Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị; Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Trường Đại học Y khoa Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:35:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: -Phá dỡ mái tôn, xây trát tường thu hồi, chống thấm mái bằng phụ gia, thi công hệ xà gồ thép hình, lợp mái tôn;Lắp đặt hệ thống điện.Tháo dỡ và lắp đặt cửa đi chuyên dụng, lắp đặt hệ thống trần và vách tưởng cách nhiệt bằng tôn; Cung cấp và lắp đặt hàng hóa điều hòa và thiết bị thông gió Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kWCòn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kWCòn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KWCòn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150lCòn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5TCòn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI NHÀ CỦA NHÀ KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 10,5656 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 20,3977 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 53,7007 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,7549 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 12,3205 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 1.097,8 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Bluescope Zacs bền màu AZ100 dày 0.5 mm hoặc loại tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 13,0565 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 7,8508 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái (Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng;Hoặc vật liệu chống thấm gốc Polyurethane, acrylic 1 thành phần hoặc loại khác có tính chất tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 512,45 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 512,45 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 121,88 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn úp nóc (khổ 60cm) | Theo chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 13 | Ke chống bão 300 (1m dài xà gồ 3 cái) | Theo chương V của E-HSMT | 6.450 | Cái |
| 14 | Bắn keo silicon sửa lại tôn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trọnGói |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trọngói |
| 16 | Sửa đường ống thoát nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm, sử dụng dây cũ | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (dây bổ sung) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cáp PVC/PVC/CU 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 22 | Cáp PVC/PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn + 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 24 | Đế nhựa nổi tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Ống gen luồn dây điện D20 | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 28 | Bốc xếp tấm tôn lợp bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo chương V của E-HSMT | 30 | c.kiện |
| 29 | Bốc xếp tấm tôn lợp bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo chương V của E-HSMT | 25 | C.kiện |
| 30 | Vận chuyển tôn về nơi tập kết (thủ công)<=1000m | Theo chương V của E-HSMT | 1.254,6877 | m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 6,714 | tấn |
| C | Hạng mục 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN NỘI TRÚ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng thép 800x1200x300 ELECTRIC BOX | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng thép 600x400x200 ELECTRIC BOX | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 500A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 80A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 60A | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A | Theo chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Theo chương V của E-HSMT | 228 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Theo chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 12 | Cáp PVC/XLPE/CU 4x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 13 | Cáp PVC/PVC/CU 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Cáp PVC/PVC/CU 2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3.380 | m |
| 15 | Cáp PVC/PVC/CU 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Cáp PVC/PVC/CU 2x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 7.500 | m |
| 17 | Cáp PVC/PVC/CU 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Cáp PVC/PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 19 | Công tắc 1 phím | Theo chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 20 | Công tắc 2 phím | Theo chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 21 | Công tắc 3 phím | Theo chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 1.626 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn + 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 115 | bảng |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi + 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bảng |
| 25 | Lắp đặt hộp nối phân dây loại lớn | Theo chương V của E-HSMT | 125 | hộp |
| 26 | Đế nhựa nổi tường | Theo chương V của E-HSMT | 2.076 | hộp |
| 27 | Máng gen luồn dây điện 24x14 mm | Theo chương V của E-HSMT | 2.640 | m |
| 28 | Máng gen luồn dây điện 30x14 mm | Theo chương V của E-HSMT | 5.500 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện 100x60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 30 | Đục mở tường để lắp tủ âm tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1lỗ |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 214 | 1lỗ |
| 33 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 109 | 1lỗ |
| D | Hạng mục 3:CẢI TẠO PHÒNG XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công (cửa nhựa lõi thép) | Theo chương V của E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch vỡ, bê tông các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 8 | Panel tường cách nhiệt 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, tôn dày 0,45 mm (giá gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 127,79 | m2 |
| 9 | Panel trần cách nhiệt 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, tôn dày 0,45 mm (giá gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 69,2725 | m2 |
| 10 | Nhôm bo tròn trong dày 0,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 231,84 | m |
| 11 | Trụ nhôm bo tròn ngoài dày 1mm | Theo chương V của E-HSMT | 27,5 | m |
| 12 | U nhôm đế dày 0,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 56,655 | m |
| 13 | Nhôm bo cửa sổ dày 1mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Xà beam treo trần dày 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Tăng đơ treo xà beam | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Ty treo xà | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Ke nhôm giữ C | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Miếng bo góc ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 24 | miếng |
| 19 | Miếng bo chân cửa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | miếng |
| 20 | Miếng bo góc trong | Theo chương V của E-HSMT | 62 | miếng |
| 21 | Đinh tán, vít nở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Silicon | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Cửa 2 cánh, kích thước 1200x2100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Cửa 1 cánh, kích thước 900x2100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Khóa tay ngang | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Cửa sổ quan sát- Các ô kính chế tạo từ kính gia cường an toàn dày 5 ly, đạt độ cứng cao, an toàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 27 | Pass box (450 x 450 x 450mm) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 28 | Pass box (600 x 450 x 600mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 29 | Khoá từ- Khoá nam châm đơn lực hút 300LBS tương đương 150kgs- Sử dụng cho cửa kính, cửa gỗ, cửa chống cháy- Kích thước bề mặt từ: 170L x 39W x 21H (mm)- Kích thước tấm ốp khoá: 130L x 32W x 11H (mm)- Điện áp: 12/24 VDC- Trọng lượng tổng: 1.4kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bộ gá khoá | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Bộ điều khiển 2 cửa, 3 cửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Công lập trình, vật tư phụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 33 | Tấm Vinyl dầy 1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 68,6962 | m² |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 35 | Ống gió vuông 800x300 Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m |
| 36 | Ống gió vuông 500x300 Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,54 | m |
| 37 | Ống gió tròn D300 Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 38 | Cút gió vuông 800x300 Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cút gió vuông 500x300 Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút gió tròn D300 Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Côn thu 800x300-KT quạtTôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côn thu 500x300-KT quạt Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Chân rẽ D300 Tôn hoa sen, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê 500x300-300x300-300x300 Tôn hoa sen, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van điều chỉnh lượng D300 Tôn hoa sen, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,54 | m |
| 47 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m |
| 48 | Cửa gió louver KT 850x350 + LCCC, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 49 | Cửa gió louver KT 550x350 + LCCC, dày 0,58mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 50 | Hộp hepa KT 680x680 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 51 | Hộp cho quạt LL1.200 m3/h, , dày 1,15 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Hộp cho quạt LL2.050 m3/h, dày 1,15 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Bảo ôn xốp đen | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 54 | Băng dính bạc | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 55 | Gioăng xốp | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 56 | Nẹp bích | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Kg |
| 57 | Giá đỡ ống gió | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ hộp hepa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 59 | Nhân công đục tường và trát hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Lô |
| 60 | Vật tư phụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 61 | Hepa 610x610 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 62 | Hepa 610x610 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 63 | Nhiệt ẩm kế cơ- Khoảng độ ẩm: 10% ~ 90%- Khoảng nhiệt độ: -20% ~ 40%- Hãng sản xuất: Tanita | Theo chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 64 | Chi phí kiểm định | Theo chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 65 | Đồng hồ chênh áp phòng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 66 | Chi phí kiểm định | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 67 | Đèn Led Panel 600x600 (48W) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 75 | Cút vuông Φ 20 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 76 | Cút T Φ 20 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Càng cua Φ 20 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 78 | Cút nối thẳng Φ 20 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Máng nhựa Hộp 100 x 60 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - Hạt đảo chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Aptomat 100A MCCB 3P | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đèn báo pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Aptomat CB 20A 2P | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 88 | Aptomat CB 10A 2P | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Khởi động từ 12A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Chuyển mạch + nút ấn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Thanh cái đồng + vật tư phụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Vỏ tủ 1200 x 800 x 300 tôn 1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| E | B.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo trường 2 cục 2 chiều Inverter cao cấp Gas R32 12000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa treo trường 2 cục 2 chiều Inverter cao cấp Gá R32 9000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Hệ thống quạt cấp khí tươi công công suất 0,37KW. Màng lọc thô G4,F8 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Hệ thống quạt hút tạo áp lực âm công suất 1,5KW và hộp quạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: -Phá dỡ mái tôn, xây trát tường thu hồi, chống thấm mái bằng phụ gia, thi công hệ xà gồ thép hình, lợp mái tôn;Lắp đặt hệ thống điện.Tháo dỡ và lắp đặt cửa đi chuyên dụng, lắp đặt hệ thống trần và vách tưởng cách nhiệt bằng tôn; Cung cấp và lắp đặt hàng hóa điều hòa và thiết bị thông gió Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ ATLĐ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng-Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ quản lí chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kWCòn đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kWCòn đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KWCòn đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150lCòn đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Tời điện | Công suất ≥ 5TCòn đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi