Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS và THPT Chiềng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:46:00 đến ngày 2021-08-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45734E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.092.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ cơm điện (nấu được 40kg gạo) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 2 | Bếp ga công nghiệp làm bằng Inox bếp đôi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 3 | Tủ đựng bát, đĩa, xoong nồi bằng inox | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 4 | Bàn gấp, ghế bếp ăn học sinh bằng inox 75cm -1m1 | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 5 | Nồi cơm điện loại gia đình 1,8L | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 6 | Bếp từ đơn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 7 | Chảo cắm điện loại gia đình | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 8 | Tivi 55' - Phòng tin học khối THCS | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 9 | Tivi 55' - Phòng ngoại ngữ khối THCS | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 10 | Tivi 55' - Phòng thực hành Hóa-Sinh khối THCS | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 11 | Tivi 55' - Phòng thực hành Vật lý-CN khối THCS | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 12 | Tivi 55' - Phòng thư viện | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 13 | Tivi 55' - Phòng âm nhạc | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 14 | Tivi 55' - Phòng mĩ thuật | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 15 | Tivi 55' - Phòng ngoại ngữ khối THPT | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 16 | Máy chiếu | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 17 | Bàn giáo viên trong lớp học | 11 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 18 | Bàn học sinh 2 chỗ | 80 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 19 | Đệm nhảy cao (30x180x200)cm | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 20 | Cột đa năng (bộ/2 cái) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 21 | Thước dây 30m | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 22 | Dù tròn dùng để tổ chưc hoạt động ngoài trời | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 23 | Bàn họp phòng hội đồng | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 24 | Ghế họp hội đồng | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 25 | Bút chỉ | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 26 | Tivi Samsung 55' - TB dùng chung khối THCS | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 27 | Tivi Samsung 55' - TB dùng chung khối THPT | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 28 | Bộ chân giá | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 29 | Ống nghiệm 16x160 | 50 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 30 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 31 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 32 | Bát sứ nung | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 33 | Đế sứ (H10) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 34 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 35 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 36 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml) | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 37 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 38 | DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 39 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 40 | Cốc thủy tinh 500ml | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 41 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 42 | Đũa thủy tinh | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 43 | Chậu thuỷ tinh 200 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 44 | Ống đong hình trụ 20 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 45 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250 | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 46 | Giá để ống nghiệm nhựa | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 47 | Lưới Inox | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 48 | Bộ nút cao su (6 loại) | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 49 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 50 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 51 | Ống dẫn bằng cao su | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 52 | Giấy lọc | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 53 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 54 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 55 | Cối chày sứ | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 56 | Kẹp Mo | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 57 | MH Tế bào Động vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 58 | MH Tế bào Thực vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 59 | Nguyên phân, giảm phân1, giảm phân2 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 60 | Cốc thủy tinh 500ml | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 61 | Cối chày sứ | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 62 | Phễu lọc thuỷ tinh | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 63 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi) | 4 | gói | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 64 | Khay mổ nhựa | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 65 | Bình tam giác 100ml | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 66 | Đũa thủy tinh | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 67 | Ống nghiệm 16x160 | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 68 | Giá để ống nghiệm nhựa | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 69 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 70 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 71 | MH thiết diện 3 đường Conic | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 72 | MH góc và cung lượng giác | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 73 | Máy đo độ pH (Rumani) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 74 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 75 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 76 | Ong đong bằng nhựa 100ml có chia độ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 77 | Ong hút thuỷ tinh 10ml | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 78 | DD Knop (hộp/2 ống) | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 79 | Kéo cắt cành | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 80 | Panh | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 81 | Kinh lúp cầm tay d=50 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 82 | Giấy quỳ | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45734E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.092.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi