Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học trang bị cho các trường trên địa bàn thị xã Gò Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học trang bị cho các trường trên địa bàn thị xã Gò Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 của thị xã Gò Công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:10:00 đến ngày 2021-08-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,524,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các thiết bị: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay (laptop), tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu và đồ chơi cho học sinh cấp học mầm non.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay (laptop), tivi, máy photocopy, máy in, máy chiếu về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Đối với nhà thầu ngoài tỉnh, Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng trong vòng 3 năm gần đây.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng trong vòng 3 năm gần đây.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng trong vòng 3 năm gần đây.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên .+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên | 14 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy in (02 mặt) | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy Photo | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy vi tính dùng cho giáo viên và học sinh | 24 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy in (02 mặt) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy Photo | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tivi 55in | 9 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt tivi | 9 | Phòng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy chiếu và các phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy vi tính dùng cho giáo viên | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tivi 55in | 17 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt tivi | 17 | Phòng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy chiếu và các phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn TNTH Hóa - Sinh HS 2 chỗ ngồi | 24 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế tròn Ø300 , điều chỉnh độ cao | 48 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy giặt | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bập bênh | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tháo lắp vòng | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ xếp hình trên xe | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Búa cọc | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Các con vật đẩy | 3 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khối hình to | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khối hình nhỏ | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lồng hộp vuông | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trống con | 18 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 24 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xắc xô nhỏ 12cm | 27 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xắc xô lớn 18cm | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn tính học đếm | 13 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dinh dưỡng 1 | 17 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 2 | 17 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ dinh dưỡng 4 | 14 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ hình học phẳng | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ Làm quen với toán | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ xếp hình trên xe | 29 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Búp bê bé gái | 14 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Búp bê bé trai | 14 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Con rối (5 nhân vật) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cổng chui | 18 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 7 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Gậy thể dục to | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ghép nút lớn | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giá phơi khăn mặt | 11 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp thả hình | 16 | Hộp | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kính lúp | 14 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình hàm răng | 16 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nam châm thẳng | 32 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nguyên liệu đan tết | 2 | Bịch | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Trống da | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xắc xô lớn 18cm | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn tính học đếm | 19 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bảng chun học toán | 9 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ dinh dưỡng 1 | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ dinh dưỡng 2 | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ động vật sống trong rừng | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ Làm quen với toán | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ trang phục bác sĩ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ trang phục công an | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ tranh minh họa thơ 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ xâu dây tạo hình | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cân thăng bằng | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Con rối (5 nhân vật) | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cổng chui | 25 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cột ném bóng | 18 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dập lỗ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 22 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đồng hồ lắp ráp | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ghế băng thể dục | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Ghép nút lớn | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Hàng rào lắp ghép lớn | 62 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Kính lúp | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Vòng thể dục nhỏ | 15 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 23 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Áo múa trống cơm | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 32 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ dụng cụ lao động | 32 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ rau, củ, quả | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ trái cây nhựa | 4 | Giỏ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ trang phục bác sĩ | 32 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ trang phục công nhân | 54 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ trang phục nấu ăn | 44 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Búp bê bé trai | 7 | Con | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cổng chui | 23 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dập lỗ | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Dây thừng | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóccây | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Doanh trại bộ đội | 14 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Gậy thể dục to | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Ghép nút lớn | 39 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Giá phơi khăn mặt | 7 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Giống múa phòng GDNT | 7 | m | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Hàng rào lắp ghép lớn | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Kính lúp | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Kính ốp tường phòng GDNT | 12 | m2 | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Mô hình hàm răng | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Nguyên liệu đan tết | 3 | Bịch | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Phễu nhựa | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Thảm lót sàn phòng GDNT | 56 | m2 | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 15 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Trang phục áo bà ba | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Trang phục áo quan họ-Nam | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Trang phục áo quan họ-Nữ | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Trang phục con giống | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Trống cơm | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Tủ trang phục | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Tủ chứa trang phục, đạo cụ, âm nhạc | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Váy múa hoa sen | 6 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Váy, yếm đào | 10 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Vòng thể dục nhỏ | 294 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Xắc xô lớn 18cm | 8 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các thiết bị: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay (laptop), tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu và đồ chơi cho học sinh cấp học mầm non.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay (laptop), tivi, máy photocopy, máy in, máy chiếu về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Đối với nhà thầu ngoài tỉnh, Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng trong vòng 3 năm gần đây.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng trong vòng 3 năm gần đây.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng trong vòng 3 năm gần đây.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành. | 7 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên .+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi