Gói thầu: XL01.2021: Sửa chữa Nhà số 1; Nhà khám và điều trị ngoại trú và cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808221-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu XL01.2021: Sửa chữa Nhà số 1; Nhà khám và điều trị ngoại trú và cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210693680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 12:39:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,821,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,325,035 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn ba mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa cải tạo (công trình dân dụng cấp III), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã từng thi công cải tạo như phòng khám, phòng chức năng trong bệnh viện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 5T-2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào từ 0,8m3 đến 1,2m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 5T-2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 1 - NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,5986m3
2Tháo dỡ vách ngăn hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,285m2
3Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế92,127m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế508,58m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế554,536m2
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế612,4529m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,9017m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế585,7563m2
9Phá dỡ lớp vữa xi măng cán nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế585,7563m2
10Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế643,7166m2
11Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,06m2
12Nhân công vận chuyển mái tôn về kho chờ thanh lýMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3công
13Cạo bỏ lớp sơn mặt ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.062,64m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9597100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9597100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9597100m3
17Tháo dỡ bóng đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
18Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
21Nhân công vân chuyển các thiết bị tháo dỡ về kho chờ thanh lýMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3công
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6942m3
23Khía tạo nhám đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2công
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,245m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,425m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,425m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,425m2
28Trát tạo phẳng trước khi ốp gạch, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.036,597m2
29ốp gạch 300x600 vào tường các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế424,831m2
30ốp gạch 600x600 vào tường hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế611,766m2
31Lát nền gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế582,9775m2
32Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,118m2
33Trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế382,5369m2
34Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế258,3543m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế258,3543m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế258,3543m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.062,64m2
38Sơn chống thấm tường bằng sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế121,67m2
39Ôp cột vân đa PVC màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,577m2
40Nẹp V bo góc cột màu đồng, bản 1,5-2,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85,46md
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4372100m2
42Cung cấp và lắp đặt tôn úp góc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80m
43Phá dỡ nền gạch block bát giác KT200x200x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế280,6m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế97,158m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,14100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,14100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,14100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,486100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,2986m3
50Lát nền hè gạch terrazzo 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế242,9863m2
51ống thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,83100m
52Thoát sàn inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,5882m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70,366m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế232,77m2
56Cửa kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực 2 cánh mở, 1 FixMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,9016m2
57Cửa nhôm kính 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ - 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,22m2
58Cửa Inox, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế98,3555kg
59Vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,042m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,096m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế82,1636m2
62Tủ điện âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
63Attomat MCB 32A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
64Attomat MCB 25A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
65Attomat MCB 16A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
66Attomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
67Đèn led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế69bộ
68Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
69Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
70Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
71ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58cái
72Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế77hộp
73Dây dẫn Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế510m
74Dây dẫn Cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế315m
75Dây dẫn Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế180m
76ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế970m
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP CẢNH QUAN, HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CHO BỆNH VIỆN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế446,5178m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,9804m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2798100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2798100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 17km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2798100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9063m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2288100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1669tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3857tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0021tấn
12Sản xuất kết cấu thép bản mã đầu cọc + thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1472tấn
13Lắp dựng kết cấu thép bản mã đầu cọc + thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1472tấn
14ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,305100m
15ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0255100m
16Chế tạo cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0405m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0405100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0405100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0405100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9504100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,5605m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7918100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2463100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2463100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2463100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,1117m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,3059m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7397100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3212tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5527tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,9261m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6885100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5535tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0123tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,6893m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7793100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0374tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,6808m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2965tấn
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2105100m3
43Gạch men kính trắng 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế76,2937m2
44Gạch ceramic chống trơn màu đen 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,82m2
45Gạch Terrazzo rẻ quạt màu đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31m2
46Đá băm nhám lát vỉa hè 400x400x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế96,94m2
47Bê tông đá mài màu sámMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,2778m2
48Gia công và lắp dựng vòng tròn bằng đá đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,2728m3
50ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,8m2
51Bê tông đá mài màu sámMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2529m2
52ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế74,2233m2
53ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,447m2
54Chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150,517m2
55Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,29m
56Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,67m
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,6695m3
58ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,992m2
59ốp đá Granit tự nhiên màu đen dày 18± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế130,408m2
60Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,3953m3
61Cây ngâu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cây
62Cây cọ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cây
63Cây trúc mâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cây
64Cây hoa mỏ kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cây
65Cây trúc quân tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150cây
66Trồng cây cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế194cây
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2129100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0723100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1406100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1406100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1406100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6785m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0136100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,0453m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1057100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2639tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1092tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8921m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,102100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1196tấn
81Băng cản nước Sika PVC Waterbars grey loại VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,77m
82Quét chống thấm 2 lớp sàn bể bằng Sika membraneMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,2225m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,9475m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,05m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,64m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,28m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,76m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,416100m2
89Bộ khung móng M24x675, phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80bộ
90ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
91Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cái
92Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
94Đèn cột 3,5m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cột
95Đèn cắm cỏ 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
96Đèn âm đất tròn 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
97Đèn âm đất tròn 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
98Đèn âm nước bánh xe 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
99Đèn âm nước bánh xe 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
100Đèn led chiếu điểm 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
101Aptomat MCB 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
102Aptomat MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
103Aptomat MCB 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
104Aptomat MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
105Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
106Tủ điện vỏ kim loại 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
107Cáp cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x6).mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
108Cáp cu/xlpe/pvc(2x4).mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3m
109Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
110Cáp cu/xlpe/dsta/pvc (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế250m
111Dây tiếp địa e(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3m
112Dây tiếp địa e(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3m
113Dây tiếp địa e(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế250m
114ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
115ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3100m
116Bộ phun tia nước trong 8Ly .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5-2,0m .Phun từ ngoài thành phun vào trong. Điều chỉnh hướng phun 12 độ - Sản xuất tại Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
117Bộ phun sủi bọt khí Foam Jet CA25- 1". Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun.Phun cao từ 1,0-2,0m - Sản xuất tại Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
118Lắp đặt Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 90m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại ấn độ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31 máy
119Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68 . Công suất :18W-24VAC(RGB).Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
120Đèn lỗ -đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Ring Led Light tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 12W( RGB)-24VAC.Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33bộ
121ống inox SUS304 - DN89 - dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
122ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
123ống inox SUS304 - DN25 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
124Cút inox - DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
125Ren ngoài inox - DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
126Ren ngoài inox - DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33cái
127Ren ngoài inox - DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60cái
128Kép ngoài inox - DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33cái
129Van bi tay gạt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33cái
130Vỏ tủ điện KT 600x800x250 mm Tủ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
131Chuyển mạch Auto -ManMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
132Aptomat MCCB 3 P - 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
133Aptomat MCB 3 P - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
134Aptomat MCB 2 P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
135Đồng hồ thời gian 24HMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
136Contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
137Contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
138Rơ le nhiệt bảo vệ động cơMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
139Rơ le trung gian IdecMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
140Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W -Việt namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
141Cầu đấu 30A-10PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
142Dây cáp mạch lực M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
143Dây cáp mạch lực M0.75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
144Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
145Cáp nguồn CU/PVC2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế190m
146Cáp nguồn CU/PVC2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
147Van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
149ống chống cháy luồn dây xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
150Cút nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
151Tê nhựa HDPE D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế200cái
152Van xả kiệt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
153ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
154Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
155Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Ghế đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
2Tượng đồng Giáo sư Nguyễn Tài ThuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 90m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại ấn độ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa cải tạo (công trình dân dụng cấp III), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã từng thi công cải tạo như phòng khám, phòng chức năng trong bệnh viện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Bảng xác nhận giá trị hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp với cấp tương đương với cấp công trình của gói thầu;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận xây dựng) 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách bộ phận thi công lắp đặt hệ thống điện, nước) 1 + Trình độ: Đại học trở lên;+ Chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành nước;+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc Chứng nhận đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực+ Đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật 8 - Công nhân kỹ thuật các nghề nề, thép, điện, nước…+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã qua khóa huấn luyện nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Ô tô 5T-2,5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy Vận thăng 0,8T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy ép thủy lực 150T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đào từ 0,8m3 đến 1,2m3. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy khoan cầm tay 0.5 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy hàn 23 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy khoan 4,5 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Ô tô 5T-2,5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy Vận thăng 0,8T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->