Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa cải tạo PTN và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền tài trợ không hoàn lại của Tổng công ty Khí Việt Nam (PV GAS) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:47:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,823,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.973235127E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì được tính là một HĐ tương tự.- Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cung cấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trị hai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.176.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.352.786 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu vê khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học trở lên: Thuộc ngành: Công nghệ thông tin.-Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng phần thiết bị: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư ngành: Công nghệ thông tin;+ 01 Kỹ sư ngành: Điện, Điện tử - Viễn thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cải tạo, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu dọn đồ đạc (bàn ghế, ban thờ, sofa, tủ sắt...) ra ngoài hành lang | 3 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | 99,895 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường (tính 10%) | 12,928 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 90%) | 116,352 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng (tính 10%) | 9,99 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần thạch cao (tính 90%) | 89,906 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa (vị trí vách thạch cao) bằng thủ công | 2,16 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ vách thạch cao dày 10cm | 25,039 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Cắt, đục sàn gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống điện, internet | 63,24 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Tháo dỡ hệ thống internet cũ; bóng điện cũ, rèm cửa cũ | 3 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải từ tầng 9 xuống sân theo cầu thang bộ | 10 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,165 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | 4,165 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 10%) | 12,928 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 10%) | 12,928 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương tận dụng; tích tấm + nhân công + vật tư phụ) | 9,99 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao (tính 10%) | 9,99 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,176 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Cán nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 6,324 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Lát nền gạch 50x50cm | 6,324 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Vận chuyển vật liệu (cát, xi măng, gạch lát, tấm thạch cao, sơn) từ sân lên tầng 9 theo cầu thang bộ | 5 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, cửa đi (vế ban công) | 58,433 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Lắp đặt tủ điện 1 pha (chất liệu nhựa) | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Lắp đặt các automat 2P/125A | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Lắp đặt các automat 2P/ | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | 30 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 45 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 72 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn điện, ĐK 20mm | 117 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm | 45 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | 68 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm | 48 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Lắp đặt mặt ổ cắm | 48 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m | 28 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Bộ Switch chia mạng 48 Port 10/100/1000Mbps | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Lắp đặt dây internet Cat 5 | 498,6 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d32mm | 80,4 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | 42 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | 24 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Hạt mạng Cat6 | 96 | hạt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Vệ sinh mặt bằng và bàn giao | 2 | công | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Bàn máy tính | 24 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Ghế sinh viên | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Bảng kính | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Máy tính để bàn | 48 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Màn hình máy tính | 49 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Bộ chuyển mạch Switch 24 cổng | 3 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Bộ định tuyến Router | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Hộp cáp mạng Cat6 | 3 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Hạt bấm mạng Cat6 Modular plug | 2 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Đầu chụp Modular plug boot | 200 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Thiết bị Wifi | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Cơ sở dữ liệu Passport | 1 | Gói | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.973235127E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét và hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp 01 HĐ có cả phần cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần cải tạo sửa chữa thì được tính là một HĐ tương tự.- Nhà thầu cung cấp 02 HĐ trong đó 01 HĐ cung cấp, lắp đặt thiết bị và 01 HĐ thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng thì được cộng giá trị hai loại HĐ và xác định là 01 HĐ tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.176.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.352.786 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu vê khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung: 01 cán bộ | 1 | -Đại học trở lên: Thuộc ngành: Công nghệ thông tin.-Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng phần thiết bị: 02 cán bộ | 2 | - Đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư ngành: Công nghệ thông tin;+ 01 Kỹ sư ngành: Điện, Điện tử - Viễn thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cải tạo, sửa chữa | 1 | - Đại học trở lên: Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi