Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền tài trợ không hoàn lại của Tổng công ty Khí Việt Nam (PV GAS) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:40:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,140,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7352106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cungcấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợpđồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dândụng.- Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp,lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì đượctính là một HĐ tương tự.- Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cungcấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trịhai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.098.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.196.560 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phốihoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùngthay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khicung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộcgói thầu này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹthuật hoặc quản lýchung: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tàiliệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khailắp đặt, hướng dẫnsử dụng phần thiếtbị: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin, Điện, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchphần cải tạo, sửachữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Là kỹ sư xây dựng dândụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môitrường còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế trước khi thi công | 2 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 7,757 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường (tính 50%) | 93,279 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%) | 93,279 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%) | 65,198 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông (tính 50%) | 65,198 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,36 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 36,5 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (máng đèn, dây điện....) | 1 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống sân theo cầu thang bộ | 5 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,848 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | 11,848 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 13 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | 16,255 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,791 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 | 0,107 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 16 | Lắp lanh tô có sẵn, trọng lượng | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 50%) | 93,279 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, vách thạch cao | 125,789 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 19 | Trát trần, dầm vữa XM M75 | 65,198 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 65,198 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 21 | Sơn tường, vách thạch cao, trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,664 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 22 | Vệ sinh nền gạch trong phòng + ban công, bằng chất rửa công nghiệp; chít vữa vị trí dưới tường gạch đục thông phòng | 109,348 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 23 | Ốp gạch 30x60cm vị trí chậu rửa | 1,8 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm | 9 | lỗ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 25 | Vận chuyển vật liệu (cát, xi măng, tấm thạch cao) từ sân lên tầng 2 theo cầu thang bộ | 5 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 26 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong | 2,093 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 27 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong | 1,23 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 28 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong | 2,16 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 29 | Gia công cửa đi bằng sắt hộp, kính trong suốt dày 5mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện | 4,7 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,183 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 31 | Gia công khuôn cửa bằng sắt hộp | 0,069 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa sắt hộp | 15,14 | 1md | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa | 0,324 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,504 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,303 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 36 | Đào gốc cây, vệ sinh cây cối phế thải trên nóc mái nhà; vận chuyển phế thải xuống nơi tập kết | 7 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 37 | Xử lí chống thấm mái | 1 | T.bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 38 | Xử lí 4 vị trí ô thông gió từ tầng 1 lên tầng 2 vế cửa sổ | 4 | hốc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa sứ Lavabo | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 41 | Ống xả chậu có chặn nước | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 42 | Ống thải chữ P | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 43 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 44 | Ống cấp nước, thoát nước (từ tầng 2 xuống nền), cút, chếch, băng keo .... | 1 | Vị trí | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 800x1600x400mm | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 1 pha (chất liệu nhựa) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 47 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 48 | Lắp đặt các automat 3P/250A | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 49 | Lắp đặt các automat 3P/30A | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 50 | Lắp đặt các automat 2P/50A | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1P/ | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | 163 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 25 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 159 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 56 | Lắp đặt ghen nhựa 39x18mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 159 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 57 | Lắp đặt máng ghen nhựa 40x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 43 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 59 | Lắp đặt hạt công tắc | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 60 | Lắp đặt đế chìm (cho ổ cắm, công tắc) | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 61 | Lắp đặt mặt công tắc, mặt ổ cắm | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 62 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 3 cánh) | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mm | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, công suất 10w | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần led d300, công suất 12w | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, treo trần, công suất 20w | 15 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 67 | Vệ sinh phòng và bàn giao mặt bằng | 2 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cải tạo, sửa chữa | |
| 68 | Cabin hàn hồ quang | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 69 | Máy hàn CO2/MAG | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 70 | Máy hàn TIG kết hợp hàn que | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 71 | Máy hàn đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 72 | Hệ thống hút khói hàn (cho 5 cabin hàn hồ quang và 5 cabin hàn khí/hàn vảy) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 73 | Máy cắt plasma | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 74 | Máy cắt con rùa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 75 | Bộ hàn/cắt bằng khí và hàn vảy | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 76 | Hệ thống cấp khí tổng cho các máy hàn TIG/MIG/MAG và các bộ hàn khí/hàn vảy | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 77 | Máy đo nhiệt độ (Máy đo nhiệt độ tiếp xúc) | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 78 | Máy đo nhiệt độ (Máy đo nhiệt độ hồng ngoại laser cầm tay) | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 79 | Máy dò lỗ hổng hạt từ (Máy kiểm tra khuyết tật bằng bột từ) | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 80 | Máy cưa vòng (Máy cắt mẫu kim tương) | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 81 | Máy mài và đánh bóng tự động (Máy mài và đánh bóng mẫu kim tương) | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 82 | Máy kiểm tra siêu âm (Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kỹ thuật số) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 83 | Máy tính trạm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 84 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 85 | Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 86 | Tivi (trình chiếu bài thí nghiệm cho sinh viên) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 87 | Giá để vật tư | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 88 | Bàn giáo viên, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 89 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 90 | Quần áo bảo hộ, Mũ bảo hộ nhựa, Giầy Vải | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 91 | Que hàn E6013 | 40 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 92 | Dây hàn | 30 | Kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 93 | Cabin hàn khí/hàn vảy | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| 94 | Bộ ghi dữ liệu | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7352106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cungcấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợpđồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dândụng.- Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp,lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì đượctính là một HĐ tương tự.- Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cungcấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trịhai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.098.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.196.560 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phốihoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùngthay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khicung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộcgói thầu này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹthuật hoặc quản lýchung: 01 cán bộ | 1 | - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tàiliệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khailắp đặt, hướng dẫnsử dụng phần thiếtbị: 02 cán bộ | 2 | - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin, Điện, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchphần cải tạo, sửachữa | 1 | - Đại học trở lên: Là kỹ sư xây dựng dândụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môitrường còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi