Gói thầu: Gói thầu số 29-PTV.14-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa, sơn đường ống Bơm tuần hoàn Trung tu tổ máy hơi nước S3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29-PTV.14-SCL: Dịch vụ phi tư vấn Sửa chữa, sơn đường ống Bơm tuần hoàn Trung tu tổ máy hơi nước S3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 13:22:00 đến ngày 2021-08-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,005,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.005.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 301.593.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (hợp đồng sửa chữa, sơn đường ống dẫn nước bằng thép hoặc bồn bể) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 703.717.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng chỉ huy tối thiểu 1 công trình hoặc hạng mục dịch vụ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Nội dung tương tự: Như mô tả tại mục 3 Mẫu số 03 – webform) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng giám sát an toàn tối thiểu 1 công trình hoặc hạng mục dịch vụ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Nội dung tương tự: Như mô tả tại mục 3 Mẫu số 03 – webform) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Có chứng chỉ giám sát an toàn còn hiệu lực.Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng giám sát thi công tối thiểu 1 công trình hoặc hạng mục dịch vụ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Nội dung tương tự: Như mô tả tại mục 3 Mẫu số 03 – webform) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí điện 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn 400m2/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh bề mặt ống bơm tuần hoàn bằng nước phun áp lực | Xem yêu cầu về kỹ thuật và yêu cầu đầu ra của dịch vụ tại bảng số 1 mục 2.1 tại phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.470 | |
| 2 | Làm sạch bề mặt ống bơm tuần hoàn bằng phương pháp phun cát hoặc phương pháp khác | Xem yêu cầu về kỹ thuật và yêu cầu đầu ra của dịch vụ tại bảng số 1 mục 2.1 tại phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.470 | |
| 3 | Cắt thép tấm thân ống để thay thế tại các vị trí bị rỉ sét ăn mòn có chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật và yêu cầu đầu ra của dịch vụ tại bảng số 1 mục 2.1 tại phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 4 | Hàn vá thân ống bơm tuần hoàn tại những vị trí bị thủng, xung yếu | Xem yêu cầu về kỹ thuật và yêu cầu đầu ra của dịch vụ tại bảng số 1 mục 2.1 tại phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1 | |
| 5 | Sơn phòng mòn ống bơm tuần hoàn với sơn chống rỉ 02 thành phần gốc Epoxy, sơn lớp phủ bảo vệ. Mỗi lớp dày 150µm, tổng bề dày lớp sơn hoàn thiện 290 | Xem yêu cầu về kỹ thuật và yêu cầu đầu ra của dịch vụ tại bảng số 1 mục 2.1 tại phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.470 | |
| 6 | Phòng mòn, phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các vật liệu khác hệ thống Kết cấu thép, bulong, mặt bích, khớp nối... bằng sản phẩm Nano Clear NCI (Nano Clear NCI-NPG) hoặc tương đương | Xem yêu cầu về kỹ thuật và yêu cầu đầu ra của dịch vụ tại bảng số 1 mục 2.1 tại phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.00531E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 301.593.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.005.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 301.593.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (hợp đồng sửa chữa, sơn đường ống dẫn nước bằng thép hoặc bồn bể) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 703.717.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã từng chỉ huy tối thiểu 1 công trình hoặc hạng mục dịch vụ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Nội dung tương tự: Như mô tả tại mục 3 Mẫu số 03 – webform) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Cơ khí. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công công trình | 1 | Đã từng giám sát an toàn tối thiểu 1 công trình hoặc hạng mục dịch vụ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Nội dung tương tự: Như mô tả tại mục 3 Mẫu số 03 – webform) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Có chứng chỉ giám sát an toàn còn hiệu lực.Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | Đã từng giám sát thi công tối thiểu 1 công trình hoặc hạng mục dịch vụ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Nội dung tương tự: Như mô tả tại mục 3 Mẫu số 03 – webform) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Phục vụ công tác sửa chữa | 1 |
| 2 | Máy nén khí điện 5m3/h | Phục vụ công tác sửa chữa | 1 |
| 3 | Thiết bị phun cát | Phục vụ công tác sửa chữa | 1 |
| 4 | Máy phun sơn 400m2/h | Phục vụ công tác sửa chữa | 1 |
| 5 | Máy khác | Phục vụ công tác sửa chữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi