Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806085-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210805904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ: 70% (Nguồn khai thác quỹ đất); Ngân sách xã Tam Thăng: 30% (từ nguồn khai tác quỹ đất lẽ, hợp thức hoá đất ở, nhân dân đóng góp và nguồn thu hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:39:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,051,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5775665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155133E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Công trình dân dụng, cấp III có hạng mục thi công xây lắp; hệ thống điện; nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.197.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.472.395.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 0,736 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô vận chuyển => 5T (có kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSMT0,936100m3
2Đào múng băng, rộng Theo Chương V, HSMT6,732m3
3Lấp đất nền móng công trình đất cấp 2Theo Chương V, HSMT71,417m3
4Đắp đất nền nhà công trìnhTheo Chương V, HSMT28,915m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo Chương V, HSMT9,114m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V, HSMT9,28m3
7Xây móng bằng đá bê tông 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSMT6,812m3
8Bê tông móng Chiều rộng Theo Chương V, HSMT15,377m3
9Ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT24,96m2
10Bê tông cổ móng, M 200, Đá 1x2Theo Chương V, HSMT2,04m3
11Ván khuôn gỗ cổ móngTheo Chương V, HSMT25,6m2
12Bê tông cột, Tdiện Theo Chương V, HSMT3,456m3
13Bê tông cột, Tdiện Theo Chương V, HSMT3,168m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSMT121,44m2
15Bê tông dầm giằng móng M200 đá 1x2Theo Chương V, HSMT3,648m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng mómgTheo Chương V, HSMT36,48m2
17Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao Theo Chương V, HSMT27,826m3
18Xây tường gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), dày Theo Chương V, HSMT4,249m3
19Xây tường g.thẻ không nung gạch thẻ (5,5*9*19), dày Theo Chương V, HSMT1,094m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, VXM50# đá 1x2Theo Chương V, HSMT1,939m3
21Ván khuôn lanh tô, máng nướcTheo Chương V, HSMT20,9m2
22Bê tông dầm, giằng tường, M200, đá 1x2Theo Chương V, HSMT8,912m3
23Ván khuôn dầm máiTheo Chương V, HSMT101,428m2
24Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), chiều dày >10 cm, cao Theo Chương V, HSMT34,313m3
25Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (75x115x175), chiều dày Theo Chương V, HSMT1,252m3
26Bê tông sàn, sênô mái, M200, đá 1x2Theo Chương V, HSMT12,941m3
27Ván khuôn sàn - sênô máiTheo Chương V, HSMT46,6m2
28Bê tông cầu thang thường, M200, Đá 1x2Theo Chương V, HSMT1,386m3
29Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V, HSMT13,86m2
30GC xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x8,0x1,4Theo Chương V, HSMT0,38tấn
31LD xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo Chương V, HSMT0,38tấn
32Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủTheo Chương V, HSMT25,956m2
33Lợp mái tôn, tôn sóng vuông, dày 0.42mmTheo Chương V, HSMT105,8841 m2
34Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSMT689,87m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mỏc 75Theo Chương V, HSMT209,171m2
36Trát xà dầm, vữa XM mỏc 75Theo Chương V, HSMT122,328m2
37Trát trần, sênô VXM75# (VL*1,25;NC*1,1)Theo Chương V, HSMT60,46m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 15 M75Theo Chương V, HSMT66,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSMT937,398m2
40Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSMT218,181m2
41GCLD cửa đi nhôm kính cường lực dày 5lyTheo Chương V, HSMT49,189m2
42GCLD cửa sổ nhôm kính cường lực dày 5lyTheo Chương V, HSMT26,88m2
43Khung hoa sắt bảo vệ 14x14x1 mạ kẽm (sơn hoàn hiện 3 nước)Theo Chương V, HSMT19,2m2
44Trụ cầu thangTheo Chương V, HSMT1cái
45GCLD lan can thép cầu thang 40x80x1,6 và 20x20x1,4Theo Chương V, HSMT11,7m2
46Lát nền gạch ceramic 60x60cm, VXM 50#Theo Chương V, HSMT144,87m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V, HSMT25,56m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo Chương V, HSMT8,21m2
49Láng sênô dày 20, VXM M75Theo Chương V, HSMT41,41m2
50Quét 3 lớp Sika Latex TH chống thấm sê nôTheo Chương V, HSMT41,41m2
51Láng nền sàn dày 20, không đánh màu VXM M75#Theo Chương V, HSMT26,18m2
52Trát granito dày 2,5 VXM 75#Theo Chương V, HSMT26,18m2
53Lát đá GraniteTheo Chương V, HSMT3,061m2
54Đắp chỉ trụ VXM M75Theo Chương V, HSMT20,8m
55Trát gờ chỉ, 1 cấp VXM75#Theo Chương V, HSMT54,3m
56Cốt thép xà dầm, giằng móng fi Theo Chương V, HSMT0,12tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng móng fi Theo Chương V, HSMT0,995tấn
58Cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can fi Theo Chương V, HSMT0,033tấn
59Cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can fi >10, cao Theo Chương V, HSMT0,167tấn
60Cốt thép móng - cổ móng, Đường kính Theo Chương V, HSMT0,121tấn
61Cốt thép móng - cổ móng, Đường kính Theo Chương V, HSMT1,238tấn
62Cốt thép xà dầm fi Theo Chương V, HSMT0,136tấn
63Cốt thép xà dầm fi Theo Chương V, HSMT1,104tấn
64Cốt thép cầu thang thường, Đường kính Theo Chương V, HSMT0,011tấn
65Cốt thép cầu thang fi >10, cao Theo Chương V, HSMT0,055tấn
66Cốt thép cột, trụ, Đường kính Theo Chương V, HSMT0,102tấn
67Cốt thép cột, trụ, Đường kính Theo Chương V, HSMT0,947tấn
68Cốt thép sàn, sênô cao Theo Chương V, HSMT1,331tấn
69GCLD ống thoát nước mái fi 60Theo Chương V, HSMT30m
70GCLD co fi 60Theo Chương V, HSMT8cái
71GCLD ống thoát nước tràn fi 21Theo Chương V, HSMT2,4m
72LĐ cầu chắn rác fi 100Theo Chương V, HSMT8cái
73GCLD trần khung xương Prima 600x600Theo Chương V, HSMT104,94m2
74GCLD Quốc huyTheo Chương V, HSMT1bộ
75Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo Chương V, HSMT107,7m2
B Hầm tự hoại (1 hầm)
1Đào móng cột trụ,hố kiểm tra, Rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IITheo Chương V, HSMT14,04m3
2Lấp đất nền móng công trình, đất cấp IITheo Chương V, HSMT3,402m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V, HSMT0,702m3
4Xây móng gạch thẻ (5,5x9x19) cm, dày Theo Chương V, HSMT2,7m3
5Trát bể tự hoại lần 1 dầy 1,5 cm cao Theo Chương V, HSMT16,5m2
6Trát bể tự hoại lần 2 dầy 1 cm cao Theo Chương V, HSMT16,5m2
7Công tác láng vữa bể tự hoại, dày 2cm, VXM75#Theo Chương V, HSMT3,84m2
8Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, Đá 1x2Theo Chương V, HSMT0,502m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, HSMT4cái
10Ván khuôn tấm đanTheo Chương V, HSMT2,32m2
11Cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn fi Theo Chương V, HSMT0,027tấn
C PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V, HSMT64,592m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗTheo Chương V, HSMT0,768m3
3Tháo dỡ trần nhựa lambriTheo Chương V, HSMT46,575m2
4Tháo dỡ cánh cửa điTheo Chương V, HSMT7cánh
5Tháo dỡ cánh cửa sổTheo Chương V, HSMT10cánh
6Phá dỡ tường gạchTheo Chương V, HSMT23,234m3
7Phá dỡ móng đáTheo Chương V, HSMT10,809m3
8Phá dỡ bê tông xà dầmTheo Chương V, HSMT3,183m3
9Phá dỡ bê tông cộtTheo Chương V, HSMT0,414m3
10Phá dỡ nền gạchTheo Chương V, HSMT46,575m2
11Phá dỡ nền bê tôngTheo Chương V, HSMT4,658m3
D Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, HSMT21bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo Chương V, HSMT13bộ
4Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo Chương V, HSMT3cái
5Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo Chương V, HSMT14cái
6Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo Chương V, HSMT25cái
7Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 50x100mmTheo Chương V, HSMT30hộp
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V, HSMT22hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 15ATheo Chương V, HSMT8cái
10Kộo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dõy đơn 1x1,5mm2Theo Chương V, HSMT328m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V, HSMT174m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V, HSMT131m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V, HSMT60m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d21Theo Chương V, HSMT250m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d27Theo Chương V, HSMT100m
E Hệ thống cấp thoát nước
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27Theo Chương V, HSMT15m
2LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34Theo Chương V, HSMT25m
3LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, ĐKống 60mmTheo Chương V, HSMT50m
4LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, ĐKống 114mmTheo Chương V, HSMT7m
5LĐ côn, măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, ĐKd 34\27Theo Chương V, HSMT42cái
6LĐ côn, măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, ĐKd 42\34Theo Chương V, HSMT24cái
7LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 27mmTheo Chương V, HSMT38cái
8LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 34mmTheo Chương V, HSMT26cái
9LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 42mmTheo Chương V, HSMT18cái
10LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d 60mmTheo Chương V, HSMT25cái
11LĐ cút, măng sông, tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính d114mmTheo Chương V, HSMT20cái
12Lắp đặt van ren, van thau, Đkính van 60mmTheo Chương V, HSMT1cái
13Lắp đặt van ren, van thau, Đkính van 42mmTheo Chương V, HSMT1cái
14Lắp đặt chậu rửa (lavabo) 1 vòi + phụ kiệnTheo Chương V, HSMT1bộ
15Lắp đặt chậu rửa chén + phụ kiệnTheo Chương V, HSMT1bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, HSMT1bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo Chương V, HSMT2bộ
18Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi + phụ kiệnTheo Chương V, HSMT1bộ
19Lắp phễu thu d150mmTheo Chương V, HSMT2cái
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Chương V, HSMT1cái
21Lắp đặt sen tắm + phụ kiệnTheo Chương V, HSMT1bộ
22Lắp đặt vòi lấy nướcTheo Chương V, HSMT1bộ
23Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinhTheo Chương V, HSMT2cái
24LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,0m3Theo Chương V, HSMT1bể
25Máy bơm nước Pentax CM100 (hoặc tương đương)Theo Chương V, HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5775665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155133E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Công trình dân dụng, cấp III có hạng mục thi công xây lắp; hệ thống điện; nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.197.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.472.395.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 0,736 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
5 Cán bộ an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu2
6 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu2
8 Ô tô vận chuyển => 5T (có kiểm định) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu1
9 Máy tời xây dựng Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu1
10 Ván khuôn (m2) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->