Gói thầu: Gói thầu XL02: Xây dựng khối phòng học bộ môn, khối hành chính quản trị, khối nhà đa năng thuộc dự án trường THPT Bình Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Xây dựng khối phòng học bộ môn, khối hành chính quản trị, khối nhà đa năng thuộc dự án trường THPT Bình Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:35:00 đến ngày 2021-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,107,171,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥ 11 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIĐối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN, BẢO HỘ LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC VÀ QUAN TRẮC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Vận chuyển , thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm chặt nền, làm phẳng mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dùng để phát điện, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, 1thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 2: KHỐI PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3946 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,753 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6437 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8094 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0062 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,5269 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,968 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,3941 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7209 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0901 | 100m3 |
| 13 | Xử lý chống, diệt mối cho công trình (bao gồm hóa chất, nhân công...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 651,8 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0111 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0111 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 507,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,079 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,079 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,079 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2633 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,569 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4153 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3224 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0775 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5726 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4933 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2479 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1544 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8582 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5462 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,6182 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5823 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6539 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9156 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4935 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9123 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,0018 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,2644 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1953 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2725 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2725 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,45 | m2 |
| 47 | Kẻ đường tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Công |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,2018 | m3 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,598 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7697 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1312 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5401 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1163 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,422 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3425 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,553 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2494 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5649 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4979 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,218 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6108 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,096 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6352 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,065 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,4958 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,6142 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.736,6368 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.224,5996 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 681,51 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 311,128 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.137,02 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,984 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,036 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.058,578 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.494,6128 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.259,642 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.651,2428 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.103,012 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.006,9 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.924,68 | m |
| 81 | Kẻ ron âm tường 2x3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,84 | m |
| 82 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 83 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177 | cái |
| 84 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 85 | Đắp, bả bột, sơn gờ xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | Cái |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,08 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,92 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,76 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,76 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,76 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7343 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7343 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 726,7604 | m2 |
| 94 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,781 | 1000v |
| 95 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7186 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0973 | 100m2 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9612 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4723 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,42 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,7197 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,444 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,76 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,35 | m2 |
| 106 | SXLD tay vịn Inox D34x1mm+D60x1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,81 | md |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,16 | m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,483 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.406,982 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 375,12 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9443 | m3 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2762 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,02 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 70,2212 | m2 | |
| 115 | SXLD trụ deba gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 116 | SXLD Con tiện, tay vịn lan can gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,51 | md |
| 117 | XSLD Lan can cầu thang sắt CNC, sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4055 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m |
| 119 | SXLD bảng tên phòng bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 120 | SXLD vách ngăn compact HPL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,505 | m2 |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 247 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.500 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.400 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 320 | m |
| 144 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | tủ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,9264 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 3: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7844 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1836 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,563 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,264 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2516 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,298 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,056 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,1764 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1612 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4043 | 100m3 |
| 13 | Xử lý chống, diệt mối công trình (đã bao gồm hóa chất, nhân công,...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,26 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8452 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8452 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 để đắp : | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,559 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,559 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,559 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7093 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2979 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6261 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6513 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9854 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7713 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9931 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1846 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8624 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0499 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3529 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1621 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3979 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6113 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,103 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2259 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8095 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2725 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5215 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,45 | m2 |
| 43 | Kẻ đường tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Công |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,2552 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,99 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4198 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4167 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9937 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4637 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,139 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3053 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1819 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6477 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,144 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3256 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,096 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,0952 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,386 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,378 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,372 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 752,96 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 912,647 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 349,495 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 242,447 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 379,13 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,216 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 554,04 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.299,692 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.003,261 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.306,817 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 996,136 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.998,5 | m |
| 75 | Kẻ ron âm tường 2x3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,2 | m |
| 76 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.3x0.96cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 77 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106 | cái |
| 78 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.43x0.52cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 79 | Đắp, bả bột, sơn gờ bánh ú xi măng M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 80 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8ly ((Đã bao gồm phụ kiện)) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,2 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,92 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,44 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,2 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,153 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,153 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 487,2768 | m2 |
| 87 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6927 | 1000v |
| 88 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,958 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,58 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6153 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,79 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,3285 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,39 | m2 |
| 94 | SXLD tay vịn bằng Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | md |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,608 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 539,25 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,98 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 229,14 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6092 | m3 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5754 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,19 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,7654 | m2 |
| 103 | SXLD trụ deba gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 104 | SXLD Con tiện, tay vịn lan can gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | md |
| 105 | XSLD Lan can cầu thang sắt CNC, sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8625 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 107 | SXLD bảng tên phòng bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Lăp đặt thùng rác nhựa đạp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc đơn treo đồ bằng inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,98 | m2 |
| 111 | SXLD vách ngăn compact HPL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,983 | m2 |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0787 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9431 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tủ |
| 157 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113 | hộp |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,63 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8095 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,048 | m3 |
| 3 | Xử lý chống, diệt mối cho công trình (bao gồm hóa chất, nhân công...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.237,38 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7295 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,623 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7449 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3826 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3728 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,5621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1928 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5446 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4467 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,038 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,096 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,24 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3022 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1634 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9975 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,7054 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9991 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0409 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,9748 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6074 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6915 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,0499 | m3 |
| 29 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0314 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0314 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,5899 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng bu lông liên kết M20x550 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 33 | Lắp dựng bu lông liên kết M20x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,626 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,626 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 429,364 | m2 |
| 37 | sản xuất, lắp dựng ty giằng xà gồ d10: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175 | cái |
| 38 | Cáp giằng mái (1 bộ bao gồm 2 tăng đơ và 14m cáp d12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1172 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5562 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4266 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,708 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,1415 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,6601 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 813,4064 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.143,18 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 519,075 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 333,11 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 674,36 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 653,0628 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 246,975 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 215,202 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.201,3748 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1808 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1808 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng bu lông liên kết M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | con |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,113 | m2 |
| 59 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,233 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.176,545 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 559,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dụng cửa nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10 ly ( đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,71 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dụng cửa nhôm cao cấp, kính cường lực dày 08 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm cao cấp, lá sách | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,84 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,44 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,44 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.422,0194 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.440,41 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.237,053 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.410,47 | m2 |
| 72 | SXLD, bả bột, sơn phù điêu xi măng đúc sẵn kích thước 0.4x0.5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4718 | 100m3 |
| 74 | Mua đất cấp III đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 654,2816 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5428 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5428 | 100m3/1km |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,649 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,649 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 570,79 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,92 | m2 |
| 81 | Lát tấm trải sàn Vinyl nền hội trường, dày 5mm, màu vân gỗ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 605,44 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,32 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 95 | SXLD vách ngăn compact HPL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,75 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,412 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,599 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,695 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,725 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m2 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2261 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6659 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6659 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,22 | m2 |
| 107 | Gia công, sản xuất lan can ram dốc bằng inox 304 cao 900mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,027 | mét dài |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 110 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.300 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.300 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0786 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9431 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 166 | Máy bơm nước 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 167 | Crepin D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt cáp treo bơm D6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,8 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,44 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,2 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,24 | m2 |
| 180 | Trồng cây tường vy cao 1.2m, bao gồm công vận chuyển, phân bón, đất hữu cơ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 181 | Trồng cây tùng búp cao 1,2 m, bao gồm công vận chuyển, phân bón, đất hữu cơ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 182 | Trồng cây ngọc bút, bao gồm công vận chuyển, phân bón, đất hữu cơ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m2 |
| 183 | Trồng cây lan ý, bao gồm công vận chuyển, phân bón, đất hữu cơ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m2 |
| 184 | Trồng thảm lá trắng, bao gồm công vận chuyển, phân bón, đất hữu cơ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000. Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥ 11 tỷ đồng. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IIĐối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó | 7 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT | 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN, BẢO HỘ LAO ĐỘNG | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. | 5 | 3 |
| 4 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC VÀ QUAN TRẮC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình. | 5 | 3 |
| 5 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
| 6 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Xe ban | Dùng để Ủi đất, đá, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe lu | Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Dùng để Vận chuyển , thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm chặt nền, làm phẳng mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc | Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 10 | Máy hàn | Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 11 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 3 |
| 14 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
| 16 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: dùng để phát điện, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 17 | Xe cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, 1thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 18 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 100 |
| 19 | Ván khuôn | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 500 |
| 20 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt thép. Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêHóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi