Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 12:37:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,030,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan kèm theo Hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí ( nền, sắt, cốt pha, điện,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,65m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,5713 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 2,5097 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,3111 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,6084 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7673 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6925 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,9952 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 63,1533 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 29,8558 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | 0,2453 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40. Bê tông lót DCT | 0,1546 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Cốt thép giằng tường, DCT | 0,1884 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. Cốt thép giằng tường, DCT | 0,0654 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6169 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ cao độ đáy móng đến MĐTN | 2,5562 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng đất đào để đắp nền cao 35cm | 0,7042 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 3,1086 | 10m³/1km | |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 20,1196 | m3 | |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,3244 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,389 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4318 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5993 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,3006 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,8134 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,348 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9022 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5905 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,1846 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,9894 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | 29,454 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 33,3326 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 81,3866 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 5,1005 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 1,4484 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 487,5376 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 711,3848 | m2 | |
| 19 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 334,508 | m2 | |
| 20 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 27,4 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 79,148 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 15,84 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 25,938 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 103,44 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 78,66 | m | |
| 26 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | 34 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.140,8808 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 540,8756 | m2 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0464 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng dài | 0,0283 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4063 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 5,0808 | m3 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0091 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3033 | m3 | |
| 35 | Láng granitô bậc tam cấp | 21,756 | m2 | |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 49,56 | m | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2704 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4078 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0879 | tấn | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3521 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,0037 | m3 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 19,224 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 5,0048 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,381 | m2 | |
| 45 | Láng granitô cầu thang | 25,7756 | m2 | |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 43,2 | m | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,6098 | m2 | |
| 48 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm: | 1 | trụ | |
| 49 | Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim (không con tiện) | 9,53 | m | |
| 50 | Gia công lan can | 0,0561 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 7,1475 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Lan can cầu thang | 6,3336 | 1m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0723 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2334 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5686 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,0998 | m3 | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0239 | tấn | |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0239 | tấn | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,1138 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1138 | tấn | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340. EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | 0,3903 | 100m2 | |
| 62 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4 mm | 7,42 | m | |
| 63 | Tấm úp bên khổ 400 dày 0,4 mm | 10,52 | m | |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm: | 25,6864 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 201,3198 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 187,8758 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 19,32 | m2 | |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | 7 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 36,4 | m2 | |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | 13 | m2 | |
| 71 | Vách kính cố định nhựa lõi thép. Kính dán an toàn 6,38 mm | 24,6441 | m2 | |
| 72 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | 46,8 | m2 | |
| 73 | Con tiện xi măng lan can hành lang: | 150 | cái | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 cm, XM PCB40 | 388,5126 | m2 | |
| C | Phần điện, nước, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | 2 | cái | |
| 2 | Tủ điện phòng 4-6 Aptomat | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN102c 100A- 35KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN62c 60A- 30KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN52c 32A- 30KA | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-20A dòng cắt 6.000A | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000A | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18w | 30 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn compact ốp trần (trọn bộ) công suất 22w (D LN04/22w) | 15 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 28 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt có điều khiển- mã hiệu QT1400ĐK | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (3x16+1x10)mm2 | 25 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x16)mm2 | 4 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x6)mm2 | 24 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x2,5)mm2 | 200 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại (2x1,5)mm2 | 300 | m | |
| 19 | Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổng | 1 | cái | |
| 20 | Ổ cắm Internet | 4 | cái | |
| 21 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | 80 | m | |
| 22 | Dây CAT5 | 60 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | 528 | m | |
| 25 | Gia công và đóng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | 8 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 18 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 85 | m | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,8104 | 1m2 | |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 31 | Hồ lô sứ | 6 | 6.0 | |
| 32 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | 2 | cái | |
| 33 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill | 50 | kg | |
| 34 | Ốc xiết cáp neo | 8 | bộ | |
| 35 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | 8 | bộ | |
| 36 | Thanh tiếp địa thép bản L25x3 | 15 | m | |
| 37 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,17 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,17 | 100m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 1,04 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 42 | Chắn rác thoát nước mái bằng cầu chắn Inox D90 | 13 | cái | |
| 43 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | 4 | bình | |
| 44 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | 4 | bình | |
| 45 | Hộp bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 46 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan kèm theo Hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành trắc địa. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân lao động kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí ( nền, sắt, cốt pha, điện,...) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250lit | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80lit | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,65m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi