Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807809-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210735050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:32:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,837,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng.Đã từng làm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên], kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị.Đã từng giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân: bậc 3/7 trở lên (gồm kỹ thuật và lái máy) có chứng chỉ hay chứng nhận nghề bao gồm:1. Công nhân kỹ thuật ≥ 18 người gồm:+ Thợ nề ≥ 05 người.+ Thợ coffa, cốt thép ≥ 05 người.+ Thợ cấp thoát nước ≥ 02 người.+ Thợ điện ≥ 02 người.+ Thợ hàn ≥ 02 người.+ Thợ sơn ≥ 02 người.2. Công nhân lái máy ≥ 02 người.- Tất cả các nhân sự phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI KHO - PHÒNG KỸ THUẬT; NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TRẠM SỬA CHỮA TỔNG HỢP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,828100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,9371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên3,672100m3
4Đóng cọc đá TD 120x120x1500, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên23,641100m
5Đắp cát nền móng bằng thủ côngNhư trên19,546m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên2,615100m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên21,816m3
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Như trên0,864m3
9Lót nilon đổ bê tôngNhư trên7,781100m2
10Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên32,566m3
11Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên53,784m3
12Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên7,86m3
13Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên0,685m3
14Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên42,54m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên77,41m3
16Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên37,752m3
17Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên2,043m3
18Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên26,977m3
19Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên8,239m3
20Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên23,104m3
21Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên2,223m3
22Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên6,211m3
23SXLD cốt thép móng, d=12mmNhư trên2,149tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,18tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,009tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,324tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,46tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,172tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,946tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,314tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,617tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,467tấn
33SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,268tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,548tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,313tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,455tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,448tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,423tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,658tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,069tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,023tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,736tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mNhư trên8,415tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,116tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,172tấn
46SXLD cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,432tấn
47SXLD cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,018tấn
48SXLD cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,284tấn
49SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,537tấn
50SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,264tấn
51SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,834tấn
52SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,034tấn
53SXLD cốt thép tấm đan, d=6mmNhư trên0,021tấn
54SXLD cốt thép tấm đan, d=8mmNhư trên0,324tấn
55SXLD cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,084tấn
56SXLD cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,154tấn
57SXLD cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,44tấn
58SXLD cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,062tấn
59SXLD cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,534tấn
60SXLD cốt thép móng d=06mmNhư trên1,128tấn
61Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên1,279100m2
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên7,298100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên6,307100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên3,053100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên7,801100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,331100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,18100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên3,926100m2
69Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,35100m2
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,644100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên112cái
72LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1cấu kiện
73Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên19,315m3
74Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,834m3
75Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên14,517m3
76Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên9,868m3
77Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên2,648m3
78Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên19,662m3
79Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên149,739m3
80Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên5,795m3
81Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên1,031m3
82Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên21,584m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên1.057,955m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên1.097,67m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên87,3m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn)Như trên30,5m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn)Như trên110,298m2
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Như trên16,64m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên311,815m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên77,765m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên186,166m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên78,477m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)Như trên38,607m2
94Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên669,325m2
95Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên110,675m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P)Như trên506,574m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P)Như trên118,04m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên42,418m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Như trên4,8m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên142,802m2
101Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên255,918m2
102Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3)Như trên29,371m3
103Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên280,24m
104Đắp phào kép, vữa XM M75Như trên29,2m
105Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Như trên46,24m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch ceramic 400x400 hoa văn đá chẻNhư trên78,975m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Như trên902,198m2
108Quét dung dịch chống thấm khu WC lầuNhư trên23,04m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Như trên144,866m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic KT 250x400Như trên110,16m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên1.057,955m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên1.761,066m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên1.097,67m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên266,917m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.819,022m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.364,587m2
117CCLĐ trần tole panel xốp, chiều dày 50mm, khổ rộng 1,07m, màu trắng sữa khung thép chìm mạ kẽm, phào tole khổ 50 bao quanh ô trần (theo TK)Như trên228,48m2
118Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemNhư trên5,866100m2
119Lợp tole úp nóc mạ màu dày 4,5dzemNhư trên65,976m2
120Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2Như trên16,137m2
121Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mmNhư trên2,722tấn
122Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mmNhư trên2.721,7kg
123CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên97,08m2
124CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên160,32m2
125CCLĐ vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên25,088m2
126Gia công lan can (theo TK)Như trên0,127tấn
127Lắp dựng lan can sắtNhư trên11,959m2
128Sơn ống STK bằng sơn chuyên dụngNhư trên11,9591m2
129Cung cấp ống STK D42, dày 1,5mmNhư trên30,27kg
130Cung cấp ống STK D27, dày 1,5mmNhư trên34,216kg
131Cung cấp ống STK D21, dày 1,5mmNhư trên62,338kg
132CCLĐ tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PUNhư trên18,22m
133CCLĐ trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (theo TK)Như trên2trụ
134CCLĐ trần tấm Uco dày 3,5mm, khung thép chuyên dụng chia ô 600x600 (theo TK)Như trên23,52m2
B NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên6,6651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên2,806100m3
4Đóng cọc đá TD 120x120x1500, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên16,945100m
5Đắp cát nền móng bằng thủ côngNhư trên15,301m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên1,824100m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên16,928m3
8Lót nilon đổ bê tôngNhư trên8,081100m2
9Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên56,315m3
10Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên38,872m3
11Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên27,976m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như trên61,724m3
13Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như trên26,035m3
14Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên7,587m3
15Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên10,764m3
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên2,196m3
17SXLD cốt thép móng, ĐK =12mmNhư trên1,425tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,609tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,527tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên4,731tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,81tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,071tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,042tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,309tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,764tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên9,467tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,433tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,024tấn
29SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,301tấn
30SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,717tấn
31SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,259tấn
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,203tấn
33SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,108tấn
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,611tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,166tấn
36SXLD cố thép tấm đan, d=6mmNhư trên0,121tấn
37SXLD cố thép tấm đan, d=8mmNhư trên0,355tấn
38Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên1,28100m2
39Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên4,952100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên7,62100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên3,254100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành ngoài)Như trên1,248100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành trong)Như trên1,045100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên2,539100m2
45Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,439100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên36cái
47Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên18,617m3
48Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên12,712m3
49Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên7,002m3
50Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên36,097m3
51Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên14,664m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên501,008m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên606m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên87,86m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn)Như trên48,248m2
56Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên226,485m2
57Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên63,96m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên65,231m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên25,4m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)Như trên38m2
61Trát trần, vữa XM M75Như trên325,44m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên477,916m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên104,53m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên77,38m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên96,432m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên238,962m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3)Như trên16,151m3
68Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên532,2m
69Đắp phào kép, vữa XM M75Như trên37,44m
70Miết mạch tường gạch loại lõmNhư trên0,898m2
71Láng granitô dày 25mm - bậc tam cấpNhư trên77,38m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm vữa XM M75Như trên556,88m2
73Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên588,868m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên1.065,072m2
75Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên606m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên89,36m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.653,94m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên695,36m2
79CCLĐ tole panel xốp, chiều dày 50mm, khổ rộng 1,07m, màu trắng sữa khung thép chìm mạ kẽm, phào tole khổ 50 bao quanh ô trần (theo TK)Như trên293,76m2
80Lợp mái tole sóng vuông màu nâu đỏ dày 5dzemNhư trên7,291100m2
81Lợp tole úp nóc mạ màu dày 5dzemNhư trên48,12m2
82Lắp dựng xà gồ thép C45x125x20x2mmNhư trên3,6tấn
83Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mmNhư trên3.599,8kg
84CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên90,72m2
85CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên103,68m2
86CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm dày 3,8mmNhư trên1,566100m
87CCLĐ cầu chắn rác Inox D80mmNhư trên38cái
88CCLĐ đèn led tuýp đơn 1.2m (theo TK)Như trên36bộ
89CCLĐ đèn led ốp trần (theo TK)Như trên28bộ
90CCLĐ MCCB 100A 3PNhư trên1cái
91CCLĐ MCCB 50A 3PNhư trên1cái
92CCLĐ CB 20A 2PNhư trên14cái
93CCLĐ CB 10A 2PNhư trên5cái
94CCLĐ công tắc đơnNhư trên12cái
95CCLĐ công tắc đôiNhư trên6cái
96Ổ cắm loại 3cực hộp 2 ổ cắmNhư trên48cái
97CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmerNhư trên18cái
98CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x300x200x1.5Như trên2tủ
99CCLĐ ống xoắn PVC - Đường kính 20mmNhư trên835m
100CCLĐ ống xoắn PVC - Đường kính 25mmNhư trên77m
101CCLĐ ống nhựa PVC 100x40mmNhư trên76m
102CCLĐ dây đơn 1.5mm2Như trên1.030m
103CCLĐ dây đơn 2.5mm2Như trên1.110m
104CCLĐ dây đơn 4mm2Như trên256m
105CCLĐ dây đơn CV 25mm2Như trên230m
106CCLĐ dây đơn CV 16mm2Như trên122m
107CCLĐ dây đơn CXV 25mm2Như trên210m
108CCLĐ dây đơn CXV 16mm2Như trên210m
109Cung cấp đầu cos 25Như trên13cái
110Cung cấp đầu cos 50Như trên1cái
111Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên4cọc
112CCLĐ dây đơn nối đất, dây dồng trần 50mm2Như trên20m
113Cung cấp kẹp xiếc cáp tiếp địaNhư trên8cái
114Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địaNhư trên4cái
115CCLĐ sứ + giá treo cáp loại 4 sứNhư trên4bộ
C NHÀ NGHỈ TẬP THỂ PHÒNG CHÍNH TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,608100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên2,423100m3
3Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên16,205100m
4Đắp cát nền móng bằng thủ côngNhư trên18,744m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên2,521100m3
6Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên15,288m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Như trên3,456m3
8Lót nilon đổ bê tôngNhư trên6,66100m2
9Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên36,018m3
10Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên38,641m3
11Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên29,539m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên47,743m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên9,889m3
14Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên22,856m3
15Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên8,31m3
16Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên8,461m3
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Như trên2,061m3
18SXLD cốt thép móng, ĐK =12mmNhư trên1,451tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,809tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,212tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên3,063tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,71tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,063tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,028tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,314tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,642tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên8,054tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,125tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,232tấn
30SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,14tấn
31SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,502tấn
32SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,093tấn
33SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,197tấn
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,664tấn
35SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =8mmNhư trên0,185tấn
36Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên1,017100m2
37Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28mNhư trên1,981100m2
38Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên3,525100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên7,404100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên2,857100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô ngoài)Như trên1,098100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô trong)Như trên0,816100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,838100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,258100m2
45LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên4cấu kiện
46Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,773m3
47Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,021100m2
48Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,097100m2
49SXLD cốt thép tấm đan D=8mmNhư trên0,047tấn
50Làm tầng lọc đá dăm 4x6Như trên0,007100m3
51Làm tầng lọc đá dăm 1x2Như trên0,007100m3
52Làm tầng lọc than lọcNhư trên0,007100m3
53Làm tầng lọc cátNhư trên0,007100m3
54Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên7,011m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất nung màu đỏ 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,494m3
56Đắp vữa mặt trong chân cột ốp gạch thẻ, vữa XM M75Như trên37,347m2
57Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên15,675m3
58Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên8,484m3
59Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên45,852m3
60Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên34,798m3
61Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên44,678m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên86,336m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên940,823m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên789,48m2
65Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên3,307m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 (ốp đá chẻ)Như trên38,2m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn)Như trên23,835m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên134,988m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên48,19m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên45,419m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên19,21m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)Như trên29,138m2
73Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên285,7m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P)Như trên49,328m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P)Như trên107,863m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên19,2m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên77,742m2
78Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên188,43m2
79Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3)Như trên13,22m3
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như trên587,007m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Như trên269,06m
82Miết mạch tường gạch loại lõmNhư trên276,276m2
83Lát đá granite tự nhiên dày 20 vữa XM M75 - bậc tam cấpNhư trên31,82m2
84Lát đá granite tự nhiên dày 20 vữa XM M75 - mặt bệ các loạiNhư trên15,848m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch ceramic 400x400 hoa văn đá chẻNhư trên38,2m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75Như trên436,046m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Như trên54,75m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic KT 250x400Như trên403,44m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên940,823m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàNhư trên656,625m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên789,48m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàNhư trên67,4m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.597,448m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên856,88m2
95CCLĐ tole panel xốp, chiều dày 50mm, khổ rộng 1,07m, màu trắng sữa khung thép chìm mạ kẽm, phào tole khổ 50 bao quanh ô trần (theo TK)Như trên275,4m2
96Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemNhư trên6,453100m2
97Lợp tole úp nóc mạ màu dày 4,5dzemNhư trên39,192m2
98Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mmNhư trên2,979tấn
99Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mmNhư trên2.979,1kg
100CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên72,9m2
101CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên24m2
102CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên47,73m2
103CCLĐ lục bình lan can (theo TK)Như trên106cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI KHO - PHÒNG KỸ THUẬT; NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TRẠM SỬA CHỮA TỔNG HỢP
1CCLĐ đèn Led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
2CCLĐ đèn led ốp trần (theo TK)Như trên40bộ
3CCLĐ MCCB 3P - 100ANhư trên1cái
4CCLĐ MCCB 3P - 50ANhư trên2cái
5CCLĐ CB 2P - 30ANhư trên4cái
6CCLĐ CB 2P - 20ANhư trên12cái
7CCLĐ CB 2P - 10ANhư trên6cái
8CCLĐ công tắc đơnNhư trên24cái
9CCLĐ công tắc đôiNhư trên10cái
10CCLĐ ổ cắm loại 3cực hộp 2 ổ cắmNhư trên54cái
11CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmerNhư trên28cái
12CCLĐ đèn chỉ hướng thoát nạn (2h)Như trên0,45 đèn
13CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn cấp (2h)Như trên0,45 đèn
14CCLĐ tủ điện gắn âm tường KT 600x400x200x1,5Như trên11 tủ
15CCLĐ tủ điện gắn âm tường KT 400x300x200x1,5Như trên11 tủ
16CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên1.265m
17CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư trên60m
18CCLĐ ống nhựa 100x40mmNhư trên140m
19CCLĐ dây đơn 1,5mm2Như trên1.830m
20CCLĐ dây đơn 2,5mm2Như trên855m
21CCLĐ dây đơn 4mm2Như trên195m
22CCLĐ dây đơn CV 16mm2Như trên631m
23CCLĐ dây đơn CXV 25mm2Như trên210m
24Cung cấp đầu cos 16Như trên30cái
25Cung cấp đầu cos 25Như trên4cái
26Cung cấp đầu cos 50Như trên1cái
27Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên2cọc
28CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2Như trên10m
29Cung cấp kẹp xiếc cáp tiếp địaNhư trên4cái
30Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địaNhư trên2cái
31CCLĐ sứ + giá treo cáp loại 2 sứ D60Như trên1bộ
32Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên121m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K= 0,85Như trên0,12100m3
34CCLĐ đầu kim thu sét bán kính Rp=70m + khớp nốiNhư trên1cái
35CCLĐ bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏNhư trên1bộ
36Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng trầm 70mm2Như trên111m
37CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmNhư trên91m
38Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên10cọc
39Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồngNhư trên10mối
40CCLĐ bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cápNhư trên1bộ
41CCLĐ hộp kiểm tra điện trở đất KT 270x190x100 + phụ kiệnNhư trên1hộp
42CCLĐ bộ đếm sétNhư trên1hộp
43Cung cấp đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nởNhư trên1bộ
44CCLĐ van 2 chiều, ĐK42mmNhư trên5cái
45CCLĐ van 2 chiều, ĐK34mmNhư trên4cái
46CCLĐ van 1 chiều, ĐK34mmNhư trên2cái
47CCLĐ lavabo góc sứ trắng + bộ xảNhư trên8bộ
48CCLĐ xí bệt có thùng nước màu trắngNhư trên8bộ
49CCLĐ vòi rửa 1 vòi lavaboNhư trên8bộ
50CCLĐ vòi xịt rửa vệ sinhNhư trên8cái
51CCLĐ 1 vòi rửa, 1 vòi tắm hương sen InoxNhư trên16bộ
52CCLĐ chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xảNhư trên12bộ
53CCLĐ đầu răng đồng tê - Đường kính 21mmNhư trên10cái
54CCLĐ đầu răng - Đường kính 21mmNhư trên28cái
55CCLĐ phễu thu nước Inox 200x200Như trên12cái
56CCLĐ bể nước Inox 1m3 có chânNhư trên1bể
57CCLĐ Ống PVC D21x1,6mmNhư trên0,24100m
58CCLĐ Ống PVC D34x2mmNhư trên0,55100m
59CCLĐ Ống PVC D42x2,1mmNhư trên0,036100m
60CCLĐ Ống PVC D60x2,8mmNhư trên0,13100m
61CCLĐ Ống PVC D90x3,8mmNhư trên2,2100m
62CCLĐ Ống PVC D114x4,9mmNhư trên0,26100m
63CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm dày 7,7mmNhư trên0,005100m
64CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmNhư trên12cái
65CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmNhư trên20cái
66CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmNhư trên10cái
67CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34/27mmNhư trên4cái
68CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34/27mmNhư trên24cái
69CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42/90mmNhư trên8cái
70CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42/90mmNhư trên8cái
71CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên1cái
72CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên4cái
73CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mmNhư trên1cái
74CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên46cái
75CCLĐ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
76CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên3cái
77CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên3cái
78CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên3cái
79CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmNhư trên1cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NGHỈ TẬP THỂ PHÒNG CHÍNH TRỊ
1CCLĐ đèn Led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2CCLĐ đèn led ốp trần (theo TK)Như trên35bộ
3CCLĐ MCCB 3P - 100ANhư trên1cái
4CCLĐ CB 2P - 20ANhư trên30cái
5CCLĐ CB 2P - 10ANhư trên1cái
6CCLĐ công tắc đơnNhư trên1cái
7CCLĐ công tắc đôiNhư trên31cái
8CCLĐ ổ cắm loại 3cực hộp 2 ổ cắmNhư trên45cái
9CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmerNhư trên15cái
10CCLĐ quạt hút B200Như trên15cái
11CCLĐ tủ điện gắn âm tường KT 400x300x200x1,5Như trên11 tủ
12CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên1.010m
13CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư trên110m
14CCLĐ ống nhựa 100x40mmNhư trên65m
15CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmNhư trên55m
16CCLĐ co nhựa - Đường kính 21mmNhư trên30cái
17CCLĐ dây đơn 1,5mm2Như trên1.310m
18CCLĐ dây đơn 2,5mm2Như trên1.520m
19CCLĐ dây đơn 4mm2Như trên330m
20CCLĐ dây đơn CV 25mm2Như trên350m
21CCLĐ dây đơn CXV 25mm2Như trên210m
22Cung cấp đầu cos 25Như trên5cái
23Cung cấp đầu cos 35Như trên4cái
24Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên2cọc
25CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2Như trên10m
26Cung cấp kẹp xiếc cáp tiếp địaNhư trên4cái
27Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địaNhư trên2cái
28CCLĐ sứ + giá treo cáp loại 2 sứ D60Như trên2bộ
29Cung cấp ống đồng phức hợp 6/10Như trên90m
30CCLĐ van 2 chiều, ĐK21mmNhư trên15cái
31CCLĐ xí bệt có thùng nước + vòi xịt rửaNhư trên15bộ
32CCLĐ 1 vòi rửa, 1 vòi tắm hương sen InoxNhư trên15bộ
33CCLĐ lavabo sứ trắng + vòi + bộ xảNhư trên15bộ
34CCLĐ cầu chắn rác Inox 304 D80Như trên20cái
35CCLĐ phễu thu nước Inox 200x200Như trên15cái
36CCLĐ đầu răng đồng tê - Đường kính 21mmNhư trên15cái
37CCLĐ đầu răng PVC - Đường kính 21mmNhư trên30cái
38CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 21mm dày 1,6mmNhư trên0,9100m
39CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 42mm dày 2,1mmNhư trên0,6100m
40CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 90mm dày 3,8mmNhư trên1,37100m
41CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 114mm dày 4,9mmNhư trên0,9100m
42CCLĐ co 90 nhựa PVC, ĐK 21mmNhư trên105cái
43CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 21mmNhư trên30cái
44CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 42/21mmNhư trên15cái
45CCLĐ co 90 nhựa PVC - ĐK 90mmNhư trên40cái
46CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 114mmNhư trên58cái
47CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 114/42mmNhư trên30cái
48CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 114mmNhư trên11cái
49CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 114/42mmNhư trên15cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,571m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,329100m3
4Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên1,458100m
5Đắp cát nền móng bằng thủ côngNhư trên2,948m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,202100m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên1,872m3
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Như trên1,664m3
9Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,011100m2
10Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên5,166m3
11Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên4,993m3
12Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên0,673m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên5,82m3
14Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên3,062m3
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên1,075m3
16SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên0,016tấn
17SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,201tấn
18SXLD cốt thép móng, ĐK =12mmNhư trên0,128tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,043tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,026tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,227tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,131tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,055tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,042tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,713tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,202tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,132tấn
28SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao =6mNhư trên0,064tấn
29SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,071tấn
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,099tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,05tấn
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,023tấn
33SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =10mmNhư trên0,139tấn
34Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,118100m2
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,128100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,673100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô ngoài)Như trên0,283100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô trong)Như trên0,061100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,202100m2
40Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,012100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1cái
42Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,513m3
43Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên2,076m3
44Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên5,892m3
45Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,718m3
46Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên2,39m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên85,378m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên24,16m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên1,026m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn P)Như trên17,803m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên6m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên4,53m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên5,84m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên0,96m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)Như trên4,256m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P)Như trên28,32m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P)Như trên6,14m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên18,4m2
59Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên28,796m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên30,2m
61Đắp phào kép, vữa XM M75Như trên19,6m
62Láng granitô dày 2,5cm vữa XM M75 - bậc tam cấpNhư trên1,026m2
63Lát nền, sàn gạch ceramicKT 300x300 nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM M75Như trên53,77m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic KT 250x400Như trên109,12m2
65Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuNhư trên155,188m2
66Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzemNhư trên0,521100m2
67Lợp tole úp nóc mạ màu dày 4,5dzemNhư trên5,04m2
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x80x15x2mmNhư trên0,209tấn
69Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x15x2mmNhư trên209kg
70CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên9,24m2
71CCLĐ trần tấm Uco dày 3,5mm, khung thép chuyên dụng chia ô 600x600Như trên38,4m2
72CCLĐ van khóa 2 chiều - Đường kính 21mmNhư trên1cái
73CCLĐ Lavabo sứ trắng + vòi + bộ xảNhư trên6bộ
74CCLĐ xí bệt có thùng nước màu trắng có + vòi xịt rửaNhư trên6bộ
75CCLĐ 1 vòi tắm Inox, 1 hương senNhư trên6bộ
76CCLĐ chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xả InoxNhư trên6bộ
77CCLĐ phễu thu Inox 200x200Như trên9cái
78CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mmNhư trên0,135100m
79CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2mmNhư trên0,135100m
80CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm dày 2,1mmNhư trên0,068100m
81CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2,8mmNhư trên0,18100m
82CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mmNhư trên0,12100m
83CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mmNhư trên0,01100m
84CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhư trên6cái
85CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhư trên15cái
86CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mmNhư trên16cái
87CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên6cái
88CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmNhư trên6cái
89CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmNhư trên4cái
90CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
91CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên7cái
92CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên4cái
93CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên4cái
94CCLĐ gương soi (KT: 850 x 5600)Như trên1cái
95CCLĐ đèn Led búp tròn 50W (gồm đuôi đèn)Như trên6bộ
96CCLĐ MCB 2P - 10ANhư trên1cái
97CCLĐ hộp + đế MCBNhư trên1hộp
98CCLĐ công tắc đôiNhư trên2cái
99CCLĐ dây đồng bọc CV 2x6mm2Như trên30m
100CCLĐ dây đồng bọc CV 1,5mm2Như trên85m
101CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20Như trên30m
102CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên15m
103CCLĐ hộp + mặt đế âm đôiNhư trên2hộp
104CCLĐ tủ điện tôn sơn tỉnh điện 200x300x120Như trên11 tủ
G SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,109100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,262100m3
4Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên7,445m3
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên2,763m3
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,133100m2
7Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,205100m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên651cấu kiện
9SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =6mmNhư trên0,162tấn
10Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên19,484m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên102,545m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên38,45m2
13CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mmNhư trên0,055100m
14Đào rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên1,051100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,131100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,394100m3
17Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên10,474m3
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên3,904m3
19Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,188100m2
20Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,698100m2
21LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên921cấu kiện
22SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =6mmNhư trên0,219tấn
23Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên27,182m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên143,064m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên45,94m2
26CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mmNhư trên0,3100m
27Đào rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên0,839100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,109100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,316100m3
30Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên8,765m3
31Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên3,267m3
32Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,158100m2
33Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,421100m2
34LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên771cấu kiện
35SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =6mmNhư trên0,181tấn
36Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên22,835m3
37Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75Như trên120,185m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên38,45m2
39CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mmNhư trên0,14100m
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,871m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên1,043100m3
42Bê tông tường bó nền, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên3,219m3
43Lót nilon đổ bê tôngNhư trên3,95100m2
44Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên27,041m3
45SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên1,248tấn
46Ván khuôn thép móng dàiNhư trên0,705100m2
47Cắt ron sân đanNhư trên19,31510m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên1,451m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,514100m3
50Bê tông tường bó nền, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên2,61m3
51Lót nilon đổ bê tôngNhư trên6,565100m2
52Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên44,94m3
53SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên2,065tấn
54Ván khuôn thép móng dàiNhư trên0,624100m2
55Cắt ron sân đanNhư trên32,110m
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,461m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,396100m3
58Bê tông tường bó nền, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên1,196m3
59Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,522100m2
60Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên17,332m3
61SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên0,796tấn
62Ván khuôn thép móng dàiNhư trên0,271100m2
63Cắt ron sân đanNhư trên12,3810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC55
2 Giám sát thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: 1 Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC...33
4 Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng.Đã từng làm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên], kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
5 Giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật: 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị.Đã từng giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.33
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu: 20 - Công nhân: bậc 3/7 trở lên (gồm kỹ thuật và lái máy) có chứng chỉ hay chứng nhận nghề bao gồm:1. Công nhân kỹ thuật ≥ 18 người gồm:+ Thợ nề ≥ 05 người.+ Thợ coffa, cốt thép ≥ 05 người.+ Thợ cấp thoát nước ≥ 02 người.+ Thợ điện ≥ 02 người.+ Thợ hàn ≥ 02 người.+ Thợ sơn ≥ 02 người.2. Công nhân lái máy ≥ 02 người.- Tất cả các nhân sự phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
4 Máy đào đất. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
5 Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
8 Ván khuôn thép. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->