Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đoạn từ đường Trần Phú đến đường Bến Chợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806485-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đoạn từ đường Trần Phú đến đường Bến Chợ
Số hiệu KHLCNT 20210768683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:22:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,737,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (01 công trình đường đô thị (hay đường phố)) với giá trị hợp đồng ≥ 11,7 tỷ đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.Trường hợp hợp đồng này không có hạng mục điện chiếu sáng thì nhà thầu cung cấp bổ sung 01 hợp đồng chứng minh đã thi công hoàn thành hạng mục điện chiếu sáng (quy định này chỉ áp dụng đối với nhà thầu độc lập).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 7
5-Trạm trộn bê tông nhựa >=50-60 T/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa (hoặc hợp đồng đơn vị cung cấp tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền và móng đường
1Chặt, đào gốc cây DTMKT - Phần 2 Trang 16-189cây
2Chặt, đào gốc cây DTMKT - Phần 2 Trang 16-197cây
3Chặt, đào gốc cây D>=70cm (kể cả vận chuyển đi đổ)TMKT - Phần 2 Trang 16-201cây
4Đập bỏ kết cấu bê tông không cốt thép nhà dân bị giải tỏa (kể cả vận chuyển đi đổ)TMKT - Phần 2 Trang 16-21934,33m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, vỉa hè (kể cả vận chuyển đi đổ)TMKT - Phần 2 Trang 16-2231,8m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông lô cốt (kể cả vận chuyển đi đổ)TMKT - Phần 2 Trang 16-2314,24m3
7Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 10 cmTMKT - Phần 2 Trang 16-248,6m
8Đào đất nền đường, đất cấp 4 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)TMKT - Phần 2 Trang 16-25898,82m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)TMKT - Phần 2 Trang 16-266.289,54m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu đạt K=0.90, đất tận dụng (kể cả vận chuyển)TMKT - Phần 2 Trang 16-27933m3
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, (kể cả cung cấp, vận chuyển, tưới nước để đắp)TMKT - Phần 2 Trang 16-2813,16m3
12Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, (kể cả cung cấp, vận chuyển, tưới nước để đắp)TMKT - Phần 2 Trang 16-292.309,04m3
13Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95 lên k=0.98TMKT - Phần 2 Trang 16-3014,19m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên dày 16cm (kể cả cung cấp, vận chuyển)TMKT- Phần 4 Trang 18-201.154,29m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 lớp dưới dày 16cm (kể cả cung cấp, vận chuyển)TMKT- Phần 4 Trang 18-211.212,79m3
B Mặt đường bê tông nhựa
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 TC 1kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 207.018,07m2
2Tưới lớp dinh bám mặt đường bằng nhựa CSS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 21828m2
3Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt 9.5 dày 4cm bù vênh trên măt nhựa (kể cả cung cấp, vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 22828m2
4Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt 19 dày 6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 237.018,07m2
5Tưới lớp dinh bám mặt đường bằng nhựa CSS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 247.018,07m2
6Thi công bê tông nhựa chặt 12,5 hạt mịn bồi hoàn (kể cả cung cấp và vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 2543,86m2
7Thi công bê tông nhựa chặt 9,5 hạt mịn chiều dày 4 cm (kể cả cung cấp và vận chuyển)TMKT- Phần 5 Trang 266.974,21m2
C An toàn giao thông
1Sơn phản quang vạch tín hiệu màu trắng dày 2mmTMKT- Phần 8249m2
2Sơn phản quang vạch tín hiệu màu vàng dày 2mmTMKT- Phần 832,3m2
3Sơn phản quang vạch gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàngTMKT- Phần 833,1m2
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70TMKT- Phần 82biển
5Cung cấp và lắp đặt biển báo PQ hình vuông KT(60x60)cmTMKT- Phần 811biển
6Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang HCN (40x75)TMKT- Phần 818biển
7Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo Fi76 cao 3m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V)TMKT- Phần 813trụ
8Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo F76 cao 3.2m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V)TMKT- Phần 89trụ
D Phần bó vỉa, vỉa hè, lỗ trồng cây
1Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông (kể cả cung cấp và lắp đặt)TMKT- Phần 61.002,64m2
2BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)TMKT- Phần 6277,61m3
3Lu lèn tăng cường vỉa hè đạt độ chặt yêu cầu K=0,951.023,96m3
4Lót nhựa nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt (kể cả cung cấp và lắp đặt)3.413,85m2
5Thi công lớp cốt bê tông đá 4x6, vữa xi măng M75 dày 10cm (kể cả ván khuôn)341,39m3
6Thi công vỉa hè bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm (Vị trí xe lên xuống) (kể cả ván khuôn)3,04m3
7Lát gạch Terazzo 400x400, vữa xi măng PC40 M75 (kể cả cung cấp và lắp đặt)3.413,85m2
8Đào đất lỗ trồng cây bằng trên vỉa hè, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)111,72m3
9BT đá 1x2 M200 lỗ trồng cây đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)29,64m3
E Hệ thống thoát nước mưa
1Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)2.181,61m3
2Đào bỏ kết cấu bê tông móng thành hộp nối cũ (kể cả vận chuyển đi đổ)3,74m3
3Đào bỏ kết cấu bê tông cốt thép đan hố cũ (kể cả vận chuyển đi đổ)0,6m3
4Đắp cát xử lý hố móng K=0.90 (Cát tận dụng, kể cả vận chuyển)35,92m3
5Đục thành hố thu cũ để nối vào cống0,6m3
6Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng (kể cả cung cấp)35,39m3
7Bê tông đá 2x4 M200 hố móng, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)62,31m3
8Bê tông đá 2x4 M200 tường hố, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)189,11m3
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D1.688,36kg
10Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)11,18m3
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D842,24kg
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D2.207,28kg
13Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn)13,53m3
14Vận chuyển, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm)43cấu kiện
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương đúc sẵn D118kg
16BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn)0,8m3
17Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, chèn vữa xi măng PC40 mác 100 dày 2cm )50cái
18Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70),P=400kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ)40cái
19Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70), P=250kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ)50cái
20Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi van lật tự động (kể cả vận chuyển và bốc dỡ)50bộ
21Xây gạch thẻ mương vữa xi măng M75 (kể cả cung cấp và vận chuyển)0,46m3
22Tô tường mương bằng vữa xi măng M75 dày 2cm7,36m2
23Đắp đất móng hố thu, K=0,95, đất tận dụng (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp)1.555,21m3
24Đào đất móng hố móng hộp nối, đất C1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)Trang 13-14205,52m3
25Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng3,86m3
26Bê tông đá 2x4 M200 hố móng, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)6,23m3
27Bê tông đá 2x4 M200 tường hố, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)15,65m3
28Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp đan đúc sẵn, D194,57kg
29Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D523,69kg
30Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn)3,39m3
31Vận chuyển, lắp đặt tấm đan (P91 cấu kiện
32Đắp đất công trình, K=0,95, đất tận dụng (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp)155,72m3
33Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)Trang 11-137.584,79m3
34Tháo dở ống bê tông ly tâm đoạn dài 5m D=400, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường)7,21 đoạn
35Tháo dỡ ống bê tông ly tâm đoạn dài 1m D=1600, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường)11 đoạn
36Đập bỏ kết cấu bê tông có cốt thép (kể cả vận chuyển đi đổ)4,03m3
37Xây tường gạch thẻ bịt cống cũ D=600 (kể cả cung cấp và vận chuyển)0,8m3
38Đệm đá 4x6 dày 10 cm móng băng cống tròn134,33m3
39Bê tông đá 2x4 M150 móng băng cống tròn, đỗ tại chỗ (kể cả ván khuôn)492,15m3
40Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=400, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su)247,5md
41Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=600, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su)244md
42Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=800, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su)76,5md
43Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=1000, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su)319,5md
44Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=1200, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su)15,5md
45Cung cấp, bốc dỡ và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm D=1500, H=30 (kể cả xảm mối nối và gioăng cao su)137,5md
46Đắp đất móng cống, K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp)3.455,4m3
47Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)141,7m3
48Đệm đá 4x6 dày 10 cm1,78m3
49Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường D1.988,8kg
50Bê tông đá 1x2 M300 tường, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)19,3m3
51Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D9,76kg
52Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D>12mm (kể cả khoan bê tông tạo lỗ, rót vữa không co ngót chít lỗ khoan)47,74kg
53Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)0,22m3
54Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70),P=400kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ)1cái
55Vận chuyển, lắp đặt nắp gang hố thu tận dụng2cái
56Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn triều D15001cái
57Đắp đất móng hố K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp)97,61m3
58Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)177,2m3
59Tháo dở ống bê tông ly tâm đoạn dài 2.5m D=1200, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường)9,21 đoạn
60Tháo dỡ ống bê tông ly tâm đoạn dài 2.5m D=1500, (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường)11 đoạn
61Bê tông đá 2x4 M200 bịt thành GT sau khi tháo dỡ ống1,23m3
62Đệm đá 4x6 dày 10 cm1,39
63Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường D1.905,52kg
64Bê tông đá 1x2 M300 tường, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)19,42m3
65Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D26,16kg
66Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D>12mm (kể cả khoan bê tông tạo lỗ, rót vữa không co ngót chít lỗ khoan)8,7kg
67Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)0,22m3
68Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu, giếng thăm hình vuông, nắp tròn kích thướt (1000x1000x70), P=250kN (kể cả vận chuyển và bốc dỡ)2cái
69Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn triều D15001cái
70Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm dày 18.7mm5m
71Cung cấp, lắp đặt van gang D300mm khóa ống nước thải1cái
72Cung cấp, lắp đặt BU D3001cái
73Cung cấp, lắp đặt bích nhựa HDPE D=315mm dày 18.7mm0,5bộ
74Đắp đất móng hố K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp)157,94m3
75Đệm đá 4x6 móng dày 10cmTrang 1236,24m3
76Bê tông đá 2x4 M150 móng cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)108,72m3
77Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, D40.622,46kg
78Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, D=25mm3.041,64kg
79Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp đúc sẵn (kể cả ván khuôn)249,92m3
80Cung cấp, vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt cống hộp đúc sẵn (kể cả trám mối nối và quấn 3 lớp bao tải tẩm nhựa)1421 cấu kiện
F Hệ thống thoát nước thải
1Đào đất móng hố thu, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)727,08m3
2Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng8,76m3
3Be tông đá 1x2 M200 móng hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)4,03m3
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn D1.037,4kg
5Bê tông đá 1x2 M250 đốt cống đúc sẵn (kể cả ván khuôn)12,39m3
6Cung cấp, vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt đốt cống hố đúc sẵn951 cấu kiện
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép ống cống D436,25kg
8Bê tông đá 1x2 M250 tường hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)5,57m3
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D1.494,35kg
10Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)9,5m3
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp đan đúc sẵn, D712,5kg
12Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm đà kiềng L 100x100x6.56.023kg
13Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn)3,8m3
14Vận chuyển,lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cẩu (kể cả bốc dỡ)951 cấu kiện
15Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp)673,58m3
16Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)Trang 14-15809,37m3
17Đắp cát hạt thô quanh ống nhựa uPVC (kể cả khai thác, vận chuyển)199,36m3
18Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D200580,2m
19Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp)581m3
G Hào kỹ thuật
1Đào đất hố móng, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)229,05m3
2Đệm đá 4x6 móng hố dày 10 cm3,33m3
3Bê tông đá 2x4 M200 móng hố, đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)4,74m3
4Đệm lớp sỏi cuộn móng hố hào dày 20cm0,9m3
5Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)12,7m3
6Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng D200mm chờ sẵn trong thành hố19,2m
7Cung cấp, lắp đặt nắp chụp D20048cái
8Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)1,63m3
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D315,96kg
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D265,08kg
11Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn)1,42m3
12Cung cấp, gia công và lắp đặt thép đà kiềng L100x100x6.5 (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)1.465,71kg
13Vận chuyển, lắp đặt tấm đan đúc sẵn (161 cấu kiện
14Đắp đất công trình K=0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp)170,18m3
15Đào đất móng cống hào kỹ thuật, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng)Trang 15205,98m3
16Đệm đá 4x6 móng dày 10 cm móng7,43m3
17Bê tông đá 2x4 M200 hố móng (kể cả ván khuôn, phụ gia)13,21m3
18Bê tông đá 2x4 M200 thân cống (kể cả ván khuôn, phụ gia)22,8m3
19Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng (kể cả ván khuôn, phụ gia)4,04m3
20Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D288,13kg
21Lót 2 lớp giấy dầu lớp cách ly trên đà kiềng trước khi đổ bê tông mặt bản26,94m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bản hào 710,17kg
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bản hào D837,4kg
24Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả ván khuôn, phụ gia)10,06m3
25Cung cấp, gia công và lắp đặt thép L40x40x4 làm giá đỡ (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)52,7kg
26Đắp đất công trình, K=0,95 (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp)90,38m3
H Cây xanh
1Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây xanh trên vỉa hè65,66m3
2Cung cấp, vận chuyển và trồng cây đường kính cây D ≥ 8cm, H≥3m (kể cả bảo dưỡng sau 3 tháng)76cây
3Cung cấp, vận chuyển và trồng cỏ lá tre (kể cả bão dưỡng trong 3 tháng)72,96m2
I Công trình phụ trợ phục vụ thi công hệ thống thoát nước
1Cung cấp, vận chuyển và gia công cọc thép I kích thướt 200x100 loại 26kg/m (kể cả bốc dỡ, thu hồi)13.728kg
2Cung cấp, vận chuyển và gia công thép hình I kích thướt 200x100 dài 3,8m (kể cả bốc dỡ, thu hồi)1.580,8kg
3Cung cấp, vận chuyển và gia công thép L100x100x10 (kể cả bốc dỡ)3.225,6kg
4Cung cấp, vận chuyển và gia công thép tấm kích thướt 3x1500x5000 (kể cả bốc dỡ, thu hồi)9.889,6kg
5Ép, nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực đoạn ngập đất1.452md
J Đảm bảo an toàn giao thông
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang KT(30x80)cm8biển
2Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang KT(80x140)cm16biển
3Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang KT((40x70)cm8biển
4Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo Fi76 cao 3m32trụ
5Cung cấp, lắp đặt rào chắn công trường Barie32cái
6Dây an toàn giao thông28cuộn
7Chóp nhựa phản quang208cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn xoay tín hiệu32bộ
9Trực đảm bảo an toàn giao thông720công
K Điện chiếu sáng
1Móng cho cột BTLT 10,5m MT-1(kể cả đào đắp đất hố móng trụ, đắp đất nền móng công trình, nền đường, vận chuyển đất thừa đi đổ hoặc tận dụng, BT lót móng đá 4x6 M100, BT móng đá 1x2 M200, trát vữa XM M75 dày 2cm lên mặt đế trụ, cung cấp và lắp đặt ván khuôn móng, cung cấp và lắp đặt cốt thép móng D>=18mm, thép đan lót đế móng dChương I.4.418móng
2Hào cáp dưới đường BT nhựa, dưới vỉa kè (kể cả đào hào, đắp đất nền móng công trình, nền đường, rải cát đệm, vận chuyển đất thừa đi đổ hoặc tận dụng)618m
3Cung cấp, lắp dựng loại trụ đèn bằng thép cao 9m (kể cả đánh số cột, bảng điện cửa cột)Chương I.4.4.1.a.b18cột
4Cung cấp, lắp đặt cần đèn CĐ-2x1.5M cần đơn17cần
5Cung cấp, lắp đặt cần đèn CĐ-2x1.5M cần đôi1cần
6Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 150W-220V19bộ
7Cung cấp, rãi cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x16Chương I.4.4.4703m
8Cung cấp, luồn dây cáp ngầm lên đèn - cáp hạ thế loại 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5228m
9Cung cấp, luồn dây cáp ngầm lên đèn - cáp hạ thế loại 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5228m
10Cung cấp, làm đầu cáp khô và luồn cáp cửa cột36đầu cáp
11Thi công hệ thống tiếp địa cột đèn thép LR-1 (kể cả đào đắp đất và các vật liệu của hệ thống nối đất)Chương I.4.2.516bộ
12Thi công hệ thống tiếp địa vỏ tủ điện (kể cả đào đắp đất và các vật liệu của hệ thống nối đất)1bộ
13Thi công hệ thống tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L-CN3bộ
14Cung cấp, kéo rải day đồng trần M16704m
15Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (kể cả thiết bị tủ)Chương I.4.4.31tủ
16Cung cấp, lắp đặt lắp giá đỡ tủ1bộ
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 (bao gồm cả măng sông nối ống)Chương I.4.4.8.9679m
18Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm (bao gồm cả măng sông nối ống)137m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (01 công trình đường đô thị (hay đường phố)) với giá trị hợp đồng ≥ 11,7 tỷ đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.Trường hợp hợp đồng này không có hạng mục điện chiếu sáng thì nhà thầu cung cấp bổ sung 01 hợp đồng chứng minh đã thi công hoàn thành hạng mục điện chiếu sáng (quy định này chỉ áp dụng đối với nhà thầu độc lập).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).33
4 Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện, thẻ an toàn.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T2
2 Máy đầm bánh thép ≥10T1
3 Máy lu rung 25T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T7
5 Trạm trộn bê tông nhựa >=50-60 T/h ≥ 50-60 T/h1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
7 Máy rải bê tông nhựa 130 - 140CV1
8 Máy ủi 108CV1
9 Ô tô tưới nhựa (hoặc hợp đồng đơn vị cung cấp tưới nhựa) 7T1
10 Máy đào 0,8m31
11 Máy đào ≥ 1,25m32
12 Máy trộn bê tông 250 lít3
13 Ô tô tưới nước 5m31
14 Xe cẩu ≥ 6T1
15 Xe nâng hoặc xe thang Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->