Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:33:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.642981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.285962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.057.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9813 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5531 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,8612 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3763 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,1329 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,765 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2739 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2864 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6038 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2121 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2385 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4913 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6803 | m3 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 8,7936 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,4974 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,48 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,8871 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0034 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9244 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,929 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4222 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1118 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0353 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,8533 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8627 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,3725 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,8464 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4388 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3627 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,1371 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,854 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,7075 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4582 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 195,4999 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 382,163 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,2026 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 306,637 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,098 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,322 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,3021 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,446 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,28 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 363,9 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 812,3246 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 189,5863 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,0571 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,2814 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 42,384 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,384 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7765 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7765 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 2,8254 | 100m2 |
| 58 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 43,86 | m |
| 59 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 23,1768 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 18,26 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 68 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn | Chương V của E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 69 | Đắp chữ nổi, tạo vẩy tường | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 70 | Cửa + khóa móc treo lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,4293 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng -1,2m -2x36w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng -1,2m -1x36w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp điện chứa aptomat phòng 1-4 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả D16 | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp điện chứa aptomat phòng 2-6 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180mm lắp ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 80 ÷ 100A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P -40A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P -25A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P -20A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 103 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 107 | Sắt cọc đỡ fi8 | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 108 | Bu lông đai ốc M12x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Hóa chất giảm điện trở ( 2x35kg/bao) | Chương V của E-HSMT | 70 | kg |
| 110 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt zắc co - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 50mm-D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn. ĐK 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 76-34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 90-76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo. ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy (40x60x20cm) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 163 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 164 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 165 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 166 | Lắp đặt đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 168 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M10 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 171 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Hóa chất giảm điện trở ( 1 bao / 35kg) | Chương V của E-HSMT | 35 | kg |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1154 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 179 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0311 | m3 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,741 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1937 | m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 185 | Cút sành trong bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4708 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 13,5697 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,8393 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2764 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,906 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3009 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8604 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1025 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,8788 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2503 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0108 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8817 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9688 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,4846 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,2187 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2715 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,7714 | 100m2 |
| 35 | Phụ kiện khổ 400 dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 24,22 | md |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 10,3248 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 5,4816 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 41 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 117,8524 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 173,5442 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,306 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,8772 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 49 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,1006 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,6252 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,697 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,42 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 243,7274 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 135,2124 | m2 |
| 56 | Tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang đôi 1.2m 2x36W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x22W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PVC D90/75m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,7847 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0912 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG +TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,1663 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,156 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 28,8081 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,0835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,6483 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,5515 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,5334 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,6293 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,486 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,705 | m3 |
| 15 | Gia công , lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 466,248 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,7577 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 243,08 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 606,8257 | m2 |
| 20 | Hoa sắt vuông 14x 14 trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 48,222 | m2 |
| 21 | Gia công khung biển sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 22 | Tấm Alumin mặt ngoài , chữ nổi | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung biển | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 12,327 | m2 |
| 27 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.642981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.285962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.057.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi