Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đoạn từ đường Trần Phú đến đường Bến Chợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đoạn từ đường Trần Phú đến đường Bến Chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:22:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,737,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (01 công trình đường đô thị (hay đường phố)) với giá trị hợp đồng ≥ 11,7 tỷ đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.Trường hợp hợp đồng này không có hạng mục điện chiếu sáng thì nhà thầu cung cấp bổ sung 01 hợp đồng chứng minh đã thi công hoàn thành hạng mục điện chiếu sáng (quy định này chỉ áp dụng đối với nhà thầu độc lập). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa >=50-60 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa (hoặc hợp đồng đơn vị cung cấp tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và móng đường | |||
| 1 | Chặt, đào gốc cây D | TMKT - Phần 2 Trang 16-18 | 9 | cây |
| 2 | Chặt, đào gốc cây D | TMKT - Phần 2 Trang 16-19 | 7 | cây |
| 3 | Chặt, đào gốc cây D>=70cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | TMKT - Phần 2 Trang 16-20 | 1 | cây |
| 4 | Đập bỏ kết cấu bê tông không cốt thép nhà dân bị giải tỏa (kể cả vận chuyển đi đổ) | TMKT - Phần 2 Trang 16-21 | 934,33 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, vỉa hè (kể cả vận chuyển đi đổ) | TMKT - Phần 2 Trang 16-22 | 31,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông lô cốt (kể cả vận chuyển đi đổ) | TMKT - Phần 2 Trang 16-23 | 14,24 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 10 cm | TMKT - Phần 2 Trang 16-24 | 8,6 | m |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 4 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | TMKT - Phần 2 Trang 16-25 | 898,82 | m3 |
| 9 | Đào đất nền đường, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | TMKT - Phần 2 Trang 16-26 | 6.289,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu đạt K=0.90, đất tận dụng (kể cả vận chuyển) | TMKT - Phần 2 Trang 16-27 | 933 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, (kể cả cung cấp, vận chuyển, tưới nước để đắp) | TMKT - Phần 2 Trang 16-28 | 13,16 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, (kể cả cung cấp, vận chuyển, tưới nước để đắp) | TMKT - Phần 2 Trang 16-29 | 2.309,04 | m3 |
| 13 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95 lên k=0.98 | TMKT - Phần 2 Trang 16-30 | 14,19 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên dày 16cm (kể cả cung cấp, vận chuyển) | TMKT- Phần 4 Trang 18-20 | 1.154,29 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 lớp dưới dày 16cm (kể cả cung cấp, vận chuyển) | TMKT- Phần 4 Trang 18-21 | 1.212,79 | m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 TC 1kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 20 | 7.018,07 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám mặt đường bằng nhựa CSS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 21 | 828 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5 dày 4cm bù vênh trên măt nhựa (kể cả cung cấp, vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 22 | 828 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt 19 dày 6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 23 | 7.018,07 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dinh bám mặt đường bằng nhựa CSS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 24 | 7.018,07 | m2 |
| 6 | Thi công bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn bồi hoàn (kể cả cung cấp và vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 25 | 43,86 | m2 |
| 7 | Thi công bê tông nhựa chặt 9,5 hạt mịn chiều dày 4 cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | TMKT- Phần 5 Trang 26 | 6.974,21 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang vạch tín hiệu màu trắng dày 2mm | TMKT- Phần 8 | 249 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang vạch tín hiệu màu vàng dày 2mm | TMKT- Phần 8 | 32,3 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang vạch gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàng | TMKT- Phần 8 | 33,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70 | TMKT- Phần 8 | 2 | biển |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo PQ hình vuông KT(60x60)cm | TMKT- Phần 8 | 11 | biển |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang HCN (40x75) | TMKT- Phần 8 | 18 | biển |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo Fi76 cao 3m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) | TMKT- Phần 8 | 13 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo F76 cao 3.2m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) | TMKT- Phần 8 | 9 | trụ |
| D | Phần bó vỉa, vỉa hè, lỗ trồng cây | |||
| 1 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông (kể cả cung cấp và lắp đặt) | TMKT- Phần 6 | 1.002,64 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | TMKT- Phần 6 | 277,61 | m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường vỉa hè đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.023,96 | m3 | |
| 4 | Lót nhựa nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt (kể cả cung cấp và lắp đặt) | 3.413,85 | m2 | |
| 5 | Thi công lớp cốt bê tông đá 4x6, vữa xi măng M75 dày 10cm (kể cả ván khuôn) | 341,39 | m3 | |
| 6 | Thi công vỉa hè bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm (Vị trí xe lên xuống) (kể cả ván khuôn) | 3,04 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa xi măng PC40 M75 (kể cả cung cấp và lắp đặt) | 3.413,85 | m2 | |
| 8 | Đào đất lỗ trồng cây bằng trên vỉa hè, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | 111,72 | m3 | |
| 9 | BT đá 1x2 M200 lỗ trồng cây đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 29,64 | m3 | |
| E | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | 2.181,61 | m3 | |
| 2 | Đào bỏ kết cấu bê tông móng thành hộp nối cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) | 3,74 | m3 | |
| 3 | Đào bỏ kết cấu bê tông cốt thép đan hố cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đắp cát xử lý hố móng K=0.90 (Cát tận dụng, kể cả vận chuyển) | 35,92 | m3 | |
| 5 | Đục thành hố thu cũ để nối vào cống | 0,6 | m3 | |
| 6 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng (kể cả cung cấp) | 35,39 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 hố móng, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 62,31 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M200 tường hố, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 189,11 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D | 1.688,36 | kg | |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 11,18 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D | 842,24 | kg | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D | 2.207,28 | kg | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 13,53 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) | 43 | cấu kiện | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương đúc sẵn D | 118 | kg | |
| 16 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 0,8 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, chèn vữa xi măng PC40 mác 100 dày 2cm ) | 50 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70),P=400kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ) | 40 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70), P=250kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ) | 50 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi van lật tự động (kể cả vận chuyển và bốc dỡ) | 50 | bộ | |
| 21 | Xây gạch thẻ mương vữa xi măng M75 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | 0,46 | m3 | |
| 22 | Tô tường mương bằng vữa xi măng M75 dày 2cm | 7,36 | m2 | |
| 23 | Đắp đất móng hố thu, K=0,95, đất tận dụng (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) | 1.555,21 | m3 | |
| 24 | Đào đất móng hố móng hộp nối, đất C1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Trang 13-14 | 205,52 | m3 |
| 25 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng | 3,86 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá 2x4 M200 hố móng, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 6,23 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 2x4 M200 tường hố, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 15,65 | m3 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | 194,57 | kg | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D | 523,69 | kg | |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 3,39 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan (P | 9 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Đắp đất công trình, K=0,95, đất tận dụng (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) | 155,72 | m3 | |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Trang 11-13 | 7.584,79 | m3 |
| 34 | Tháo dở ống bê tông ly tâm đoạn dài 5m D=400, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | 7,2 | 1 đoạn | |
| 35 | Tháo dỡ ống bê tông ly tâm đoạn dài 1m D=1600, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | 1 | 1 đoạn | |
| 36 | Đập bỏ kết cấu bê tông có cốt thép (kể cả vận chuyển đi đổ) | 4,03 | m3 | |
| 37 | Xây tường gạch thẻ bịt cống cũ D=600 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | 0,8 | m3 | |
| 38 | Đệm đá 4x6 dày 10 cm móng băng cống tròn | 134,33 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá 2x4 M150 móng băng cống tròn, đỗ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 492,15 | m3 | |
| 40 | Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=400, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) | 247,5 | md | |
| 41 | Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=600, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) | 244 | md | |
| 42 | Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=800, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) | 76,5 | md | |
| 43 | Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=1000, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) | 319,5 | md | |
| 44 | Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=1200, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) | 15,5 | md | |
| 45 | Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=1500, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su) | 137,5 | md | |
| 46 | Đắp đất móng cống, K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | 3.455,4 | m3 | |
| 47 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | 141,7 | m3 | |
| 48 | Đệm đá 4x6 dày 10 cm | 1,78 | m3 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường D | 1.988,8 | kg | |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M300 tường, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 19,3 | m3 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | 9,76 | kg | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D>12mm (kể cả khoan bê tông tạo lỗ, rót vữa không co ngót chít lỗ khoan) | 47,74 | kg | |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 0,22 | m3 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70),P=400kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ) | 1 | cái | |
| 55 | Vận chuyển, lắp đặt nắp gang hố thu tận dụng | 2 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn triều D1500 | 1 | cái | |
| 57 | Đắp đất móng hố K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | 97,61 | m3 | |
| 58 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | 177,2 | m3 | |
| 59 | Tháo dở ống bê tông ly tâm đoạn dài 2.5m D=1200, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | 9,2 | 1 đoạn | |
| 60 | Tháo dỡ ống bê tông ly tâm đoạn dài 2.5m D=1500, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | 1 | 1 đoạn | |
| 61 | Bê tông đá 2x4 M200 bịt thành GT sau khi tháo dỡ ống | 1,23 | m3 | |
| 62 | Đệm đá 4x6 dày 10 cm | 1,39 | ||
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường D | 1.905,52 | kg | |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M300 tường, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 19,42 | m3 | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | 26,16 | kg | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D>12mm (kể cả khoan bê tông tạo lỗ, rót vữa không co ngót chít lỗ khoan) | 8,7 | kg | |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 0,22 | m3 | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70), P=250kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ) | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn triều D1500 | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm dày 18.7mm | 5 | m | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt van gang D300mm khóa ống nước thải | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt BU D300 | 1 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bích nhựa HDPE D=315mm dày 18.7mm | 0,5 | bộ | |
| 74 | Đắp đất móng hố K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | 157,94 | m3 | |
| 75 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Trang 12 | 36,24 | m3 |
| 76 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 108,72 | m3 | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, D | 40.622,46 | kg | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, D=25mm | 3.041,64 | kg | |
| 79 | Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 249,92 | m3 | |
| 80 | Cung cấp, vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt cống hộp đúc sẵn (kể cả trám mối nối và quấn 3 lớp bao tải tẩm nhựa) | 142 | 1 cấu kiện | |
| F | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | 727,08 | m3 | |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng | 8,76 | m3 | |
| 3 | Be tông đá 1x2 M200 móng hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 4,03 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn D | 1.037,4 | kg | |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 đốt cống đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 12,39 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt đốt cống hố đúc sẵn | 95 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống D | 436,25 | kg | |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 tường hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 5,57 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D | 1.494,35 | kg | |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 9,5 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp đan đúc sẵn, D | 712,5 | kg | |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm đà kiềng L 100x100x6.5 | 6.023 | kg | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 3,8 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển,lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cẩu (kể cả bốc dỡ) | 95 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | 673,58 | m3 | |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Trang 14-15 | 809,37 | m3 |
| 17 | Đắp cát hạt thô quanh ống nhựa uPVC (kể cả khai thác, vận chuyển) | 199,36 | m3 | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D200 | 580,2 | m | |
| 19 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | 581 | m3 | |
| G | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | 229,05 | m3 | |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng hố dày 10 cm | 3,33 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 4,74 | m3 | |
| 4 | Đệm lớp sỏi cuộn móng hố hào dày 20cm | 0,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 12,7 | m3 | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng D200mm chờ sẵn trong thành hố | 19,2 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp D200 | 48 | cái | |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 1,63 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D | 315,96 | kg | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D | 265,08 | kg | |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 1,42 | m3 | |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép đà kiềng L100x100x6.5 (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | 1.465,71 | kg | |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan đúc sẵn ( | 16 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | 170,18 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng cống hào kỹ thuật, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Trang 15 | 205,98 | m3 |
| 16 | Đệm đá 4x6 móng dày 10 cm móng | 7,43 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 2x4 M200 hố móng (kể cả ván khuôn, phụ gia) | 13,21 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 2x4 M200 thân cống (kể cả ván khuôn, phụ gia) | 22,8 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng (kể cả ván khuôn, phụ gia) | 4,04 | m3 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D | 288,13 | kg | |
| 21 | Lót 2 lớp giấy dầu lớp cách ly trên đà kiềng trước khi đổ bê tông mặt bản | 26,94 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bản hào | 710,17 | kg | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bản hào D | 837,4 | kg | |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả ván khuôn, phụ gia) | 10,06 | m3 | |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép L40x40x4 làm giá đỡ (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | 52,7 | kg | |
| 26 | Đắp đất công trình, K=0,95 (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) | 90,38 | m3 | |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây xanh trên vỉa hè | 65,66 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và trồng cây đường kính cây D ≥ 8cm, H≥3m (kể cả bảo dưỡng sau 3 tháng) | 76 | cây | |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và trồng cỏ lá tre (kể cả bão dưỡng trong 3 tháng) | 72,96 | m2 | |
| I | Công trình phụ trợ phục vụ thi công hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và gia công cọc thép I kích thướt 200x100 loại 26kg/m (kể cả bốc dỡ, thu hồi) | 13.728 | kg | |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và gia công thép hình I kích thướt 200x100 dài 3,8m (kể cả bốc dỡ, thu hồi) | 1.580,8 | kg | |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và gia công thép L100x100x10 (kể cả bốc dỡ) | 3.225,6 | kg | |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và gia công thép tấm kích thướt 3x1500x5000 (kể cả bốc dỡ, thu hồi) | 9.889,6 | kg | |
| 5 | Ép, nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực đoạn ngập đất | 1.452 | md | |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang KT(30x80)cm | 8 | biển | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang KT(80x140)cm | 16 | biển | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang KT((40x70)cm | 8 | biển | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo Fi76 cao 3m | 32 | trụ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt rào chắn công trường Barie | 32 | cái | |
| 6 | Dây an toàn giao thông | 28 | cuộn | |
| 7 | Chóp nhựa phản quang | 208 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn xoay tín hiệu | 32 | bộ | |
| 9 | Trực đảm bảo an toàn giao thông | 720 | công | |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cho cột BTLT 10,5m MT-1(kể cả đào đắp đất hố móng trụ, đắp đất nền móng công trình, nền đường, vận chuyển đất thừa đi đổ hoặc tận dụng, BT lót móng đá 4x6 M100, BT móng đá 1x2 M200, trát vữa XM M75 dày 2cm lên mặt đế trụ, cung cấp và lắp đặt ván khuôn móng, cung cấp và lắp đặt cốt thép móng D>=18mm, thép đan lót đế móng d | Chương I.4.4 | 18 | móng |
| 2 | Hào cáp dưới đường BT nhựa, dưới vỉa kè (kể cả đào hào, đắp đất nền móng công trình, nền đường, rải cát đệm, vận chuyển đất thừa đi đổ hoặc tận dụng) | 618 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng loại trụ đèn bằng thép cao 9m (kể cả đánh số cột, bảng điện cửa cột) | Chương I.4.4.1.a.b | 18 | cột |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn CĐ-2x1.5M cần đơn | 17 | cần | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn CĐ-2x1.5M cần đôi | 1 | cần | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V | 19 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, rãi cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x16 | Chương I.4.4.4 | 703 | m |
| 8 | Cung cấp, luồn dây cáp ngầm lên đèn - cáp hạ thế loại 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | 228 | m | |
| 9 | Cung cấp, luồn dây cáp ngầm lên đèn - cáp hạ thế loại 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | 228 | m | |
| 10 | Cung cấp, làm đầu cáp khô và luồn cáp cửa cột | 36 | đầu cáp | |
| 11 | Thi công hệ thống tiếp địa cột đèn thép LR-1 (kể cả đào đắp đất và các vật liệu của hệ thống nối đất) | Chương I.4.2.5 | 16 | bộ |
| 12 | Thi công hệ thống tiếp địa vỏ tủ điện (kể cả đào đắp đất và các vật liệu của hệ thống nối đất) | 1 | bộ | |
| 13 | Thi công hệ thống tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L-CN | 3 | bộ | |
| 14 | Cung cấp, kéo rải day đồng trần M16 | 704 | m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (kể cả thiết bị tủ) | Chương I.4.4.3 | 1 | tủ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt lắp giá đỡ tủ | 1 | bộ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 (bao gồm cả măng sông nối ống) | Chương I.4.4.8.9 | 679 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm (bao gồm cả măng sông nối ống) | 137 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (01 công trình đường đô thị (hay đường phố)) với giá trị hợp đồng ≥ 11,7 tỷ đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.Trường hợp hợp đồng này không có hạng mục điện chiếu sáng thì nhà thầu cung cấp bổ sung 01 hợp đồng chứng minh đã thi công hoàn thành hạng mục điện chiếu sáng (quy định này chỉ áp dụng đối với nhà thầu độc lập). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16T | 2 |
| 2 | Máy đầm bánh thép | ≥10T | 1 |
| 3 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 7 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa >=50-60 T/h | ≥ 50-60 T/h | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 8 | Máy ủi | 108CV | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa (hoặc hợp đồng đơn vị cung cấp tưới nhựa) | 7T | 1 |
| 10 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 14 | Xe cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 15 | Xe nâng hoặc xe thang | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi