Gói thầu: Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường tạm vào sân Golf
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường tạm vào sân Golf |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:38:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,833,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hệ thống chiếu sáng đường phố trong khu dân cư có chiều dài tuyến >1.500m; sử dụng đèn led thay đổi cấp công suất và tủ điều khiển PLC, công trình hạ tầng cấp IV (Việc phân loại và phân cấp công trình căn cứ theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện Công nghiệp; Kỹ thuật Điện; Điện – Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (đối với chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại (kèm tài liệu chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp / Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện Công nghiệp; Kỹ thuật Điện; Điện – Điện tử;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (đối với chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Hệ thống chiếu sáng (kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dung;- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ - VSMT còn hiệu lực.- Đã đảm nhận công tác phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trìnhcấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh).- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định An toàn thiết bị cơ giới;- Bánh hơi;- Dung tích gàu >=0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định An toàn thiết bị cơ giới;- Tải trọng cẩu>=2T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250L;- Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng đầm >=70kg;- Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,887 | 100m |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,632 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,936 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,787 | 1000viên |
| 5 | Đào mương đặt cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,977 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,781 | 100m3 |
| B | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông móng tủ điều khiển, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng tủ điều khiển D14x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 5 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 7 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tủ điều khiển, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m3 |
| C | Móng trụ chiếu sáng trụ đèn cao 8m | |||
| 1 | Bê tông móng trụ chiếu sáng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,792 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ chiếu sáng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,712 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng trụ chiếu sáng D24x1150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 232 | cái |
| 5 | Ván khuôn móng tủ trụ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,253 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HPDE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 100m |
| 8 | Đào móng trụ chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m3 |
| D | Đấu nối vào tủ hạ thế tổng trạm biến áp hiện hữu | |||
| 1 | Lắp đặt đấu nối vào tủ hạ thế tổng trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | Lắp nối đất tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| F | Lắp nối đất lặp tại trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | bộ |
| G | Lắp nối đất lặp lại tại trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| H | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,394 | 100m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA/PVC-3M25+M16mm2-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,394 | 100m |
| 3 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,22 | 100m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA/PVC-4M10mm2-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,22 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đầu cáp |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,71 | 100m |
| I | Lắp cột đèn đường 8m cần đơn (Bao gồm trụ+cần+bộ đèn 150W) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| J | Lắp cột đèn đường 8m cần đôi (Bao gồm trụ+cần+bộ đèn 150W) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| K | Lắp đặt phụ kiện bảng điện trụ chiếu sáng (loại 1 bóng đèn) | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | bảng |
| 2 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cửa |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | đầu cáp |
| L | Lắp đặt phụ kiện bảng điện trụ chiếu sáng (loại 2 bóng đèn) | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 2 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cửa |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | đầu cáp |
| M | Sơn số trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 10 cột |
| N | Lắp tủ điều khiển cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hệ thống chiếu sáng đường phố trong khu dân cư có chiều dài tuyến >1.500m; sử dụng đèn led thay đổi cấp công suất và tủ điều khiển PLC, công trình hạ tầng cấp IV (Việc phân loại và phân cấp công trình căn cứ theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện Công nghiệp; Kỹ thuật Điện; Điện – Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (đối với chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại (kèm tài liệu chứng minh);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp / Giám sát thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Điện Công nghiệp; Kỹ thuật Điện; Điện – Điện tử;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (đối với chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018;- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Hệ thống chiếu sáng (kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dung;- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ - VSMT còn hiệu lực.- Đã đảm nhận công tác phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trìnhcấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh).- Có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | - Có giấy chứng nhận kiểm định An toàn thiết bị cơ giới;- Bánh hơi;- Dung tích gàu >=0,2m3 | 2 |
| 2 | Xe tải cẩu. | - Có giấy chứng nhận kiểm định An toàn thiết bị cơ giới;- Tải trọng cẩu>=2T. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | - Trong tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250L;- Trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | - Tải trọng đầm >=70kg;- Trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi