Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808573-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210235527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tiền tài trợ không hoàn lại của Tổng công ty Khí Việt Nam (PV GAS)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:40:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,140,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7352106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cungcấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợpđồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dândụng.- Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp,lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì đượctính là một HĐ tương tự.- Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cungcấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trịhai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự.2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.098.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.196.560 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phốihoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùngthay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khicung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộcgói thầu này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹthuật hoặc quản lýchung: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tàiliệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khailắp đặt, hướng dẫnsử dụng phần thiếtbị: 02 cán bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin, Điện, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchphần cải tạo, sửachữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: Là kỹ sư xây dựng dândụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môitrường còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thu dọn đồ đạc, bàn ghế trước khi thi công2côngChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm7,757m3Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
3Phá lớp vữa trát tường (tính 50%)93,279m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%)93,279m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%)65,198m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông (tính 50%)65,198m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,36m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
8Tháo dỡ khuôn cửa đơn36,5mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ (máng đèn, dây điện....)1côngChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
10Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống sân theo cầu thang bộ5côngChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,848m3Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
12Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T11,848m3Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
13Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp16,255m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,791m3Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M1000,107m3Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
16Lắp lanh tô có sẵn, trọng lượng 1cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
17Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 50%)93,279m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
18Bả bằng bột bả vào tường, vách thạch cao125,789m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
19Trát trần, dầm vữa XM M7565,198m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
20Bả bằng bột bả vào dầm, trần65,198m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
21Sơn tường, vách thạch cao, trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ347,664m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
22Vệ sinh nền gạch trong phòng + ban công, bằng chất rửa công nghiệp; chít vữa vị trí dưới tường gạch đục thông phòng109,348m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
23Ốp gạch 30x60cm vị trí chậu rửa1,8m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
24Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm9lỗChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
25Vận chuyển vật liệu (cát, xi măng, tấm thạch cao) từ sân lên tầng 2 theo cầu thang bộ5côngChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
26Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong2,093m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
27Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong1,23m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
28Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện kinlong2,16m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
29Gia công cửa đi bằng sắt hộp, kính trong suốt dày 5mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện4,7m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,183m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
31Gia công khuôn cửa bằng sắt hộp0,069tấnChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
32Lắp dựng khuôn cửa sắt hộp15,141mdChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
33Gia công hoa sắt cửa0,324tấnChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
34Lắp dựng hoa sắt cửa25,504m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,303m2Chi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
36Đào gốc cây, vệ sinh cây cối phế thải trên nóc mái nhà; vận chuyển phế thải xuống nơi tập kết7côngChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
37Xử lí chống thấm mái1T.bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
38Xử lí 4 vị trí ô thông gió từ tầng 1 lên tầng 2 vế cửa sổ4hốcChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
39Lắp đặt chậu rửa sứ Lavabo1bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
40Lắp đặt vòi chậu rửa1bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
41Ống xả chậu có chặn nước1bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
42Ống thải chữ P1cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
43Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay1cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
44Ống cấp nước, thoát nước (từ tầng 2 xuống nền), cút, chếch, băng keo ....1Vị tríChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
45Lắp đặt tủ điện 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 800x1600x400mm11 tủChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
46Lắp đặt tủ điện 1 pha (chất liệu nhựa)11 tủChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
47Lắp đặt công tơ điện 3 pha1cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
48Lắp đặt các automat 3P/250A1cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
49Lắp đặt các automat 3P/30A10cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
50Lắp đặt các automat 2P/50A1cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
51Lắp đặt các automat 1P/4cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
52Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2163mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
53Lắp đặt dây dẫn 2x6mm28mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
54Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm225mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
55Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2159mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
56Lắp đặt ghen nhựa 39x18mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn159mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
57Lắp đặt máng ghen nhựa 40x60mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn43mChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
58Lắp đặt ổ cắm đôi4cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
59Lắp đặt hạt công tắc8cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
60Lắp đặt đế chìm (cho ổ cắm, công tắc)7cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
61Lắp đặt mặt công tắc, mặt ổ cắm7cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
62Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 3 cánh)4cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
63Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300mm2cáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, công suất 10w1bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
65Lắp đặt đèn ốp trần led d300, công suất 12w1bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, treo trần, công suất 20w15bộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
67Vệ sinh phòng và bàn giao mặt bằng2côngChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cải tạo, sửa chữa
68Cabin hàn hồ quang5BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
69Máy hàn CO2/MAG4BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
70Máy hàn TIG kết hợp hàn que4BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
71Máy hàn đa năng1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
72Hệ thống hút khói hàn (cho 5 cabin hàn hồ quang và 5 cabin hàn khí/hàn vảy)1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
73Máy cắt plasma1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
74Máy cắt con rùa1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
75Bộ hàn/cắt bằng khí và hàn vảy5BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
76Hệ thống cấp khí tổng cho các máy hàn TIG/MIG/MAG và các bộ hàn khí/hàn vảy1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
77Máy đo nhiệt độ (Máy đo nhiệt độ tiếp xúc)1CáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
78Máy đo nhiệt độ (Máy đo nhiệt độ hồng ngoại laser cầm tay)1CáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
79Máy dò lỗ hổng hạt từ (Máy kiểm tra khuyết tật bằng bột từ)1CáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
80Máy cưa vòng (Máy cắt mẫu kim tương)1CáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
81Máy mài và đánh bóng tự động (Máy mài và đánh bóng mẫu kim tương)1CáiChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
82Máy kiểm tra siêu âm (Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kỹ thuật số)1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
83Máy tính trạm1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
84Bộ dụng cụ cơ khí1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
85Bộ dụng cụ điện1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
86Tivi (trình chiếu bài thí nghiệm cho sinh viên)1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
87Giá để vật tư3BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
88Bàn giáo viên, ghế giáo viên1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
89Tủ tài liệu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
90Quần áo bảo hộ, Mũ bảo hộ nhựa, Giầy Vải20BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
91Que hàn E601340KgChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
92Dây hàn30KgChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
93Cabin hàn khí/hàn vảy5BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
94Bộ ghi dữ liệu1BộChi tiết theo mục 2 chương VThuộc phần cung cấp, lắp đặt hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7352106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cungcấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợpđồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dândụng.- Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp,lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì đượctính là một HĐ tương tự.- Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cungcấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trịhai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự.2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.098.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.196.560 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phốihoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùngthay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khicung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộcgói thầu này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹthuật hoặc quản lýchung: 01 cán bộ 1 - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tàiliệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.53
2 Cán bộ triển khailắp đặt, hướng dẫnsử dụng phần thiếtbị: 02 cán bộ 2 - Đại học trở lên: Thuộc một trong cácchuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thôngtin, Điện, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ tráchphần cải tạo, sửachữa 1 - Đại học trở lên: Là kỹ sư xây dựng dândụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằngtốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môitrường còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từthời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểmđóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự được thể hiện trong bản kê khai năng lựckinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gianphải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->