Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808250-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:49:00 đến ngày 2021-08-14 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,277,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.571.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.713.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1,571 tỷ đồng. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Khung dàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván khuôn định hình (Thành phẩm)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế188,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế287,1824m2
3Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế233,5614m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,158m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8713tấn
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,2114100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,1409100m3
3Cung cấp cọc BTDƯL 120x120mm, mac 400Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.460m
4Đóng cọc BTCT 12x12, L = 2mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,6100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,8668m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6368100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,3207tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0175tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3953tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1012tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0624tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,011tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5903tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5287tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế46,2937m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,2186100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3729tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0343tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2099tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,029tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,1809tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3592tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế11,884m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,741100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4633tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0482tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1263tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0147tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6787tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,586tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3868tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,596m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,2467100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,16tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1161tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5148tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0517tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,5299m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,7782100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8923tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,2256m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,0308100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4987tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0496tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0274tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1276tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6323tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,0087tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,8082m3
50Xây tường bó nền bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16,8015m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,918m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8,9798m3
53Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế226,93m3
54Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,2693100m3
55Lót tấm nylon đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,4812100m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế35,414m3
57Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8636tấn
58Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0859tấn
59Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1473tấn
60Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2258tấn
61Cung cấp cọc đá 100x100, dài L=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế57,6m
62Đóng cọc đá 100x100, dài L=1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,576100m
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5248m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,99m3
65Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,54m3
66Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,533m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,048100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,24m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1747100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4224m3
71Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0528100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0344100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,172m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế44,707m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế92,0425m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế255,288m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế345,2525m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế193,1208m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế212,791m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế47,57m2
81Láng ô văng, nền sàn, diềm trang trí, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế77,82m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế125,39m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế676,203m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế242,791m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế588,0435m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế330,9505m2
87Cung cấp tấm Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,74m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20,02m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,96m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế23,04m2
91Lắp dựng cửa sổ khung bao thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,08m2
92Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế32,32m2
93Sơn khung bảo vệ cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế32,321m2
94Lát gạch Ceramic 800x800mm, XM PCB40, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế379,985m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,91m2
96Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế45,9m2
97Ốp đá chẻ không qui cách vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16,38m2
98Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,7241tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,7241tấn
100Gia công xà gồ thép C 100x50x15Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,2847tấn
101Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x15Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,2847tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế197,58681m2
103Cung cấp bu lông D20, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế112cái
104Cung cấp bu lông D16, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16cái
105Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,8484100m2
106Cung cấp, lắp dựng trần nhựa 600x600mm khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế371,4m2
107Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,832m2
108Cung cấp lam trang trí (lam nhôm 30x30x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,75m2
109Gia công khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1.4mm ốp ALUMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1648tấn
110Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1.4mm ốp ALUMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1648tấn
111Cung cấp ALUMINIUMMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12,7538m2
112Cung cấp, lắp dựng kính cường lực màu dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8,7075m2
113Cung cấp, lắp dựng bảng tên Chữ bằng ALUMINIUM (HỘI TRƯỜNG, ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1bộ
114Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-150A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
115Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7cái
116Cung cấp lắp đặt MCCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12cái
117Lắp đặt cầu dao RCBO 2P-20A-30mA/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4bộ
118Lắp đặt đồng hồ Voltage Meter 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt đồng hồ Voltage Select SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt đèn báo nguồn (R, Y, B)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3bộ
121Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
122Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện TĐT ( Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1hộp
123Lắp đặt đèn Led tấm 600x600-36W (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế30bộ
124Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 18W - Sơn trắng (Inox xước, lắp nổi, ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12bộ
125Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - Sơn trắng (Vuông, lắp nổi, ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4bộ
126Lắp đặt đèn Led Spotlight 50W (ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế9bộ
127Lắp đặt quạt hút âm trần 22.6WMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
128Dimmer quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
130Lắp đặt công tắc hai 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
131Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
132Lắp đặt máng điện nhựa 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế40m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế150m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25, dày 1,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế464m
135Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80m
136Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.200m
137Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1C 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế670m
138Lắp đặt cáp xoắn LV ABC 4x(1Cx50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80m
139Lắp đặt máng điện nhựa 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80m
140Cung cấp, lắp đặt rắc sứ + bulong + pasMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7bộ
141Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8cọc
142Kéo rải dây Cáp đồng trần 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế45m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế45m
144Tạm tính tháo dỡ, lắp dựng cáp neo trạm thu phát phóngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1trụ
145Lắp đặt máy điều hòa 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6bộ
146Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
148Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3bộ
150Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt vòi xả inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1bộ
152Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,15100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,22100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 3.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,52100m
158Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8cái
159Lắp đặt co PVC D21/27Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
160Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7cái
162Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5cái
163Lắp đặt T PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
164Lắp đặt T PVC D21/27Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5cái
165Lắp đặt T PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt T PVC D60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
167Lắp đặt T PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
168Lắp đặt T PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt co lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5cái
170Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế144,5947m3
171Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế149,766m3
172Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế60,4473tấn
173Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế60,4473tấn
174Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Gạch xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế106,25051 cấu kiện
175Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Gạch xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế106,25051 cấu kiện
176Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cọc BT DƯL)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế52,561 cấu kiện
177Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16,0254tấn
178Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16,0254tấn
179Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,459510m³/1km
180Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,976610m³/1km
181Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,044710 tấn/1km
182Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,602510 tấn/1km
183Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,62510 tấn/1km
184Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,25610 tấn/1km
185Cung cấp, lắp đặt lưới thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế150m2
C THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.571.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.713.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1,571 tỷ đồng. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
2 Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
5 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
8 Máy hàn Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
9 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
12 Khung dàn giáo thép các loại Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).200
13 Ván khuôn định hình (Thành phẩm) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->