Gói thầu: 01.XL-Sữa chữa, nâng cấp các trạm bơm: Cầu Sai, Hòa Bình, Miếu Hợp Tự, xã Thạch Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT |
| Tên gói thầu | 01.XL-Sữa chữa, nâng cấp các trạm bơm: Cầu Sai, Hòa Bình, Miếu Hợp Tự, xã Thạch Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:02:00 đến ngày 2021-08-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng xây dựng công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu 900.000.000 và 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 900.000.000 (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng là công trình NN&PTNT cấp IV và 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp IV.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư thủy lợi).Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Có kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn ( Có kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm bơm Cầu Sại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 4,7137 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 10,395 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 39,9111 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,5964 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng nhà trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9172 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,1816 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả KT theo chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 8 | Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 9 | Máy bơm nước diezel 20CV | Mô tả KT theo chương V | 5 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 19,3062 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,5477 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,2418 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,7856 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,586 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,385 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,7222 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6501 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7425 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6703 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, lanh tô chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,3872 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4538 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4538 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,7138 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,1538 | m2 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,445 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 10,8614 | m3 |
| 42 | Vữa M50 | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | m2 |
| 43 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,7381 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 8,23 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 17,2 | m2 |
| 46 | Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 49 | Khuôn cửa gỗ lim chiều dài L | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | md |
| 50 | Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Chắn hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Bản lề Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Chốt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Ke cửa | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bảng điện nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xoay một chiều D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Clăp pê xả D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Pa lăng xích 1T | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| B | Trạm bơm Hòa Bình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 7,6101 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 9,7878 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,5898 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng nhà trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9161 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,1801 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả KT theo chương V | 0,3056 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3056 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước diezel 20CV | Mô tả KT theo chương V | 5 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 19,3062 | 100m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,2603 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,97 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,7856 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,586 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,385 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,7222 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6508 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7309 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,3439 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6508 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, lanh tô chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,3872 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4538 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4538 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,7138 | m2 |
| 38 | Sơn tường, sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,1538 | m2 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,445 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 32,4602 | m3 |
| 41 | Vữa M50 | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | m2 |
| 42 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,6279 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 8,23 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 17,2 | m2 |
| 45 | Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | 100m |
| 48 | Khuôn cửa gỗ lim chiều dài L | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | md |
| 49 | Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Chắn hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Bản lề Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Chốt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ke cửa | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bảng điện nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,4 | m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đá xây | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xoay một chiều D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Clăp pê xả D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Pa lăng xích 1T | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| C | Trạm bơm Miếu Hợp Tự | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6,4327 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 10,9074 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 39,5209 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,5808 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng nhà trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9932 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,2795 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất quai sanh công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả KT theo chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 8 | Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 9 | Máy bơm nước diezel 20CV | Mô tả KT theo chương V | 5 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 19,3062 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,789 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,9503 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,7856 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,586 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,385 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,7222 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6508 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7326 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,3439 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6508 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, lanh tô chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,368 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4538 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,4538 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,7138 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,6076 | m2 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,445 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 8,3038 | m3 |
| 42 | Vữa M50 | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | m2 |
| 43 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 8,23 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 17,2 | m2 |
| 46 | Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 49 | Khuôn cửa gỗ lim chiều dài L | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | md |
| 50 | Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,76 | m2 |
| 51 | Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Chắn hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Bản lề Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Chốt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Ke cửa | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bảng điện nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 65 | Clăp pê xả D250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm (D | Mô tả KT theo chương V | 8 | đoạn |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Pa lăng xích 1T | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| D | Thiết bị trạm bơm Cầu Sại | |||
| 1 | Máy bơm HL290-6 + động cơ 7,5KW+ bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống bơm thép hút, xả D200 | Mô tả KT theo chương V | 8,79 | m |
| 3 | Cút 64, D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút 27, D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 94, D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van hút D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Gioăng cao su D200 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bu lông, đai ôc M20x70 | Mô tả KT theo chương V | 76 | bộ |
| 9 | Máy bơm mồi 8-10m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| E | Thiết bị trạm bơm Hòa Bình | |||
| 1 | Máy bơm HL290-6 + động cơ 7,5KW+ bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép bơm hút, xả D200 | Mô tả KT theo chương V | 8,69 | m |
| 3 | Cút 64, D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút 27, D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 94, D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van hút D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Gioăng cao su D200 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bu lông, đai ôc M20x70 | Mô tả KT theo chương V | 76 | bộ |
| 9 | Máy bơm mồi 8-10m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| F | Thiết bị trạm bơm Miếu Hợp Tự | |||
| 1 | Máy bơm HL400-5 + động cơ+ bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép bơm hút, xả D250 | Mô tả KT theo chương V | 8,69 | m |
| 3 | Cút 64, D250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút 27, D250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 94, D250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van hút D250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Gioăng cao su D250 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bu lông, đai ôc M20x70 | Mô tả KT theo chương V | 76 | bộ |
| 9 | Máy bơm mồi 8-10m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng xây dựng công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu 900.000.000 và 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 900.000.000 (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng là công trình NN&PTNT cấp IV và 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp IV.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây). | 2 | - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư thủy lợi).Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Có kiểm định) | 1 |
| 2 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn ( Có kiểm định) | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Đo cao | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | 14kw | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥30KW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | 20cv | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi