Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808233-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Trần Nguyên Hãn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:34:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,691,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + CHẶT CÂY
1Cắt sân hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật543m
2Phá dỡ gạch lát sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật436m2
3Phá dỡ nền sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,6m3
4Chặt rễ cây hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
5Lật nền gạch block sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật403m2
6Phá dỡ gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143m2
7Phá dỡ gạch lát sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.003,2m2
8Phá dỡ nền sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7m3
9Phá dỡ tường bờ chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
10Phá dỡ bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,323m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời hệ số 1,3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,7497m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,7497m3
13Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cây
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4gốc cây
16Đào gốc cây kết hợp bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4ca
17Vận chuyển cây đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
18Lấp cát hố gốc câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
B II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3796100m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II ( 30% TC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2384m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II( 30% TC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,7424m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1286100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5494m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7934m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,72m3
9Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật846,72m2
10Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,84m2
11Đánh màu tường ga, rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,52m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2591100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2021m3
14Gia công cốt thép giằng miệng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9488tấn
15Lắp đặt cốt thép giằng miệng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9488tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1675100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3245tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1632m3
19Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387cái
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6442100m3
21Đào xúc đất đổ đi bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,9408m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3994100m3
C II.1. Cải tạo rãnh hiện trạng
1Lật tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236cấu kiện
2Nạo vét bùn ga rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,0536m3
3Lắp dựng hoàn trả tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236cái
4Đào xúc đất bùn bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,0536m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2805100m3
D III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN
1Đầm chặt san gạt nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3ca
2Đổ bê tông sân hoàn trả, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7485m3
3Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật514,88m2
4Cát đen bù trũng đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m3
5Đục nhám mặt sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.661m2
6Nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,87100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,01m3
9Cắt khe co giãn sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
10Đánh bóng, mài nhẵn bề mặt sân bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m2
11Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.041,2m2
12Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.604,2m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143m2
14Thi công nền sân bằng sơn EPOXY bao gồm ( 1 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn đệm, 2 lớp sơn phủ màu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m3
15Sơn đường kẻ vạch sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215md
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,323m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ chắn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
18Trát tường bờ chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,23m2
E IV. HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỒN HOA
1Phá dỡ tường bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5181m3
2Phá dỡ bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
3Dóc vữa trát tường bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,469m2
4Đục tẩy gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,4578m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời hệ số 1,3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2248m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2248m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
8Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3681m3
9Trát tường bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,0128m2
10Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8m3 Máy xúc ≥ 0,8m31
2 Máy cắt, phá bê tông Máy cắt, phá bê tông1
3 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 150l Máy trộn bê tông ≥ 150l1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
7 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->