Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục tại nhà No.02 và nhà để xe thuộc Văn phòng công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục tại nhà No.02 và nhà để xe thuộc Văn phòng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí SCTX công trình vật kiến trúc năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:24:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,228,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 4 | Tháo quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 5 | Tháo đèn đã hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 19 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần la phông thạch cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 165,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép kệ bếp bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,054 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,392 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 25,578 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6,345 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 182,203 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép - để xây móng tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,336 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa sổ các loại bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 92,965 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi các loại bằng thủ công (tầng 1) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15,005 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 18,634 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 18,634 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 18,634 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 18,634 | m3 |
| B | CAP THOAT NƯƠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,8mm loại tương đương với Bình Minh Plastic (đường thoát mái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,144 | 100 m |
| 2 | Lắp đăt nối nhựa, D114mm 9 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic (đường thoát mái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đăt co nhựa, 90° D114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic (đường thoát mái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC, nối bằng dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa uPVC, nối bằng dán keo, dài 6m, ĐK 21x3mm loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,24 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối nhựa, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa 1 đầu ren trong, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa 1 đầu ren trong, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp khóa nhựa 1 đầu ren ngoài, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt máng thoát sàn kích thước 350x350x170m loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC05) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máng thoát nước sàn kích thước 1050x350x170mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW05) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máng thoát nước sàn kích thước 1050x350x170mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK05) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bàn 1 chậu kích thước 1210x750x850x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC04) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bàn 1 chậu kích thước 1280x750x850x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC08) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt sàn loại tương đương mã hiệu JW-GS05 của JIWINS (ký hiệu SC01) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi phun tráng loại tương đương mã hiệu JW-PS38 của JIWINS (ký hiệu DW04) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nước cho vòi chậu loại tương đương mã hiệu A-701-7 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8 | bộ |
| 24 | CCLD bể tách mỡ bằng Inox loại 200L kích thước 800x500x500mm loại tương đương mã hiệu BM-N200 của Inox Việt Nam | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,576 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đk cốt thép ≤10mm (TR1) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,082 | 100 kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng (TR1) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,88 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,192 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,658 | 100 m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,368 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,538 | 100 kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10,213 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,663 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa cát mịn XM Mác 75 PCB40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 78,66 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,8 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 196,11 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2, bằng loại gạch tương đương mã hiệu Moment 010 của Đồng Tâm (600x600mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 189,954 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 loại tương đương gạch granite Moment 010 của Đồng Tâm (300x600mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 61,78 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 loại tương đương gạch PHUSA001LA của Đồng Tâm (300x600mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 215,332 | m2 |
| 17 | Ốp đá granite dày 2cm vào bệ chia bằng loại tương đương với đá Tím hoa cà | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,383 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần bằng tấm nhôm Clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của Austrong | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 184,04 | m2 |
| 19 | Quét 02 lớp chống thấm tường ngoài bằng loại tương đương Kova CT-11A Plus tường với đ/m 0,4kg/m2 (trước khi thi công lớp sơn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 153,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà vệ sinh bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xanh nhạt) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 153,3 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 98,805 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11,34 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa lưới tự cuốn chống côn trùng cho cửa sổ dạng kéo xuống loại tương đương với sản phẩm của EuroScreens | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 49,92 | m2 |
| 24 | SXLD lam chắn nước bằng nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa hoặc tương đương (cho quạt hút) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,64 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió bằng loại tương đương FV - 30AL7 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi - điều khiển quạt thông gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 80 | m |
| 3 | Lắp đèn trần NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 03 công tắc 1 chiều (bao gồm cả mặt và đế) loại tương đương mã hiệu WNV5001-7W+WEV68030SW+NN102F-Wide của Panasonic - điều khiển quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần loại tương đương mã hiệu K-60WWK của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CXV 3x35 + 1x16 mm2 của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CXV 3x10 + 1x6mm2 của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CV 1x4mm2 của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC35-10 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC16-10 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC10-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đi dây nổi D32 loại tương đương mã FPC32 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 43,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống đi dây nổi D25 loại tương đương mã FPC25 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 43,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D25 loại tương đương mã FRG25PE của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt nối ống luồn dây D32 loại tương đương mã NPA0132 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ống luồn dây D25 loại tương đương mã NPA0125 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nối ống luồn dây loại tương đương mã NPA0332 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nối ống luồn dây loại tương đương mã NPA0325 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NDI16100 không đế IMC dùng cho Ø32 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NDI16034 không đế IMC dùng cho Ø25 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A loại tương đương MCCB BBC31502YHV 3P 415V 150A Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A loại tương đương RCBO BBDE44034CNV 4P 40A 30mA Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A loại tương đương RCBO BBDE24031CNV 2P 40A 30mA Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế và mặt ổ cắm WEV1582SW+WEV68020SW+NN101W-Wide của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x230, 2 lớp có mái che, sơn tĩnh điện, khóa tủ điện dạng tay nắm loại tương đương mã MS308 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tay đẩy hơi loại tương đương mã hiệu DCR-8003H của Yale | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| E | PHẦN DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | CCLĐ giá phẳng 4 tầng kích thước 1220x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSS482164 của JIWINS (ký hiệu DS01) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Palet kích thước 1220x610x250mm lọa tương đương mã hiệu PSH4824 của JIWINS (ký hiệu DS02) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ giá phẳng 4 tầng kích thước 910x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSS362163 của JIWINS (ký hiệu DS03) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ giá phẳng gắn tường kích thước 3190x335x250mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC03) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ thùng rác di động loại tương đương mã hiệu JW-CR76E+JWCRC2P+JWRCD của JIWINS (ký hiệu SC06+DW03) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ bàn thao tác kích thước 700x750x850x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC07) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ giá phẳng 4 tầng kích thước 910x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSS362163 của JIWINS (ký hiệu SC11) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ chụp hút kích thước 4600x1100x500mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK01) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ tủ nấu cơm điện loại tương đương mã hiệu CRAE2-150 của COMET KATO (ký hiệu MK02) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ bếp hầm điện từ kích thước 650x800x500mm loại tương đương mã hiệu INSP1-12 của MASTERINDUC (ký hiệu MK03) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ bếp Á điện từ kích thước 750x800x800x400mm loại tương đương mã hiệu INCW1-12 của MASTERINDUC (ký hiệu MK04) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ bàn trung gian kích thước 350x800x850mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK06 và MK08) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ chiên nhúng 2 ngăn điện từ kích thước 750x800x800x120mm loại tương đương mã hiệu IMDF2-8 của MASTERINDUC (ký hiệu MK07) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ bàn lạnh 2 cánh kích thước 1360x750x850mm loại tương đương mã hiệu TP7-135-20SD-GN của MASTERCOOL (ký hiệu MK10 + Bao gồm cả bàn thao tác MK09) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ giá trên bàn 2 tầng kích thước 1360x330x750mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK11) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ bàn thao tác có giá dưới tầng kích thước 1360x600x850mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK12) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ bàn Inox có giá dưới tầng kích thước 2200x600x850mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu PI01) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ xe chở khay ăn kích thước 820x540x1160mm loại tương đương mã hiệu JW-TRT của JIWINS (ký hiệu PI07) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ đèn diệt côn trùng kích thước 500x110x320mm loại tương đương mã hiệu NP-2X15W-AL của NAVILIGHT (ký hiệu DW01) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ bàn thu đồ dơ kích thước 2100x750x870x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW02) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ chụp hút máy rửa chén kích thước 1000x1000x300mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW07) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ bàn ra đồ sạch kích thước 1070x750x870x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW08) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ giá phẳng gắn tường kích thước 900x500x250mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW09) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ giá thanh 4 tầng kích thước 910x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSU422164 của JIWINS (ký hiệu DW10) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 25 | CCLĐ giá thanh 4 tầng kích thước 1370x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSU542164 của JIWINS (ký hiệu DW11) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ máy rửa chén loại tương đương mã hiệu ZH17( code505087) của ZANUSSI | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU NHÀ | |||
| 1 | Tháo chậu rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Tháo đèn đã hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông để đi lại hệ thống ống thoát nước (SH+B) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,103 | m3 |
| 6 | Đục tường gạch để tạo cửa thông gió, tường dày ≤11cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 89,441 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,8mm loại tương đương với Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm loại tương đương với Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,18 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm loại tương đương với Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,02 | 100 m |
| 11 | Lắp đăt co nhựa, 90° D114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 12 | Lắp đăt co nhựa, 135° D90mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa, 135° D114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt co nhựa, 135° D60mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt co rút nhựa, D114/D90mm 6 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt co rút nhựa, D90/D60mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa, 45° D90mm 6 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa, 45° D114mm 6 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa, 45° D60mm 8 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa, 90° D114mm 9 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,842 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (bằng gạch tương đương Moment 010 của Đồng Tâm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 16,715 | m2 |
| 23 | Quét 02 lớp chống thấm tường ngoài bằng loại tương đương Kova CT-11A Plus tường với đ/m 0,4kg/m2 (trước khi sơn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 89,441 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà vệ sinh bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xanh nhạt) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 89,441 | m2 |
| 25 | CCLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt lại chậu rửa - đã tháo dỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam - đã tháo dỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lại xí bệt - đã tháo dỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình xà phòng nước loại tương đương mã hiệu KFV-24(AY) của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả tiểu nam loại tương đương mã hiệu OKUV-120S của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 12W/AC220-240V loại tương đương mã hiệu HH-XQ140288 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 32 | Đào xúc đất để lắp đặt ống thông hơi, đào thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 loại tương đương với Bình Minh, cùm giữ ống D34 bằng Inox | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,06 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 loại tương đương với Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34 loại tương đương với Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng thủ công hoàn trả mặt bằng, K95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,36 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bàn cầu bệt loại tương đương mã hiệu AC-918VRN-1 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,655 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,655 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,655 | m3 |
| G | VẠCH SƠN NHÀ XE | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 106,515 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 121,365 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 12 | - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, đục bê tông | 1,5kW | 4 |
| 2 | Máy phun sơn | 3,5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | 2kW | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | 1,7kW | 4 |
| 6 | Máy mài tay | 1kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ vạch | 10A | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi