Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế (gồm 99 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807039-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế (gồm 99 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210776901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:37:00 đến ngày 2021-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,977,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện trực tiếp gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo cột sống (các cỡ)170CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
2Ba chạc1.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
3Bao nylon bọc camera1.100CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
4Băng dính cá nhân7.956MiếngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
5Băng dính chỉ thị nhiệt16CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
6Băng dính lụa y tế2.592CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
7Bông y tế360KgNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
8Bột bó 10cm x 4,6m720CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
9Bột bó 15cm x 4,6m720CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
10Bột bó 7,5cm x 2,7m1.728CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
11Bơm cho ăn 50ml400CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
12Bơm tiêm Insulin 0,5 ml50.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
13Bơm tiêm nhựa 1 ml25.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
14Bơm tiêm nhựa 10 ml120.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
15Bơm tiêm nhựa 20 ml42.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
16Bơm tiêm nhựa 5 ml450.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
17Bơm tiêm nhựa 50 ml (các loại)2.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
18Canuyn miệng60CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
19Clip Polyme (các số)588CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
20Cóng sinh hoá (các cỡ)4.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
21Chỉ không tan tổng hợp (các số)2.160GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
22Chỉ khâu nhãn khoa Nylon (số 8/0 hoặc 9/0 hoặc 10/0)12GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
23Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene các số40GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
24Chỉ tan tổng hợp tan nhanh sợi bện cấu tạo Polyglycolic acid số 12.160GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
25Chỉ không tan tự nhiên1.440GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
26Chỉ tan chậm tự nhiên (các số)6.720GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
27Chỉ thép liền kim100GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
28Chỉ tan nhanh tổng hợp (các số)720GóiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
29Chốt (Vít) đinh nội tủy xương chày20CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
30Dây dẫn lưu Drain có lỗ600CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
31Dây hút nhớt (các số)1.600CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
32Dây nối bơm tiêm điện1.600CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
33Dây thở oxy 2 nhánh6.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
34Dây truyền dùng cho máy truyền dịch100BộNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
35Dây truyền huyết thanh65.000BộNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
36Dây truyền máu10cáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
37Đai cố định khớp vai tư thế dạng H1 hoặc tương đương80CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
38Đai số 8 (các cỡ)80CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
39Đầu côn vàng15.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
40Đầu côn xanh10.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
41Đè lưỡi gỗ1.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
42Điện cực tim2.500CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
43Đinh Kirschner (các số)80CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
44Đinh nội tủy xương chày10CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
45Gạc mét y tế5.000MétNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
46Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,510.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
47Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 (Có cản quang)8.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
48Gạc phẫu thuật vô khuẩn 7,5x7,519.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
49Găng kiểm soát tử cung700ĐôiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
50Găng tay khám230.000ĐôiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
51Găng tay vô khuẩn10.000ĐôiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
52Giấy điện tim 3 cần (cuộn)1.200CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
53Giấy điện tim 3 cần (tập)700TậpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
54Giấy điện tim 6 cần500TậpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
55Giấy in máy đo hô hấp, hóa sinh170CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
56Giấy in máy siêu âm40CuộnNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
57Giấy Monitor sản khoa200TậpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
58Kẹp rốn7.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
59Kim cánh bướm (các số)30.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
60Kim châm cứu (các số)300.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
61Kim chích máu10HộpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
62Kim gây tê tuỷ sống (các số)1.700CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
63Kim khâu da cơ (các số)3.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
64Kim lấy thuốc70.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
65Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc (các số)20.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
66Kim quang laser nội mạch200CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
67Khí CO2 (40 lít/bình)10BìnhYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
68Khí Oxy y tế (40 lít/bình)1.200BìnhYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
69Lam kính150HộpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
70Lưỡi dao mổ (các số)3.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
71Màng phức hợp PET và PE16CặpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
72Mũ giấy y tế4.500CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
73Nẹp A.O bản hẹp 8 lỗ, 10 lỗ30CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
74Nẹp chống xoay dài (các cỡ)120CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
75Nẹp gối (các loại)80CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
76Ống đặt nội khí quản1.200CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
77Ống máu lắng (Monosed ESR Vaccumm Tubes)500ốngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
78Ống nghiệm Natri citrat 3,8%5.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
79Ống nghiệm thủy tinh (các cỡ)14.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
80Ống thổi đo chức năng hô hấp7.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
81Ống thông dạ dày (các số)1.200CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
82Phin lọc máy đo chức năng hô hấp7.000CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
83Sonde JJ20CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
84Sonde Nelaton vô trùng (các số)400CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
85Tấm Nylon vô trùng1.100CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
86Túi lấy máu bốn (250ml, 350ml)50túiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
87Túi nước tiểu1.600BộNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
88Thông Foley 2 nhánh (các số)1.800CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
89Vít cứng 3,5200CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
90Vít cứng 4,5200CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
91Test nhanh chẩn đoán cúm A.B600TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
92Test nhanh chẩn đoán HIV12.500TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
93Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết900TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
94Test nhanh chẩn đoán viên gan B15.500TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
95Test nhanh chẩn đoán sớm viên gan B600TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
96Test nhanh chẩn đoán viên gan C1.200TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
97Test nhanh chẩn đoán Morphine1.300TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
98Test thử nước tiểu 11 thông số58.000TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
99Urease test3.000TestNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu.11
2 Cán bộ thực hiện trực tiếp gói thầu 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->