Gói thầu: Xây lắp 02: Xây dựng công trình thuộc Nhánh 1, Nhánh 2 và Nhánh 3 (Km 0+00 đến Km 0+350)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02: Xây dựng công trình thuộc Nhánh 1, Nhánh 2 và Nhánh 3 (Km 0+00 đến Km 0+350) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180386056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 13:55:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,898,648,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44898648703E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4149774783E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.429.054.092 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), từ cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 101.429.054.092 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 101.429.054.092 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp II trở lên;4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 101.429.054.092 VND hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II, trong đó có 01 công trình có giá trị xây lắp ≥ 101.429.054.092 VND.Tài liệu chứng minh:Theo yêu cầu E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công bản chất và độ phức tạp công trình;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.2/ Đã làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Đã làm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề. Số lượng: 30 người |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ở các lĩnh vực sau:- Vận hành máy: 05 công nhân- Thợ hàn: 02 công nhân- Cấp thoát nước: 10 công nhân- Thợ coffa: 03 công nhân- Thợ nề: 07 công nhân- Thợ cốt thép : 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe bồn tưới nước > 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thuỷ lực > 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: CHI PHÍ XÂY DỰNG CỦA GÓI THẦU; PHẦN ĐƯỜNG; I. PHẦN ĐƯỜNG LÀM MỚI; 1. Kết cấu bê tông nhựa | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 5cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 18,1869 | 100m2 |
| 2 | Nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 18,1869 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 18,1869 | 100m2 |
| 4 | Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 18,1869 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 2,1257 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 3,1885 | 100m3 |
| B | 2. Kết cấu láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 48,3362 | 100m2 |
| 2 | Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 48,3362 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 8,7005 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 9,4133 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm gia cố lề, lu lèn K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,5947 | 100m3 |
| C | 3. Kết cấu bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường dày 16cm M250 | Theo yêu cầu chương V | 368,9 | m3 |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 23,0562 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 4,9797 | 100m3 |
| D | 4. Kết cấu mặt đường tái lập | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 5cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 50,2658 | 100m2 |
| 2 | Nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 50,2658 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 50,2658 | 100m2 |
| 4 | Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 50,2658 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 24cm, lu lèn K>=0,98 cho tuyến Nguyễn Thị Sóc | Theo yêu cầu chương V | 1,7352 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 36cm, lu lèn K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 18,7678 | 100m3 |
| E | 5. Phần nền đường | |||
| 1 | Đắp đá mi dày 30cm, lu lèn K>=1 | Theo yêu cầu chương V | 32,8485 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, lu lèn K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,1626 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng nền đường, K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,4892 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đất chọn lọc nền đường + lề đường, lu lèn K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 49,0937 | 100m3 |
| 5 | Đào đất tạo khuôn đường | Theo yêu cầu chương V | 7,3473 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Theo yêu cầu chương V | 20,5321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 27,8793 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 27,8793 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km cuối cùng bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 27,8793 | 100m3 |
| 10 | Phá dở nền xi măng, sân gạch, tường rào dày bình quân 10cm | Theo yêu cầu chương V | 96 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần 2km cuối cùng | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | 100m3 |
| 14 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 276,4671 | 100m2 |
| F | II. PHẦN LỀ ĐƯỜNG; 1. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 394,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cm | Theo yêu cầu chương V | 116,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xây dựng bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 16,5262 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 4,2765 | 100m2 |
| 5 | Di dời và cẩu lắp trả lại vị trí cũ đặt giải phân cách >200kg | Theo yêu cầu chương V | 200 | cấu kiện |
| G | 2. Bó nền | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Theo yêu cầu chương V | 119,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | Theo yêu cầu chương V | 55,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xây dựng bó nền | Theo yêu cầu chương V | 15,9551 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền | Theo yêu cầu chương V | 5,3185 | 100m2 |
| H | 3. Vỉa hè bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 164,79 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, lu lèn K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,4718 | 100m3 |
| I | 4. Vỉa hè gạch tự chèn | |||
| 1 | Gạch xi măng tự chèn M400 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 2.923,96 | m2 |
| 2 | Cát hạt trung đầm chặt dày 30cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 8,7719 | 100m3 |
| J | III. PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO; 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch tim đường 1.1 và vạch 1.2 | Theo yêu cầu chương V | 101,04 | m2 |
| 2 | Vạch 3.1a sơn mép ngoài làn xe | Theo yêu cầu chương V | 785,15 | m2 |
| 3 | Vạch 3.1b sơn mép ngoài làn xe | Theo yêu cầu chương V | 17,03 | m2 |
| 4 | Vạch 7.3 | Theo yêu cầu chương V | 176,4 | m2 |
| K | 2. Tháo dỡ, lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| L | 3. Lắp đặt biển báo mới | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tên đường 501 (chữ nhật 30cm x 70cm) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tên đường (chữ nhật 30cm x 50cm) | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 5 | Trụ biển báo 3.1m | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC; 1. Cung cấp và lắp đặt ống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống hộp đơn 2m x 2m, L=1,2m | Theo yêu cầu chương V | 543 | đoạn cống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống hộp đơn 2,5m x 2,5m, L=1,2m | Theo yêu cầu chương V | 1.797 | đoạn cống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống hộp đôi 2(2,5m x 2,5m), L=1,2m | Theo yêu cầu chương V | 310 | đoạn cống |
| 4 | Nạo vét bùn trong mương | Theo yêu cầu chương V | 930,429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới (cự ly 20 km) | Theo yêu cầu chương V | 930,429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới (cự ly 5,3 km) | Theo yêu cầu chương V | 930,429 | m3 |
| 7 | Đào bỏ cống cũ (bê tông cốt thép) | Theo yêu cầu chương V | 1.604,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 7,9896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 2.191,16 | m3 |
| N | 2. Cung cấp và lắp đặt joint cao su | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống hộp đơn 2mx2m | Theo yêu cầu chương V | 527 | mối nối |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống hộp đơn 2,5mx2,5m | Theo yêu cầu chương V | 1.722 | mối nối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống hộp đôi 2(2,5mx2,5m) | Theo yêu cầu chương V | 301 | mối nối |
| 4 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 865,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Theo yêu cầu chương V | 91,771 | 100m2 |
| 6 | Cát lót móng cống | Theo yêu cầu chương V | 2.191,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông cốt thép đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu chương V | 16,0448 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu chương V | 16,0448 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km cuối cùng bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu chương V | 16,0448 | 100m3 |
| O | 3. Thanh nẹp C250x34 | |||
| 1 | Gia công thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 117,0889 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 117,0889 | tấn |
| 3 | Tháo dở thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 117,0889 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 12.545,26 | kg |
| P | 4. Thanh chống I200x27 | |||
| 1 | Gia công thanh chóng I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 96,7395 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thanh chống I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 96,7395 | tấn |
| 3 | Tháo dở thanh chống I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 96,7395 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 9.899,453 | kg |
| Q | 5. Thép tấm dày 3mm | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu chương V | 70,1266 | tấn |
| 2 | Tháo dở thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu chương V | 70,1266 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép tấm dày 3mm | Theo yêu cầu chương V | 7.830,103 | kg |
| R | 6. Ép cừ larsen loại IV | |||
| 1 | Ép cừ ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 430,0842 | 100m |
| 2 | Ép cừ không ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 14,5645 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu chương V | 430,0842 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ larsen | Theo yêu cầu chương V | 1.699,68 | m |
| S | II. PHẦN HỐ GA; 1. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 làm giếng | Theo yêu cầu chương V | 1.207,501 | m3 |
| 2 | Ván khuôn làm giếng | Theo yêu cầu chương V | 65,7643 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tròn các loại:; Cốt thép hố ga D | Theo yêu cầu chương V | 23,95 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga 10| Theo yêu cầu chương V | 165,712 | tấn | |
| 5 | Cốt thép hố ga D=16mm | Theo yêu cầu chương V | 2,0102 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 308,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng giếng | Theo yêu cầu chương V | 3,9885 | 100m2 |
| 8 | Cát lót | Theo yêu cầu chương V | 273,57 | m3 |
| T | 2. Khuôn giếng BTCT M300 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 19,53 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tròn các loại: Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,7393 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu chương V | 2,3202 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hình V50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 2,2998 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình V50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 2,2998 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 1,8576 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250kg | Theo yêu cầu chương V | 112 | cấu kiện |
| U | 3. Nắp đan BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 6,61 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tròn các loại:; Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 1,3326 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu chương V | 0,0468 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 0,9772 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 0,9772 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm D=3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8323 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm D=3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8323 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp đan TL>=100kg | Theo yêu cầu chương V | 112 | cấu kiện |
| V | 4. Miệng giếng thu nước phụ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác miệng thu | Theo yêu cầu chương V | 16 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu chương V | 0,8042 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 5,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m2 |
| 6 | Tấm cao su dày 0,5cm kích thước 0,28x0,4 | Theo yêu cầu chương V | 3,584 | m2 |
| 7 | Bu lon nở | Theo yêu cầu chương V | 128 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống uPVC D220 | Theo yêu cầu chương V | 1,068 | 100m |
| W | 5. Cung cấp và lắp đặt nắp gang cầu | |||
| 1 | Cung cấp nắp gang cầu loại 1 không lỗ | Theo yêu cầu chương V | 61 | cái |
| 2 | Cung cấp nắp gang cầu loại 2 có lỗ | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt nắp gang cầu | Theo yêu cầu chương V | 82 | cấu kiện |
| X | 6. Lưới chắn rác | |||
| 1 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 112 | cái |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 112 | cấu kiện |
| Y | 7. Hệ thống ngăn mùi cho nắp gang cầu có lỗ | |||
| 1 | Cung cấp khay ngăn mùi (phần thép inox và PVC, sao su) | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt hệ thống ngăn mùi (40kg/1 bộ) (hàn vào nắp gang) | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| Z | 8. Hệ thống van ngăn mùi kiểu mới nắp bê tông | |||
| 1 | Cung cấp hệ thống van ngăn mùi kiểu mới (bao gồm: lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới, hố thu nước, van ngăn mùi và khung van) | Theo yêu cầu chương V | 112 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo yêu cầu chương V | 448 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lắp đặt van ngăn mùi xiết bằng bu lông (470kg/1 cấu kiện) | Theo yêu cầu chương V | 112 | cấu kiện |
| AA | 9. Miệng giếng thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 24,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 + ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 3,2051 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 1,5947 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng hố ga và cống dọc | Theo yêu cầu chương V | 572,2893 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đến cao độ tự nhiên hố ga và cống dọc | Theo yêu cầu chương V | 162,5711 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ thi công hố ga dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 53,12 | m3 |
| 8 | Phá vỡ tường gạch | Theo yêu cầu chương V | 53,12 | m3 |
| 9 | Thi công dẫn dòng; Bơm nước dẫn dòng thi công hố ga | Theo yêu cầu chương V | 585 | ca |
| 10 | Đào đất lắp đặt cống dẫn dòng + đào đất dẫn dòng | Theo yêu cầu chương V | 32,8248 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tháo dở cống dẫn dòng bằng thép D1200 | Theo yêu cầu chương V | 10,9416 | 100m |
| 12 | Khấu hao ống thép D1200mm | Theo yêu cầu chương V | 82 | m |
| 13 | Đắp đất tận dụng cống dẫn dòng, xe lu 9T lu lèn K>=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 20,4501 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng đường tạm, xe lu 16T lu lèn K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,8655 | 100m3 |
| 15 | Đắp cấp phối đá dăm loại I 15cm cho đường tạm | Theo yêu cầu chương V | 0,5597 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 2km cuối cùng bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu chương V | 0,5312 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 579,8975 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 579,8975 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 2km cuối cùng bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 579,8975 | 100m3 |
| AB | 9. Thanh chống I200x27 | |||
| 1 | Gia công thanh chóng I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 30,7607 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thanh chống I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 30,7607 | tấn |
| 3 | Tháo dở thanh chống I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 30,7607 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình I200x27 | Theo yêu cầu chương V | 7.254,398 | kg |
| AC | 10. Thanh nẹp C250x34 | |||
| 1 | Gia công thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 32,9895 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 32,9895 | tấn |
| 3 | Tháo dở thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 32,9895 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình C250x34 | Theo yêu cầu chương V | 7.780,02 | kg |
| AD | 11. Đóng cừ larsen IV | |||
| 1 | Ép cừ ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 160,4306 | 100m |
| 2 | Ép cừ không ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 4,6674 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu chương V | 160,4306 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ | Theo yêu cầu chương V | 1.503,423 | m |
| AE | 12. Thép tấm dày 2cm | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 166,2307 | tấn |
| 2 | Tháo dở thép tấm dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 166,2307 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép tấm dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 39.202,74 | kg |
| AF | 13. Hệ khung H250 | |||
| 1 | Gia công hệ khung H250 | Theo yêu cầu chương V | 171,1165 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ khung H250 | Theo yêu cầu chương V | 171,1165 | tấn |
| 3 | Tháo dở hệ khung H250 | Theo yêu cầu chương V | 171,1165 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ khung H250 | Theo yêu cầu chương V | 40.354,984 | kg |
| AG | III. PHẦN CỐNG DỌC PHỤ VÀ CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống | Theo yêu cầu chương V | 23,5143 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 50,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Theo yêu cầu chương V | 12,82 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo yêu cầu chương V | 101,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống + ván khuôn chèn cống | Theo yêu cầu chương V | 2,0199 | 100m2 |
| AH | 1. Cung cấp và lắp đặt gối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu chương V | 492 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1500 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AI | 2. Cung cấp và lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m | Theo yêu cầu chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m | Theo yêu cầu chương V | 191 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m | Theo yêu cầu chương V | 21 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 11 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m | Theo yêu cầu chương V | 17 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m | Theo yêu cầu chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=4m | Theo yêu cầu chương V | 7 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=3m | Theo yêu cầu chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500, L=3m | Theo yêu cầu chương V | 2 | đoạn ống |
| AJ | 3. Cung cấp và lắp đặt joint cao su | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D600 | Theo yêu cầu chương V | 178 | mối nối |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D800 | Theo yêu cầu chương V | 5 | mối nối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su D1500 | Theo yêu cầu chương V | 1 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng M75 mối nối cống | Theo yêu cầu chương V | 18,8 | m2 |
| 5 | Đắp cát lưng cống | Theo yêu cầu chương V | 17,6784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 23,5143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 23,5143 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 2km cuối cùng bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 23,5143 | 100m3 |
| AK | IV. HỐ GA THU NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 1,8022 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 0,976 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 19,52 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19 hầm ga | Theo yêu cầu chương V | 56,09 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 hầm ga dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 493,85 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp hầm ga | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,5444 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 nắp hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 5,49 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp hầm ga TL | Theo yêu cầu chương V | 305 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống uPVC D220 | Theo yêu cầu chương V | 17,556 | 100m |
| 11 | Đào đất lắp đặt cống | Theo yêu cầu chương V | 9,4802 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lưng cống bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 8,8129 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,4696 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,4696 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 2km cuối cùng bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,4696 | 100m3 |
| AL | V. PHẦN MIỆNG XẢ | |||
| 1 | Đào đất xây dựng miệng xả | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng miệng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 miệng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 miệng xả | Theo yêu cầu chương V | 1,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 miệng xả | Theo yêu cầu chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km cuối cùng bằng ô tô 12T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=0,5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | đoạn ống |
| AM | PHẦN II: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| AN | Chi phí hạng mục chung còn lại:Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công; TỔ CHỨC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG; I. PHẦN CỐNG DỌC; 1. Hàng rào B40 + tôn cho đoạn thi công 105m (tính cho 2 mũi thi công) ngoài giao lộ | |||
| 1 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo yêu cầu chương V | 768 | công |
| 2 | Ván khuôn bê tông chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân cột đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V | 2,74 | m3 |
| 4 | Thép hình 40x40x1.6 | Theo yêu cầu chương V | 116,13 | kg |
| 5 | Gia công hàng rào ( thép khung, tôn) (siết nối bằng bu lông) | Theo yêu cầu chương V | 912 | m2 |
| 6 | Khấu hao; Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3 zem (2,355kg/m2) | Theo yêu cầu chương V | 250,7983 | m2 |
| 7 | Thép hình 25x25x2 làm khung hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 756,79 | kg |
| 8 | Bu lông D5 | Theo yêu cầu chương V | 1.824 | cái |
| AO | 2. Hàng rào B40 cho đoạn thi công tại giao lộ | |||
| 1 | Gia công hàng rào (thép khung, B40)(liên kết bằng hàn) | Theo yêu cầu chương V | 120 | m2 |
| 2 | Khấu hao; Thép hộp 25x25x2 làm khu hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 20,7 | kg |
| 3 | Thép hình L30x30x3 làm khung hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 11,51 | kg |
| 4 | Lưới thép B40 (3.5kg/m2) | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m2 |
| AP | 3. Hàng rào khung sắt | |||
| 1 | Gia công khung thép hình để đặt biển báo công trình | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn trắng đỏ hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 5,72 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác (biển 227,203b) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo hình tròn (biển P.101) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo hình tròn (biển R302a, R302b) có đèn LED | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (I.441B, I.441C, I.440) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (S.507) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo xin lỗi 1,8x0,64 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật chỉ hướng đi (0,25x0,25) có đèn LED | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 11 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| AQ | 4. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng đế cột | Theo yêu cầu chương V | 2.470 | cái |
| 2 | Lắp dựng hàng rào khu biển báo | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V | 7.410 | m |
| AR | II. PHẦN ĐƯỜNG; 1. Hàng rào dây phản quang | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 2 | Thép hình 40x40x1.6 | Theo yêu cầu chương V | 64,18 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 chân cột | Theo yêu cầu chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Cột gỗ 8cm | Theo yêu cầu chương V | 126 | m |
| 5 | Dây phản quang | Theo yêu cầu chương V | 4.405,62 | m |
| AS | 2. Hàng rào khung sắt | |||
| 1 | Gia công khung thép hình để đặt biển báo công trình | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn trắng đỏ hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 5,72 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác (biển 227,203b) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hình tròn (biển 302b,134) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (441b, 441c) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AT | 3. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng đế cột | Theo yêu cầu chương V | 1.788 | cái |
| 2 | Lắp dựng hàng rào khung biển báo | Theo yêu cầu chương V | 170 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44898648703E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4149774783E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.429.054.092 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), từ cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 101.429.054.092 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 101.429.054.092 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp II trở lên;4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 101.429.054.092 VND hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II, trong đó có 01 công trình có giá trị xây lắp ≥ 101.429.054.092 VND.Tài liệu chứng minh:Theo yêu cầu E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công bản chất và độ phức tạp công trình;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.2/ Đã làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Đã làm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.3/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thực hiện hoàn thành công trình, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân có tay nghề. Số lượng: 30 người | 30 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề ở các lĩnh vực sau:- Vận hành máy: 05 công nhân- Thợ hàn: 02 công nhân- Cấp thoát nước: 10 công nhân- Thợ coffa: 03 công nhân- Thợ nề: 07 công nhân- Thợ cốt thép : 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 12 tấn. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 2 | Xe bồn tưới nước > 5 m3. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Máy san | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Xe lu rung 10 ÷ 12 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Xe thảm nhựa | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Máy ép thuỷ lực > 130T | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích > 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 18 | Máy hàn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 21 | Máy đầm dùi | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 22 | Máy bơm nước | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi