Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808096-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Dự án di dân tái định cư Dự án thuỷ điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:01:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4844E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp; công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn công trình đang xét ) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự kèm theo một trong các tài liệu hợp lệ có khả năng chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực); Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình kèm theo hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 cán bộ;+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu) ≥ 3 Tấn;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG THÔN 3
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu
tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật
30,96m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,086m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4836m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,1373Tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1629100 m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100 m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật38,5944m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật177Cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật169Cái
B MẶT BẰNG THÔN 4
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật52,12m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật46,436m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,2832m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6567tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,0106100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật67,756m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật328cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật278cái
C MẶT BẰNG THÔN 9B
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48,36m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật38,774m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,0526tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6863100 m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật62,868m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật283cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật229cái
D MẶT BẰNG THÔN 9A
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật54,344m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật47,836m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,7701tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,0679100m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật70,6472m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật332cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật229cái
E MẶT BẰNG THÔN 7
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật59,832m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật47,115m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,256m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,096m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,7062tấn
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,1506100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2368100m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật61,3496m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật88,8m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật535cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật267cái
12Miết mạch tường gạch loại lồiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53m2
F MẶT BẰNG THÔN 11
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật31,992m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,9624m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2038tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1986100m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật42,2136m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật182cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật174cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4844E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp; công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn công trình đang xét ) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự kèm theo một trong các tài liệu hợp lệ có khả năng chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực); Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình kèm theo hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 cán bộ;+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất, độ phức tạp tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) ≥ 3 Tấn; Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy hàn điện 23kw Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->