Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện lộ ra hạ thế các TBA năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình Hoàn thiện lộ ra hạ thế các TBA năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:32:00 đến ngày 2021-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,969,660,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,544,900 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm bốn mươi bốn nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954490444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790898088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với sgói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thìđược đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.762.207 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.524.414 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình ( tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm stừ ngày có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.s |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 người: 01 phụ trách thi công phần điện, 01 người phụ trách thi công phần không điện.1. CBKT phụ trách phần điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- CBKT phụ trách phần Điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.2. CBKT phụ trách phần không điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- Cả 02 CBKT phải được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có QĐ đạt kết quả huấn luyện của cơ quan chức năng xác nhận.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công trình,…….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công (tối thiểu 10 người: 08 công nhân điện, 02 công nhân xây dựng) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân tham gia thi công nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 người bao gồm: 08 công nhân có chuyên môn thi công các công trình điện; 02 công nhân có chuyên môn thi công các công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công phải đảm bảo có:- Cung cấp một trong các tài liệu đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện, xây dựng hoặc các chứng chỉ tương đương.- Đối với 08 công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện về an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều phải được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách giám sát thi công,…….)- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu phục vụ thi công ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kiềm ép thủy lực ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện tối thiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện tối thiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất tối thiểus ≥ 05 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải phục vụ thi công (chở đất, đá, vật tư thiết bị, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các dụng cụ chuyên dụng đào mương cáp (cuốc, xẻn, sà ben…….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Kít tăng dây tối thiểu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Vật tư trung thế nổi cho thi công bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 7 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Bộ |
| 8 | Giáp níu cho cáp al ac trần 240/32mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | Bộ |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 81 | Cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Cái |
| C | Thí nghiệm vật tư trung thế nổi thi công bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Bát |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Bát |
| D | Thi công lắp vật tư trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,3333 | 3 sứ |
| 2 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Sứ treo đôi polymer 24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Cái |
| 3 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Sứ treo đơn polymer 24kV) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 4 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Cải tạo đà cân đơn 2,4m thành đà cân kép 2,4m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,699 | km |
| 7 | V/c Sứ các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 8 | V/c Sứ các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 9 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 10 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,524 | tấn |
| E | Thiết bị Trạm biến thế | |||
| 1 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A, 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Thí nghiệm Thiết bị Trạm biến thế | |||
| 1 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá Thiết bị và thi công lắp lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 58 | Cái |
| G | Thi công lắp đặt thiết bị Trạm biến thế | |||
| 1 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 800A , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 58 | Tủ |
| H | Vật tư trạm biến thế | |||
| 1 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 2 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 180,5 | Cuộn |
| 3 | Bảng mica 20x40x2mm. | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 209 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.228 | Mét |
| 5 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 140 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 462 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 219,6667 | Cái |
| 8 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 836 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 10*0,4 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 128 | Mét |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 128 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 221 | Mét |
| I | Thí nghiệm vật tư Trạm biến thế | |||
| 1 | Cáp xuất hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp xuất hạ thế 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Cáp ABC 4*95mm2 lên lưới hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| J | Thi công lắp vật tư trạm biến thế | |||
| 1 | Ép đầu cosses Cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 462 | Cái |
| 2 | Ép đầu cosses Cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 219,6667 | Cái |
| 3 | Ép đầu cosses Cu/Al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 836 | Cái |
| 4 | Lắp Ống nhựa PVC ∅114 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 221 | m |
| 5 | Lắp cáp xuất hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.228 | m |
| 6 | Lắp cáp xuất hạ thế 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 682 | m |
| 7 | Lắp cáp ABC 4*95mm2 lên lưới hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Thu hồi cáp ABC 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 210 | m |
| 9 | Thu hồi cáp đồng bọc 0,6/1kV 120 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 296 | m |
| 10 | Thu hồi thùng cầu dao | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Thùng |
| 11 | Thu hồi MCCB 3P - 220/380V - 250A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Cái |
| 12 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,6936 | km |
| 13 | V/c Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,8252 | tấn |
| 14 | V/c Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,8252 | tấn |
| 15 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8684 | tấn |
| 16 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,8684 | tấn |
| K | Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 234 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 101 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 53 | Cái |
| 7 | Boulon móc cáp abc 16*450 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 73 | Cuộn |
| 9 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 300 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57,42 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52 | Mét |
| 13 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 340 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87 | Bộ |
| 15 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 99 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 49 | Cái |
| 18 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 408 | Cái |
| 19 | Ống gen co nhiệt hạ thế ĐK25 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16,2 | Mét |
| 20 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 93 | Cái |
| 21 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87 | Mét |
| 22 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Lọ |
| 23 | Nối IPC 95-35 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 24 | Thanh chống thép l50-0,72m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| L | Thí nghiệm Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp ABC 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Sợi |
| 2 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Vị trí |
| M | Thi công lắp vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp ABC 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.849,38 | m |
| 2 | Cosse Cu/Al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 340 | Cái |
| 3 | Hộp domino 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Tiếp địa hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | VT |
| 5 | Đà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Đà lệch đôi 0,8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Thu hồi cáp ABC 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 307,6 | m |
| 8 | Thu hồi hộp domino 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thu hồi đà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | SDL cáp ABC 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 68 | m |
| 11 | SDL hộp domino 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,185 | km |
| 13 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 14 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,185 | tấn |
| N | Vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,14 | Kg |
| 3 | Collier scell/90mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 167 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 111 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ hộp đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | Bộ |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 74 | Cái |
| 8 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 9 | Nối IPC 95-35 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 10 | Ống thép mạ d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | Mét |
| 11 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 111 | Mét |
| 12 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Lọ |
| 13 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) . | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | Bộ |
| O | Thí nghiệm vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế đường trục | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | sợi |
| 2 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Vị trí |
| P | Thi công lắp vật tư hạ thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế nhôm (3A240mm2 + 1A120mm2) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4.288,186 | m |
| 2 | Lắp ống thép tráng kẽm ф90 dài 6m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | ống |
| 3 | Tiếp địa cáp ngầm lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | HT |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x240mm2 + 1x120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Thu hồi đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 79 | Cái |
| 6 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế lõi đồng (3M95+1M50mm2) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 758 | m |
| 7 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,5282 | km |
| 8 | V/c Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,4941 | tấn |
| 9 | V/c Dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,4941 | tấn |
| 10 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0341 | tấn |
| 11 | V/c Phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,0341 | tấn |
| Q | Hạng mục 2: Không chuyên điện | |||
| R | Vật tư gối đỡ cáp | |||
| 1 | Gối đỡ loại 1 ống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 93 | cái |
| 2 | Gối đỡ loại 2 ống | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 412 | cái |
| S | Vật tư đào mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,7756 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20.608,9 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,894 | bộ |
| T | Thi công đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 248,3 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,569 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 185,9748 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,6926 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9,6316 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,2468 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12,2468 | 100m3 |
| U | Vật tư tái lập mương cáp | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.209,8695 | m |
| 2 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 176.338,62 | viên |
| 3 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.138,5244 | kg |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.963,4643 | m2 |
| 5 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.265,2 | m |
| 6 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 209,4233 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.480,4903 | m3 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 101,0562 | tấn |
| 9 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.338,4014 | kg |
| 10 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 176,5769 | tấn |
| 11 | Cát bê tông | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,4911 | m3 |
| 12 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 403,5249 | m3 |
| 13 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 967,9186 | lít |
| 14 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,327 | m3 |
| 15 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 70,3768 | m2 |
| 16 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 218 | cọc |
| V | Thi công tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31,939 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3.918,636 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,9695 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) - mương trên vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3381 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18,6997 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,5629 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,0484 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,0804 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,7731 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,569 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14,569 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,5518 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 69,68 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 218 | cọc |
| W | Chi phí máy phát phục vụ thi công | |||
| 1 | Máy phát 700kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ/ ngày |
| 2 | Máy phát 600kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ/ ngày |
| 3 | Máy phát 400kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ/ ngày |
| 4 | Máy phát 320kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ/ ngày |
| 5 | Máy phát 250kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | giờ/ ngày |
| X | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954490444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.790898088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với sgói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mụcchính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thìđược đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.762.207 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.357.524.414 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình ( tối thiểu 01 người) | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự theo yêu cầu bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm stừ ngày có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 4/5 an toàn (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.s | 3 | 1 |
| 2 | CBKT Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 02 người) | 2 | - Tối thiểu 02 người: 01 phụ trách thi công phần điện, 01 người phụ trách thi công phần không điện.1. CBKT phụ trách phần điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- CBKT phụ trách phần Điện phải được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 3/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.2. CBKT phụ trách phần không điện:- Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm từ ngày được cấp bằng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự, từ ngày được cấp bằng.- Cả 02 CBKT phải được huấn luyện ATVS lao động được cấp thẻ hoặc có QĐ đạt kết quả huấn luyện của cơ quan chức năng xác nhận.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công trình,…….) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công (tối thiểu 10 người: 08 công nhân điện, 02 công nhân xây dựng) | 10 | - Các công nhân tham gia thi công nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 người bao gồm: 08 công nhân có chuyên môn thi công các công trình điện; 02 công nhân có chuyên môn thi công các công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.Nhà thầu có văn bản cam kết huy động nhân lực đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua và các công nhân tham gia thi công phải đảm bảo có:- Cung cấp một trong các tài liệu đào tạo phù hợp: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề/Cao đẳng nghề/Trung học chuyên nghiệp về điện, xây dựng hoặc các chứng chỉ tương đương.- Đối với 08 công nhân thi công phần chuyên điện phải được huấn luyện về an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tương đương bậc 2/5 an toàn trở lên (mẫu thẻ được qui định theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014) qui định tại Quy trình ATĐ.- Tất cả các công nhân khi tham gia thi công đều phải được huấn luyện ATVS lao động và có Giấy chứng nhận ATVSLĐ hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.- Cung cấp một trong các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của CBKT (bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách giám sát thi công,…….)- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu phục vụ thi công ≥ 5 tấn | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực ≥ 12 T | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực ≤ 10 T | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Sào thao tác trung thế và găng tay cách điện tối thiểu | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 5 | Sào thao tác hạ thế và găng tay cách điện tối thiểu | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 6 | Sào tiếp địa | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Bàn ra cáp, Rọ kéo cáp ngầm | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất tối thiểus ≥ 05 kW | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 2 |
| 12 | Xe tải phục vụ thi công (chở đất, đá, vật tư thiết bị, …) | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) và tài liệu của cơ quan chức năng còn hiệu lực vềđảm bảo phương tiện được phép làm việc | 1 |
| 13 | Các dụng cụ chuyên dụng đào mương cáp (cuốc, xẻn, sà ben…….) | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 5 |
| 14 | Kít tăng dây tối thiểu 2 tấn | Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh (chủ sở hữu hoặcthuê) nhằm đảm bảo đầy đủ dụng cụ phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi