Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:44:00 đến ngày 2021-08-11 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 429.670.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu.Nhà thầu nộp bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư, … để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.007.692.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Kinh tế - tài chính, đầu tư |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh), Trong đó:- Có ít nhất 01 người là Phó Giáo sư/Giáo sư- Tất cả giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực kinh tế/tài chính/đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Nội vụ, Tư pháp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành luật, quản lý hành chính công, Quản lý công hoặc tương đương, trong đó có tối thiểu 01 PGS.TS là giảng viên cao cấp; các giảng viên còn lại là giảng viên chính, (có tài liệu chứng minh). Tất cả các giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực nội vụ, tư pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực đất đai, môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Địa lý, đất đai, môi trường hoặc tương đương và là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực đất đai, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Nông nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệphoặc tương đương. Tất cả giảng viên là giảng viên chính trở lên, trong đó ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực Nông nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Giáo dục |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên, người thuyết trình có trình độ tiến sỹ trở lên, là giảng viên cao cấp chuyên ngành giáo dục, sư phạm hoặc tương đương, trong đó ít nhất 2 người là PGS.TS trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực giáo dục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực quản trị nhân lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên là giảng viên chính trở lên có trình có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh). Giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh nhân lực/bảo hiểm/tiền lương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý lớp trình độ Cử nhân trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 2 | Tiền ăn uống | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 3 | Tiền phòng nghỉ | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Khảo sát trong 05 ngày |
| 5 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 6 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 7 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 8 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 9 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 10 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 11 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 12 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 13 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 14 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 15 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 16 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 87 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 17 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 18 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 19 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 20 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 9 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 21 | Sách in "Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ Công tác quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung, công tác quản lý sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 87 | Lớp 1: Quản lý và sử dụng tài sản công; thủ tục mua sắm, thanh lý, sửa chữa tài sản công trong các đơn vị hành chính sự nghiệp |
| 22 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 23 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 24 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 25 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 26 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 27 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 28 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 29 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 30 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 113 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 31 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 32 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 113 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 33 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 113 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 34 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 35 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 36 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 37 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | Lớp 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, kế hoạch trung hạn cấp xã giai đoạn 2021-2025 |
| 38 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 39 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 40 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 41 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 42 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 43 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 44 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 45 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 46 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 47 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 48 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 49 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 87 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 50 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 51 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 52 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 53 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 9 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 54 | Sách in "Các văn bản hướng dẫn Luật Đầu tư công - Luật Đấu thầu - Quy định về đấu thầu qua mạng, thanh quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 87 | Lớp 3. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh, quyết toán hợp đồng xây dựng các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 55 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 56 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 57 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 58 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 59 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 60 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 61 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 62 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 63 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 130 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 64 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 65 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 130 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 66 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 130 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 67 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 68 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 69 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 70 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 13 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 71 | Sách in "Cẩm nang dành cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và 200 câu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 130 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 72 | Chi hỗ trợ cho học viên là đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Cuốn | 65 | Lớp 4. Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý và nâng cao nghiệp vụ cho thành viên HĐND xã, thị trấn và các đoàn thể chính trị - xã hội |
| 73 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 74 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 75 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 76 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 77 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 78 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 79 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 80 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 81 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 82 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 54 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 83 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 84 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 85 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 86 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 87 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 88 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | Lớp 5: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, những quy định trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu kiện trong giải phóng mặt bằng cho lãnh đạo quản lý, công chức chuyên môn cấp huyện và cấp xã |
| 89 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 90 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 91 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 92 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 93 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 94 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 95 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 96 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 97 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 98 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 99 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 100 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 54 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 101 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 102 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 103 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 104 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 105 | Sách in Luật bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn (có hiệu lực dụng từ ngày 1/1/2021) | Chương V E-HSMT | Cuốn | 54 | Lớp 6. Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài nguyên môi trường |
| 106 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 107 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 108 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 109 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 110 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 111 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 112 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 113 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 114 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 115 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 116 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 117 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 85 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 118 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 119 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 120 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 121 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 9 | Lớp 7: Tập huấn công tác phòng chống thiên tai |
| 122 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 123 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 124 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 125 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 126 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 127 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 128 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 129 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 130 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 57 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 131 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 132 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 57 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 133 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 57 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 134 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 135 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 136 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 137 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | Lớp 8. Tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 |
| 138 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 139 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 140 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 141 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 142 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 143 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 144 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 145 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 146 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 58 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 147 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 148 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 58 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 149 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 58 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 150 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 151 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 152 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 153 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 154 | Sách in: "Chương trình MTQG XDNTM; Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP)" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 58 | Lớp 9. Nâng cao kiến thức về chương trình OCOP giai đoạn 2021 - 2025 |
| 155 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 156 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 157 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 158 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 159 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 160 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 161 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 162 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 163 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 126 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 164 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 165 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 126 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 166 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 126 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 167 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 168 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 169 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 170 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 13 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 171 | Sách in: "Cẩm nang công tác cho lãnh đạo, giáo viên trường học" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 126 | Lớp 10: Tập huấn bồi dưỡng giáo viên chủ nhiệm |
| 172 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 173 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 174 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 175 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 176 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 177 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 178 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 179 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 180 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 167 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 181 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 182 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 167 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 183 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 167 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 184 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 185 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 186 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 187 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 17 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 188 | Sách in: "Giải pháp phòng chống Bạo lực học đường; Xâm hại tình dục; Ma túy học đường và các tệ nạn xã hội trong trường học" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 167 | Lớp 11: Bồi dưỡng, tập huấn công tác chống bạo lực học đường |
| 189 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 190 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 191 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 192 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 193 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 194 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 195 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 196 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 197 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 126 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 198 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 199 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 126 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 200 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 126 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 201 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 202 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 203 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 204 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 13 | Lớp 12: Tập huấn công tác thanh tra, kiểm tra trong giáo dục – nhà trường |
| 205 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 206 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 207 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 208 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Bảo Lâm và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 209 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 210 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 211 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 212 | Maket tập huấn | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 213 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 214 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 215 | Chi tài liệu photo hoặc slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 87 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 216 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 87 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 217 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 218 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 219 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 220 | Chi văn phòng phẩm phụ vụ hoạt động nhóm (1 bộ gồm: 10 Bút dạ, 10 giấy A0, giấy màu, băng dính, dây dù, kéo…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 9 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 221 | Sách in: "Chính sách mới về tiền lương, bảo hiểm xã hội và tiêu chuẩn định mức các khoản chi ngân sách nhà nước" | Chương V E-HSMT | Cuốn | 87 | Lớp 13. Tập huấn về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công |
| 222 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Gói thầu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.45E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 429.670.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 429.670.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu.Nhà thầu nộp bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư, … để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.007.692.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên lĩnh vực Kinh tế - tài chính, đầu tư | 3 | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương; là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh), Trong đó:- Có ít nhất 01 người là Phó Giáo sư/Giáo sư- Tất cả giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực kinh tế/tài chính/đầu tư. | 10 | 4 |
| 2 | Giảng viên lĩnh vực Nội vụ, Tư pháp | 2 | Giảng viên có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành luật, quản lý hành chính công, Quản lý công hoặc tương đương, trong đó có tối thiểu 01 PGS.TS là giảng viên cao cấp; các giảng viên còn lại là giảng viên chính, (có tài liệu chứng minh). Tất cả các giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực nội vụ, tư pháp. | 10 | 4 |
| 3 | Giảng viên lĩnh vực đất đai, môi trường | 2 | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Địa lý, đất đai, môi trường hoặc tương đương và là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực đất đai, môi trường. | 10 | 4 |
| 4 | Giảng viên lĩnh vực Nông nghiệp | 2 | Giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệphoặc tương đương. Tất cả giảng viên là giảng viên chính trở lên, trong đó ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp (có tài liệu chứng minh). Giảng viên, người thuyết trình đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực Nông nghiệp. | 10 | 4 |
| 5 | Giảng viên lĩnh vực Giáo dục | 3 | Giảng viên, người thuyết trình có trình độ tiến sỹ trở lên, là giảng viên cao cấp chuyên ngành giáo dục, sư phạm hoặc tương đương, trong đó ít nhất 2 người là PGS.TS trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực giáo dục | 10 | 4 |
| 6 | Giảng viên lĩnh vực quản trị nhân lực | 1 | Giảng viên là giảng viên chính trở lên có trình có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực hoặc tương đương (Có tài liệu chứng minh). Giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh nhân lực/bảo hiểm/tiền lương. | 10 | 4 |
| 7 | Quản lý lớp | 8 | Quản lý lớp trình độ Cử nhân trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi