Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:23:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,994,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 01: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 471 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TỦ MC 471 ĐẾN TRẠM CẮT 471/1) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2 | Theo BVTK | 5.230 | m |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2 | Theo BVTK | 91 | m |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV-3x400 mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 22 | Bộ |
| B | Phần xây dựng Tuyến cáp ngầm thuộc Dự án 01: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 471 đến trạm cắt 471/1)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 04 cáp ngầm 22(35)kV dưới nền bê tông: HC-4BT-22(35) | Theo BVTK | 184 | m |
| 2 | Hào 04 cáp ngầm 22(35)kV dưới nền đường bê tông: HC-4ĐBT-22(35) | Theo BVTK | 3 | m |
| 3 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đường bê tông: HC-2ĐBT-22 | Theo BVTK | 74 | m |
| 4 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền bê tông: HC-2BT-22 | Theo BVTK | 678 | m |
| 5 | Hào 04 cáp ngầm 22(35)kV dưới nền đất: HC-4NĐ-22(35) | Theo BVTK | 359 | m |
| 6 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất: HC-2NĐ-22 | Theo BVTK | 1.219 | m |
| 7 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất chưa ổn định (Đường quy hoạch): HC-2NĐQH-22 | Theo BVTK | 536 | m |
| 8 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch block: HC-2VHG-22 | Theo BVTK | 940 | m |
| 9 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới đường nhựa apphan: HC-2ĐN-22 | Theo BVTK | 11 | m |
| 10 | Khoan ngầm qua đường có định hướng (đã bao gồm đào đất hố thế để đặt máy khoan) | Theo BVTK | 268 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ) | Theo BVTK | 200 | Mốc |
| 12 | Cọc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 155 | Cọc |
| 13 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 18 | Mốc |
| 14 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ) | Theo BVTK | 1.052 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 2.170 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Φ 168,3 dày 3,4 mm | Theo BVTK | 828 | m |
| 17 | Măng sông nối ống thép MS-O | Theo BVTK | 138 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kV | Theo BVTK | 1 | Sợi |
| C | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 02: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 471 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TRẠM CẮT 471/1 ĐẾN TRẠM CẮT 471/3 XDM) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2 | Theo BVTK | 4.733 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp đồng) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ RTU (3ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMU | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 10 | Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMU | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 11 | Modern 4G tích hợp cho RTU | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 12 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 3 | Tủ |
| D | Phần xây dựng "Tuyến cáp ngầm" thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 471/1 đến trạm cắt 471/3 XDM)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 18 | Mốc |
| 2 | Cọc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 18 | Cọc |
| 3 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ) | Theo BVTK | 807 | Cái |
| 4 | Tháo ra lắp lại Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240mm2 (Tận dụng) | Theo BVTK | 8 | m |
| E | Phần xây dựng và Thí nghiệm điện "Trạm cắt phân đoạn và Cấp nguồn cho tủ RTU" thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 471/1 đến trạm cắt 471/3 XDM)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng tủ RMU 24kV 04 ngăn | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Dây đồng nhiều sợi bọc Cu/PVC-1x70 | Theo BVTK | 18 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 3 | Biển |
| 6 | Biển báo tên tủ RMU | Theo BVTK | 3 | Biển |
| 7 | Móng cột MC-1 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo BVTK | 68 | m |
| 9 | Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | Theo BVTK | 53 | m |
| 11 | Cột BTLT PC.I-8,5-190-4,3; | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm cắt | Theo BVTK | 2 | HT |
| 13 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kV | Theo BVTK | 1 | Sợi |
| 14 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24 kV tủ RMU | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm máy cắt 24 kV tủ RMU | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| F | Phần kết nối 4G/APN thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 471 đến trạm cắt 471/1)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| G | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị RTU tại tủ RMU thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 471 đến trạm cắt 471/1)" | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 3 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RMU và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 12 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RMU | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 12 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 12 | Tín hiệu |
| 18 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 3 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 18 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 6 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 3 | Tín hiệu |
| 22 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 12 | Tín hiệu |
| 23 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 3 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 18 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 6 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 3 | Tín hiệu |
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 3 | Tín hiệu |
| H | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 03: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 473 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TỦ MC 473 ĐẾN TRẠM CẮT 473/2) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2 | Theo BVTK | 5.272 | m |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2 | Theo BVTK | 91 | m |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV-3x400 mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 6 | Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây) | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Modern 4G tích hợp cho RTU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 11 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| I | Phần xây dựng "Tuyến cáp ngầm" thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất: HC-2NĐ-22 | Theo BVTK | 30 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ) | Theo BVTK | 2 | Mốc |
| 3 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 17 | Mốc |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 19 | Cọc |
| 5 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ) | Theo BVTK | 1.059 | Cái |
| J | Phần xây dựng và Thí nghiệm điện "Trạm cắt phân đoạn và Cấp nguồn cho tủ RTU" thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng tủ RMU 24kV 04 ngăn | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Dây đồng nhiều sợi bọc Cu/PVC-1x70 | Theo BVTK | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 2 | Biển |
| 6 | Biển báo tên tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Biển |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo BVTK | 60 | m |
| 8 | Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | Theo BVTK | 48 | m |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm cắt | Theo BVTK | 2 | HT |
| 11 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kV | Theo BVTK | 1 | Sợi |
| 12 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24 kV tủ RMU | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy cắt 24 kV tủ RMU | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| K | Phần kết nối 4G/APN thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| L | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị RTU tại tủ RMU thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RMU và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 8 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RMU | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 8 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 8 | Tín hiệu |
| 18 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 2 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 12 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 4 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 2 | Tín hiệu |
| 22 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 8 | Tín hiệu |
| 23 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 2 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 12 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 4 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 2 | Tín hiệu |
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 2 | Tín hiệu |
| M | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 04: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 473 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TRẠM CẮT 473/2 ĐẾN TRẠM CẮT 473/3) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2 | Theo BVTK | 4.700 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp đồng) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ RTU (4ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Modern 4G tích hợp cho RTU | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| N | Phần xây dựng "Tuyến cáp ngầm" thuộc Dự án 04: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đường bê tông: HC-2ĐBT-22 | Theo BVTK | 434 | m |
| 2 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền bê tông: HC-2BT-22 | Theo BVTK | 851 | m |
| 3 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất: HC-2NĐ-22 | Theo BVTK | 1.368 | m |
| 4 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát đá Granite trắng: HC-2VHĐ-22 | Theo BVTK | 580 | m |
| 5 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch block: HC-2VHG-22 | Theo BVTK | 1.191 | m |
| 6 | Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới đường nhựa apphan: HC-2ĐN-22 | Theo BVTK | 37 | m |
| 7 | Khoan ngầm qua đường có định hướng (đã bao gồm đào đất hố thế để đặt máy khoan) | Theo BVTK | 103 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ) | Theo BVTK | 197 | Mốc |
| 9 | Cọc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 159 | Cọc |
| 10 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 19 | Mốc |
| 11 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ) | Theo BVTK | 804 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 986 | m |
| 13 | Giá bắt thành cầu: GĐC-TT | Theo BVTK | 54 | Bộ |
| 14 | Ống thép mạ kẽm Φ 168,3 dày 3,4 mm | Theo BVTK | 1.128 | m |
| 15 | Măng sông nối ống thép MS-O | Theo BVTK | 187 | Cái |
| 16 | Tháo ra lắp lại Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240mm2 (Tận dụng) | Theo BVTK | 10 | m |
| O | Phần xây dựng và Thí nghiệm điện "Trạm cắt phân đoạn và Cấp nguồn cho tủ RTU" thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng tủ RMU 24kV 04 ngăn | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 nối tiếp địa tủ RMU (10m) | Theo BVTK | 1 | Dây |
| 3 | Dây đồng nhiều sợi bọc Cu/PVC-1x70 | Theo BVTK | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 6 | Biển báo tên tủ RMU | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo BVTK | 15 | m |
| 8 | Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | Theo BVTK | 12 | m |
| 10 | Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 3 | m |
| 11 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kV | Theo BVTK | 1 | Sợi |
| 12 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24 kV tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy cắt 24 kV tủ RMU | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| P | Phần kết nối 4G/APN thuộc Dự án 04: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối) | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| Q | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị RTU tại tủ RMU thuộc Dự án 04: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RMU và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RMU | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 4 | Tín hiệu |
| 18 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 1 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 6 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 2 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 1 | Tín hiệu |
| 22 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 4 | Tín hiệu |
| 23 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 1 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 6 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 2 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 1 | Tín hiệu |
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 1 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | cẩu tự hành ≥ 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi