Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788668-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210751637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:33:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,428,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.642981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.285962E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.057.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9813100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5531100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT14,8612m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7575tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,3763tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,6992100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,1329m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,765m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,2739m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,2864m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6038100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2121100m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,2385m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,4913m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,6803m3
16Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT8,7936m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,4974m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT27,48m
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT11,8871m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1199tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0034tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,9244100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,929m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4222tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,1118tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0353100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,8533m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,8627tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT3,3725100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT32,8464m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1557tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,4388100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3627m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT32,1371m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT14,854m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT15,7075m3
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,4582m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT195,4999m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT382,163m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT109,2026m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT306,637m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT54,098m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,322m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT114,3021m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT54,446m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,28m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT363,9m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT812,3246m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT189,5863m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT48,0571m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT76,2814m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT42,384m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,384m2
55Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7765tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7765tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT2,8254100m2
58Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mmChương V của E-HSMT43,86m
59Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT5,88m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT4bộ
61Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT1,44m2
62Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT23,1768m2
63Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT18,26m2
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT10cái
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V của E-HSMT8bộ
66Gia công lan canChương V của E-HSMT0,029tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT2,16m2
68Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơnChương V của E-HSMT43,1m2
69Đắp chữ nổi, tạo vẩy tườngChương V của E-HSMT10công
70Cửa + khóa móc treo lên máiChương V của E-HSMT1bộ
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,4293100m2
72Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng -1,2m -2x36wChương V của E-HSMT8bộ
73Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng -1,2m -1x36wChương V của E-HSMT10bộ
74Lắp đặt đèn ốp trầnChương V của E-HSMT8bộ
75Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt ổ cắm 3 chấuChương V của E-HSMT24cái
79Lắp đặt hộp điện chứa aptomat phòng 1-4 modulChương V của E-HSMT2hộp
80Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D16Chương V của E-HSMT28hộp
81Lắp đặt hộp điện chứa aptomat phòng 2-6 modulChương V của E-HSMT2hộp
82Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180mm lắp ngoài nhàChương V của E-HSMT1hộp
83Lắp đặt MCB 1P 80 ÷ 100A - 10KAChương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt MCB 1P -40A - 6KAChương V của E-HSMT4cái
85Lắp đặt MCB 1P -25A - 6KAChương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt MCB 1P -20A - 6KAChương V của E-HSMT15cái
87Lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT40m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT30m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT140m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT310m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT140m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT230m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT40m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT30m
96Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mChương V của E-HSMT6cọc
97Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2hộp
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT30m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT55m
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,195100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,195100m3
103Hồ lô sứChương V của E-HSMT4cái
104Kẹp tiếp địaChương V của E-HSMT6bộ
105Mũi tôn chống dột ở kim thu sétChương V của E-HSMT4cái
106Thuê máy kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1ca
107Sắt cọc đỡ fi8Chương V của E-HSMT20kg
108Bu lông đai ốc M12x25Chương V của E-HSMT4bộ
109Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao)Chương V của E-HSMT70kg
110Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V của E-HSMT12bộ
111Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT16cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT12bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT6cái
115Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
116Lắp đặt chậu rửa treo tườngChương V của E-HSMT2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,05100m
119Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính50mmChương V của E-HSMT2cái
120Lắp đặt zắc co - Đường kính50mmChương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 50mm-D40mmChương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,1100m
124Lắp đặt cút nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT5cái
125Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT5cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
127Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
128Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT10cái
129Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmChương V của E-HSMT10cái
130Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmChương V của E-HSMT4cái
131Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT5cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,1100m
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT6cái
134Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn. ĐK 25-20mmChương V của E-HSMT10cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,12100m
136Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 20mmChương V của E-HSMT30cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT0,14100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT0,05100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmChương V của E-HSMT0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmChương V của E-HSMT0,03100m
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V của E-HSMT6cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90mmChương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 76mmChương V của E-HSMT4cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmChương V của E-HSMT2cái
145Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
146Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-34mmChương V của E-HSMT2cái
147Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V của E-HSMT10cái
148Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mmChương V của E-HSMT8cái
149Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 76mmChương V của E-HSMT12cái
150Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mmChương V của E-HSMT4cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,48100m
153Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT24cái
154Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mmChương V của E-HSMT8cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmChương V của E-HSMT0,1100m
156Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 76-34mmChương V của E-HSMT5cái
157Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-76mmChương V của E-HSMT1cái
158Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 90-76mmChương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 76mmChương V của E-HSMT2cái
160Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
161Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy (40x60x20cm)Chương V của E-HSMT2hộp
162Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Chương V của E-HSMT2chiếc
163Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Chương V của E-HSMT2chiếc
164Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT2chiếc
165Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V của E-HSMT4cọc
166Lắp đặt đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1hộp
167Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmChương V của E-HSMT9m
168Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M10Chương V của E-HSMT8m
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,751m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0675100m3
171Kẹp đồng tiếp địaChương V của E-HSMT3bộ
172Hóa chất giảm điện trở ( 1 bao / 35kg)Chương V của E-HSMT35kg
173Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1348100m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,7m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,1154m3
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0509tấn
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0559tấn
178Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0153100m2
179Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,0311m3
180Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,741m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,1937m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,594m3
183Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0282100m2
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0378tấn
185Cút sành trong bể tự hoạiChương V của E-HSMT2cái
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6cấu kiện
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0446100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3666100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,4708m3
3Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT13,5697m3
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,8393m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1176tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4076tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2764100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,906m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3009100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,8604m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0182tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1138tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1162100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6776m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0895tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1025100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,798m3
18Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT18,8788m3
19Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT0,816m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0792tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4569tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2503100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,831m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0108tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,8817100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,9688m3
27Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,4846m3
28Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,2187m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1002tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1191100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2715m3
32Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,217tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,217tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT0,7714100m2
35Phụ kiện khổ 400 dày 0,4mmChương V của E-HSMT24,22md
36Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT10,3248m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT6bộ
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT5,4816m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V của E-HSMT2bộ
40Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmChương V của E-HSMT3,9936m2
41Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT12,96m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT117,8524m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT173,5442m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,306m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,8772m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,36m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39m
49Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT4cái
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,1006m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,6252m2
52Láng granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT11,697m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,42m
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT243,7274m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT135,2124m2
56Tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựaChương V của E-HSMT2hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đôi 1.2m 2x36WChương V của E-HSMT6bộ
60Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x22WChương V của E-HSMT2bộ
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt Quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT80m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT15m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V của E-HSMT15m
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. đường kính D25mmChương V của E-HSMT0,55100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmChương V của E-HSMT0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT0,1100m
72Lắp đặt cút PPR D25mmChương V của E-HSMT12cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmChương V của E-HSMT6cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt côn thu PVC D90/75mChương V của E-HSMT3cái
76Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt van khóa PPR D25mmChương V của E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,381100m3
2Rải nylon lớp cách lyChương V của E-HSMT7,62100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT76,2m3
4Cắt khe co giãnChương V của E-HSMT3010m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0447100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,3107m3
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,7847m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0149100m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,0912m2
D HẠNG MỤC: CỔNG +TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,1663100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT8,156m3
3Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT28,8081m3
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT30,0835m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,6483100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2522tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,5515m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,496100m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT21,5334m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,6293m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,226100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2522tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,486m3
14Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT12,705m3
15Gia công , lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0829tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT466,248m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT140,7577m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT243,08m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT606,8257m2
20Hoa sắt vuông 14x 14 trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT48,222m2
21Gia công khung biển sắtChương V của E-HSMT0,0128tấn
22Tấm Alumin mặt ngoài , chữ nổiChương V của E-HSMT2,94m2
23Lắp dựng khung biểnChương V của E-HSMT2,94m2
24Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,1363tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,05m2
26Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V của E-HSMT12,327m2
27Bánh xeChương V của E-HSMT2cái
28Khóa cửaChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.642981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.285962E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.057.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->