Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:03:00 đến ngày 2021-08-14 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,478,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.717E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng+ Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);- Cam kết:+ Có trách nhiệm bảo hành toàn bộ thiết bị của gói thầu với thời gian > 12 tháng;+ Thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư / Đơn vị sử dụng.+ Cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 3 năm sau bán hàng (nếu có yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án(Quản lý kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kiến trúc sư/Cơ khí/ Cơ điệnĐã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.+ 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử, tin học.Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ thiết bị trường học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sưĐã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân có chứng nhận nghề: Cơ khí/Hàn/Mộc(kèm theo bản sao công chứng chứng nhận nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ LỚP 2. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức, Tranh ảnh. Bộ tranh về đức tính trung thực | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất,Tranh ảnh, Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 168 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 168 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 168 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm. Tranh ảnh. Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Gia đình em | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị môn Âm nhạc. Thanh phách | 1.470 | Cặp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Song loan | 1.470 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trống nhỏ | 420 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị môn Mỹ thuật. Bục đặt mẫu | 168 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt. Chủ đề tập viết. Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 189 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán. Hình học và đo lường. Bộ chai và ca 1 lít | 189 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên - Xã hội. Tranh ảnh chủ đề con người và sức khỏe. Bộ xương | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ cơ | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tranh ảnh chủ đề trái đất và bầu trời. Bốn mùa | 1.032 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ các Video/Clip | 189 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dụng cụ chủ đề con người và sức khỏe. Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 42 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 42 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | THIẾT BỊ LỚP 6. Môn Ngữ văn. Bộ tranh mô hình hoá các thành tố của các loại văn bản thơ | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lĩ lẽ, bằng chứng | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản; Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Môn Toán. Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môn Lịch Sử. Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 288 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 288 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 288 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 72 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Môn Địa lý. Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch | 288 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 288 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 288 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Môn khoa học tự nhiên. Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | So sánh tế bào thực vật, động vật | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | So sánh t ế bào nhân thực và nhân sơ | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Một số loại tế bào điển hình | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cấu tạo virus | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Một số dạng nấm | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đa dạng động vật không xương sống | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đa dạng động vật có xương sống | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sự mọc lặn của Mặt Trời | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Hệ Mặt Trời | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ngân Hà | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn). Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 252 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thanh nam châm | 252 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ giá đỡ cơ bản | 144 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Biến thế nguồn | 72 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 72 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Môn công nghệ. Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xây dựng nhà ở | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ngôi nhà thông minh | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thực phẩm trong gia đình | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phương pháp bảo quản thực phẩm | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phương pháp chế biến thực phẩm | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Trang phục và đời sống | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thời trang trong cuộc sống | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Lựa chọn và sử dụng trang phục | 36 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thiết bị dùng chung . Bộ dụng cụ cơ khí | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ dụng cụ điện | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giáo dục thể chất. Cờ lệnh thể thao | 180 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Môn hoạt động trải nghiệm. Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 36 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 288 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thiết bị dùng chung . Máy chiếu projector | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | THIẾT BỊ DẠY VÀ HỌC KHÁC . Giá phơi khăn của trẻ | 8 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 16 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ đựng chăn chiếu màn | 8 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn cho trẻ | 120 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ghế cho trẻ | 280 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bàn Giáo viên mầm non | 8 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ghế Giáo viên mầm non | 16 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giá để đồ chơi và học liệu | 40 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bàn ghế bán trú học sinh tiểu học (01 bàn và 02 ghế) | 490 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn, ghế giáo viên trên lớp (01 bàn và 01 ghế) | 67 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bảng từ | 44 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn ghế học sinh THCS (01 bàn và 02 ghế) | 425 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.717E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng+ Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);- Cam kết:+ Có trách nhiệm bảo hành toàn bộ thiết bị của gói thầu với thời gian > 12 tháng;+ Thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư / Đơn vị sử dụng.+ Cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 3 năm sau bán hàng (nếu có yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án(Quản lý kỹ thuật) | 1 | 01 kiến trúc sư/Cơ khí/ Cơ điệnĐã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.+ 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử, tin học.Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ thiết bị trường học.) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách bảo hành | 1 | + 01 Kỹ sưĐã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học.) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | 05 công nhân có chứng nhận nghề: Cơ khí/Hàn/Mộc(kèm theo bản sao công chứng chứng nhận nghề) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi