Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Chống quá tải đường dây hạ áp ĐLST năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Chống quá tải đường dây hạ áp ĐLST năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 12:59:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,345,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm (11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu(chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA BÙI TÁ HÁN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 464 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| B | 2. TBA KDC BÙI TÁ HÁN T1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 289 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| C | 3. TBA LÊ VĂN HIẾU T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 262 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| D | 4. TBA TUYÊN SƠN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 353 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| E | 5. TBA TUYÊN SƠN 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 562 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 2 | VT |
| F | 6. TBA TUYÊN SƠN 5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 605 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế | " | 46 | mét |
| 3 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm | " | 2 | VT |
| 4 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm hạ áp | " | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm | " | 2 | Hố |
| 7 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 30 | md |
| G | 7. TBA MỸ ĐA TÂY 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 431 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| H | 8. TBA MỸ ĐA TÂY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 197 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| I | 9. TBA ĐA MẶN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 218 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| J | 10. TBA ĐA MẶN 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cột BTLT 8,5-160-4,3 | " | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 449 | mét |
| 3 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-1H | " | 1 | Móng |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| K | 11. TBA K20 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 404 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| L | 12. TBA KTT CAO SU T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 205 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| M | 13. TBA KĐT NAM BẮC MỸ AN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 172 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| N | 14. TBA KĐT NAM BẮC MỸ AN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 326 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| O | 15. TBA LÊ HUY CÁT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 231 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| P | 16. TBA NGHIÊM XUÂN YÊM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 298 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| Q | 17. TBA KDC TTHC NGŨ HÀNH SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 258 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| R | 18. TBA KĐT HÒA HẢI 1-3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 220 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| S | 19. TBA KĐT HÒA HẢI 1-3 T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 164 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| T | 20. TBA KDC ĐÔNG TRÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 568 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 2 | VT |
| U | 21. TBA KDC BẾN THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 416 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| V | 22. TBA KDC BẾN THÀNH T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 517 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 2 | VT |
| W | 23. TBA KHUÊ MỸ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 521 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| X | 24. TBA LÊ VĂN HIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 219 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| Y | 25. TBA MINH MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 248 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| Z | 26. TBA TÂN TRÀ 3 T6 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 491 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 2 | VT |
| AA | 27. TBA TRẦN ĐẠI NGHĨA T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 256 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AB | 28. TBA TRẦN ĐẠI NGHĨA T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 335 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AC | 29. TBA VÙNG 3 ĐÔNG HẢI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 437 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AD | 30. TBA KDC SƠN THỦY 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột BTLT 8,5-160-4,3 | " | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 818 | mét |
| 3 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-1H | " | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| AE | 31. TBA SƠN THỦY 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 257 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AF | 32. TBA KDC LÀNG ĐÁ MNNN T5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 327 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AG | 33. TBA KHC NGŨ HÀNH SƠN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 103 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| AH | 34. TBA NGŨ HÀNH SƠN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 275 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AI | 35. TBA MỸ ĐA ĐÔNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cột BTLT 8,5-160-4,3 | " | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 288 | mét |
| 3 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công móng cột ly tâm MT-1H | " | 1 | Móng |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi | " | 1 | Trọn bộ |
| AJ | 36. TBA MỸ ĐA ĐÔNG 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 193 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AK | 37. TBA AN BÌNH 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 318 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AL | 38. TBA AN BÌNH 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 221 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AM | 39. TBA HOÀNG KẾ VIÊM T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 289 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AN | 40. TBA HOÀNG KẾ VIÊM T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 251 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AO | 41. TBA PHAN TỨ T1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 554 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AP | 42. TBA PHAN TỨ T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 212 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AQ | 43. TBA KDC NAM NGUYỄN VĂN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 467 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AR | 44. TBA KDC NAM NGUYỄN VĂN THOẠI T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 270 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AS | 45. TBA KDC NAM NGUYỄN VĂN THOẠI T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 193 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AT | 46. TBA NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 449 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AU | 47. TBA KDC NAM NGUYỄN VĂN TRỖI T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 213 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AV | 48. TBA KHÁI TÂY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 387 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AW | 49. TBA KHÁI TÂY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 398 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AX | 50. TBA BÌNH KỲ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 347 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| AY | 51. TBA HÒA QUÝ 2 T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 447 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| AZ | 52. TBA HÒA QUÝ 2 T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 328 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BA | 53. TBA KDC BÁ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 394 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| BB | 54. TBA KDC BÁ TÙNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 639 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 1 | VT |
| BC | 55. TBA MÂN QUANG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 298 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg1 | " | 2 | VT |
| BD | 56. TBA HỒ NGHINH T5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 243 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BE | 57. TBA HỒ NGHINH T7 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 228 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BF | 58. TBA HỒ NGHINH T8 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 167 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BG | 59. TBA HỒ NGHINH 9 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 237 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BH | 60. TBA PHƯỚC MỸ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 239 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BI | 61. TBA PHƯỚC MỸ 6 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 294 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BJ | 62. TBA DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 406 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BK | 63. TBA VÕ VĂN KIỆT T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 139 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BL | 64. TBA KDC AN CƯ 5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 270 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BM | 65. TBA MỸ KHÊ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 303 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BN | 66. TBA HỒ NGHINH T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 520 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BO | 67. TBA PHẠM VĂN ĐỒNG T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế | " | 177 | mét |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm | " | 8 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 160 | md |
| BP | 68. TBA AN CƯ 3 T1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 295 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BQ | 69. TBA LÝ VĂN TỐ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 366 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BR | 70. TBA AN NHƠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 636 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BS | 71. TBA NGUYỄN CÔNG TRỨ T1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 236 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BT | 72. TBA KDC AN ĐỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 366 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BU | 73. TBA CẦU ĐEN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 165 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BV | 74. TBA CẦU ĐEN T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 296 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BW | 75. TBA DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 198 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BX | 76. TBA PHAN BÔI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 316 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BY | 77. TBA AN HẢI BẮC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 290 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| BZ | 78. TBA AN HẢI BẮC 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 414 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CA | 79. TBA DƯƠNG TỰ MINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 380 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CB | 80. TBA KDC THIẾT BỊ PHỤ TÙNG AN ĐÔN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 449 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CC | 81. TBA NGUYỄN CÔNG TRỨ T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 270 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CD | 82. TBA PHẠM VĂN ĐỒNG T5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 237 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CE | 83. TBA LƯƠNG THẾ VINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 436 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CF | 84. TBA AN HIỆP 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 759 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CG | 85. TBA HÀ THỊ THÂN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 228 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CH | 86. TBA NGUYỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 210 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CI | 87. TBA BẾN PHÀ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 245 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CJ | 88. TBA NGÔ QUYỀN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 340 | mét |
| CK | 89. TBA KCC NẠI HIÊN ĐÔNG T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 213 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CL | 90. TBA TĐC NẠI HIÊN ĐÔNG T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 39 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế | " | 112 | mét |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm | " | 2 | VT |
| 4 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm hạ áp cột BTLT đơn | " | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm | " | 4 | Hố |
| 7 | Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm | " | 112 | md |
| CM | 91. TBA TĐC NẠI HIÊN ĐÔNG T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 208 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CN | 92. TBA TĐC NẠI HIÊN ĐÔNG T6 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 261 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CO | 93. TBA TĐC NẠI HIÊN ĐÔNG T9 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 278 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CP | 94. TBA NẠI HIÊN ĐÔNG T10 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 204 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CQ | 95. TBA ÂU THUYỀN THỌ QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 396 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CR | 96. TBA KCC VÂN ĐỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 449 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CS | 97. TBA KHÚC HẠO | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 537 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CT | 98. TBA TRẦN HƯNG ĐẠO T8 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 390 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CU | 99. TBA KDC NẠI TÚ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 139 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CV | 100. TBA BÙI DƯƠNG LỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 239 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CW | 101. TBA KDC LÀNG CÁ NẠI HIÊN ĐÔNG T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 281 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CX | 102. TBA KPC MÂN THÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 259 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CY | 103. TBA MÂN THÁI 3 T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 304 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| CZ | 104. TBA TRƯƠNG ĐỊNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 210 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DA | 105. TBA LÊ VĂN THỨ T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 250 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DB | 106. TBA CHỢ CHIỀU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 544 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DC | 107. TBA BẮC PHAN BÁ PHIẾN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 299 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DD | 108. TBA HẢI QUÂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 267 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DE | 109. TBA SƠN TRÀ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 326 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DF | 110. TBA SƠN TRÀ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 308 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DG | 111. TBA SƠN TRÀ ĐIỆN NGỌC T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 329 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DH | 112. TBA SƠN TRÀ ĐIỆN NGỌC T3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 298 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DI | 113. TBA SƠN TRÀ ĐIỆN NGỌC T4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 336 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DJ | 114. TBA SƠN TRÀ ĐIỆN NGỌC T5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 304 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DK | 115. TBA SƠN TRÀ ĐIỆN NGỌC T6 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 591 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DL | 116. TBA TĐC THỌ QUANG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 183 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DM | 117. TBA KDC THỌ QUANG MR | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 311 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DN | 118. TBA KDC AN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 242 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DO | 119. TBA CHỢ CHIỀU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | " | 521 | mét |
| 2 | Lắp đặt các đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| DP | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| DQ | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT . | |||
| DR | - Đối với phần VTTBA cấp (file bảng kê kèm E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần VTTB B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần VTTB thu hồi: Nhà thầu bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| DS | - Đơn giá dự thầu bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; NC, MTC, hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TPĐN mà nhà thầu thay mặt CĐT thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lán trại, chuyển quân, máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước kể cả việc đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí DP, vận chuyển, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm (11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): | 10 | - 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải (chiếc) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu(chiếc) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | - Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); | Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi