Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:49:00 đến ngày 2021-08-14 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,277,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.571.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.713.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1,571 tỷ đồng. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Khung dàn giáo thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván khuôn định hình (Thành phẩm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 188,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 287,1824 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 233,5614 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8713 | tấn |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,2114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,1409 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDƯL 120x120mm, mac 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1.460 | m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 12x12, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,6 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,8668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,3207 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3953 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0624 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5903 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5287 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 46,2937 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2186 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3729 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2099 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,1809 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3592 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 11,884 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,741 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4633 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1263 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6787 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,586 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3868 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19,596 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2467 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1161 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5148 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0517 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,5299 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,7782 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8923 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,2256 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,0308 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4987 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0496 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1276 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6323 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,0087 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19,8082 | m3 |
| 50 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,8015 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,918 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,9798 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 226,93 | m3 |
| 54 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,2693 | 100m3 |
| 55 | Lót tấm nylon đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,4812 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 35,414 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8636 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0859 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1473 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2258 | tấn |
| 61 | Cung cấp cọc đá 100x100, dài L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 62 | Đóng cọc đá 100x100, dài L=1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5248 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1747 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4224 | m3 |
| 71 | Lót tấm nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0344 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 44,707 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 92,0425 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 255,288 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 345,2525 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 193,1208 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 212,791 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 47,57 | m2 |
| 81 | Láng ô văng, nền sàn, diềm trang trí, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 77,82 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 676,203 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 242,791 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 588,0435 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 330,9505 | m2 |
| 87 | Cung cấp tấm Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung bao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 32,32 | m2 |
| 93 | Sơn khung bảo vệ cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 32,32 | 1m2 |
| 94 | Lát gạch Ceramic 800x800mm, XM PCB40, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 379,985 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19,91 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 45,9 | m2 |
| 97 | Ốp đá chẻ không qui cách vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 98 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,7241 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,7241 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép C 100x50x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2847 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2847 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 197,5868 | 1m2 |
| 103 | Cung cấp bu lông D20, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 104 | Cung cấp bu lông D16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,8484 | 100m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa 600x600mm khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 371,4 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19,832 | m2 |
| 108 | Cung cấp lam trang trí (lam nhôm 30x30x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,75 | m2 |
| 109 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1.4mm ốp ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1648 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1.4mm ốp ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1648 | tấn |
| 111 | Cung cấp ALUMINIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,7538 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực màu dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,7075 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên Chữ bằng ALUMINIUM (HỘI TRƯỜNG, ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 116 | Cung cấp lắp đặt MCCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu dao RCBO 2P-20A-30mA/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Voltage Meter 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ Voltage Select Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn báo nguồn (R, Y, B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện TĐT ( Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt đèn Led tấm 600x600-36W (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 18W - Sơn trắng (Inox xước, lắp nổi, ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - Sơn trắng (Vuông, lắp nổi, ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led Spotlight 50W (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt hút âm trần 22.6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Dimmer quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt máng điện nhựa 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25, dày 1,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 464 | m |
| 135 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp xoắn LV ABC 4x(1Cx50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt rắc sứ + bulong + pas | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 141 | Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 144 | Tạm tính tháo dỡ, lắp dựng cáp neo trạm thu phát phóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 145 | Lắp đặt máy điều hòa 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi xả inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt co PVC D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt T PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt T PVC D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt T PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt T PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt T PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 170 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 144,5947 | m3 |
| 171 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 149,766 | m3 |
| 172 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 60,4473 | tấn |
| 173 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 60,4473 | tấn |
| 174 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Gạch xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 106,2505 | 1 cấu kiện |
| 175 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Gạch xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 106,2505 | 1 cấu kiện |
| 176 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cọc BT DƯL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 52,56 | 1 cấu kiện |
| 177 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,0254 | tấn |
| 178 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,0254 | tấn |
| 179 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,4595 | 10m³/1km |
| 180 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,9766 | 10m³/1km |
| 181 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,0447 | 10 tấn/1km |
| 182 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,6025 | 10 tấn/1km |
| 183 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,625 | 10 tấn/1km |
| 184 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,256 | 10 tấn/1km |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt lưới thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.366416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.571.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.713.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1,571 tỷ đồng. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 2 | Cần trục tự hành, sức nâng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 12 | Khung dàn giáo thép các loại | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 200 |
| 13 | Ván khuôn định hình (Thành phẩm) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi