Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ: 70% (Nguồn khai thác quỹ đất); Ngân sách xã Tam Thăng: 30% (từ nguồn khai tác quỹ đất lẽ, hợp thức hoá đất ở, nhân dân đóng góp và nguồn thu hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:39:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5775665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155133E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Công trình dân dụng, cấp III có hạng mục thi công xây lắp; hệ thống điện; nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.197.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.472.395.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 0,736 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận chuyển => 5T (có kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đào múng băng, rộng | Theo Chương V, HSMT | 6,732 | m3 |
| 3 | Lấp đất nền móng công trình đất cấp 2 | Theo Chương V, HSMT | 71,417 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà công trình | Theo Chương V, HSMT | 28,915 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V, HSMT | 9,114 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V, HSMT | 9,28 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá bê tông 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 6,812 | m3 |
| 8 | Bê tông móng Chiều rộng | Theo Chương V, HSMT | 15,377 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 24,96 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, M 200, Đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo Chương V, HSMT | 25,6 | m2 |
| 12 | Bê tông cột, Tdiện | Theo Chương V, HSMT | 3,456 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, Tdiện | Theo Chương V, HSMT | 3,168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 121,44 | m2 |
| 15 | Bê tông dầm giằng móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,648 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng mómg | Theo Chương V, HSMT | 36,48 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao | Theo Chương V, HSMT | 27,826 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), dày | Theo Chương V, HSMT | 4,249 | m3 |
| 19 | Xây tường g.thẻ không nung gạch thẻ (5,5*9*19), dày | Theo Chương V, HSMT | 1,094 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, VXM50# đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 1,939 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, máng nước | Theo Chương V, HSMT | 20,9 | m2 |
| 22 | Bê tông dầm, giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 8,912 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm mái | Theo Chương V, HSMT | 101,428 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao | Theo Chương V, HSMT | 34,313 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), chiều dày | Theo Chương V, HSMT | 1,252 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn, sênô mái, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 12,941 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn - sênô mái | Theo Chương V, HSMT | 46,6 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, M200, Đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 1,386 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, HSMT | 13,86 | m2 |
| 30 | GC xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x8,0x1,4 | Theo Chương V, HSMT | 0,38 | tấn |
| 31 | LD xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo Chương V, HSMT | 0,38 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 25,956 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn, tôn sóng vuông, dày 0.42mm | Theo Chương V, HSMT | 105,884 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 689,87 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mỏc 75 | Theo Chương V, HSMT | 209,171 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mỏc 75 | Theo Chương V, HSMT | 122,328 | m2 |
| 37 | Trát trần, sênô VXM75# (VL*1,25;NC*1,1) | Theo Chương V, HSMT | 60,46 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 15 M75 | Theo Chương V, HSMT | 66,24 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 937,398 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 218,181 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi nhôm kính cường lực dày 5ly | Theo Chương V, HSMT | 49,189 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ nhôm kính cường lực dày 5ly | Theo Chương V, HSMT | 26,88 | m2 |
| 43 | Khung hoa sắt bảo vệ 14x14x1 mạ kẽm (sơn hoàn hiện 3 nước) | Theo Chương V, HSMT | 19,2 | m2 |
| 44 | Trụ cầu thang | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 45 | GCLD lan can thép cầu thang 40x80x1,6 và 20x20x1,4 | Theo Chương V, HSMT | 11,7 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm, VXM 50# | Theo Chương V, HSMT | 144,87 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V, HSMT | 25,56 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V, HSMT | 8,21 | m2 |
| 49 | Láng sênô dày 20, VXM M75 | Theo Chương V, HSMT | 41,41 | m2 |
| 50 | Quét 3 lớp Sika Latex TH chống thấm sê nô | Theo Chương V, HSMT | 41,41 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn dày 20, không đánh màu VXM M75# | Theo Chương V, HSMT | 26,18 | m2 |
| 52 | Trát granito dày 2,5 VXM 75# | Theo Chương V, HSMT | 26,18 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite | Theo Chương V, HSMT | 3,06 | 1m2 |
| 54 | Đắp chỉ trụ VXM M75 | Theo Chương V, HSMT | 20,8 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, 1 cấp VXM75# | Theo Chương V, HSMT | 54,3 | m |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng móng fi | Theo Chương V, HSMT | 0,12 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng móng fi | Theo Chương V, HSMT | 0,995 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can fi | Theo Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can fi >10, cao | Theo Chương V, HSMT | 0,167 | tấn |
| 60 | Cốt thép móng - cổ móng, Đường kính | Theo Chương V, HSMT | 0,121 | tấn |
| 61 | Cốt thép móng - cổ móng, Đường kính | Theo Chương V, HSMT | 1,238 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm fi | Theo Chương V, HSMT | 0,136 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm fi | Theo Chương V, HSMT | 1,104 | tấn |
| 64 | Cốt thép cầu thang thường, Đường kính | Theo Chương V, HSMT | 0,011 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang fi >10, cao | Theo Chương V, HSMT | 0,055 | tấn |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính | Theo Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính | Theo Chương V, HSMT | 0,947 | tấn |
| 68 | Cốt thép sàn, sênô cao | Theo Chương V, HSMT | 1,331 | tấn |
| 69 | GCLD ống thoát nước mái fi 60 | Theo Chương V, HSMT | 30 | m |
| 70 | GCLD co fi 60 | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 71 | GCLD ống thoát nước tràn fi 21 | Theo Chương V, HSMT | 2,4 | m |
| 72 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 73 | GCLD trần khung xương Prima 600x600 | Theo Chương V, HSMT | 104,94 | m2 |
| 74 | GCLD Quốc huy | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V, HSMT | 107,7 | m2 |
| B | Hầm tự hoại (1 hầm) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ,hố kiểm tra, Rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V, HSMT | 14,04 | m3 |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V, HSMT | 3,402 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V, HSMT | 0,702 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ (5,5x9x19) cm, dày | Theo Chương V, HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Trát bể tự hoại lần 1 dầy 1,5 cm cao | Theo Chương V, HSMT | 16,5 | m2 |
| 6 | Trát bể tự hoại lần 2 dầy 1 cm cao | Theo Chương V, HSMT | 16,5 | m2 |
| 7 | Công tác láng vữa bể tự hoại, dày 2cm, VXM75# | Theo Chương V, HSMT | 3,84 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, Đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 0,502 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 2,32 | m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn fi | Theo Chương V, HSMT | 0,027 | tấn |
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V, HSMT | 64,592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo Chương V, HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa lambri | Theo Chương V, HSMT | 46,575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo Chương V, HSMT | 7 | cánh |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Theo Chương V, HSMT | 10 | cánh |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V, HSMT | 23,234 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng đá | Theo Chương V, HSMT | 10,809 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo Chương V, HSMT | 3,183 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cột | Theo Chương V, HSMT | 0,414 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V, HSMT | 46,575 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông | Theo Chương V, HSMT | 4,658 | m3 |
| D | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 50x100mm | Theo Chương V, HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V, HSMT | 22 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15A | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 10 | Kộo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dõy đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 328 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 174 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V, HSMT | 131 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V, HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d21 | Theo Chương V, HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d27 | Theo Chương V, HSMT | 100 | m |
| E | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27 | Theo Chương V, HSMT | 15 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34 | Theo Chương V, HSMT | 25 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, ĐKống 60mm | Theo Chương V, HSMT | 50 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, ĐKống 114mm | Theo Chương V, HSMT | 7 | m |
| 5 | LĐ côn, măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, ĐKd 34\27 | Theo Chương V, HSMT | 42 | cái |
| 6 | LĐ côn, măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, ĐKd 42\34 | Theo Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 7 | LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 27mm | Theo Chương V, HSMT | 38 | cái |
| 8 | LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 34mm | Theo Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 9 | LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 42mm | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 10 | LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 60mm | Theo Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 11 | LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d114mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, van thau, Đkính van 60mm | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, van thau, Đkính van 42mm | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) 1 vòi + phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa chén + phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi + phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp phễu thu d150mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt sen tắm + phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lấy nước | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 24 | LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3 | Theo Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước Pentax CM100 (hoặc tương đương) | Theo Chương V, HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5775665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155133E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Công trình dân dụng, cấp III có hạng mục thi công xây lắp; hệ thống điện; nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.197.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.472.395.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 0,736 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô vận chuyển => 5T (có kiểm định) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy tời xây dựng | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi