 1m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,168 | 1m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,36 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh mở , khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,56 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ lật , khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 42 | Gia công kèo thép hộp 30x60x1,4+xà gồ mái 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kèo thép hộp 30x60x1,4+xà gồ mái 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,819 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái tole giả ngói dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1817 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,484 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | 100m |
| 58 | Lắp đặt lơi D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối D114mm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông lồng D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y cong D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Con thỏ D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông lồng D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Con thỏ D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | T nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Giảm nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa D60mm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 73 | T nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 74 | Rắc co D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đồng D60, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối ren ngoài D60mm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 78 | T nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 80 | T nhựa D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối ren ngoài D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 83 | T nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m, 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần 1x80w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Đế âm đơn (công tắc, ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Đế âm đôi (công tắc, ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm sơn tĩnh điện, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,085 | 100m |
| 98 | Bơm khí ga máy lạnh (toàn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Máy |
| 99 | Lắp đặt ống PPR D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co PPR D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 101 | Cùm ống D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 103 | Cùm ống D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn (1x4,0mm2), loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa áp tường ngoài nhà bảo hộ dây dẫn D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt lợi nhựa D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 108 | Đục tường thay bản lề cửa đi cửa sổ +trám +bả,sơn lại (khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 109 | Đai treo ống D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| B | DI DỜI MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6809 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6443 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột thép, xà gồ, giằng thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6628 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tiếp cột thép, xà gồ, giằng thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,663 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cắt bulong bằng máy hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0945 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 70% KL đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2752 | 100m3 |
| 7 | Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 30% KL đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7936 | m3 |
| 8 | Lớp lót móng đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3647 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1635 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3012 | 100m3 |
| 14 | SXLD Bulon D12,L=600+bản đế móng trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng trụ thép, trụ tròn D114x3,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7611 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép xà gồ thép hộp 60x120x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung kèo đỡ mái thép ống D90x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7447 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7322 | tấn |
| 19 | Lợp lại mái tôn ( tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6809 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt MCB 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn compak 220V-20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây điện đôi 2(2x2,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| C | PHÁ DỠ NHÀ TIẾP DÂN+CĂN TIN VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2135 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn chiếu sáng+quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,225 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6308 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,222 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch men và đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7958 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9363 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9363 | 100m3/km |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, vách tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,3701 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0946 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,1 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,67 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,692 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,19 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,645 | m2 |
| D | NHÀ TIẾP DÂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 70% KL đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (tính 30% KL đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2576 | m3 |
| 3 | Đào móng lót đà kiềng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,868 | m3 |
| 4 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng #50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,334 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0886 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7193 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4316 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3845 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,184 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8401 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,116 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8857 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2362 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6156 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2949 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4926 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2863 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2863 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn giả ngói màu 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,981 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,208 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9464 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0256 | 100m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4601 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4342 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,04 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,38 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,58 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,804 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,72 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,74 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,42 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,804 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8 | m |
| 47 | Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,24 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,04 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,184 | m2 |
| 50 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,672 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,04 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,32 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit màu đen tự nhiên vào chân cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở,khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (phụ kiện kèm theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 58 | SXLD nắp đậy sàn mái (khung viền thép V50x50x4, khung sắt hộp 40x40x1,4+thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ty thép D16, L300+quả sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tủ tổng, diện tích tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (20A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (50A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt ba ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 66 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m, 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo 80W kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm đơn+công tắc+ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 69 | Lắp đặt đế âm đôi+công tắc+ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 70 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x6,0mm2), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x10mm2), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x2.5mm2), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện đồng đơn PVC (1x1.5mm2), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D20mm, ≤ 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120, ≤ 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | hộp |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D42mmx2.1 xả tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D60mmx2.1 thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D90mmx2.6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt lợi nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cùm ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| E | NHÀ TRỰC CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,096 | m3 |
| 2 | Đào móng đá hộc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,601 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,002 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1099 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,324 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng tường, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0681 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1918 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,giằng tường,sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8747 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1533 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,584 | m2 |
| 30 | Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | md |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4315 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2903 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,87 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,03 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | m2 |
| 37 | Trát sênô, lanh tô,giằng tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1888 | m2 |
| 38 | Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,214 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,9 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô,lanh tô,giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8688 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,22 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7388 | m2 |
| 45 | Sơn dầm tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,03 | m2 |
| 46 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 47 | Lát nền , tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,275 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | m2 |
| 49 | SXLD trần tole lạnh sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, I=15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm: 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250A-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây điện đôi ruột đồng (2x6mm2), ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng (2x2.5mm2), ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng (2x1.5mm2), ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường đài loan :220V-75W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D15mm luồn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE PHỤC VỤ NHÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng trụ thép, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng Mác50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | m3 |
| 7 | SXLD Bulong D18,L=550 chân móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng trụ thép, trụ tròn D141,3x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2021 | tấn |
| 10 | Gia công kèo mái nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kèo thép ống mái nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 14 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8629 | 100m2 |
| 15 | Lớp lót nền đá 4x6 vữa XM mác50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | m3 |
| 16 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ NHÂN DÂN KẾT HỢP NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,256 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,039 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1341 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,867 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1364 | 100m3 |
| 13 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM # 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1436 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2988 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3797 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,902 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4752 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,624 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2528 | 100m2 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,07 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8228 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,96 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,68 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,4 | m |
| 38 | Láng sàn, sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,84 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,84 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,36 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,32 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,94 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,02 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 48 | SXLD cửa cuốn lá nhôm dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 49 | Mô tơ nâng hạ cửa cuốn tải trọng 300Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | GCLD khung thép đỡ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8968 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m3/km |
| 55 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM# 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1796 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3631 | m3 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,936 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,936 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,936 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,909 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 65 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,829 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt van đồng đóng mở D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi + kệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y cong D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơi nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Con thỏ D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Con thỏ D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC D60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước pvc D90x2.6mm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống xả tràn D42x2.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Cùm ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| 100 | Lắp đặt tủ chứa CB, diện tích tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây. KT: 12x12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm đơn : công tắc+ ổ ắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m, 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m, 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc PVC 1.5mm2, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 110 | Lắp đặt dây điện đồng đôi vỏ bọc PVC 2.5mm2, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27mm,≤ 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm,≤ 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| H | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,922 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch vỡ đến vị trí lót sân bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6915 | 100m3 |
| 3 | San gạt, lu lèn mặt sân gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,61 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc lớp sân hư hỏng lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6138 | 100m3/km |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,793 | 100m2 |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 kẻ roon 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,895 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (tận dụng bê tông gạch vỡ tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo (tận dụng bê tông gạch vỡ tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,55 | m3 |
| 11 | Lót sân bằng gạch vỡ tận dụng lại khối lượng của nhà làm việc phá dỡ để lót (tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,625 | m3 |
| 12 | Lớp vữa tạo mặt phẳng, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,5 | m2 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè gạch TERRAZZO 400x400 dày 3,0cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777 | 1m2 |
| 14 | Đào đất móng sân điều lệnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,072 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2864 | m3 |
| 16 | Trát thành sân chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 17 | Đào đất móng đá hộc , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,98 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3229 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1465 | m3 |
| 22 | Trát mặt ngoài thành móng đá ram rốc, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 23 | Sơn gờ chắn bánh xe màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,368 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8876 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3416 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,984 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0933 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0656 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,78 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,78 | m2 |
| 16 | Kẻ ron tường rộng 0,3 sâu 0,1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,2 | m |
| 17 | SXLD khung+chông sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,9 | m |
| 18 | Đắp vữa trang trí hoa văn (huy hiệu nổi giữa mặt tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | GCLĐ hộp đèn trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,78 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ rào (tính 30% diện tích ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,518 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,518 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,06 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | m3 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,984 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | m3 |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,592 | m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4577 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4577 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4577 | 100m3/km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0175 | m3 |
| 34 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6055 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4977 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7955 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9568 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,018 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,938 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,938 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,08 | m2 |
| 53 | GCLĐ hộp đèn trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Khắc chữ mạ vàng tên bảng hiệu cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 55 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cổng chính+đường ray bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 56 | SXLD cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8525 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9765 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4712 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 63 | GCLD chông tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | md |
| 64 | Tháo dỡ hàng rào song sắt, cắt giữ lại phần chông hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,97 | m2 |
| 66 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,403 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,56 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,18 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,74 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,62 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,06 | m2 |
| 77 | Lắp dựng chông tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6678 | m3 |
| 79 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 80 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5638 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5638 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5638 | 100m3/km |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,67 | m2 |
| J | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4622 | m3 |
| 6 | Bu lông neo D20 (L=700) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lớp lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | m3 |
| 9 | Lát đá granít màu đỏ bậc cấp cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9088 | m2 |
| 10 | SXLD cột cờ (Cột cờ inox 304 dày 1.5mm, cao 9m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 11 | Di chuyển bơm và lắp đặt lại tủ,thiết bị điện (tại vị trí bể 150m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt co PVC D60, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối D60,bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây CXV -3x25mm2+1x16mm2-0,6/1kv, ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tay nghề bậc >3/7, Có chứng chỉ huấn luyện nghề bậc 3/7 trở lên,- Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,2m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 1.5 tấn | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi