Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807444-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210806103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 12:37:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan kèm theo Hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí ( nền, sắt, cốt pha, điện,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lit
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lit
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,65m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,5713100m3
2Ván khuôn móng dài2,5097100m2
3Ván khuôn móng cột0,3111100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,6084m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7673tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6925tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,9952tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4063,1533m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4029,8558m3
10Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng0,2453100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40. Bê tông lót DCT0,1546m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,045tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Cốt thép giằng tường, DCT0,1884tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. Cốt thép giằng tường, DCT0,0654tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,6169m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ cao độ đáy móng đến MĐTN2,5562100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng đất đào để đắp nền cao 35cm0,7042100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ3,108610m³/1km
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB4020,1196m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3244100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,389tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4318tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5993tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB408,3006m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,8134100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,348100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9022tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5905tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,1846tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,9894tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB4029,454m3
13Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB4033,3326m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4081,3866m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB405,1005m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB401,4484m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40487,5376m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40711,3848m2
19Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40334,508m2
20Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB4027,4m2
21Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB4079,148m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4015,84m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4025,938m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40103,44m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4078,66m
26Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB4034m
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.140,8808m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ540,8756m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0464100m3
30Ván khuôn móng dài0,0283100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,4063m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB405,0808m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0091100m3
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB400,3033m3
35Láng granitô bậc tam cấp21,756m2
36Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4049,56m
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2704100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4078tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0879tấn
40Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB403,3521m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,0037m3
42Trát trần, vữa XM M75, PCB4019,224m2
43Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB405,0048m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB403,381m2
45Láng granitô cầu thang25,7756m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4043,2m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,6098m2
48Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm:1trụ
49Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim (không con tiện)9,53m
50Gia công lan can0,0561tấn
51Lắp dựng lan can sắt7,1475m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Lan can cầu thang6,33361m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0723100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2334tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5686tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,0998m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0239tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0239tấn
59Gia công xà gồ thép0,1138tấn
60Lắp dựng xà gồ thép0,1138tấn
61Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340. EC11 (11 sóng), dày 0,40mm0,3903100m2
62Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4 mm7,42m
63Tấm úp bên khổ 400 dày 0,4 mm10,52m
64Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm:25,6864m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng201,3198m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40187,8758m2
67Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm19,32m2
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):7m2
69Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép. Kính dán an toàn dày 6,38mm36,4m2
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):13m2
71Vách kính cố định nhựa lõi thép. Kính dán an toàn 6,38 mm24,6441m2
72Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:46,8m2
73Con tiện xi măng lan can hành lang:150cái
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 cm, XM PCB40388,5126m2
C Phần điện, nước, PCCC
1Tủ điện KT: 400x300x150mm2cái
2Tủ điện phòng 4-6 Aptomat4cái
3Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN102c 100A- 35KA1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN62c 60A- 30KA2cái
5Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN52c 32A- 30KA8cái
6Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-20A dòng cắt 6.000A11cái
7Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000A6cái
8Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18w30bộ
9Lắp đặt đèn compact ốp trần (trọn bộ) công suất 22w (D LN04/22w)15bộ
10Lắp đặt công tắc đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)12cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm)28cái
13Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt có điều khiển- mã hiệu QT1400ĐK20cái
14Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (3x16+1x10)mm225m
15Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x16)mm24m
16Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x6)mm224m
17Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x2,5)mm2200m
18Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x1,5)mm2300m
19Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổng1cái
20Ổ cắm Internet4cái
21Cáp CAT 5E UTP 4 đôi80m
22Dây CAT560m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm24hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20528m
25Gia công và đóng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV8cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm18m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm85m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,81041m2
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
31Hồ lô sứ66.0
32Mũ tôn chống dột ở kim chống sét2cái
33Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill50kg
34Ốc xiết cáp neo8bộ
35Kẹp đồng tiếp địa Leeweld8bộ
36Thanh tiếp địa thép bản L25x315m
37Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,17100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,17100m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm1,04100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm26cái
42Chắn rác thoát nước mái bằng cầu chắn Inox D9013cái
43Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ244bình
44Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT54bình
45Hộp bình chữa cháy4hộp
46Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan kèm theo Hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình31
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành trắc địa.31
7 Công nhân lao động kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí ( nền, sắt, cốt pha, điện,...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
4 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250lit2
6 Máy trộn vữa ≥80lit2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kw2
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,65m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->