Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục tại nhà No.02 và nhà để xe thuộc Văn phòng công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807653-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục tại nhà No.02 và nhà để xe thuộc Văn phòng công ty
Số hiệu KHLCNT 20210806751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí SCTX công trình vật kiến trúc năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:24:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,228,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị 3,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ chậu rửaChi tiết tại Chương V của E-HSYC2bộ
2Tháo dỡ bệ xíChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC6bộ
4Tháo quạt điện, loại quạt thông gió trên tườngChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
5Tháo đèn đã hỏngChi tiết tại Chương V của E-HSYC19bộ
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
7Tháo dỡ trần la phông thạch caoChi tiết tại Chương V của E-HSYC165,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép kệ bếp bằng thủ côngChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,054m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChi tiết tại Chương V của E-HSYC4,392m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChi tiết tại Chương V của E-HSYC12,04m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V của E-HSYC25,578m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChi tiết tại Chương V của E-HSYC6,345m2
13Phá dỡ nền lát gạch ceramic hiện hữuChi tiết tại Chương V của E-HSYC182,203m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép - để xây móng tườngChi tiết tại Chương V của E-HSYC4,336m3
15Tháo dỡ cửa sổ các loại bằng thủ côngChi tiết tại Chương V của E-HSYC92,965m2
16Tháo dỡ cửa đi các loại bằng thủ công (tầng 1)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC15,005m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V của E-HSYC18,634m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V của E-HSYC18,634m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC18,634m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC18,634m3
B CAP THOAT NƯƠC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,8mm loại tương đương với Bình Minh Plastic (đường thoát mái)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,144100 m
2Lắp đăt nối nhựa, D114mm 9 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic (đường thoát mái)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
3Lắp đăt co nhựa, 90° D114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh Plastic (đường thoát mái)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
4Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC, nối bằng dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,24100 m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC9cái
6Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
7Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
8Lắp đặt ống cấp nước nhựa uPVC, nối bằng dán keo, dài 6m, ĐK 21x3mm loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,24100 m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
10Lắp đặt Nối nhựa, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC9cái
11Lắp đặt T nhựa, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
12Lắp đặt T nhựa 1 đầu ren trong, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
13Lắp đặt co nhựa, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
14Lắp đặt co nhựa 1 đầu ren trong, nối bằng dán keo, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
15Lắp đặt nắp khóa nhựa 1 đầu ren ngoài, ĐK 21mm 15bar loại tương đường với sản phẩm của Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
16Lắp đặt máng thoát sàn kích thước 350x350x170m loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC05)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
17Lắp đặt máng thoát nước sàn kích thước 1050x350x170mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW05)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
18Lắp đặt máng thoát nước sàn kích thước 1050x350x170mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK05)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
19Lắp đặt bàn 1 chậu kích thước 1210x750x850x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC04)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
20Lắp đặt bàn 1 chậu kích thước 1280x750x850x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC08)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
21Lắp đặt vòi xịt sàn loại tương đương mã hiệu JW-GS05 của JIWINS (ký hiệu SC01)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
22Lắp đặt vòi phun tráng loại tương đương mã hiệu JW-PS38 của JIWINS (ký hiệu DW04)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
23Lắp đặt dây cấp nước cho vòi chậu loại tương đương mã hiệu A-701-7 của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC8bộ
24CCLD bể tách mỡ bằng Inox loại 200L kích thước 800x500x500mm loại tương đương mã hiệu BM-N200 của Inox Việt NamChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,576m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đk cốt thép ≤10mm (TR1)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,082100 kg
3Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng (TR1)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2,88m2
4Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,192m3
5Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,658100 m2
6Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40Chi tiết tại Chương V của E-HSYC4,368m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,538100 kg
8Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V của E-HSYC10,213m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,663m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa cát mịn XM Mác 75 PCB40Chi tiết tại Chương V của E-HSYC78,66m2
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1,8m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết tại Chương V của E-HSYC196,11m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2, bằng loại gạch tương đương mã hiệu Moment 010 của Đồng Tâm (600x600mm)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC189,954m2
15Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 loại tương đương gạch granite Moment 010 của Đồng Tâm (300x600mm)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC61,78m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 loại tương đương gạch PHUSA001LA của Đồng Tâm (300x600mm)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC215,332m2
17Ốp đá granite dày 2cm vào bệ chia bằng loại tương đương với đá Tím hoa càChi tiết tại Chương V của E-HSYC4,383m2
18Lắp đặt trần bằng tấm nhôm Clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AustrongChi tiết tại Chương V của E-HSYC184,04m2
19Quét 02 lớp chống thấm tường ngoài bằng loại tương đương Kova CT-11A Plus tường với đ/m 0,4kg/m2 (trước khi thi công lớp sơn)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC153,3m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà vệ sinh bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xanh nhạt)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC153,3m2
21SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongChi tiết tại Chương V của E-HSYC98,805m2
22SXLD cửa đi kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinlongChi tiết tại Chương V của E-HSYC11,34m2
23Lắp đặt cửa lưới tự cuốn chống côn trùng cho cửa sổ dạng kéo xuống loại tương đương với sản phẩm của EuroScreensChi tiết tại Chương V của E-HSYC49,92m2
24SXLD lam chắn nước bằng nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa hoặc tương đương (cho quạt hút)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,64m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt thông gió bằng loại tương đương FV - 30AL7 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC16cái
2Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi - điều khiển quạt thông gióChi tiết tại Chương V của E-HSYC80m
3Lắp đèn trần NNFC7036188 (Hiệu suất cao) ánh sáng trắng 6500k tương đương panasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC19bộ
4Lắp đặt 03 công tắc 1 chiều (bao gồm cả mặt và đế) loại tương đương mã hiệu WNV5001-7W+WEV68030SW+NN102F-Wide của Panasonic - điều khiển quạtChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
5Lắp đặt quạt trần loại tương đương mã hiệu K-60WWK của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
6Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CXV 3x35 + 1x16 mm2 của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC50m
7Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CXV 3x10 + 1x6mm2 của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC50m
8Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CV 1x4mm2 của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC100m
9Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại tương đương dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của CadiviChi tiết tại Chương V của E-HSYC100m
10Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC35-10Chi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
11Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC16-10Chi tiết tại Chương V của E-HSYC10cái
12Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC10-8Chi tiết tại Chương V của E-HSYC50cái
13Lắp đặt đầu cos loại tương đương mã SC6-8Chi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
14Lắp đặt ống đi dây nổi D32 loại tương đương mã FPC32 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC43,8m
15Lắp đặt ống đi dây nổi D25 loại tương đương mã FPC25 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC43,8m
16Lắp đặt ống ruột gà D25 loại tương đương mã FRG25PE của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC40m
17Lắp đặt nối ống luồn dây D32 loại tương đương mã NPA0132 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
18Lắp đặt nối ống luồn dây D25 loại tương đương mã NPA0125 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
19Lắp đặt co nối ống luồn dây loại tương đương mã NPA0332 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
20Lắp đặt co nối ống luồn dây loại tương đương mã NPA0325 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
21Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NDI16100 không đế IMC dùng cho Ø32 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC20cái
22Lắp đặt kẹp đỡ ống đi dây loại tương đương mã NDI16034 không đế IMC dùng cho Ø25 của NanoChi tiết tại Chương V của E-HSYC40cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A loại tương đương MCCB BBC31502YHV 3P 415V 150A PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A loại tương đương RCBO BBDE44034CNV 4P 40A 30mA PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC6cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A loại tương đương RCBO BBDE24031CNV 2P 40A 30mA PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
26Lắp đặt ô cắm đôi bao gồm đế và mặt ổ cắm WEV1582SW+WEV68020SW+NN101W-Wide của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC10cái
27Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x230, 2 lớp có mái che, sơn tĩnh điện, khóa tủ điện dạng tay nắm loại tương đương mã MS308Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1tủ
28Lắp đặt tay đẩy hơi loại tương đương mã hiệu DCR-8003H của YaleChi tiết tại Chương V của E-HSYC12bộ
E PHẦN DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ BẾP
1CCLĐ giá phẳng 4 tầng kích thước 1220x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSS482164 của JIWINS (ký hiệu DS01)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
2CCLĐ Palet kích thước 1220x610x250mm lọa tương đương mã hiệu PSH4824 của JIWINS (ký hiệu DS02)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
3CCLĐ giá phẳng 4 tầng kích thước 910x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSS362163 của JIWINS (ký hiệu DS03)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
4CCLĐ giá phẳng gắn tường kích thước 3190x335x250mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC03)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
5CCLĐ thùng rác di động loại tương đương mã hiệu JW-CR76E+JWCRC2P+JWRCD của JIWINS (ký hiệu SC06+DW03)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
6CCLĐ bàn thao tác kích thước 700x750x850x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu SC07)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
7CCLĐ giá phẳng 4 tầng kích thước 910x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSS362163 của JIWINS (ký hiệu SC11)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
8CCLĐ chụp hút kích thước 4600x1100x500mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK01)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
9CCLĐ tủ nấu cơm điện loại tương đương mã hiệu CRAE2-150 của COMET KATO (ký hiệu MK02)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
10CCLĐ bếp hầm điện từ kích thước 650x800x500mm loại tương đương mã hiệu INSP1-12 của MASTERINDUC (ký hiệu MK03)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
11CCLĐ bếp Á điện từ kích thước 750x800x800x400mm loại tương đương mã hiệu INCW1-12 của MASTERINDUC (ký hiệu MK04)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
12CCLĐ bàn trung gian kích thước 350x800x850mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK06 và MK08)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
13CCLĐ chiên nhúng 2 ngăn điện từ kích thước 750x800x800x120mm loại tương đương mã hiệu IMDF2-8 của MASTERINDUC (ký hiệu MK07)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
14CCLĐ bàn lạnh 2 cánh kích thước 1360x750x850mm loại tương đương mã hiệu TP7-135-20SD-GN của MASTERCOOL (ký hiệu MK10 + Bao gồm cả bàn thao tác MK09)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
15CCLĐ giá trên bàn 2 tầng kích thước 1360x330x750mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK11)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
16CCLĐ bàn thao tác có giá dưới tầng kích thước 1360x600x850mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu MK12)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
17CCLĐ bàn Inox có giá dưới tầng kích thước 2200x600x850mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu PI01)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
18CCLĐ xe chở khay ăn kích thước 820x540x1160mm loại tương đương mã hiệu JW-TRT của JIWINS (ký hiệu PI07)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
19CCLĐ đèn diệt côn trùng kích thước 500x110x320mm loại tương đương mã hiệu NP-2X15W-AL của NAVILIGHT (ký hiệu DW01)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
20CCLĐ bàn thu đồ dơ kích thước 2100x750x870x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW02)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
21CCLĐ chụp hút máy rửa chén kích thước 1000x1000x300mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW07)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
22CCLĐ bàn ra đồ sạch kích thước 1070x750x870x100mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW08)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
23CCLĐ giá phẳng gắn tường kích thước 900x500x250mm loại tương đương của HAYEN (ký hiệu DW09)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
24CCLĐ giá thanh 4 tầng kích thước 910x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSU422164 của JIWINS (ký hiệu DW10)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
25CCLĐ giá thanh 4 tầng kích thước 1370x530x1600mm loại tương đương mã hiệu PSU542164 của JIWINS (ký hiệu DW11)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
26CCLĐ máy rửa chén loại tương đương mã hiệu ZH17( code505087) của ZANUSSIChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
F NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU NHÀ
1Tháo chậu rửaChi tiết tại Chương V của E-HSYC4bộ
2Tháo dỡ bệ xíChi tiết tại Chương V của E-HSYC2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChi tiết tại Chương V của E-HSYC2bộ
4Tháo đèn đã hỏngChi tiết tại Chương V của E-HSYC5bộ
5Phá dỡ nền bê tông để đi lại hệ thống ống thoát nước (SH+B)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC3,103m3
6Đục tường gạch để tạo cửa thông gió, tường dày ≤11cmChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết tại Chương V của E-HSYC89,441m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,8mm loại tương đương với Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,2100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm loại tương đương với Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,18100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm loại tương đương với Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,02100 m
11Lắp đăt co nhựa, 90° D114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC5cái
12Lắp đăt co nhựa, 135° D90mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC15cái
13Lắp đăt cút nhựa, 135° D114mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
14Lắp đăt co nhựa, 135° D60mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
15Lắp đăt co rút nhựa, D114/D90mm 6 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
16Lắp đăt co rút nhựa, D90/D60mm 12 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
17Lắp đăt tê nhựa, 45° D90mm 6 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC8cái
18Lắp đăt tê nhựa, 45° D114mm 6 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC3cái
19Lắp đăt tê nhựa, 45° D60mm 8 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC1cái
20Lắp đăt tê nhựa, 90° D114mm 9 bar loại tương đương của Bình Minh PlasticChi tiết tại Chương V của E-HSYC4cái
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chi tiết tại Chương V của E-HSYC2,842m3
22Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (bằng gạch tương đương Moment 010 của Đồng Tâm)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC16,715m2
23Quét 02 lớp chống thấm tường ngoài bằng loại tương đương Kova CT-11A Plus tường với đ/m 0,4kg/m2 (trước khi sơn)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC89,441m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà vệ sinh bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xanh nhạt)Chi tiết tại Chương V của E-HSYC89,441m2
25CCLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V của E-HSYC1,6m2
26Lắp đặt lại chậu rửa - đã tháo dỡChi tiết tại Chương V của E-HSYC4bộ
27Lắp đặt lại chậu tiểu nam - đã tháo dỡChi tiết tại Chương V của E-HSYC2bộ
28Lắp đặt lại xí bệt - đã tháo dỡChi tiết tại Chương V của E-HSYC2bộ
29Lắp đặt bình xà phòng nước loại tương đương mã hiệu KFV-24(AY) của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
30Lắp đặt van xả tiểu nam loại tương đương mã hiệu OKUV-120S của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
31Lắp đặt đèn chiếu sáng 12W/AC220-240V loại tương đương mã hiệu HH-XQ140288 của PanasonicChi tiết tại Chương V của E-HSYC5bộ
32Đào xúc đất để lắp đặt ống thông hơi, đào thủ công, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,36m3 đất nguyên thổ
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 loại tương đương với Bình Minh, cùm giữ ống D34 bằng InoxChi tiết tại Chương V của E-HSYC0,06100 m
34Lắp đặt co nhựa uPVC D34 loại tương đương với Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
35Lắp đặt T nhựa uPVC D34 loại tương đương với Bình MinhChi tiết tại Chương V của E-HSYC2cái
36Đắp đất bằng thủ công hoàn trả mặt bằng, K95Chi tiết tại Chương V của E-HSYC0,36m3
37Lắp đặt bàn cầu bệt loại tương đương mã hiệu AC-918VRN-1 của InaxChi tiết tại Chương V của E-HSYC1bộ
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V của E-HSYC3,655m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC3,655m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0Tm3Chi tiết tại Chương V của E-HSYC3,655m3
G VẠCH SƠN NHÀ XE
1Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyChi tiết tại Chương V của E-HSYC106,515m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mmChi tiết tại Chương V của E-HSYC121,365m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ sửa chữa nhà cửa, công trình kiến trúc với giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017.53
2 Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 201722
3 Cán bộ giám sát ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 201722
4 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 12 - Có chứng chỉ ngành nghề lĩnh vực liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 201722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan, đục bê tông 1,5kW4
2 Máy phun sơn 3,5kw1
3 Máy cắt thép 2kW1
4 Máy trộn 250L1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW4
6 Máy mài tay 1kW2
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Máy sơn kẻ vạch 10A1
9 Ô tô tự đổ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->