Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện lộ ra hạ thế các TBA năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781566-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện lộ ra hạ thế các TBA năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210770941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:32:00 đến ngày 2021-08-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,969,660,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,544,900 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm bốn mươi bốn nghìn chín trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954490444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790898088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với sgói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thìđược đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.762.207 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.524.414 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình ( tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm stừ ngày có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.s
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 người: 01 phụ trách thi công phần điện, 01 người phụ trách thi công phần không điện.1. CBKT phụ trách phần điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- CBKT phụ trách phần Điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.2. CBKT phụ trách phần không điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- Cả 02 CBKT phải được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có QĐ đạt kết quả huấn luyện của cơ quan chức năng xác nhận.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công trình,…….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công (tối thiểu 10 người: 08 công nhân điện, 02 công nhân xây dựng)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân tham gia thi công nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 người bao gồm: 08 công nhân có chuyên môn thi công các công trình điện; 02 công nhân có chuyên môn thi công các công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công phải đảm bảo có:- Cung cấp một trong các tài liệu đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện, xây dựng hoặc các chứng chỉ tương đương.- Đối với 08 công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện về an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều phải được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách giám sát thi công,…….)- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu phục vụ thi công ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kiềm ép thủy lực ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện tối thiểu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện tối thiểu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất tối thiểus ≥ 05 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải phục vụ thi công (chở đất, đá, vật tư thiết bị, …)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các dụng cụ chuyên dụng đào mương cáp (cuốc, xẻn, sà ben…….)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
14-Kít tăng dây tối thiểu 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuyên điện
B Vật tư trung thế nổi cho thi công bằng phương pháp live-line
1Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
3Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
4G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
5G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6Cái
6G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT54Cái
7Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT30Bộ
8Giáp níu cho cáp al ac trần 240/32mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT42Bộ
9Móc treo chữ u 018Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT81Cái
10Xà thép l75*75*8*2,4mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12Cái
11Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Cái
C Thí nghiệm vật tư trung thế nổi thi công bằng phương pháp live-line
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37Cái
2Cách điện treo đã lắp thành chuỗiNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT54Bát
3Cách điện treo đã lắp thành chuỗiNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT54Bát
D Thi công lắp vật tư trung thế nổi bằng phương pháp live-line
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối
xứng
Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12,33333 sứ
2Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Sứ treo đôi polymer 24kV)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT27Cái
3Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Sứ treo đơn polymer 24kV)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT54Cái
4Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 phaNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12Bộ
5Cải tạo đà cân đơn 2,4m thành đà cân kép 2,4m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12Bộ
6V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,699km
7V/c Sứ các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,175tấn
8V/c Sứ các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,175tấn
9V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,524tấn
10V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,524tấn
E Thiết bị Trạm biến thế
1Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A, 4 MCCB 250A + thanh cái)Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Cái
F Thí nghiệm Thiết bị Trạm biến thế
1Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Cái
2Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT58Cái
G Thi công lắp đặt thiết bị Trạm biến thế
1Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A , 4 MCCB 250A + thanh cái)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Tủ
2Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A , 4 MCCB 250A + thanh cái)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT58Tủ
H Vật tư trạm biến thế
1Boulon móc cáp ABC 16*350Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT32Cái
2Băng keo hạ thếNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT180,5Cuộn
3Bảng mica 20x40x2mm.Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT209Cái
4Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.228Mét
5Co pvc đk 114Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT140Cái
6Cosse ép cu 240mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT462Cái
7Cosse ép cu 300mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT219,6667Cái
8Cosse ép cu-al 95mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT836Cái
9Đai thép không rỉ 10*0,4 mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT128Mét
10Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT32Cái
11Khóa đaiNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT128Bộ
12Ống nhựa pvc đk 114mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT221Mét
I Thí nghiệm vật tư Trạm biến thế
1Cáp xuất hạ thế 240mm2Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Sợi
2Cáp xuất hạ thế 300mm2Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Sợi
3Cáp ABC 4*95mm2 lên lưới hạ thếNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Sợi
J Thi công lắp vật tư trạm biến thế
1Ép đầu cosses Cu 240mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT462Cái
2Ép đầu cosses Cu 300mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT219,6667Cái
3Ép đầu cosses Cu/Al 95mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT836Cái
4Lắp Ống nhựa PVC ∅114Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT221m
5Lắp cáp xuất hạ thế 240mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.228m
6Lắp cáp xuất hạ thế 300mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT682m
7Lắp cáp ABC 4*95mm2 lên lưới hạ thếNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT140m
8Thu hồi cáp ABC 4*95mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT210m
9Thu hồi cáp đồng bọc 0,6/1kV 120 mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT296m
10Thu hồi thùng cầu daoNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT40Thùng
11Thu hồi MCCB 3P - 220/380V - 250ANhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT34Cái
12V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,6936km
13V/c Dây dẫn điện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,8252tấn
14V/c Dây dẫn điện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,8252tấn
15V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,8684tấn
16V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,8684tấn
K Vật tư hạ thế nổi
1Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT234Cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12Cái
3Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
4Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
5Boulon móc cáp ABC 16*250Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT101Cái
6Boulon móc cáp ABC 16*350Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT53Cái
7Boulon móc cáp abc 16*450Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
8Băng keo hạ thếNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT73Cuộn
9Bịt đầu cáp abc 50-95mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT300Cái
10Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT29Cái
11Cáp đồng trần 25mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT57,42Kg
12Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT52Mét
13Cosse ép cu-al 95mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT340Cái
14Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT87Bộ
15Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A).Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT13Cái
16Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT99Cái
17Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT49Cái
18Nối IPC 95-95Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT408Cái
19Ống gen co nhiệt hạ thế ĐK25Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT16,2Mét
20Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT93Cái
21Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT87Mét
22Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT29Lọ
23Nối IPC 95-35Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT29Cái
24Thanh chống thép l50-0,72mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10Cái
25Xà thép L75*75*8*0,8mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10Cái
L Thí nghiệm Vật tư hạ thế nổi
1Cáp ABC 4*95mm2Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Sợi
2Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT29Vị trí
M Thi công lắp vật tư hạ thế nổi
1Cáp ABC 4*95mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.849,38m
2Cosse Cu/Al 95mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT340Cái
3Hộp domino 9 cựcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT13Cái
4Tiếp địa hạ thếNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT29VT
5Đà lệch đơn 0,8m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
6Đà lệch đôi 0,8m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Bộ
7Thu hồi cáp ABC 4*95mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT307,6m
8Thu hồi hộp domino 9 cựcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5cái
9Thu hồi đà lệch đơn 0,8m (trụ đơn)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
10SDL cáp ABC 4*95mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT68m
11SDL hộp domino 9 cựcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7cái
12V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,185km
13V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,185tấn
14V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,185tấn
N Vật tư hạ thế ngầm
1Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37Bộ
2Cáp đồng trần 25mm2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8,14Kg
3Collier scell/90mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT167Cái
4Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37Cái
5Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT111Bộ
6Giá đỡ hộp đầu cápNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56Bộ
7Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT74Cái
8Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37Cái
9Nối IPC 95-35Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37Cái
10Ống thép mạ d90Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56Mét
11Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT111Mét
12Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37Lọ
13Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) .Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56Bộ
O Thí nghiệm vật tư hạ thế ngầm
1TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế đường trụcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56sợi
2Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Vị trí
P Thi công lắp vật tư hạ thế ngầm
1Cáp ngầm hạ thế nhôm (3A240mm2 + 1A120mm2)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4.288,186m
2Lắp ống thép tráng kẽm ф90 dài 6mNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56ống
3Tiếp địa cáp ngầm lên trụNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT37HT
4Đầu cáp ngầm hạ thế 3x240mm2 + 1x120mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT56Cái
5Thu hồi đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT79Cái
6Thu hồi cáp ngầm hạ thế lõi đồng (3M95+1M50mm2)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT758m
7V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,5282km
8V/c Dây dẫn điện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,4941tấn
9V/c Dây dẫn điện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,4941tấn
10V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,0341tấn
11V/c Phụ kiện các loạiNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,0341tấn
Q Hạng mục 2: Không chuyên điện
R Vật tư gối đỡ cáp
1Gối đỡ loại 1 ốngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT93cái
2Gối đỡ loại 2 ốngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT412cái
S Vật tư đào mương cáp
1Lưỡi cưa D350Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT32,7756cái
2Nước ngọtNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT20.608,9lít
3Răng càoNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,894bộ
T Thi công đào mương cáp
1Cắt 2 mép phui đàoNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT248,310m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14,569100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT185,9748m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,6926m3
5Đào nền đường bằng máy đào Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT9,6316100m3
6VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12,2468100m3
7VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT12,2468100m3
U Vật tư tái lập mương cáp
1Ống xoắn HDPE Ø 130/100Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3.209,8695m
2Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT176.338,62viên
3Xi măng PC.40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.138,5244kg
4Vải địa kỹ thuậtNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.963,4643m2
5Băng báo hiệuNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2.265,2m
6Cấp phối đá dăm Loại 1Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT209,4233m3
7Cấp phối đá dăm Loại 2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.480,4903m3
8Bê tông nhựa hạt trungNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT101,0562tấn
9Nhũ Tương gốc Axit 60%Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.338,4014kg
10Bê tông nhựa hạt mịnNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT176,5769tấn
11Cát bê tôngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,4911m3
12Cát hạt trungNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT403,5249m3
13NướcNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT967,9186lít
14Đá 1x2cmNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,327m3
15Gạch TerrazzoNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT70,3768m2
16Cọc mốc gangNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT218cọc
V Thi công tái lập mương cáp
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT31,939100m
2Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3.918,636m2
3Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,9695100m3
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) - mương trên vỉa hèNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,3381100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT18,6997100m2
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại INhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,5629100m3
7Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IINhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT11,0484100m3
8Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6,0804100m2
9Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5,7731100m2
10Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14,569100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT14,569100m2
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,5518m3
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT69,68m2
14Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lựcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT218cọc
W Chi phí máy phát phục vụ thi công
1Máy phát 700kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)8giờ/ ngày
2Máy phát 600kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)8giờ/ ngày
3Máy phát 400kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)8giờ/ ngày
4Máy phát 320kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)8giờ/ ngày
5Máy phát 250kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)8giờ/ ngày
X Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954490444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790898088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với sgói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thìđược đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.762.207 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.524.414 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình ( tối thiểu 01 người) 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm stừ ngày có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.s31
2 CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người) 2 - Tối thiểu 02 người: 01 phụ trách thi công phần điện, 01 người phụ trách thi công phần không điện.1. CBKT phụ trách phần điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- CBKT phụ trách phần Điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.2. CBKT phụ trách phần không điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- Cả 02 CBKT phải được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có QĐ đạt kết quả huấn luyện của cơ quan chức năng xác nhận.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công trình,…….)31
3 Công nhân trực tiếp thi công (tối thiểu 10 người: 08 công nhân điện, 02 công nhân xây dựng) 10 - Các công nhân tham gia thi công nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 người bao gồm: 08 công nhân có chuyên môn thi công các công trình điện; 02 công nhân có chuyên môn thi công các công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công phải đảm bảo có:- Cung cấp một trong các tài liệu đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện, xây dựng hoặc các chứng chỉ tương đương.- Đối với 08 công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện về an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều phải được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách giám sát thi công,…….)- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu phục vụ thi công ≥ 5 tấn Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc1
2 Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công1
3 Kiềm ép thủy lực ≤ 10 T Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công1
4 Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện tối thiểu Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc1
5 Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện tối thiểu Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc1
6 Sào tiếp địa Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc2
7 Bộ tiếp địa trung thế Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công2
8 Bộ tiếp địa hạ thế Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công2
9 Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công2
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc2
11 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất tối thiểus ≥ 05 kW Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc2
12 Xe tải phục vụ thi công (chở đất, đá, vật tư thiết bị, …) Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc1
13 Các dụng cụ chuyên dụng đào mương cáp (cuốc, xẻn, sà ben…….) Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công5
14 Kít tăng dây tối thiểu 2 tấn Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->