Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ tỉnh lộ 15 xã Đliê Yang đi xã Ea Hiao, huyện Ea H Leo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711391-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ tỉnh lộ 15 xã Đliê Yang đi xã Ea Hiao, huyện Ea H Leo
Số hiệu KHLCNT 20210711274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:43:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,736,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường giao thông cấp IV, mặt đường láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5Kg/m2
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông + có chứng chỉ hành nghề tương đương điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình hạng III (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách kỹ thuật hiện trường theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động trong xây dựng hoặc có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng đến thời điễm đóng thầu còn hiệu lực thì được kiêm nhiệm vị trí 3. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách an toàn lao động xây dựng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3 (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10 tấn (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ, trọng tải ≥10 tấn (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG, RÃNH DỌC
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,663100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,081100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,081100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,081100m3/km
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,242100m3
6Lu xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,295100m2
7Đào rãnh dọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,866100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,866100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,866100m3/km
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào K/C đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m3/km
4Lu xử lý nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,995100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,664100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,664100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,638100m2
10Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V116,446m3
11Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,763100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,225100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,225100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,599100m2
C CỐNG BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,276m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,683m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,066m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,873m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
9Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
D Cống tròn D100
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
7Ván khuôn, ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
10Chèn khe mối nối cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,597m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,144m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
16Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
E Rãnh gia cố lấm lát
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V157,621m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V82,96m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9.876cái
4Chít mạch khe tấm lát, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V808,784m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,706100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường giao thông cấp IV, mặt đường láng nhựa 03 lớp, TCN 4,5Kg/m2
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông + có chứng chỉ hành nghề tương đương điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình hạng III (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách kỹ thuật hiện trường theo phần công việc của thành viên liên danh.22
3 Phụ trách công tác an toàn lao động trong xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động trong xây dựng hoặc có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng đến thời điễm đóng thầu còn hiệu lực thì được kiêm nhiệm vị trí 3. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách an toàn lao động xây dựng theo phần công việc của thành viên liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)1
2 Máy ủi Công suất ≥110CV (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)1
3 Máy lu Bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10 tấn (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)1
4 Ô tô Tự đổ, trọng tải ≥10 tấn (nhà thầu gửi kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm + kiểm định thiết bị)2
5 Máy phun nhựa Công suất ≥190CV1
6 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->