Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808898-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 13:48:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,293,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Là công trình (hoặc hạng mục công trình) mương thủy lợi hoặc mương thoát nước, có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ, chiều dài mương ≥ 1.000 m. Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bàng các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản scan màu bản gốc Thanh lý hợp đồng; - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.463.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế; kế toán; hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp; hoặc xây dựng thủy lợi; hoặc kinh tế xây dựng; giao thông; hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi, xây dựng đường bộ, xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước,..;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất bằng tay – trọng lượng : 70kg (máy đầm cóc).
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn ≥ 3 Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn ≥ 6 Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Bê tông đá 1x2 vữa BT mác 250 dầm cầu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Bê tông đá 1x2 vữa BT mác 250 dầm cầu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,48m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,43m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
32Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
33Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàn và các chi tiết tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
36Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m
37Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(3000x3000mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347mối nối
38Bu lông đuôi cá D18 dài 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,74m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,03m3
41Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
44Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,67m3
46Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,536100m
47Máy đóng mở V=2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B KÊNH BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,811m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,679100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,203m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,991100m3
5Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,033m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,14m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,97m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,12m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,45m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,941100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,184100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,723tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,761tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,111m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,652m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,788m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
38Thép hình cửa van (50x50x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808m2
40Máy đóng mở V0,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,488m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
45Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,533m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
50Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,125mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,457m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
65Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
66Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
67Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
68Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7100m
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Là công trình (hoặc hạng mục công trình) mương thủy lợi hoặc mương thoát nước, có kết cấu bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ, chiều dài mương ≥ 1.000 m. Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bàng các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản scan màu bản gốc Thanh lý hợp đồng; - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.463.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).55
2 Giám sát kỹ thuật (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).33
3 Nhân viên thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế; kế toán; hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp; hoặc xây dựng thủy lợi; hoặc kinh tế xây dựng; giao thông; hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi, xây dựng đường bộ, xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước,..;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh:- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên)3
3 Máy bơm nước ≥ 5 KVA - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
4 Máy đầm đất bằng tay – trọng lượng : 70kg (máy đầm cóc). Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)2
6 Máy phát điện ≥ 5 KVA Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)3
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)3
9 Máy đầm bàn ≥ 3 Kw Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)3
10 Máy hàn ≥ 6 Kw Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)3
11 Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->