Gói thầu: XL01.2021: Sửa chữa Nhà số 1; Nhà khám và điều trị ngoại trú và cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Tên gói thầu | XL01.2021: Sửa chữa Nhà số 1; Nhà khám và điều trị ngoại trú và cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 12:39:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,325,035 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa cải tạo (công trình dân dụng cấp III), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã từng thi công cải tạo như phòng khám, phòng chức năng trong bệnh viện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 5T-2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào từ 0,8m3 đến 1,2m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô 5T-2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 1 - NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,5986 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,285 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,127 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 508,58 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 554,536 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 612,4529 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9017 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 585,7563 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng cán nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 585,7563 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 643,7166 | m2 |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,06 | m2 |
| 12 | Nhân công vận chuyển mái tôn về kho chờ thanh lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.062,64 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9597 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9597 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Nhân công vân chuyển các thiết bị tháo dỡ về kho chờ thanh lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6942 | m3 |
| 23 | Khía tạo nhám đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,245 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,425 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,425 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,425 | m2 |
| 28 | Trát tạo phẳng trước khi ốp gạch, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.036,597 | m2 |
| 29 | ốp gạch 300x600 vào tường các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 424,831 | m2 |
| 30 | ốp gạch 600x600 vào tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 611,766 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 582,9775 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,118 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 382,5369 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 258,3543 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 258,3543 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 258,3543 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.062,64 | m2 |
| 38 | Sơn chống thấm tường bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 121,67 | m2 |
| 39 | Ôp cột vân đa PVC màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,577 | m2 |
| 40 | Nẹp V bo góc cột màu đồng, bản 1,5-2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85,46 | md |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4372 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp góc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 43 | Phá dỡ nền gạch block bát giác KT200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 280,6 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 97,158 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,2986 | m3 |
| 50 | Lát nền hè gạch terrazzo 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 242,9863 | m2 |
| 51 | ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 52 | Thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5882 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,366 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 232,77 | m2 |
| 56 | Cửa kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực 2 cánh mở, 1 Fix | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,9016 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm kính 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ - 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 58 | Cửa Inox, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98,3555 | kg |
| 59 | Vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,042 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,096 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,1636 | m2 |
| 62 | Tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 63 | Attomat MCB 32A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 64 | Attomat MCB 25A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 67 | Đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | bộ |
| 68 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 72 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | hộp |
| 73 | Dây dẫn Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | m |
| 74 | Dây dẫn Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 315 | m |
| 75 | Dây dẫn Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 76 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 970 | m |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CẢNH QUAN, HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CHO BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 446,5178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,9804 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2798 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2798 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 17km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2798 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9063 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1669 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3857 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép bản mã đầu cọc + thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép bản mã đầu cọc + thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 14 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,305 | 100m |
| 15 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0255 | 100m |
| 16 | Chế tạo cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0405 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0405 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0405 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0405 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9504 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5605 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7918 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2463 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2463 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2463 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1117 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,3059 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7397 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3212 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5527 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,9261 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6885 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5535 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0123 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6893 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7793 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0374 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6808 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2965 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2105 | 100m3 |
| 43 | Gạch men kính trắng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76,2937 | m2 |
| 44 | Gạch ceramic chống trơn màu đen 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,82 | m2 |
| 45 | Gạch Terrazzo rẻ quạt màu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | m2 |
| 46 | Đá băm nhám lát vỉa hè 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 96,94 | m2 |
| 47 | Bê tông đá mài màu sám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2778 | m2 |
| 48 | Gia công và lắp dựng vòng tròn bằng đá đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2728 | m3 |
| 50 | ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 51 | Bê tông đá mài màu sám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2529 | m2 |
| 52 | ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 74,2233 | m2 |
| 53 | ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,447 | m2 |
| 54 | Chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150,517 | m2 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,29 | m |
| 56 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,67 | m |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6695 | m3 |
| 58 | ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,992 | m2 |
| 59 | ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130,408 | m2 |
| 60 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,3953 | m3 |
| 61 | Cây ngâu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 62 | Cây cọ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cây |
| 63 | Cây trúc mây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 64 | Cây hoa mỏ kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cây |
| 65 | Cây trúc quân tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | cây |
| 66 | Trồng cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | cây |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2129 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0723 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1406 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1406 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1406 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6785 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0453 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1057 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2639 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8921 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1196 | tấn |
| 81 | Băng cản nước Sika PVC Waterbars grey loại V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,77 | m |
| 82 | Quét chống thấm 2 lớp sàn bể bằng Sika membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2225 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9475 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,05 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,64 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,76 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 89 | Bộ khung móng M24x675, phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 90 | ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 94 | Đèn cột 3,5m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cột |
| 95 | Đèn cắm cỏ 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 96 | Đèn âm đất tròn 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Đèn âm đất tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Đèn âm nước bánh xe 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 99 | Đèn âm nước bánh xe 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 100 | Đèn led chiếu điểm 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Aptomat MCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện vỏ kim loại 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 107 | Cáp cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x6).mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 108 | Cáp cu/xlpe/pvc(2x4).mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 109 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 110 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 111 | Dây tiếp địa e(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 112 | Dây tiếp địa e(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 113 | Dây tiếp địa e(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 114 | ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 115 | ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 116 | Bộ phun tia nước trong 8Ly .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5-2,0m .Phun từ ngoài thành phun vào trong. Điều chỉnh hướng phun 12 độ - Sản xuất tại Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 117 | Bộ phun sủi bọt khí Foam Jet CA25- 1". Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun.Phun cao từ 1,0-2,0m - Sản xuất tại Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 90m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại ấn độ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 119 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68 . Công suất :18W-24VAC(RGB).Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 120 | Đèn lỗ -đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Ring Led Light tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 12W( RGB)-24VAC.Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 121 | ống inox SUS304 - DN89 - dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 122 | ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 123 | ống inox SUS304 - DN25 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 124 | Cút inox - DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 125 | Ren ngoài inox - DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Ren ngoài inox - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 127 | Ren ngoài inox - DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 128 | Kép ngoài inox - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 129 | Van bi tay gạt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 130 | Vỏ tủ điện KT 600x800x250 mm Tủ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 131 | Chuyển mạch Auto -Man | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 132 | Aptomat MCCB 3 P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 3 P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Đồng hồ thời gian 24H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Rơ le trung gian Idec | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W -Việt nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Cầu đấu 30A-10P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 142 | Dây cáp mạch lực M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 143 | Dây cáp mạch lực M0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 144 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 145 | Cáp nguồn CU/PVC2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 146 | Cáp nguồn CU/PVC2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 147 | Van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 149 | ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 150 | Cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Tê nhựa HDPE D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 152 | Van xả kiệt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 154 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Tượng đồng Giáo sư Nguyễn Tài Thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 90m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại ấn độ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa cải tạo (công trình dân dụng cấp III), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã từng thi công cải tạo như phòng khám, phòng chức năng trong bệnh viện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận xây dựng) | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước) | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Ô tô 5T-2,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy Vận thăng 0,8T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực 150T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy đào từ 0,8m3 đến 1,2m3. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0.5 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Ô tô 5T-2,5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy Vận thăng 0,8T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi