Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807979-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210803621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:23:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,994,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 01: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 471 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TỦ MC 471 ĐẾN TRẠM CẮT 471/1)
1Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2Theo BVTK5.230m
2Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2Theo BVTK91m
3Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV-3x400 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
4Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
5Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK22Bộ
B Phần xây dựng Tuyến cáp ngầm thuộc Dự án 01: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 471 đến trạm cắt 471/1)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 04 cáp ngầm 22(35)kV dưới nền bê tông: HC-4BT-22(35)Theo BVTK184m
2Hào 04 cáp ngầm 22(35)kV dưới nền đường bê tông: HC-4ĐBT-22(35)Theo BVTK3m
3Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đường bê tông: HC-2ĐBT-22Theo BVTK74m
4Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền bê tông: HC-2BT-22Theo BVTK678m
5Hào 04 cáp ngầm 22(35)kV dưới nền đất: HC-4NĐ-22(35)Theo BVTK359m
6Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất: HC-2NĐ-22Theo BVTK1.219m
7Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất chưa ổn định (Đường quy hoạch): HC-2NĐQH-22Theo BVTK536m
8Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch block: HC-2VHG-22Theo BVTK940m
9Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới đường nhựa apphan: HC-2ĐN-22Theo BVTK11m
10Khoan ngầm qua đường có định hướng (đã bao gồm đào đất hố thế để đặt máy khoan)Theo BVTK268m
11Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ)Theo BVTK200Mốc
12Cọc báo hiệu cápTheo BVTK155Cọc
13Mốc báo hiệu hộp nối cápTheo BVTK18Mốc
14Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ)Theo BVTK1.052Cái
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cápTheo BVTK2.170m
16Ống thép mạ kẽm Φ 168,3 dày 3,4 mmTheo BVTK828m
17Măng sông nối ống thép MS-OTheo BVTK138Cái
18Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kVTheo BVTK1Sợi
C Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 02: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 471 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TRẠM CẮT 471/1 ĐẾN TRẠM CẮT 471/3 XDM)
1Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2Theo BVTK4.733m
2Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm)Theo BVTK4Bộ
3Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp đồng)Theo BVTK2Bộ
4Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK18Bộ
5Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (cáp đồng)Theo BVTK1Bộ
6Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây)Theo BVTK3Bộ
7Tủ RTU (3ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK1Bộ
8Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK2Bộ
9Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMUTheo BVTK3Bộ
10Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMUTheo BVTK4Bộ
11Modern 4G tích hợp cho RTUTheo BVTK3Bộ
12Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV)Theo BVTK3Tủ
D Phần xây dựng "Tuyến cáp ngầm" thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 471/1 đến trạm cắt 471/3 XDM)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Mốc báo hiệu hộp nối cápTheo BVTK18Mốc
2Cọc báo hiệu cápTheo BVTK18Cọc
3Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ)Theo BVTK807Cái
4Tháo ra lắp lại Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240mm2 (Tận dụng)Theo BVTK8m
E Phần xây dựng và Thí nghiệm điện "Trạm cắt phân đoạn và Cấp nguồn cho tủ RTU" thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 471/1 đến trạm cắt 471/3 XDM)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng tủ RMU 24kV 04 ngănTheo BVTK3Móng
2Tiếp địa tủ RMUTheo BVTK2Bộ
3Dây đồng nhiều sợi bọc Cu/PVC-1x70Theo BVTK18m
4Đầu cốt đồng M70Theo BVTK12Cái
5Biển báo an toànTheo BVTK3Biển
6Biển báo tên tủ RMUTheo BVTK3Biển
7Móng cột MC-1Theo BVTK1Móng
8Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 2x4Theo BVTK68m
9Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2)Theo BVTK6Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32Theo BVTK53m
11Cột BTLT PC.I-8,5-190-4,3;Theo BVTK1Cột
12Thí nghiệm tiếp địa Trạm cắtTheo BVTK2HT
13Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kVTheo BVTK1Sợi
14Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24 kV tủ RMUTheo BVTK6Bộ
15Thí nghiệm máy cắt 24 kV tủ RMUTheo BVTK6Bộ
F Phần kết nối 4G/APN thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 471 đến trạm cắt 471/1)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối)
1Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK3Bộ
G Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị RTU tại tủ RMU thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 471 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 471 đến trạm cắt 471/1)"
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1043Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RMU và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật12Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RMUKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật12Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))12Tín hiệu
18Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))18Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))6Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))3Tín hiệu
22Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )12Tín hiệu
23Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )18Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )6Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )3Tín hiệu
27Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa3Tín hiệu
H Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 03: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 473 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TỦ MC 473 ĐẾN TRẠM CẮT 473/2)
1Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2Theo BVTK5.272m
2Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2Theo BVTK91m
3Đầu cáp trong nhà co nguội 24kV-3x400 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
4Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm)Theo BVTK3Bộ
5Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK20Bộ
6Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây)Theo BVTK2Tủ
7Tủ RTU (2ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK2Bộ
8Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMUTheo BVTK2Bộ
9Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMUTheo BVTK2Bộ
10Modern 4G tích hợp cho RTUTheo BVTK2Bộ
11Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV)Theo BVTK2Tủ
I Phần xây dựng "Tuyến cáp ngầm" thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất: HC-2NĐ-22Theo BVTK30m
2Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ)Theo BVTK2Mốc
3Mốc báo hiệu hộp nối cápTheo BVTK17Mốc
4Cọc báo hiệu cápTheo BVTK19Cọc
5Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ)Theo BVTK1.059Cái
J Phần xây dựng và Thí nghiệm điện "Trạm cắt phân đoạn và Cấp nguồn cho tủ RTU" thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng tủ RMU 24kV 04 ngănTheo BVTK2Móng
2Tiếp địa tủ RMUTheo BVTK2Bộ
3Dây đồng nhiều sợi bọc Cu/PVC-1x70Theo BVTK12m
4Đầu cốt đồng M70Theo BVTK8Cái
5Biển báo an toànTheo BVTK2Biển
6Biển báo tên tủ RMUTheo BVTK2Biển
7Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 2x4Theo BVTK60m
8Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2)Theo BVTK4Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32Theo BVTK48m
10Thí nghiệm tiếp địa Trạm cắtTheo BVTK2HT
11Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kVTheo BVTK1Sợi
12Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24 kV tủ RMUTheo BVTK4Bộ
13Thí nghiệm máy cắt 24 kV tủ RMUTheo BVTK4Bộ
K Phần kết nối 4G/APN thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối)
1Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK2Bộ
L Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị RTU tại tủ RMU thuộc Dự án 03: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ tủ MC 473 đến trạm cắt 473/2)"
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RMU và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật8Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RMUKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật8Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))8Tín hiệu
18Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))2Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))12Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))4Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))2Tín hiệu
22Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )8Tín hiệu
23Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )2Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )12Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )4Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )2Tín hiệu
27Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa2Tín hiệu
M Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc Dự án 04: XUẤT TUYẾN TRUNG ÁP 22KV LỘ 473 VÀ TẠO MẠCH VÒNG KẾT NỐI TBA 110KV LÀO CAI - LÀO CAI 2, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN SAU TBA 110KV LÀO CAI 2 (PHÂN ĐOẠN TỪ TRẠM CẮT 473/2 ĐẾN TRẠM CẮT 473/3)
1Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x400mm2Theo BVTK4.700m
2Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x400 (cáp nhôm)Theo BVTK2Bộ
3Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp đồng)Theo BVTK3Bộ
4Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x400mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK19Bộ
5Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (cáp đồng)Theo BVTK1Bộ
6Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 2 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây)Theo BVTK1Tủ
7Tủ RTU (4ways) và các thiết bị phụ kiện kèm theoTheo BVTK1Bộ
8Động cơ lắp cho ngăn cầu dao của tủ RMUTheo BVTK2Bộ
9Động cơ lắp cho ngăn máy cắt của tủ RMUTheo BVTK2Bộ
10Modern 4G tích hợp cho RTUTheo BVTK1Bộ
11Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV)Theo BVTK1Tủ
N Phần xây dựng "Tuyến cáp ngầm" thuộc Dự án 04: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đường bê tông: HC-2ĐBT-22Theo BVTK434m
2Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền bê tông: HC-2BT-22Theo BVTK851m
3Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới nền đất: HC-2NĐ-22Theo BVTK1.368m
4Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát đá Granite trắng: HC-2VHĐ-22Theo BVTK580m
5Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới vỉa hè lát gạch block: HC-2VHG-22Theo BVTK1.191m
6Hào 02 cáp ngầm 22kV dưới đường nhựa apphan: HC-2ĐN-22Theo BVTK37m
7Khoan ngầm qua đường có định hướng (đã bao gồm đào đất hố thế để đặt máy khoan)Theo BVTK103m
8Mốc báo hiệu cáp (20m/1 bộ)Theo BVTK197Mốc
9Cọc báo hiệu cápTheo BVTK159Cọc
10Mốc báo hiệu hộp nối cápTheo BVTK19Mốc
11Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ)Theo BVTK804Cái
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cápTheo BVTK986m
13Giá bắt thành cầu: GĐC-TTTheo BVTK54Bộ
14Ống thép mạ kẽm Φ 168,3 dày 3,4 mmTheo BVTK1.128m
15Măng sông nối ống thép MS-OTheo BVTK187Cái
16Tháo ra lắp lại Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240mm2 (Tận dụng)Theo BVTK10m
O Phần xây dựng và Thí nghiệm điện "Trạm cắt phân đoạn và Cấp nguồn cho tủ RTU" thuộc Dự án 02: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng tủ RMU 24kV 04 ngănTheo BVTK1Móng
2Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 nối tiếp địa tủ RMU (10m)Theo BVTK1Dây
3Dây đồng nhiều sợi bọc Cu/PVC-1x70Theo BVTK6m
4Đầu cốt đồng M70Theo BVTK4Cái
5Biển báo an toànTheo BVTK1Biển
6Biển báo tên tủ RMUTheo BVTK1Biển
7Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 2x4Theo BVTK15m
8Ghíp nối dây GN 2 (4-120mm2)Theo BVTK2Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32Theo BVTK12m
10Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè lát gạch BlockTheo BVTK3m
11Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kVTheo BVTK1Sợi
12Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24 kV tủ RMUTheo BVTK2Bộ
13Thí nghiệm máy cắt 24 kV tủ RMUTheo BVTK2Bộ
P Phần kết nối 4G/APN thuộc Dự án 04: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt ..., thiết lập kết nối)
1Cài đặt, cấu hình thiết bị Modern 4G tích hợp cho RTU và RMU; Thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 4G tích hợp cho RTU tại tủ RMU ở hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK1Bộ
Q Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị RTU tại tủ RMU thuộc Dự án 04: "Xuất tuyến trung áp 22kV lộ 473 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2 (Phân đoạn từ trạm cắt 473/2 đến trạm cắt 473/3)"
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm RMU và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm RMUKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))4Tín hiệu
18Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))1Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))6Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))2Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))1Tín hiệu
22Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )4Tín hiệu
23Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )1Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )6Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )2Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )1Tín hiệu
27Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa1Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->