Gói thầu: Hóa chất xét nghiệm và hóa chất khác (gồm 81 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Hóa chất xét nghiệm và hóa chất khác (gồm 81 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:40:00 đến ngày 2021-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,705,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,100,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho cơ sở y tế.+ Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện trực tiếp gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hybritech Free PSA Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 2 | Hybritech Free PSA | 8 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 3 | Hybritech PSA | 8 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 4 | Hybritech PSA Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 5 | Total βhCG (5th IS) | 34 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 6 | Total βhCG (5th IS) Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 7 | TSH (3rd IS) | 5 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 8 | TSH (3rd IS) Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 9 | Total T3 | 10 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 10 | Total T3 Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 11 | Free T4 | 10 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 12 | Free T4 Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 13 | hsTnI | 5 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 14 | hsTnI Calibrators | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 15 | Substrate | 6 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 16 | Immunoassay System Reaction Vessels | 3 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 17 | Wash Buffer II | 20 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 18 | Albumine | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 19 | ALT/GPT | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 20 | AST/GOT | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 21 | Amylase | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 22 | Bilirubine Direct | 3 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 23 | Bilirubine Total | 3 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 24 | Creatinine | 30 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 25 | CK(CPK) - NAC | 8 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 26 | CK-MB | 10 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất nội kiểm tim mạch CK-MB Control (hoặc tương đương TRI- LEVEL CARDILAC CONTROL) | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 28 | CRP | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 29 | CRP/CRP -hs Standard | 2 | Lọ | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 30 | Cholesterone | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 31 | Gamma GT | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 32 | Glucose | 30 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 33 | HbA1c | 45 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 34 | HBA1c Control | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 35 | Protein | 18 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 36 | Triglycerid | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 37 | Ure UV | 20 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 38 | Acid Uric | 25 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 39 | Iron | 8 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 40 | Calcium | 4 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 41 | Reagent pack | 22 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 42 | Assayed chemistry premium plus level 2 | 4 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 43 | Assayed chemistry premium plus level 3 | 4 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 44 | R.F Leit | 2 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 45 | HDL-cholesterol | 40 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 46 | LDL-cholesterol | 40 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 47 | DM CHOL/ Cholesterol | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 48 | DM Revised Glucose Gluc Flex | 10 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 49 | DM HB1C/ Hemoglobin A1c Kit | 6 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 50 | DM Triglyceride Flex Revised | 15 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 51 | DM Cuvette Cartridge | 20 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 52 | Diluton | 230 | Thùng | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 53 | Diluterge A | 33 | Can | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 54 | Agent de lyse LMG | 120 | Chai | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 55 | Hemaclai A | 90 | Chai | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 56 | Hemolynac 5 | 30 | Chai | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 57 | Isotonac | 70 | Can | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 58 | Cleanac 710 | 12 | Can | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 59 | Cleanac 810 | 3 | Bộ | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 60 | Hemolynac 310 | 5 | Chai | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 61 | Hemolynac 510 | 5 | Chai | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 62 | Anti A 10ml | 50 | Lọ | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 63 | Anti AB 10ml | 50 | Lọ | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 64 | Anti B 10ml | 50 | Lọ | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 65 | Innovin | 20 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 66 | Actin FSL | 20 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 67 | Thrombin reagent | 10 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 68 | Calci cloride solution | 4 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 69 | Owen veronal buffer | 3 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 70 | CA-Clean I | 3 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 71 | CA-Clean II | 1 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 72 | Dade Ci-Trol 1 | 2 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 73 | Dade Ci-Trol 2 | 2 | Hộp | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 74 | Aniosyme DD1 can 5L | 12 | Can | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 75 | Cidex OPA | 26 | Can | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 76 | Cồn 70° | 2.000 | Lít | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 77 | Cồn 90° | 30 | Lít | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 78 | Cidezyme | 30 | Chai | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 79 | Gel siêu âm | 90 | Can | Phân nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 80 | Steranios 2% | 75 | Can | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 81 | TCCA 90% (viên 200g) | 750 | Kg | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho cơ sở y tế.+ Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ thực hiện trực tiếp gói thầu | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi