Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807357-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( từ tiền cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:13:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,135,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3203874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị).- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 07T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy rải BTN ≥ 130V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô cần cẩu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | THEO BVTK | 190,5513 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | THEO BVTK | 0,3435 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | THEO BVTK | 0,0653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | THEO BVTK | 22,4189 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%) | THEO BVTK | 19,3695 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%) | THEO BVTK | 3,6802 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp nền đường K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,21; (Mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 22,7km | THEO BVTK | 41.159,8975 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 4.115,9898 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 4.115,9898 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 4.115,9898 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | THEO BVTK | 16,482 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | THEO BVTK | 313,1588 | 100m3 |
| B | ĐẮP NỀN K98: | |||
| 1 | Mua đất đồi về đắp nền đường gia cố K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,21; (Mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 22,7km | THEO BVTK | 3.480,7876 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 348,0788 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 348,0788 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 348,0788 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | THEO BVTK | 24,799 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | THEO BVTK | 16,5326 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | THEO BVTK | 12,3995 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN 1,0kg/m2 | THEO BVTK | 77,4435 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | THEO BVTK | 12,8711 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | THEO BVTK | 12,8711 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | THEO BVTK | 12,8711 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | THEO BVTK | 77,4435 | 100m2 |
| D | MẶT HÈ; | |||
| 1 | Ni lông lót nền | THEO BVTK | 6.379,82 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 637,98 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | THEO BVTK | 6.379,82 | m2 |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 42,1068 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,7km | THEO BVTK | 42,1068 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | THEO BVTK | 42,1068 | 10 tấn/1km |
| E | BÓ VỈA; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | THEO BVTK | 37,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | THEO BVTK | 10,0448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 65,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩu | THEO BVTK | 1.425 | 1cấu kiện |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 370,45 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | THEO BVTK | 7,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | THEO BVTK | 2,6104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 14,13 | m3 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa thủ công | THEO BVTK | 768 | cái |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 79,85 | m2 |
| 11 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | THEO BVTK | 0,0487 | tấn |
| 12 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK 14 mm | THEO BVTK | 0,0265 | tấn |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | THEO BVTK | 0,21 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | THEO BVTK | 0,0404 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,27 | m3 |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩu | THEO BVTK | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 2,08 | m2 |
| F | KHÓA HÈ; | |||
| 1 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 276,37 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | THEO BVTK | 25,33 | m3 |
| 3 | Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 429,91 | m2 |
| G | TẤM ĐAN RÃNH KT(30x60x6)CM; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150# | THEO BVTK | 78,3 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | THEO BVTK | 556,77 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | THEO BVTK | 3,1318 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 31,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công | THEO BVTK | 2.899 | cái |
| H | HỐ TRỒNG CÂY; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150# | THEO BVTK | 6,04 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | THEO BVTK | 3,93 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 60,43 | m2 |
| 4 | Mua, trồng cây bàng đài loan | THEO BVTK | 126 | cây |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, (5%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 186,0455 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, (95%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 35,3486 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn hữu cơ rãnh bằng thủ công (5% KL), đất cấp I | THEO BVTK | 50,2275 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn hữu cơ rãnh bằng máy (95% KL) -đất cấp I | THEO BVTK | 9,5432 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | THEO BVTK | 228,63 | m3 |
| 6 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 2.165,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | THEO BVTK | 6,806 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200# | THEO BVTK | 324,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh | THEO BVTK | 63,688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 54,6282 | tấn |
| 11 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 510,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 8,5396 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh | THEO BVTK | 29,1297 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | THEO BVTK | 188,03 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 2.027 | 1cấu kiện |
| 16 | Đặt ống nhựa uPVC D110-PN6 thoát nước thải từ nhà dân vào rãnh thoát nước | THEO BVTK | 7,6 | 100m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 23,5694 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | THEO BVTK | 9,9105 | 100m3 |
| J | HỐ GA; | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, (5%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 33,8805 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, (95%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 6,4373 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | THEO BVTK | 13,04 | m3 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 107,27 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | THEO BVTK | 0,554 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200# | THEO BVTK | 16,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thành ga | THEO BVTK | 5,377 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ga, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 2,9739 | tấn |
| 9 | Bê tông thành ga đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 41,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 0,3468 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | THEO BVTK | 1,3686 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | THEO BVTK | 7,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 93 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | THEO BVTK | 5,3427 | 100m3 |
| K | HỐ THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | THEO BVTK | 5,2 | m3 |
| 2 | Ni lông lót tái sinh | THEO BVTK | 51,98 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | THEO BVTK | 0,2741 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200# | THEO BVTK | 4,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thành hố thu | THEO BVTK | 1,4614 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 10,11 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | THEO BVTK | 0,63 | 100m |
| 8 | Lưới chắn rác Composite kích thước 700x350mm | THEO BVTK | 63 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép L56x5mm khung lưới chắn rác | THEO BVTK | 562,59 | kg |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| M | MẠNG LƯỚI CHÍNH | |||
| 1 | Đấu nối đường ống cấp nước hiện trạng | THEO BVTK | 1 | vị trí |
| 2 | Đai khởi thủy ĐK 225/110mm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ tổng | THEO BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110mm PN10 | THEO BVTK | 5,59 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | THEO BVTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 7 | Khớp mềm DN110 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mm | THEO BVTK | 0,78 | 100m |
| N | MẠNG LƯỚI DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10 | THEO BVTK | 11,26 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm dày 5mm | THEO BVTK | 0,525 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | THEO BVTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm | THEO BVTK | 11 | cái |
| O | ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D110: | |||
| 1 | Đào hào đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công) | THEO BVTK | 11,7852 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% bằng thủ công) | THEO BVTK | 2,2391 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | THEO BVTK | 2,2957 | 100m3 |
| P | ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D50: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công) | THEO BVTK | 21,6949 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% bằng thủ công) | THEO BVTK | 4,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | THEO BVTK | 4,3154 | 100m3 |
| Q | HỐ VAN CỨU HỎA (5 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 3 | Ti van và chụp mũ van | THEO BVTK | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 110 - PN6 | THEO BVTK | 0,03 | 100m |
| 6 | Bulong M16 L150mm | THEO BVTK | 30 | cái |
| 7 | Đai Inox giữ ống D110 | THEO BVTK | 15 | cái |
| 8 | Đào móng hố van cứu hỏa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 1,26 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đế van | THEO BVTK | 0,0175 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chụp mũ van | THEO BVTK | 0,0105 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,0126 | 100m3 |
| R | TRỤ CỨU HỎA (5 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm dày 5mm | THEO BVTK | 0,0645 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 4 | Bulong M16 L150mm | THEO BVTK | 10 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống D110 | THEO BVTK | 5 | cái |
| 6 | Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 2,0844 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏa, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏa | THEO BVTK | 0,051 | 100m2 |
| S | VẬT TƯ CHO HỐ VAN QUẢN LÝ D50 (12 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110-50-110mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 50 mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 3 | Ti van và chụp mũ van | THEO BVTK | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN50 - PN6 | THEO BVTK | 0,072 | 100m |
| 6 | Bulong M16 | THEO BVTK | 72 | cái |
| 7 | Đai Inox giữ ống D50 | THEO BVTK | 36 | cái |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chụp mũ hố van quản lý, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,6528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, chụp mũ van | THEO BVTK | 0,0622 | 100m2 |
| T | VẬT TƯ CHO HỐ VAN ĐỒNG HỒ (01 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 2 | Ti van và chụp mũ van | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 110 - PN5 | THEO BVTK | 0,006 | 100m |
| 5 | Bulong M16 L150 | THEO BVTK | 6 | cái |
| 6 | Đai Inox giữ ống D110 | THEO BVTK | 3 | cái |
| 7 | Đào móng hố van đồng hồ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,252 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,02 | m3 |
| 9 | Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế van | THEO BVTK | 0,0035 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chụp mũ van | THEO BVTK | 0,0021 | 100m2 |
| U | GỐI ĐỠ TÊ D110 (7 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,175 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ tê, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,252 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 42 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D110 | THEO BVTK | 21 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ gối đỡ tê | THEO BVTK | 0,0322 | 100m2 |
| V | GỐI ĐỠ CÚT D110(7 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,175 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ cút, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,252 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 42 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D110 | THEO BVTK | 21 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | THEO BVTK | 0,0322 | 100m2 |
| W | GỐI ĐỠ NÚT BỊT D110(2 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ nút bịt, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,072 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D110 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ gối đỡ nút bịt | THEO BVTK | 0,0092 | 100m2 |
| X | GỐI ĐỠ TÊ D50(10 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,201 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 60 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D50 | THEO BVTK | 30 | cái |
| Y | GỐI ĐỠ CÚT D50(13 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,208 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ cút, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,2613 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 26 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D50 | THEO BVTK | 13 | cái |
| Z | GỐI ĐỠ NÚT BỊT D50(11 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,176 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ nút bịt, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,2211 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 22 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D50 | THEO BVTK | 11 | cái |
| AA | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | THEO BVTK | 4,1472 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng bu lông D18 dài 55cm | THEO BVTK | 68 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản mã kích thước 270x270x16mm | THEO BVTK | 146,4998 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép tấm 90x90x10mm | THEO BVTK | 40,6944 | kg |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đào móng | THEO BVTK | 1,3824 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung thép cổng | THEO BVTK | 1,3616 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung thép cổng | THEO BVTK | 1,3616 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 100,1836 | 1m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tấm alu màu trắng | THEO BVTK | 25,8596 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng chữ Mica màu đỏ H=400mm | THEO BVTK | 108 | chữ cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cờ vải | THEO BVTK | 22 | cái |
| AB | CỔNG NGĂN TẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | THEO BVTK | 2,0736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng bu lông D18 dài 55cm | THEO BVTK | 34 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản mã kích thước 270x270x16mm | THEO BVTK | 73,2499 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép tấm 90x90x10mm | THEO BVTK | 20,3472 | kg |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đào móng | THEO BVTK | 0,6912 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung thép cổng | THEO BVTK | 0,5493 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung thép cổng | THEO BVTK | 0,5493 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 40,2094 | 1m2 |
| AC | ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cáp CU/ XLPE/DSTA/PVC 3x70 -22KV | THEO BVTK | 140 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70 -22KV | THEO BVTK | 1,4 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 3x70 - 3 pha -22KV | THEO BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực D160/125 | THEO BVTK | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mm dày 5mm | THEO BVTK | 0,14 | 100m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | THEO BVTK | 2,52 | m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng máy đào | THEO BVTK | 0,4788 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,294 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | THEO BVTK | 2,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | THEO BVTK | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | THEO BVTK | 0,136 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | THEO BVTK | 400 | cái |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | THEO BVTK | 120 | m |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,21 | 100m3 |
| 15 | Mốc báo cáp | THEO BVTK | 30 | cái |
| 16 | Cầu dao cách ly ngoài trời chém đứng 24kV | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cáp + chống sét van | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Chống sét van 10KV | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cáp ngầm 3P | THEO BVTK | 1 | cái |
| 20 | Xà rẽ nhánh | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch 2 tầng cột đôi : XNL2T-2LT-SĐ/D | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn : XNL2T-1LT-SĐ | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác cầu dao | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 24KV + phụ kiện | THEO BVTK | 23 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | THEO BVTK | 2,3 | 10 sứ |
| 29 | Ghíp 3 bulong chuyên dùng | THEO BVTK | 23 | cái |
| 30 | Dây AC bọc cách điện AC/ XLPE - 70 | THEO BVTK | 435 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | THEO BVTK | 435 | 1 m |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 18 NPC 11,0 ngọn 190x gốc 430 | THEO BVTK | 5 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | THEO BVTK | 5 | cột |
| 34 | Đào móng cột, cấp đất III | THEO BVTK | 1,296 | m3 |
| 35 | Đào móng cột bằng máy đào | THEO BVTK | 0,2462 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 | THEO BVTK | 1,08 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | THEO BVTK | 5,8 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng cột | THEO BVTK | 20,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0498 | tấn |
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,1854 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, cấp đất III | THEO BVTK | 0,38 | m3 |
| 42 | Đào móng cột bằng máy đào | THEO BVTK | 0,0722 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100 | THEO BVTK | 0,35 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | THEO BVTK | 2,14 | m3 |
| 45 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | THEO BVTK | 7,1016 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0116 | tấn |
| 47 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,0537 | 100m3 |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện công tơ | THEO BVTK | 26 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2) | THEO BVTK | 0,2419 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | THEO BVTK | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 5,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | THEO BVTK | 0,7325 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 20,16 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,0161 | 100m3 |
| 8 | Bu lông M16x400 | THEO BVTK | 84 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC2 | THEO BVTK | 21 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2) | THEO BVTK | 0,0648 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | THEO BVTK | 0,0123 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,368 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | THEO BVTK | 0,1844 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 4,8 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,0043 | 100m3 |
| 16 | Bu lông M16x400 | THEO BVTK | 20 | cái |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC2 | THEO BVTK | 5 | bộ |
| 18 | Đào đất rãnh cáp ngầm, Đất cấp III | THEO BVTK | 18,9158 | m3 |
| 19 | Đào rãnh cáp bằng máy đào - đất cấp III | THEO BVTK | 3,594 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 1,3091 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | THEO BVTK | 1.201 | m |
| 22 | Mốc báo cáp | THEO BVTK | 121 | cái |
| 23 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 2,4741 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mm | THEO BVTK | 1,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D130/100 | THEO BVTK | 2,47 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D105/80 | THEO BVTK | 1,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D85/65 | THEO BVTK | 9,26 | 100m |
| 28 | Cáp điện CU / XLPE/PVC 3x120+1x95 | THEO BVTK | 247 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/CXV/PVC 3x120+1x95 | THEO BVTK | 2,47 | 100m |
| 30 | Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | THEO BVTK | 101 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | THEO BVTK | 1,01 | 100m |
| 32 | Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | THEO BVTK | 284 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | THEO BVTK | 2,84 | 100m |
| 34 | Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | THEO BVTK | 695 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x30 | THEO BVTK | 6,95 | 100m |
| 36 | Đầu cốt đồng các loại | THEO BVTK | 208 | cái |
| 37 | Đầu cáp ngầm 1P | THEO BVTK | 26 | bộ |
| AE | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | THEO BVTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2) | THEO BVTK | 0,0115 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | THEO BVTK | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | THEO BVTK | 0,0349 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 0,96 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,0008 | 100m3 |
| 8 | Bu lông M16x240 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC2 | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 10 | Cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3,5mm | THEO BVTK | 33 | cột |
| 11 | Cần đèn VT04 | THEO BVTK | 33 | cái |
| 12 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | THEO BVTK | 33 | cột |
| 13 | Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2) | THEO BVTK | 2,178 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | THEO BVTK | 0,4138 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | THEO BVTK | 3,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | THEO BVTK | 21,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng cột | THEO BVTK | 105,6 | m2 |
| 18 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,1452 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/60mm | THEO BVTK | 0,66 | 100m |
| 20 | Khung móng cột thép | THEO BVTK | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt khung móng | THEO BVTK | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | THEO BVTK | 33 | 1 bộ |
| 23 | Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | THEO BVTK | 10 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | THEO BVTK | 0,1 | 100m |
| 25 | Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | THEO BVTK | 1.018 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | THEO BVTK | 10,18 | 100m |
| 27 | Đào đất rãnh cáp ngầm, Đất cấp III | THEO BVTK | 14,1278 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | THEO BVTK | 2,6843 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,9777 | 100m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | THEO BVTK | 897 | m |
| 31 | Mốc báo cáp | THEO BVTK | 80 | cái |
| 32 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 1,8478 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | THEO BVTK | 7,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | THEO BVTK | 1,8 | 100m |
| 35 | Tiếp địa cột điện | THEO BVTK | 33 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa liên hoàn dây Fi10 | THEO BVTK | 628,106 | kg |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | THEO BVTK | 6,2811 | 100kg |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | THEO BVTK | 297 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng các loại | THEO BVTK | 272 | cái |
| 40 | Đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 33 | bộ |
| 41 | Bảng điện | THEO BVTK | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | THEO BVTK | 33 | cái |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2) | THEO BVTK | 0,6568 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | THEO BVTK | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | THEO BVTK | 1,8245 | m3 |
| 4 | Xây móng bệ đặt trạm biến áp bằng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | THEO BVTK | 3,3228 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà, dầm đá 1x2, M200 | THEO BVTK | 0,7626 | m3 |
| 6 | Thi công ván khuôn giằng, dầm | THEO BVTK | 6,9328 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0217 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,13 | tấn |
| 9 | Đắp đất trả,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | THEO BVTK | 2,1893 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 27,7116 | m2 |
| 11 | Cáp CU / XLPE/PVC 1x70 -24KV | THEO BVTK | 10 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp CU / XLPE/DSTA/PVC 1x70 -24KV | THEO BVTK | 0,1 | 100m |
| 13 | Cáp CU/ XLPE/PVC 3x120+1x95mm2 | THEO BVTK | 30 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, CU/ XLPE/PVC 3x120+1x95mm2 | THEO BVTK | 0,3 | 100m |
| 15 | Cáp CU/ XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | THEO BVTK | 10 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, CU/ XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | THEO BVTK | 0,1 | 100m |
| 17 | Thép cọc tiếp địa, thanh dẫn tiếp địa | THEO BVTK | 168,932 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | THEO BVTK | 0,8 | 10 cọc |
| 19 | Kéo dây tiếp địa | THEO BVTK | 4 | 10m |
| 20 | Dây đồng mềm CU-95 | THEO BVTK | 8 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp ngầm, Đất cấp III | THEO BVTK | 0,5 | m3 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | THEO BVTK | 0,095 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO BVTK | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Đầu cốt đồng | THEO BVTK | 16 | cái |
| 25 | Biển tên trạm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | THEO BVTK | 1 | cái |
| 27 | Ủng cách điện | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 28 | Găng cách điện | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Khoá việt tiệp | THEO BVTK | 1 | cái |
| 30 | Đầu cáp T-PLUG 35KV | THEO BVTK | 1 | cái |
| 31 | Đầu cáp ELBOW -35KV | THEO BVTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha, loại máy 35(22)/0.4kV, công suất =400kVA | THEO BVTK | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện cao áp 24KV | THEO BVTK | 1 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ tụ bù 0,4KV | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt vỏ trạm | THEO BVTK | 1 | cái |
| AG | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | THEO BVTK | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | THEO BVTK | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | THEO BVTK | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | THEO BVTK | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | THEO BVTK | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | THEO BVTK | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | THEO BVTK | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | THEO BVTK | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | THEO BVTK | 1 | bộ |
| AH | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ chứa 3, 4, 5 ,6 công tơ điện | THEO BVTK | 21 | tủ |
| 2 | Tủ chứa 7, 8, 9 công tơ điện | THEO BVTK | 5 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển điện chiếu sáng trọn bộ 10KVA | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 4 | Đèn cao áp 250W-220V Led | THEO BVTK | 33 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 320kVA - 10(22)/0,4kV | THEO BVTK | 1 | máy |
| 6 | Tủ cao áp trung thế 24kV 2 ngăn | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 7 | Tủ hạ áp 0,4kV - 500A | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù 90kVAR | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 9 | Vỏ trạm kiost | THEO BVTK | 1 | vỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3203874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công: | 4 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị).- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS: | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân nghề | 15 | Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 07T-10T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 7 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít | Hoạt động tốt | 6 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy bơm 5CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | máy rải BTN ≥ 130V | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô cần cẩu >10T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi