Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:32:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,837,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng.Đã từng làm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên], kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị.Đã từng giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân: bậc 3/7 trở lên (gồm kỹ thuật và lái máy) có chứng chỉ hay chứng nhận nghề bao gồm:1. Công nhân kỹ thuật ≥ 18 người gồm:+ Thợ nề ≥ 05 người.+ Thợ coffa, cốt thép ≥ 05 người.+ Thợ cấp thoát nước ≥ 02 người.+ Thợ điện ≥ 02 người.+ Thợ hàn ≥ 02 người.+ Thợ sơn ≥ 02 người.2. Công nhân lái máy ≥ 02 người.- Tất cả các nhân sự phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI KHO - PHÒNG KỸ THUẬT; NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TRẠM SỬA CHỮA TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,937 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 3,672 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 23,641 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | Như trên | 19,546 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 2,615 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 21,816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,864 | m3 |
| 9 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 7,781 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 32,566 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 53,784 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,86 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,685 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 42,54 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 77,41 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 37,752 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,043 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 26,977 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 8,239 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 23,104 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 2,223 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 6,211 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, d=12mm | Như trên | 2,149 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,18 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,009 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,324 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,46 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,172 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,946 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,314 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,617 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,467 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,268 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,548 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,313 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,455 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,448 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,423 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,658 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,069 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,736 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,415 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,116 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,172 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,432 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,018 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,284 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,537 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,264 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,834 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,034 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép tấm đan, d=6mm | Như trên | 0,021 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan, d=8mm | Như trên | 0,324 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,154 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,44 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,062 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,534 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép móng d=06mm | Như trên | 1,128 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 1,279 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,298 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,307 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,053 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,801 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,331 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,18 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 3,926 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,35 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,644 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 112 | cái |
| 72 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | cấu kiện |
| 73 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 19,315 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,834 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 14,517 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 9,868 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 2,648 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 19,662 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 149,739 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 5,795 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,031 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 21,584 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 1.057,955 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 1.097,67 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 87,3 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn) | Như trên | 30,5 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn) | Như trên | 110,298 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 16,64 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 311,815 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 77,765 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 186,166 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 78,477 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | Như trên | 38,607 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 669,325 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 110,675 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 506,574 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 118,04 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 42,418 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên | 4,8 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 142,802 | m2 |
| 101 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 255,918 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3) | Như trên | 29,371 | m3 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 280,24 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như trên | 29,2 | m |
| 105 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 46,24 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch ceramic 400x400 hoa văn đá chẻ | Như trên | 78,975 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Như trên | 902,198 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm khu WC lầu | Như trên | 23,04 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Như trên | 144,866 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic KT 250x400 | Như trên | 110,16 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 1.057,955 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 1.761,066 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.097,67 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 266,917 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.819,022 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.364,587 | m2 |
| 117 | CCLĐ trần tole panel xốp, chiều dày 50mm, khổ rộng 1,07m, màu trắng sữa khung thép chìm mạ kẽm, phào tole khổ 50 bao quanh ô trần (theo TK) | Như trên | 228,48 | m2 |
| 118 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 5,866 | 100m2 |
| 119 | Lợp tole úp nóc mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 65,976 | m2 |
| 120 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Như trên | 16,137 | m2 |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mm | Như trên | 2,722 | tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mm | Như trên | 2.721,7 | kg |
| 123 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 97,08 | m2 |
| 124 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 160,32 | m2 |
| 125 | CCLĐ vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 25,088 | m2 |
| 126 | Gia công lan can (theo TK) | Như trên | 0,127 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 11,959 | m2 |
| 128 | Sơn ống STK bằng sơn chuyên dụng | Như trên | 11,959 | 1m2 |
| 129 | Cung cấp ống STK D42, dày 1,5mm | Như trên | 30,27 | kg |
| 130 | Cung cấp ống STK D27, dày 1,5mm | Như trên | 34,216 | kg |
| 131 | Cung cấp ống STK D21, dày 1,5mm | Như trên | 62,338 | kg |
| 132 | CCLĐ tay vịn cầu thang gỗ thao lao 60x100 + sơn PU | Như trên | 18,22 | m |
| 133 | CCLĐ trụ cầu thang gỗ thao lao + sơn PU (theo TK) | Như trên | 2 | trụ |
| 134 | CCLĐ trần tấm Uco dày 3,5mm, khung thép chuyên dụng chia ô 600x600 (theo TK) | Như trên | 23,52 | m2 |
| B | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 6,665 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 2,806 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 16,945 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | Như trên | 15,301 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 1,824 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 16,928 | m3 |
| 8 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 8,081 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 56,315 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 38,872 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 27,976 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 61,724 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 26,035 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,587 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 10,764 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 2,196 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 1,425 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,609 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,527 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 4,731 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,81 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,071 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,042 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,309 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,764 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 9,467 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,433 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,024 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,301 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,717 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,259 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,203 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,108 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,611 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,166 | tấn |
| 36 | SXLD cố thép tấm đan, d=6mm | Như trên | 0,121 | tấn |
| 37 | SXLD cố thép tấm đan, d=8mm | Như trên | 0,355 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 1,28 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,952 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,62 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,254 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành ngoài) | Như trên | 1,248 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành trong) | Như trên | 1,045 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,539 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,439 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 36 | cái |
| 47 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 18,617 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 12,712 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 7,002 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 36,097 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 14,664 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 501,008 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 606 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 87,86 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn) | Như trên | 48,248 | m2 |
| 56 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 226,485 | m2 |
| 57 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 63,96 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 65,231 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 25,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | Như trên | 38 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 325,44 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 477,916 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 104,53 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 77,38 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 96,432 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 238,962 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3) | Như trên | 16,151 | m3 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 532,2 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như trên | 37,44 | m |
| 70 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Như trên | 0,898 | m2 |
| 71 | Láng granitô dày 25mm - bậc tam cấp | Như trên | 77,38 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm vữa XM M75 | Như trên | 556,88 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 588,868 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 1.065,072 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 606 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 89,36 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.653,94 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 695,36 | m2 |
| 79 | CCLĐ tole panel xốp, chiều dày 50mm, khổ rộng 1,07m, màu trắng sữa khung thép chìm mạ kẽm, phào tole khổ 50 bao quanh ô trần (theo TK) | Như trên | 293,76 | m2 |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông màu nâu đỏ dày 5dzem | Như trên | 7,291 | 100m2 |
| 81 | Lợp tole úp nóc mạ màu dày 5dzem | Như trên | 48,12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x20x2mm | Như trên | 3,6 | tấn |
| 83 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mm | Như trên | 3.599,8 | kg |
| 84 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 90,72 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 103,68 | m2 |
| 86 | CCLĐ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên | 1,566 | 100m |
| 87 | CCLĐ cầu chắn rác Inox D80mm | Như trên | 38 | cái |
| 88 | CCLĐ đèn led tuýp đơn 1.2m (theo TK) | Như trên | 36 | bộ |
| 89 | CCLĐ đèn led ốp trần (theo TK) | Như trên | 28 | bộ |
| 90 | CCLĐ MCCB 100A 3P | Như trên | 1 | cái |
| 91 | CCLĐ MCCB 50A 3P | Như trên | 1 | cái |
| 92 | CCLĐ CB 20A 2P | Như trên | 14 | cái |
| 93 | CCLĐ CB 10A 2P | Như trên | 5 | cái |
| 94 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 12 | cái |
| 95 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 6 | cái |
| 96 | Ổ cắm loại 3cực hộp 2 ổ cắm | Như trên | 48 | cái |
| 97 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmer | Như trên | 18 | cái |
| 98 | CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x300x200x1.5 | Như trên | 2 | tủ |
| 99 | CCLĐ ống xoắn PVC - Đường kính 20mm | Như trên | 835 | m |
| 100 | CCLĐ ống xoắn PVC - Đường kính 25mm | Như trên | 77 | m |
| 101 | CCLĐ ống nhựa PVC 100x40mm | Như trên | 76 | m |
| 102 | CCLĐ dây đơn 1.5mm2 | Như trên | 1.030 | m |
| 103 | CCLĐ dây đơn 2.5mm2 | Như trên | 1.110 | m |
| 104 | CCLĐ dây đơn 4mm2 | Như trên | 256 | m |
| 105 | CCLĐ dây đơn CV 25mm2 | Như trên | 230 | m |
| 106 | CCLĐ dây đơn CV 16mm2 | Như trên | 122 | m |
| 107 | CCLĐ dây đơn CXV 25mm2 | Như trên | 210 | m |
| 108 | CCLĐ dây đơn CXV 16mm2 | Như trên | 210 | m |
| 109 | Cung cấp đầu cos 25 | Như trên | 13 | cái |
| 110 | Cung cấp đầu cos 50 | Như trên | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 4 | cọc |
| 112 | CCLĐ dây đơn nối đất, dây dồng trần 50mm2 | Như trên | 20 | m |
| 113 | Cung cấp kẹp xiếc cáp tiếp địa | Như trên | 8 | cái |
| 114 | Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địa | Như trên | 4 | cái |
| 115 | CCLĐ sứ + giá treo cáp loại 4 sứ | Như trên | 4 | bộ |
| C | NHÀ NGHỈ TẬP THỂ PHÒNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 2,423 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 16,205 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | Như trên | 18,744 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 2,521 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 15,288 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 3,456 | m3 |
| 8 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 6,66 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 36,018 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 38,641 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 29,539 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 47,743 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 9,889 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 22,856 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 8,31 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 8,461 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Như trên | 2,061 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 1,451 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,809 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,212 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 3,063 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,71 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,063 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,028 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,314 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,642 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 8,054 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,125 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,232 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,14 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,502 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,093 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,197 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,664 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Như trên | 0,185 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 1,017 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,981 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,525 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,404 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,857 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô ngoài) | Như trên | 1,098 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô trong) | Như trên | 0,816 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,838 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,258 | 100m2 |
| 45 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,773 | m3 |
| 47 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 48 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,097 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan D=8mm | Như trên | 0,047 | tấn |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Như trên | 0,007 | 100m3 |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Như trên | 0,007 | 100m3 |
| 52 | Làm tầng lọc than lọc | Như trên | 0,007 | 100m3 |
| 53 | Làm tầng lọc cát | Như trên | 0,007 | 100m3 |
| 54 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 7,011 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung màu đỏ 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,494 | m3 |
| 56 | Đắp vữa mặt trong chân cột ốp gạch thẻ, vữa XM M75 | Như trên | 37,347 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 15,675 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 8,484 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 45,852 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 34,798 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 44,678 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 86,336 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 940,823 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 789,48 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 3,307 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 (ốp đá chẻ) | Như trên | 38,2 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn) | Như trên | 23,835 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 134,988 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 48,19 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 45,419 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 19,21 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | Như trên | 29,138 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 285,7 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 49,328 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 107,863 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 19,2 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 77,742 | m2 |
| 78 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 188,43 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 5kg/m3) | Như trên | 13,22 | m3 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 587,007 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 269,06 | m |
| 82 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Như trên | 276,276 | m2 |
| 83 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 vữa XM M75 - bậc tam cấp | Như trên | 31,82 | m2 |
| 84 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 vữa XM M75 - mặt bệ các loại | Như trên | 15,848 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch ceramic 400x400 hoa văn đá chẻ | Như trên | 38,2 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75 | Như trên | 436,046 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Như trên | 54,75 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic KT 250x400 | Như trên | 403,44 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 940,823 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 656,625 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 789,48 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 67,4 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.597,448 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 856,88 | m2 |
| 95 | CCLĐ tole panel xốp, chiều dày 50mm, khổ rộng 1,07m, màu trắng sữa khung thép chìm mạ kẽm, phào tole khổ 50 bao quanh ô trần (theo TK) | Như trên | 275,4 | m2 |
| 96 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 6,453 | 100m2 |
| 97 | Lợp tole úp nóc mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 39,192 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mm | Như trên | 2,979 | tấn |
| 99 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2mm | Như trên | 2.979,1 | kg |
| 100 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 72,9 | m2 |
| 101 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 24 | m2 |
| 102 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 47,73 | m2 |
| 103 | CCLĐ lục bình lan can (theo TK) | Như trên | 106 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI KHO - PHÒNG KỸ THUẬT; NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TRẠM SỬA CHỮA TỔNG HỢP | |||
| 1 | CCLĐ đèn Led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led ốp trần (theo TK) | Như trên | 40 | bộ |
| 3 | CCLĐ MCCB 3P - 100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ MCCB 3P - 50A | Như trên | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ CB 2P - 30A | Như trên | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ CB 2P - 20A | Như trên | 12 | cái |
| 7 | CCLĐ CB 2P - 10A | Như trên | 6 | cái |
| 8 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 24 | cái |
| 9 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 10 | cái |
| 10 | CCLĐ ổ cắm loại 3cực hộp 2 ổ cắm | Như trên | 54 | cái |
| 11 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmer | Như trên | 28 | cái |
| 12 | CCLĐ đèn chỉ hướng thoát nạn (2h) | Như trên | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn cấp (2h) | Như trên | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | CCLĐ tủ điện gắn âm tường KT 600x400x200x1,5 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 15 | CCLĐ tủ điện gắn âm tường KT 400x300x200x1,5 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 16 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 1.265 | m |
| 17 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 60 | m |
| 18 | CCLĐ ống nhựa 100x40mm | Như trên | 140 | m |
| 19 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 1.830 | m |
| 20 | CCLĐ dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 855 | m |
| 21 | CCLĐ dây đơn 4mm2 | Như trên | 195 | m |
| 22 | CCLĐ dây đơn CV 16mm2 | Như trên | 631 | m |
| 23 | CCLĐ dây đơn CXV 25mm2 | Như trên | 210 | m |
| 24 | Cung cấp đầu cos 16 | Như trên | 30 | cái |
| 25 | Cung cấp đầu cos 25 | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp đầu cos 50 | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 28 | CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 10 | m |
| 29 | Cung cấp kẹp xiếc cáp tiếp địa | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địa | Như trên | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ sứ + giá treo cáp loại 2 sứ D60 | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Đào rãnh, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 12 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K= 0,85 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 34 | CCLĐ đầu kim thu sét bán kính Rp=70m + khớp nối | Như trên | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ bộ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m, sơn chuyên dụng trắng - đỏ | Như trên | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng trầm 70mm2 | Như trên | 111 | m |
| 37 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Như trên | 91 | m |
| 38 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 10 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Như trên | 10 | mối |
| 40 | CCLĐ bộ chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở đất KT 270x190x100 + phụ kiện | Như trên | 1 | hộp |
| 42 | CCLĐ bộ đếm sét | Như trên | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở | Như trên | 1 | bộ |
| 44 | CCLĐ van 2 chiều, ĐK42mm | Như trên | 5 | cái |
| 45 | CCLĐ van 2 chiều, ĐK34mm | Như trên | 4 | cái |
| 46 | CCLĐ van 1 chiều, ĐK34mm | Như trên | 2 | cái |
| 47 | CCLĐ lavabo góc sứ trắng + bộ xả | Như trên | 8 | bộ |
| 48 | CCLĐ xí bệt có thùng nước màu trắng | Như trên | 8 | bộ |
| 49 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi lavabo | Như trên | 8 | bộ |
| 50 | CCLĐ vòi xịt rửa vệ sinh | Như trên | 8 | cái |
| 51 | CCLĐ 1 vòi rửa, 1 vòi tắm hương sen Inox | Như trên | 16 | bộ |
| 52 | CCLĐ chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xả | Như trên | 12 | bộ |
| 53 | CCLĐ đầu răng đồng tê - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 54 | CCLĐ đầu răng - Đường kính 21mm | Như trên | 28 | cái |
| 55 | CCLĐ phễu thu nước Inox 200x200 | Như trên | 12 | cái |
| 56 | CCLĐ bể nước Inox 1m3 có chân | Như trên | 1 | bể |
| 57 | CCLĐ Ống PVC D21x1,6mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 58 | CCLĐ Ống PVC D34x2mm | Như trên | 0,55 | 100m |
| 59 | CCLĐ Ống PVC D42x2,1mm | Như trên | 0,036 | 100m |
| 60 | CCLĐ Ống PVC D60x2,8mm | Như trên | 0,13 | 100m |
| 61 | CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm | Như trên | 2,2 | 100m |
| 62 | CCLĐ Ống PVC D114x4,9mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 63 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm dày 7,7mm | Như trên | 0,005 | 100m |
| 64 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Như trên | 12 | cái |
| 65 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Như trên | 20 | cái |
| 66 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Như trên | 10 | cái |
| 67 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 68 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34/27mm | Như trên | 24 | cái |
| 69 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42/90mm | Như trên | 8 | cái |
| 70 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42/90mm | Như trên | 8 | cái |
| 71 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 73 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Như trên | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 46 | cái |
| 75 | CCLĐ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 76 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 77 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 78 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 79 | CCLĐ bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Như trên | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NGHỈ TẬP THỂ PHÒNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | CCLĐ đèn Led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led ốp trần (theo TK) | Như trên | 35 | bộ |
| 3 | CCLĐ MCCB 3P - 100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ CB 2P - 20A | Như trên | 30 | cái |
| 5 | CCLĐ CB 2P - 10A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ công tắc đơn | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 31 | cái |
| 8 | CCLĐ ổ cắm loại 3cực hộp 2 ổ cắm | Như trên | 45 | cái |
| 9 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép + dimmer | Như trên | 15 | cái |
| 10 | CCLĐ quạt hút B200 | Như trên | 15 | cái |
| 11 | CCLĐ tủ điện gắn âm tường KT 400x300x200x1,5 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 12 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 1.010 | m |
| 13 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 110 | m |
| 14 | CCLĐ ống nhựa 100x40mm | Như trên | 65 | m |
| 15 | CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Như trên | 55 | m |
| 16 | CCLĐ co nhựa - Đường kính 21mm | Như trên | 30 | cái |
| 17 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 1.310 | m |
| 18 | CCLĐ dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 1.520 | m |
| 19 | CCLĐ dây đơn 4mm2 | Như trên | 330 | m |
| 20 | CCLĐ dây đơn CV 25mm2 | Như trên | 350 | m |
| 21 | CCLĐ dây đơn CXV 25mm2 | Như trên | 210 | m |
| 22 | Cung cấp đầu cos 25 | Như trên | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp đầu cos 35 | Như trên | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 25 | CCLĐ dây cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 10 | m |
| 26 | Cung cấp kẹp xiếc cáp tiếp địa | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địa | Như trên | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ sứ + giá treo cáp loại 2 sứ D60 | Như trên | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp ống đồng phức hợp 6/10 | Như trên | 90 | m |
| 30 | CCLĐ van 2 chiều, ĐK21mm | Như trên | 15 | cái |
| 31 | CCLĐ xí bệt có thùng nước + vòi xịt rửa | Như trên | 15 | bộ |
| 32 | CCLĐ 1 vòi rửa, 1 vòi tắm hương sen Inox | Như trên | 15 | bộ |
| 33 | CCLĐ lavabo sứ trắng + vòi + bộ xả | Như trên | 15 | bộ |
| 34 | CCLĐ cầu chắn rác Inox 304 D80 | Như trên | 20 | cái |
| 35 | CCLĐ phễu thu nước Inox 200x200 | Như trên | 15 | cái |
| 36 | CCLĐ đầu răng đồng tê - Đường kính 21mm | Như trên | 15 | cái |
| 37 | CCLĐ đầu răng PVC - Đường kính 21mm | Như trên | 30 | cái |
| 38 | CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 39 | CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 42mm dày 2,1mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 40 | CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 90mm dày 3,8mm | Như trên | 1,37 | 100m |
| 41 | CCLĐ ống nhựa PVC - ĐK 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 42 | CCLĐ co 90 nhựa PVC, ĐK 21mm | Như trên | 105 | cái |
| 43 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 21mm | Như trên | 30 | cái |
| 44 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 42/21mm | Như trên | 15 | cái |
| 45 | CCLĐ co 90 nhựa PVC - ĐK 90mm | Như trên | 40 | cái |
| 46 | CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 114mm | Như trên | 58 | cái |
| 47 | CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 114/42mm | Như trên | 30 | cái |
| 48 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Như trên | 11 | cái |
| 49 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK 114/42mm | Như trên | 15 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,57 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 1,458 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | Như trên | 2,948 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,872 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,664 | m3 |
| 9 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,011 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 5,166 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 4,993 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,673 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 5,82 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,062 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 1,075 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 0,016 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,201 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng, ĐK =12mm | Như trên | 0,128 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,043 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,026 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,227 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,131 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,055 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,042 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,713 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,202 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,132 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao =6m | Như trên | 0,064 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,071 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,099 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,05 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Như trên | 0,139 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,118 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,673 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô ngoài) | Như trên | 0,283 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (thành sê nô trong) | Như trên | 0,061 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,202 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,513 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,076 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 5,892 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,718 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,39 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 85,378 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 24,16 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,026 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 17,803 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 6 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 4,53 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 5,84 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 0,96 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | Như trên | 4,256 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 28,32 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 6,14 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,4 | m2 |
| 59 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 28,796 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 30,2 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như trên | 19,6 | m |
| 62 | Láng granitô dày 2,5cm vữa XM M75 - bậc tam cấp | Như trên | 1,026 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramicKT 300x300 nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM M75 | Như trên | 53,77 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic KT 250x400 | Như trên | 109,12 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 155,188 | m2 |
| 66 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 0,521 | 100m2 |
| 67 | Lợp tole úp nóc mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 5,04 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x80x15x2mm | Như trên | 0,209 | tấn |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x80x15x2mm | Như trên | 209 | kg |
| 70 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 9,24 | m2 |
| 71 | CCLĐ trần tấm Uco dày 3,5mm, khung thép chuyên dụng chia ô 600x600 | Như trên | 38,4 | m2 |
| 72 | CCLĐ van khóa 2 chiều - Đường kính 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ Lavabo sứ trắng + vòi + bộ xả | Như trên | 6 | bộ |
| 74 | CCLĐ xí bệt có thùng nước màu trắng có + vòi xịt rửa | Như trên | 6 | bộ |
| 75 | CCLĐ 1 vòi tắm Inox, 1 hương sen | Như trên | 6 | bộ |
| 76 | CCLĐ chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xả Inox | Như trên | 6 | bộ |
| 77 | CCLĐ phễu thu Inox 200x200 | Như trên | 9 | cái |
| 78 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,135 | 100m |
| 79 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2mm | Như trên | 0,135 | 100m |
| 80 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm dày 2,1mm | Như trên | 0,068 | 100m |
| 81 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 82 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 83 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 84 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 85 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 15 | cái |
| 86 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mm | Như trên | 16 | cái |
| 87 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 88 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Như trên | 6 | cái |
| 89 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 90 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 91 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 7 | cái |
| 92 | CCLĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 93 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 94 | CCLĐ gương soi (KT: 850 x 5600) | Như trên | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ đèn Led búp tròn 50W (gồm đuôi đèn) | Như trên | 6 | bộ |
| 96 | CCLĐ MCB 2P - 10A | Như trên | 1 | cái |
| 97 | CCLĐ hộp + đế MCB | Như trên | 1 | hộp |
| 98 | CCLĐ công tắc đôi | Như trên | 2 | cái |
| 99 | CCLĐ dây đồng bọc CV 2x6mm2 | Như trên | 30 | m |
| 100 | CCLĐ dây đồng bọc CV 1,5mm2 | Như trên | 85 | m |
| 101 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Như trên | 30 | m |
| 102 | CCLĐ ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 15 | m |
| 103 | CCLĐ hộp + mặt đế âm đôi | Như trên | 2 | hộp |
| 104 | CCLĐ tủ điện tôn sơn tỉnh điện 200x300x120 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| G | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 7,445 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 2,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,205 | 100m2 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 65 | 1cấu kiện |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Như trên | 0,162 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 19,484 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 102,545 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 38,45 | m2 |
| 13 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mm | Như trên | 0,055 | 100m |
| 14 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,051 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,131 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,394 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 10,474 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 3,904 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,188 | 100m2 |
| 20 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,698 | 100m2 |
| 21 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 92 | 1cấu kiện |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Như trên | 0,219 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 27,182 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 143,064 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 45,94 | m2 |
| 26 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 27 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,839 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,109 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,316 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 8,765 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 3,267 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,158 | 100m2 |
| 33 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,421 | 100m2 |
| 34 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 77 | 1cấu kiện |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Như trên | 0,181 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 22,835 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm vữa XM M75 | Như trên | 120,185 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 38,45 | m2 |
| 39 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 7,7mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,87 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 1,043 | 100m3 |
| 42 | Bê tông tường bó nền, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,219 | m3 |
| 43 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,95 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 27,041 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 1,248 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,705 | 100m2 |
| 47 | Cắt ron sân đan | Như trên | 19,315 | 10m |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 1,45 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,514 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tường bó nền, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,61 | m3 |
| 51 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 6,565 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 44,94 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 2,065 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,624 | 100m2 |
| 55 | Cắt ron sân đan | Như trên | 32,1 | 10m |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,46 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,396 | 100m3 |
| 58 | Bê tông tường bó nền, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,196 | m3 |
| 59 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,522 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 17,332 | m3 |
| 61 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 0,796 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,271 | 100m2 |
| 63 | Cắt ron sân đan | Như trên | 12,38 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện: | 1 | Kỹ sư điện.Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC... | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng.Đã từng làm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên], kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị.Đã từng giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu: | 20 | - Công nhân: bậc 3/7 trở lên (gồm kỹ thuật và lái máy) có chứng chỉ hay chứng nhận nghề bao gồm:1. Công nhân kỹ thuật ≥ 18 người gồm:+ Thợ nề ≥ 05 người.+ Thợ coffa, cốt thép ≥ 05 người.+ Thợ cấp thoát nước ≥ 02 người.+ Thợ điện ≥ 02 người.+ Thợ hàn ≥ 02 người.+ Thợ sơn ≥ 02 người.2. Công nhân lái máy ≥ 02 người.- Tất cả các nhân sự phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào đất. | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc. | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông. | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép. | Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi