Gói thầu: 01.XL-Sữa chữa, nâng cấp các trạm bơm: Cầu Sai, Hòa Bình, Miếu Hợp Tự, xã Thạch Thắng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807647-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT
Tên gói thầu 01.XL-Sữa chữa, nâng cấp các trạm bơm: Cầu Sai, Hòa Bình, Miếu Hợp Tự, xã Thạch Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210807588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:02:00 đến ngày 2021-08-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng xây dựng công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu 900.000.000 và 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 900.000.000 (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng là công trình NN&PTNT cấp IV và 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp IV.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư thủy lợi).Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Có kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn ( Có kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥30KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20cv
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm bơm Cầu Sại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V4,7137m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V10,395m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu Mô tả KT theo chương V39,9111m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,5964100m3
5Đắp đất móng nhà trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,9172100m3
6Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V1,1816100m3
7Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả KT theo chương V0,1738100m3
8Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,1738100m3
9Máy bơm nước diezel 20CVMô tả KT theo chương V5ca
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V19,3062100m
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,5477m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,2418m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,7856m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,586m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,85m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,385m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả KT theo chương V3,7222m3
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,6501tấn
19Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7425tấn
20Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Mô tả KT theo chương V0,0163tấn
21Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0199tấn
22Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1675tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0713tấn
24Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2632tấn
25Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,0125tấn
26Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2366tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,3391100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6703100m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0936100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, lanh tô chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3831100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,112100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,3872m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,4538m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,4538m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,46m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,8m2
37Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,7m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,7138m2
39Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,1538m2
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,445m3
41Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V10,8614m3
42Vữa M50Mô tả KT theo chương V8,6m2
43Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,7381100m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V8,23m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả KT theo chương V17,2m2
46Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnMô tả KT theo chương V0,4869tấn
47Lắp dựng thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnMô tả KT theo chương V0,4869tấn
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=40mmMô tả KT theo chương V0,012100m
49Khuôn cửa gỗ lim chiều dài LMô tả KT theo chương V14,6md
50Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V2,76m2
51Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V2,4m2
52Chắn hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,4m2
53Bản lề Minh KhaiMô tả KT theo chương V14cái
54Chốt cửaMô tả KT theo chương V3cái
55Khóa cửa Minh KhaiMô tả KT theo chương V1cái
56Ke cửaMô tả KT theo chương V24cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V5m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V5m
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả KT theo chương V1bộ
61Bảng điện nhựaMô tả KT theo chương V1cái
62Tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V1tủ
63Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10Mô tả KT theo chương V0,2100m
64Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3Mô tả KT theo chương V1cột
65Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,001100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mmMô tả KT theo chương V0,08100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34mmMô tả KT theo chương V6cái
68Lắp đặt van xoay một chiều D34Mô tả KT theo chương V1cái
69Clăp pê xả D200Mô tả KT theo chương V1cái
70Pa lăng xích 1TMô tả KT theo chương V1ca
B Trạm bơm Hòa Bình
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V7,6101m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V9,7878m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,5898100m3
4Đắp đất móng nhà trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,9161100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V1,1801100m3
6Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả KT theo chương V0,3056100m3
7Phá dỡ quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,3056100m3
8Máy bơm nước diezel 20CVMô tả KT theo chương V5ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V19,3062100m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V16,2603m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,97m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,7856m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,586m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,85m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,385m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả KT theo chương V3,7222m3
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,6508tấn
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7309tấn
19Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Mô tả KT theo chương V0,0163tấn
20Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0199tấn
21Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1675tấn
22Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0713tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2632tấn
24Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,0125tấn
25Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2366tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,3439100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6508100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0936100m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, lanh tô chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3831100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,112100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,3872m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,4538m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,4538m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,46m2
35Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,8m2
36Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,7m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,7138m2
38Sơn tường, sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,1538m2
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,445m3
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V32,4602m3
41Vữa M50Mô tả KT theo chương V8,6m2
42Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,6279100m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V8,23m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả KT theo chương V17,2m2
45Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnMô tả KT theo chương V0,4869tấn
46Lắp dựng thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnMô tả KT theo chương V0,4869tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=40mmMô tả KT theo chương V0,126100m
48Khuôn cửa gỗ lim chiều dài LMô tả KT theo chương V14,6md
49Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V2,76m2
50Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V2,4m2
51Chắn hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,4m2
52Bản lề Minh KhaiMô tả KT theo chương V14cái
53Chốt cửaMô tả KT theo chương V3cái
54Khóa cửa Minh KhaiMô tả KT theo chương V1cái
55Ke cửaMô tả KT theo chương V24cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V5m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V5m
59Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả KT theo chương V1bộ
60Bảng điện nhựaMô tả KT theo chương V1cái
61Tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V1tủ
62Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10Mô tả KT theo chương V0,25100m
63Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3Mô tả KT theo chương V1cột
64Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả KT theo chương V7,4m3
65Rải vải địa kỹ thuật làm mái đá xâyMô tả KT theo chương V0,768100m2
66Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,001100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mmMô tả KT theo chương V0,08100m
68Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34mmMô tả KT theo chương V6cái
69Lắp đặt van xoay một chiều D34Mô tả KT theo chương V1cái
70Clăp pê xả D200Mô tả KT theo chương V1cái
71Pa lăng xích 1TMô tả KT theo chương V1ca
C Trạm bơm Miếu Hợp Tự
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V6,4327m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V10,9074m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu Mô tả KT theo chương V39,5209m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,5808100m3
5Đắp đất móng nhà trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,9932100m3
6Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V1,2795100m3
7Đắp đất quai sanh công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả KT theo chương V0,5126100m3
8Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,5126100m3
9Máy bơm nước diezel 20CVMô tả KT theo chương V5ca
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V19,3062100m
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,789m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,9503m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,7856m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,586m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,85m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,385m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả KT theo chương V3,7222m3
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,6508tấn
19Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7326tấn
20Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Mô tả KT theo chương V0,0163tấn
21Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0199tấn
22Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1675tấn
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0713tấn
24Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2632tấn
25Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,0125tấn
26Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2366tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,3439100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6508100m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0936100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, lanh tô chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3831100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,112100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,368m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,4538m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V29,4538m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,46m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,8m2
37Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,7m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,7138m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V67,6076m2
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,445m3
41Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V8,3038m3
42Vữa M50Mô tả KT theo chương V8,6m2
43Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,725100m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V8,23m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả KT theo chương V17,2m2
46Gia công thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnMô tả KT theo chương V0,4869tấn
47Lắp dựng thép hình làm lưới chắn rác, tiếp địa, cổ dề cột điệnMô tả KT theo chương V0,4869tấn
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=42mmMô tả KT theo chương V0,012100m
49Khuôn cửa gỗ lim chiều dài LMô tả KT theo chương V14,6md
50Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V2,76m2
51Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V2,4m2
52Chắn hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,4m2
53Bản lề Minh KhaiMô tả KT theo chương V14cái
54Chốt cửaMô tả KT theo chương V3cái
55Khóa cửa Minh KhaiMô tả KT theo chương V1cái
56Ke cửaMô tả KT theo chương V24cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V5m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V5m
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả KT theo chương V1bộ
61Bảng điện nhựaMô tả KT theo chương V1cái
62Tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V1tủ
63Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x10Mô tả KT theo chương V0,2100m
64Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3Mô tả KT theo chương V1cột
65Clăp pê xả D250Mô tả KT theo chương V1cái
66Thả đá hộc vào thân kèMô tả KT theo chương V4,8m3
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=500mm (DMô tả KT theo chương V8đoạn
68Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,001100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mmMô tả KT theo chương V0,08100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=34mmMô tả KT theo chương V6cái
71Lắp đặt van xoay chiều, đường kính 34mmMô tả KT theo chương V1cái
72Pa lăng xích 1TMô tả KT theo chương V1ca
D Thiết bị trạm bơm Cầu Sại
1Máy bơm HL290-6 + động cơ 7,5KW+ bệ máyMô tả KT theo chương V1bộ
2Ống bơm thép hút, xả D200Mô tả KT theo chương V8,79m
3Cút 64, D200Mô tả KT theo chương V1cái
4Cút 27, D200Mô tả KT theo chương V1cái
5Cút 94, D200Mô tả KT theo chương V1cái
6Van hút D200Mô tả KT theo chương V1cái
7Gioăng cao su D200Mô tả KT theo chương V6cái
8Bu lông, đai ôc M20x70Mô tả KT theo chương V76bộ
9Máy bơm mồi 8-10m3/hMô tả KT theo chương V1bộ
10Chi phí vận chuyểnMô tả KT theo chương V1TB
E Thiết bị trạm bơm Hòa Bình
1Máy bơm HL290-6 + động cơ 7,5KW+ bệ máyMô tả KT theo chương V1bộ
2Ống thép bơm hút, xả D200Mô tả KT theo chương V8,69m
3Cút 64, D200Mô tả KT theo chương V1cái
4Cút 27, D200Mô tả KT theo chương V1cái
5Cút 94, D200Mô tả KT theo chương V1cái
6Van hút D200Mô tả KT theo chương V1cái
7Gioăng cao su D200Mô tả KT theo chương V6cái
8Bu lông, đai ôc M20x70Mô tả KT theo chương V76bộ
9Máy bơm mồi 8-10m3/hMô tả KT theo chương V1bộ
10Chi phí vận chuyểnMô tả KT theo chương V1TB
F Thiết bị trạm bơm Miếu Hợp Tự
1Máy bơm HL400-5 + động cơ+ bệ máyMô tả KT theo chương V1bộ
2Ống thép bơm hút, xả D250Mô tả KT theo chương V8,69m
3Cút 64, D250Mô tả KT theo chương V1cái
4Cút 27, D250Mô tả KT theo chương V1cái
5Cút 94, D250Mô tả KT theo chương V1cái
6Van hút D250Mô tả KT theo chương V1cái
7Gioăng cao su D250Mô tả KT theo chương V6cái
8Bu lông, đai ôc M20x70Mô tả KT theo chương V76bộ
9Máy bơm mồi 8-10m3/hMô tả KT theo chương V1bộ
10Chi phí vận chuyểnMô tả KT theo chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng xây dựng công trình NN&PTNT có giá trị tối thiểu 900.000.000 và 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 900.000.000 (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng là công trình NN&PTNT cấp IV và 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp IV.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥01 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây). 2 - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư thủy lợi).Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥01 công trình XD dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 ( Có kiểm định)1
2 Xe ô tô ≥ 5 tấn ( Có kiểm định)2
3 Máy thuỷ bình Đo cao1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Máy đầm dùi 1,5kw2
6 Máy đầm bàn 1kw2
7 Máy đầm cóc 70kg1
8 Máy cắt, uốn thép 5kw1
9 Máy hàn 14kw1
10 Máy phát điện ≥30KW1
11 Máy bơm nước 20cv2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->