Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 13:20:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ Cấp III trở lên. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.509.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận hoàn thành lớp đào tạo về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm:>= 03 Thợ vận hành máy>= 15 Thợ Nề/thợ xây dựng>= 03 Thợ coppha/cốt thép>= 03 Thợ sơn>= 03 Thợ cấp thoát nước>= 03 Thợ điệnTài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Công nhân phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận dân quân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Giàn giáo (bộ gồm 42 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ SƠN TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14,224 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,132 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,344 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,255 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,15 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,485 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,23 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,722 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,374 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,376 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,777 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,081 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,277 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,506 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,251 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,265 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,355 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,35 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,184 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,153 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,888 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,513 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,624 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,635 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 207,84 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 109,81 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,45 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,88 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 77,68 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 34,962 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 25,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 109,81 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 173 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 131,04 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 304,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 109,81 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,16 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,01 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,01 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 76,71 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,66 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,72 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 45,42 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,01 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,8 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 63,96 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,66 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 47,22 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 47,22 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 113 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,61 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,61 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 66,58 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,86 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 30,02 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,547 | 100m2 |
| 69 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,26 | m2 |
| 70 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,76 | m2 |
| 71 | Khung hoa sắt bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | bộ |
| 73 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,543 | m3 |
| 74 | Ống uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,332 | 100m |
| 75 | Ống uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,012 | 100m |
| 76 | Ống uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,012 | 100m |
| 77 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 78 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 79 | Cùm ống đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,138 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | m3 |
| 82 | Xây không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,382 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,12 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 86 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,016 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,122 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,61 | 100m3/1km |
| 90 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | bộ |
| 91 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 92 | Đèn Led áp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | bộ |
| 93 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | cái |
| 94 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12 | cái |
| 95 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | cái |
| 96 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 97 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | hộp |
| 98 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17 | hộp |
| 99 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 100 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 100 | m |
| 101 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 102 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 265 | m |
| 103 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 110 | m |
| 104 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 105 | MCB:25A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 106 | RCBO:25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 107 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 108 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15 | m |
| 109 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | m |
| 110 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,6 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,1 | 100m |
| 112 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 113 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 114 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 115 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 116 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 120 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 121 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 122 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 123 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 124 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 125 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 126 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,03 | 100m |
| 128 | Tê nhựa uPVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa uPVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 133 | Cút nhựa uPVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 134 | Côn nhựa uPVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 135 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 136 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 137 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 138 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 139 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 140 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 141 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 142 | Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 143 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| B | XÂY DỰNG - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ GIANG LY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,366 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,132 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,265 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,825 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,395 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,798 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,489 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,086 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,295 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,096 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,355 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành sê nô | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,309 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,342 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,558 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,441 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,172 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,167 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 25,093 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,858 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,249 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,968 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,808 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,269 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,166 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,152 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 160,783 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 128,85 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,5 | m |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 39,78 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 35,52 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 74,93 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 128,85 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 129,753 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 123,89 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 129,753 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 32,808 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 128,85 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 91,082 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,16 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,51 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,51 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 27 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 78,81 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, WC kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,36 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,53 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 45,45 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,82 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,04 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 41,4 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 41,4 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 56,84 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 84,2 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 39,4 | m |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,634 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,634 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 57,012 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,945 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 62,36 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,64 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm hệ 1000 kính trắng 5ly (kèm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,26 | m2 |
| 77 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,76 | m2 |
| 78 | Khung hoa sắt bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 30,02 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 81 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | bộ |
| 82 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,718 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,636 | 100m2 |
| 84 | Ống uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,332 | 100m |
| 85 | Ống uPVC đk34 thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,018 | 100m |
| 86 | Ống uPVC đk21 thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,018 | 100m |
| 87 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 88 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 89 | Cùm ống đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,138 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | m3 |
| 92 | Xây không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,382 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,12 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,015 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,122 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,612 | 100m3/1km |
| 100 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | bộ |
| 101 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 102 | Đèn Led áp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | bộ |
| 103 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 104 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10 | cái |
| 105 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | cái |
| 106 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 107 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | hộp |
| 108 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17 | hộp |
| 109 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 110 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 90 | m |
| 111 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 112 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 250 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 105 | m |
| 114 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 115 | MCB:25A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 116 | RCBO:25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 117 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 118 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15 | m |
| 119 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | m |
| 120 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,6 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,1 | 100m |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 130 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 131 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 132 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 133 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 134 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 135 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,03 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 144 | Côn nhựa PVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 145 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 146 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 147 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 148 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 149 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 150 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 151 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 152 | Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 153 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| C | XÂY DỰNG - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ THÀNH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,685 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,318 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,984 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,132 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,358 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,341 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,253 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,38 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,845 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,225 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,225 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,554 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,374 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,068 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,412 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,784 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,078 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,278 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,287 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,346 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,347 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,173 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,154 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 27,246 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,637 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,672 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,735 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 199,08 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 105,235 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,45 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,88 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 78,4 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 34,69 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 27,04 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 105,235 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 166,04 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 144,45 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 310,49 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 105,235 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,28 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,76 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,76 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 75,9 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,08 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,48 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 44,34 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,71 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,98 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 60,81 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,08 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 49,36 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 49,36 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 115 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,536 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,536 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 58,304 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,835 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 30,02 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,547 | 100m2 |
| 70 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,26 | m2 |
| 71 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,76 | m2 |
| 72 | Khung hoa sắt bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 73 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | bộ |
| 74 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,595 | m3 |
| 75 | Ống uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,332 | 100m |
| 76 | Ống uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,012 | 100m |
| 77 | Ống uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,012 | 100m |
| 78 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 79 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 80 | Cùm ống đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,138 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,382 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,12 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 87 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | cái |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,016 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,122 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,61 | 100m3/1km |
| 91 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | bộ |
| 92 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 93 | Đèn Led áp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | bộ |
| 94 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | cái |
| 95 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12 | cái |
| 96 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | cái |
| 97 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 98 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | hộp |
| 99 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17 | hộp |
| 100 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 90 | m |
| 101 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 100 | m |
| 102 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 103 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 265 | m |
| 104 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 110 | m |
| 105 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 106 | MCB:25A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 107 | RCBO:25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 108 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 109 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15 | m |
| 110 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | m |
| 111 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,5 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,1 | 100m |
| 113 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 114 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 115 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 116 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 121 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 122 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 123 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 124 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 125 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 126 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m |
| 128 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,03 | 100m |
| 129 | Tê nhựa uPVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa uPVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 133 | Cút nhựa uPVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa uPVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 135 | Côn nhựa uPVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 136 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 137 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 138 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 139 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 140 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 141 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 142 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 143 | Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 144 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| D | XÂY DỰNG - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ SƠN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,306 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14,232 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,132 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,26 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,81 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,395 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,726 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,477 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,291 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,096 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,355 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành sê nô | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,309 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,342 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,533 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,437 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,164 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 23,746 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,894 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,025 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,968 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,808 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,269 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,166 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,152 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 147,08 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 126,22 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 9,5 | m |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 47,68 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 35,52 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 74,545 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 126,22 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 112,75 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 131,945 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 112,75 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 40,983 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 126,22 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 90,962 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,16 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,51 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11,51 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 27 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 74,11 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, WC kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,06 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,41 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 46,17 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,82 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,04 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 41,4 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 41,4 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 56,84 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 84,2 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 39,4 | m |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,636 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,636 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 57,102 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,904 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 58,23 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,06 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm hệ 1000 kính trắng 5ly (kèm phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,26 | m2 |
| 77 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,76 | m2 |
| 78 | Khung hoa sắt bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 30,02 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 81 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | bộ |
| 82 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,718 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,62 | 100m2 |
| 84 | Ống uPVC đk60 thoát nước mưa | 0,332 | 100m | |
| 85 | Ống uPVC đk34 thông dầm | 0,018 | 100m | |
| 86 | Ống uPVC đk21 thoát tràn | 0,018 | 100m | |
| 87 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | 16 | cái | |
| 88 | Cầu inox chắn rác | 8 | cái | |
| 89 | Cùm ống đk60 | 16 | cái | |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,138 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | m3 |
| 92 | Xây không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,382 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,12 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,015 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,122 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,612 | 100m3/1km |
| 100 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | bộ |
| 101 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 102 | Đèn Led áp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | bộ |
| 103 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 104 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10 | cái |
| 105 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | cái |
| 106 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 107 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | hộp |
| 108 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17 | hộp |
| 109 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 60 | m |
| 110 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 90 | m |
| 111 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 112 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 250 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 105 | m |
| 114 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 115 | MCB:25A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 116 | RCBO:25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 117 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 118 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15 | m |
| 119 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | m |
| 120 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,5 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,1 | 100m |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 130 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 131 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 132 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 133 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 134 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 135 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,03 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 144 | Côn nhựa PVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 145 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 146 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 147 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 148 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 149 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 150 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 151 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 152 | Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 153 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| E | XÂY DỰNG - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ SÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,231 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,303 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đệm cát hố móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,688 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,976 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,132 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,445 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,257 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,364 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,867 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,336 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,277 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7,884 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,354 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,068 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,714 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,486 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,988 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,317 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành sê nô | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,28 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,32 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,402 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,172 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,156 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 24,435 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,609 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,658 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,862 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,726 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,121 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,142 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,152 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 154,171 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 119,055 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8,9 | m |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,24 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 39,74 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 31,68 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 68,19 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 119,055 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 120,741 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 115,59 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 120,741 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 32,102 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 119,055 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 83,488 | m2 |
| 56 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,64 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10,375 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10,375 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 23,6 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 78,01 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, WC kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,73 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,43 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 43,29 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,97 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,8 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 41,64 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 41,64 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 55,64 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 78,2 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 35,8 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,548 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,548 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 49,221 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,922 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 59,78 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,86 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng 5ly (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 28,26 | m2 |
| 78 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,76 | m2 |
| 79 | Khung hoa sắt bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 30,02 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15,12 | m2 |
| 82 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | bộ |
| 83 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,613 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,58 | 100m2 |
| 85 | Ống uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,332 | 100m |
| 86 | Ống uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,018 | 100m |
| 87 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 88 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 89 | Cùm ống đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,138 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | m3 |
| 92 | Xây không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,382 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,12 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,015 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,122 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,612 | 100m3/1km |
| 100 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | bộ |
| 101 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 102 | Đèn Led áp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | bộ |
| 103 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | cái |
| 104 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12 | cái |
| 105 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | cái |
| 106 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 107 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | hộp |
| 108 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17 | hộp |
| 109 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 40 | m |
| 110 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 100 | m |
| 111 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 112 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 265 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 110 | m |
| 114 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 115 | MCB:25A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 116 | RCBO:25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 117 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 118 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15 | m |
| 119 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | m |
| 120 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,4 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,1 | 100m |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 130 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 131 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 132 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 133 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 134 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 135 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,03 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 144 | Côn nhựa PVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 145 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 146 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 147 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 148 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 149 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 150 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 151 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 152 | Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 153 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| F | XÂY DỰNG - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ DIÊN THỌ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16,136 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,132 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,417 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,102 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,296 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,903 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,367 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 10,472 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,286 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5,142 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,611 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,107 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,474 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6,728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,478 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành sê nô | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,39 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,46 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,892 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,485 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,161 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,198 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 26,958 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,992 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,405 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,224 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,996 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,566 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,235 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,152 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 146,408 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 156,21 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,28 | m |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 12,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 51,56 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 47,76 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 87,57 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 156,21 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 122,278 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 155,29 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 122,278 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 44,362 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 156,21 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 110,928 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,24 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14,5 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14,5 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 34,8 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 77,11 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, WC kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,77 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4,92 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 45,81 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14,18 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2,22 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 52,08 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 52,08 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 71,6 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 89,4 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 49,6 | m |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,663 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,663 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 59,651 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,939 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 54,96 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung thép chống ẩm (WC) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,77 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng 5ly (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 24,3 | m2 |
| 77 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,76 | m2 |
| 78 | Khung hoa sắt bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,32 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 26,06 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 13,32 | m2 |
| 81 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | bộ |
| 82 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,015 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1,895 | 100m2 |
| 84 | Ống uPVC đk60 thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,332 | 100m |
| 85 | Ống uPVC đk34 thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,018 | 100m |
| 86 | Ống uPVC đk21 thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,018 | 100m |
| 87 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 88 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 89 | Cùm ống đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 16 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,138 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,17 | m3 |
| 92 | Xây không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,382 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,12 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 14 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,015 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,122 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,612 | 100m3/1km |
| 100 | Đèn tube Led đơn 1,2m -1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | bộ |
| 101 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 102 | Đèn Led áp trần 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | bộ |
| 103 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 104 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 105 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 7 | cái |
| 106 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 11 | cái |
| 107 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | hộp |
| 108 | Hộp nhựa ngầm âm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 17 | hộp |
| 109 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 50 | m |
| 110 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 100 | m |
| 111 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 70 | m |
| 112 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 260 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây Courant | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 110 | m |
| 114 | Tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 115 | MCB:25A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 116 | RCBO:25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 117 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 6 | cọc |
| 118 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 15 | m |
| 119 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 5 | m |
| 120 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,55 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,1 | 100m |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa uPVC đk21x21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 130 | Van khóa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 131 | Van khóa đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 4 | cái |
| 132 | Van 1 chiều đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 133 | Đồng hồ đo lưu lượng đk27 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 134 | Nút bịt uPVC đk21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 135 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,05 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,13 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 0,03 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PVC 90-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC 45-đk114x114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC 90-đk60x60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC 45-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 90-đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 2 | cái |
| 144 | Côn nhựa PVC đk60x34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3 | cái |
| 145 | Phểu thu inox đk60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | cái |
| 146 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 147 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 148 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 149 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 150 | Vòi nước + sen tắm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 151 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 152 | Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bộ |
| 153 | Bồn inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 1 | bể |
| G | PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ SƠN TRUNG | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,24 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,24 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,24 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 221 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 94,7 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 473,5 | lít |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ GIANG LY | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,54 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,54 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,54 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 221 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 100 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 500 | lít |
| I | PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ THÀNH SƠN | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,34 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,34 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,34 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 221 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 93,8 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 469 | lít |
| J | PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ SƠN BÌNH | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,54 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,54 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,54 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 221 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 100 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 500 | lít |
| K | PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ SÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,41 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,41 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,41 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 221 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 97,6 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 488 | lít |
| L | PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ DIÊN THỌ | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,94 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,94 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 3,94 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 05 lít dung dịch/md | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 221 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 101 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Mythic 240SC (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành theo HSMT này | 505 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ Cấp III trở lên. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.509.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 7 | 7 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công chống mối | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận hoàn thành lớp đào tạo về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn;*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Danh sách công nhân gồm:>= 03 Thợ vận hành máy>= 15 Thợ Nề/thợ xây dựng>= 03 Thợ coppha/cốt thép>= 03 Thợ sơn>= 03 Thợ cấp thoát nước>= 03 Thợ điệnTài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Công nhân phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận dân quân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 5 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 6 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 10 | Giàn giáo (bộ gồm 42 khung) | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 10 |
| 11 | Máy toàn đạc | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi